Sign In

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục

từ năm học 2006 - 2007 và những năm học tiếp theo

_________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân ngày 02 tháng 4 năm

2005;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy đinh chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Sau khi xem xét Tờ trình số 185/TTr-ỪBND ngày 26 tháng 9 năm 2006 của ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục từ năm học 2006 - 2007 và những năm học tiếp theo; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 . Thống nhất thông qua Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2006 của ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục từ năm học 2006 - 2007 và những năm học tiếp theo.

Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3 . Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Văn hoá - xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm ừa, giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

TỜ TRÌNH

Thông qua việc điều chỉnh, bổ sung định mức thu học phí, lệ phí

đối với các cơ sử giáo dục từ năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo.

_______________________

 

Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh.

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ yêu cầu phát triển giáo dục và đào tạo trong năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo, ủy ban nhân dân tỉnh đã chỉ đạo các sở, ngành liên quan xây dựng định mức điều chỉnh mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:

I. Giáo dục mầm non :

1. Hệ mầm non công lập (bán trú) :

- Thu 100.000 đồng/học sinh/tháng, áp dụng đối với các trường có dạy môn năng khiếu.

- Thu 70.000 đồng/học sinh/tháng, áp dụng đối với các trường không dạy môn năng khiếu.

2. Hệ mầm non bán công (bán trú) : Thu 150.000 đồng/học sinh/tháng.

II. Học nghề phổ thông :

1. Nghề may:

+ Đối với học sinh THCS : Thu 20.000 đồng/học sinh/khóa.

+ Đối với học sinh THPT: Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.

2. Thêu tay :

+ Đối với học sinh THCS : Thu 20.000 đồng/học sinh/khóa.

+ Đối với học sinh THPT : Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.

3. Điện dân dụng :

+ Đối với học sinh THCS : Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.

+ Đối với học sinh THPT : Thu 40.000 đồng/học sinh/khóa.

4. Đứn Tây phương :

+ Đoi với học sinh THCS : Thu 20.000 đồng/học sinh/khóa.

+ Đối với học sinh THPT : Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.

5. Tin học:

+ Đối với học sinh THCS : Thu 60.000 đồng/học sinh/khóa.

+ Đối với học sinh THPT : Thu 120.000 đồng/học sinh/khóa.

6. Các lớp ngắn hạn của Trung tâm Giáo dục thường xuyên :

a. Các lớp ngoại ngữ tiếng Anh :

- Trình độ A

Lớp 1 A

70.000 đồng/học viên

Lớp 2A, 3A, 4A

90.000đồng/học viên

Lóp 5A

90.000đồng/học viên

Luyện thi chứng chỉ A

100.000 đồng/học viên

Lệ phí thi chứng chỉ A

70.000đồng/học viên

- Trình độ B

Lóp 1 B

130.000đồng/học viên

Lóp 2B, 3B, 4B

130.000đồng/học viên

Lóp 5B, 6B

130.000đồng/học viên

Luyện thi chứng chỉ B

200.000đồng/học viên

Lệ phí thi chứng chỉ B

230.000đồng/học viên

- Trình độ c

Lớp 1C, 2C, 3C, 4C, 5C:

250.000 đồng/học viên

b. Các lớp ngoại ngữ theo chuyên đề :

Các lớp vỡ lòng, căn bản

120.000đồng/học viên

Các lớp Starters

120.000đồng/học viên

Lớp SI

120.000đồng/học viên

Lớp S2, S3

150.000đồng/học viên

Các lóp Movers

160.000đồng/học viên

Các lóp Flyers

160.000đồng/học viên

Các lớp KET

160.000đồng/học viên

Các lớp PET A (Từ l->5)

160.000đồng/học viên

Các lớp PET B (Từ 6->l 1)

170.000đồng/học

Luyện thi cấp s, M, F

60.000đồng/học viên

Luyện thi cấp K

85.000đồng/học viên

Luyện thi cấp p

200.000đồng/học viên

c. Các lớp tin học :

Điện toán văn bản

150.000đồng/học viên

Tin học văn phòng

170.0Q0đồng/học viên

Access căn bản

220.000đồng/học viên

Access nâng cao

300.000đồng/học viên

Lập trình Pascal CB

235.000 đồng/học viên

Lập trình Pascal NC

270.000đồng/học viên

Bảo trì cài đặt

450.Ọ00đồng/học viên

Sử dụng Internet

120.000đồng/học

Quản trị mạng

420,000 đồng/học viên

Autocard

420.000 đồng/học viên

Photoshop

420.000 đồng/học viên

Coredraw

420.000 đồng/học viên

Lệ phí thi chứng chỉ A

70.000đồng/thí sinh

Lệ phí thi chứng chỉ B

100.000 đồng/thí sinh

Ủy ban nhân dân tỉnh kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thông qua để ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện trong thời gian tới.

Trân trọng./.

Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Thị Thu Thủy