|
|
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG HÀNG NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA |
|
(Kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 16/52025 |
|
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) |
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG HÀNG NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA |
|
STT |
Loại tài sản |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường |
|
1 |
Cây Lúa |
|
|
|
- |
Lúa nương |
Đồng/m2 |
3,200 |
|
- |
Lúa ruộng |
Đồng/m2 |
5,500 |
|
2 |
Cây Ngô |
Đồng/m2 |
3,500 |
|
3 |
Cây Ngô sinh khối |
Đồng/m2 |
3,200 |
|
4 |
Cỏ chăn nuôi |
Đồng/m2 |
4,200 |
|
5 |
Cây Khoai lang |
Đồng/m2 |
11,900 |
|
6 |
Cây Sắn |
Đồng/m2 |
2,800 |
|
7 |
Cây Khoai tây |
Đồng/m2 |
18,000 |
|
8 |
Cây Dong riềng |
Đồng/m2 |
3,600 |
|
9 |
Cây Cải bắp |
Đồng/m2 |
14,000 |
|
10 |
Cây Su hào |
Đồng/m2 |
14,400 |
|
11 |
Cây Súp lơ |
Đồng/m2 |
14,300 |
|
12 |
Cây Dưa chuột |
Đồng/m2 |
16,500 |
|
13 |
Cây Đỗ xanh |
Đồng/m2 |
4,400 |
|
14 |
Cây Đỗ đen |
Đồng/m2 |
3,600 |
|
15 |
Cây Tỏi (củ tươi) |
Đồng/m2 |
24,200 |
|
16 |
Cây Hành |
Đồng/m2 |
23,800 |
|
17 |
Cây Cải củ |
Đồng/m2 |
24,100 |
|
18 |
Cây Cà rốt |
Đồng/m2 |
24,200 |
|
19 |
Cây Cà |
Đồng/m2 |
17,100 |
|
20 |
Cây Su su |
Đồng/m2 |
16,700 |
|
21 |
Cây Mướp |
Đồng/m2 |
16,900 |
|
22 |
Cây Bầu |
Đồng/m2 |
16,900 |
|
23 |
Cây Bí xanh |
Đồng/m2 |
17,500 |
|
24 |
Cây Bí đỏ |
Đồng/m2 |
17,900 |
|
25 |
Cây Cà chua |
Đồng/m2 |
18,700 |
|
26 |
Cây Đậu co ve |
Đồng/m2 |
12,200 |
|
27 |
Cây Đậu đũa |
Đồng/m2 |
17,000 |
|
28 |
Cây Cải bó xôi |
Đồng/m2 |
13,900 |
|
29 |
Cây đậu tương |
Đồng/m2 |
4,900 |
|
30 |
Cây Lạc |
Đồng/m2 |
6,200 |
|
31 |
Cây Mía |
Đồng/m2 |
5,900 |
|
32 |
Cây Gai xanh |
Đồng/m2 |
3,500 |
|
33 |
Cây Hoa cúc |
Đồng/m2 |
8,000 |
|
34 |
Cây Hoa hồng |
|
|
|
- |
Cây Hoa hồng năm 1 |
Đồng/m2 |
28,100 |
|
- |
Cây hoa hồng năm 2 |
Đồng/m2 |
39,600 |
|
35 |
Cây Dâu tây |
Đồng/m2 |
50,000 |
|
36 |
Cây Dứa |
|
|
|
- |
Cây chưa cho thu hoạch |
Đồng/m2 |
33,000 |
|
- |
Cây đang ra quả chưa cho thu hoạch |
Đồng/m2 |
51,600 |
|
37 |
Cây Chuối |
|
|
|
- |
Cây nhỏ (có thân cây cao cách mặt đất 1 m trở xuống) |
Đồng /Cây |
10,000 |
|
- |
Cây sắp cho quả và cây đã cho ra quả nhưng chưa đến tuổi thu hoạch, thân cây cao từ 1 m trở lên |
Đồng /Cây |
38,000 |
|
39 |
Cây Ý dĩ |
Đồng/m2 |
12,000 |
|
40 |
Cây Gừng |
Đồng/m2 |
17,500 |
|
41 |
Cây Nghệ |
Đồng/m2 |
15,700 |
|
42 |
Cây Sả |
Đồng/m2 |
16,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục II |
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA |
(Kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 16/ 5/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) |
|
|
|
|
|
|
1/01/clip_image002.png" width="112" /> |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Loại tài sản |
Đơn vị tính |
Đơn giá
bồi thường |
|
I |
CÂY LÂU NĂM CHO THU HOẠCH NHIỀU LẦN |
|
|
|
1 |
Cây Bưởi (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
70,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
112,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
138,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
259,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
619,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,102,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm |
Đồng/cây |
1,472,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/cây |
1,030,400 |
|
2 |
Cây Chanh (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
15,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
25,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
27,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
62,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
100,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
190,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm |
Đồng/cây |
360,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/cây |
252,000 |
|
3 |
Cây Cam (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
70,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
112,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
138,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
288,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
671,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,148,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm |
Đồng/cây |
1,342,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/cây |
939,400 |
|
4 |
Cây Quýt (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
70,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
112,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
138,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
251,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
630,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,072,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm |
Đồng/cây |
1,431,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/cây |
1,001,700 |
|
5 |
Cây Nho (mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
145,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
213,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
360,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
445,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
475,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm |
Đồng/cây |
335,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/cây |
234,500 |
|
6 |
Cây Mít (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
84,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
121,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
140,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
362,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
879,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,585,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm |
Đồng/cây |
1,690,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/cây |
1,183,000 |
|
7 |
Cây Bơ (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
+ |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
65,000 |
|
+ |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
85,000 |
|
+ |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
113,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
