|
Phụ lục II |
|
MỨC THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang) |
|
Bitmap
|
|
|
|
|
STT |
NỘI DUNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
MỨC THU |
|
|
I |
MẦM NON |
|
|
|
1 |
Hoạt động bán trú tại trường |
|
|
a |
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). |
|
|
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn |
|
|
|
|
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn |
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
155,000 |
|
|
+ Vùng III |
135,000 |
|
|
+ Vùng IV |
120,000 |
|
|
- Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú. |
Đồng/tháng/ học sinh |
88,000 |
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú |
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
17,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
20,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
25,000 |
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) |
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
Đồng/tháng/ học sinh |
120,000 |
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã |
100,000 |
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống |
Đồng/tháng/ học sinh |
26,000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
|
|
|
|
+ Vùng II |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
406,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
409,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
414,000 |
|
|
+ Vùng III |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
386,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
389,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
394,000 |
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã |
|
|
|
|
+ Vùng II |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
386,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
389,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
394,000 |
|
|
+ Vùng III |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
366,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
369,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
374,000 |
|
|
+ Vùng IV |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
351,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
354,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
359,000 |
|
|
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) |
|
|
- Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú. |
Đồng/tháng/ học sinh |
88,000 |
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú |
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
13,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
15,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
20,000 |
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) |
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
Đồng/tháng/ học sinh |
70,000 |
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã |
50,000 |
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống |
Đồng/tháng/ học sinh |
10,000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
181,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
183,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
188,000 |
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
161,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp |
163,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống |
168,000 |
|
|
b |
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng |
Đồng/bữa sáng/học sinh |
5,500 |
|
|
2 |
Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ |
|
|
a |
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết. |
Đồng/tháng/ học sinh |
61,000 |
|
|
b |
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè |
47,000 |
|
|
3 |
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học |
|
|
|
- Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
20,000 |
|
|
- Vùng III |
17,000 |
|
|
- Vùng IV |
15,000 |
|
|
II |
TIỂU HỌC |
|
|
|
1 |
Hoạt động bán trú tại trường |
|
|
|
a |
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). |
|
|
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn |
|
|
|
|
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn |
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
155,000 |
|
|
+ Vùng III |
135,000 |
|
|
+ Vùng IV |
120,000 |
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú |
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
195,000 |
|
|
+ Vùng III |
175,000 |
|
|
+ Vùng IV |
155,000 |
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú |
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
11,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
17,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
23,000 |
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) |
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
Đồng/tháng/ học sinh |
30,000 |
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã |
25,000 |
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống |
Đồng/tháng/ học sinh |
10,000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
|
|
|
|
+ Vùng II |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
401,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
407,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
413,000 |
|
|
+ Vùng III |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
361,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
367,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
373,000 |
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã |
|
|
|
|
+ Vùng II |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
396,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
402,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
408,000 |
|
|
+ Vùng III |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
356,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
362,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
368,000 |
|
|
+ Vùng IV |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
321,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
327,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
333,000 |
|
|
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) |
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú |
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
195,000 |
|
|
+ Vùng III |
175,000 |
|
|
+ Vùng IV |
155,000 |
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú |
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
8,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
13,000 |
|
|
+ Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
18,000 |
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) |
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
Đồng/tháng/ học sinh |
12,000 |
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã |
10,000 |
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống |
Đồng/tháng/ học sinh |
4,000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
|
|
|
|
+ Vùng II |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
219,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
224,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
229,000 |
|
|
+ Vùng III |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
199,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
204,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
209,000 |
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã |
|
|
|
|
+ Vùng II |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
217,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
222,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
227,000 |
|
|
+ Vùng III |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
197,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
202,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
207,000 |
|
|
+ Vùng IV |
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên |
Đồng/tháng/ học sinh |
177,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp |
182,000 |
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống |
187,000 |
|
|
b |
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng |
Đồng/bữa sáng/học sinh |
4,000 |
|
|
2 |
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học |
|
|
|
- Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
17,000 |
|
|
- Vùng III |
15,000 |
|
|
- Vùng IV |
13,000 |
|
|
III |
TRUNG HỌC CƠ SỞ |
|
|
1 |
Hoạt động bán trú tại trường |
|
|
|
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). |
|
|
|
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn |
|
|
|
|
|
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn |
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
155,000 |
|
|
|
+ Vùng III |
135,000 |
|
|
|
+ Vùng IV |
120,000 |
|
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú. |
Đồng/tháng/ học sinh |
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
120,000 |
|
|
|
+ Vùng III |
110,000 |
|
|
|
+ Vùng IV |
105,000 |
|
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú |
Đồng/tháng/ học sinh |
20,000 |
|
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) |
|
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
Đồng/tháng/ học sinh |
30,000 |
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã |
25,000 |
|
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống |
Đồng/tháng/ học sinh |
10,000 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
|
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
335,000 |
|
|
|
+ Vùng III |
305,000 |
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã |
|
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
330,000 |
|
|
|
+ Vùng III |
300,000 |
|
|
|
+ Vùng IV |
280,000 |
|
|
|
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) |
|
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú. |
Đồng/tháng/ học sinh |
|
|
|
|
- Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
120,000 |
|
|
|
- Vùng III |
110,000 |
|
|
|
- Vùng IV |
105,000 |
|
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú |
Đồng/tháng/ học sinh |
16,000 |
|
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) |
|
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
Đồng/tháng/ học sinh |
12,000 |
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã |
10,000 |
|
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống |
Đồng/tháng/ học sinh |
10,000 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn |
|
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
158,000 |
|
|
|
+ Vùng III |
148,000 |
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã |
|
|
|
|
|
+ Vùng II |
Đồng/tháng/ học sinh |
156,000 |
|
|
|
+ Vùng III |
146,000 |
|
|
|
+ Vùng IV |
141,000 |
|
|
2 |
Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày |
Đồng/tiết/học sinh |
7,000 |
|
|
3 |
Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường |
Đồng/tiết/học sinh |
7,000 |
|
|
IV |
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
|
|
1 |
Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày |
Đồng/tiết/học sinh |
8,000 |
|
|
2 |
Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường |
Đồng/tiết/học sinh |
8,000 |
|