282,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
556,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,542,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-25 năm |
Đồng/cây |
3,568,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 25 năm |
Đồng/cây |
2,497,600 |
|
8 |
Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
71,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
120,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
145,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
265,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
619,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,091,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-25 năm |
Đồng/cây |
1,653,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 25 năm |
Đồng/cây |
1,157,100 |
|
9 |
Cây Lê (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
115,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
193,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
268,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
298,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
529,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,684,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-20 năm |
Đồng/cây |
2,463,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm |
Đồng/cây |
1,724,100 |
|
10 |
Cây Mận (mật độ 800 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
49,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
78,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
108,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
179,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
338,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
633,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-20 năm |
Đồng/cây |
1,217,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm |
Đồng/cây |
851,900 |
|
11 |
Cây Mơ, đào (mật độ 800 cây/ha), táo (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
55,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
78,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
101,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
179,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
338,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
633,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 11-20 năm |
Đồng/cây |
1,217,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm |
Đồng/cây |
851,900 |
|
12 |
Cây Na (mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
65,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
110,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/cây |
130,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/cây |
274,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm |
Đồng/cây |
628,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm |
Đồng/cây |
1,200,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 10 năm |
Đồng/cây |
1,537,000 |
|
13 |
Cây Nhãn (Mật độ 400 cây/ha; Đường kính thân đo cách mặt đất 30cm) |
|
|
|
|
Trồng dưới 1 năm |
Đồng/cây |
70,000 |
|
|
Trồng trên 1 năm đến Đường kính thân ≤ 2 cm |
Đồng/cây |
90,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 2,1 cm đến ≤ 4 cm |
Đồng/cây |
120,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 4,1 cm ≤ 8 cm |
Đồng/cây |
285,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 8,1 cm đến ≤ 10 cm |
Đồng/cây |
575,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 10,1 cm đến ≤ 15 cm |
Đồng/cây |
800,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 15,1 cm đến ≤ 20 cm |
Đồng/cây |
1,200,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 20,1 cm đến ≤ 25 cm |
Đồng/cây |
1,500,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 25,1 cm đến ≤ 30 cm |
Đồng/cây |
1,950,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 30,1 cm đến ≤ 35 cm |
Đồng/cây |
3,900,000 |
|
|
Cây có đường kính thân > 35 cm |
Đồng/cây |
2,730,000 |
|
14 |
Cây Xoài (Mật độ 400 cây/ha; Đường kính thân đo cách mặt đất 30cm) |
|
|
|
|
Trồng dưới 1 năm |
Đồng/cây |
67,000 |
|
|
Trồng trên 1 năm đến Đường kính thân ≤ 4 cm |
Đồng/cây |
90,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 4,1 cm đến ≤ 6 cm |
Đồng/cây |
115,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 6,1 cm đến ≤ 8 cm |
Đồng/cây |
280,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 8,1 cm đến ≤ 10 cm |
Đồng/cây |
540,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 10,1 cm đến ≤ 15 cm |
Đồng/cây |
790,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 15,1 cm đến ≤ 20 cm |
Đồng/cây |
1,150,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 20,1 cm đến ≤ 25 cm |
Đồng/cây |
1,480,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 25,1 đến ≤ 30 cm |
Đồng/cây |
1,850,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ 30,1 cm ≤ 35 cm |
Đồng/cây |
3,240,000 |
|
|
Cây có đường kính thân từ > 35 cm |
Đồng/cây |
2,268,000 |
|
15 |
Cây Thanh long (Mật độ 1.200 trụ/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/trụ |
30,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/trụ |
54,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-3 năm |
Đồng/trụ |
118,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 4-6 năm |
Đồng/trụ |
178,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 7-15 năm |
Đồng/trụ |
236,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
Đồng/trụ |
182,000 |
|
16 |
Cây Ổi (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
15,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
25,000 |
|
- |
Năm thứ ba trở đi |
Đồng/cây |
26,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch 1-3 năm |
Đồng/cây |
62,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 4-5 năm |
Đồng/cây |
100,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm |
Đồng/cây |
190,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 10 - 15 năm |
Đồng/cây |
360,000 |
|
|
Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm |
|
252,000 |
|
17 |
Cây Chanh leo (Mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/m² |
18,000 |
|
Đồng/cây |
154,000 |
|
- |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
Đồng/m² |
38,000 |
|
18 |
Cây Chè (22.000 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch búp |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/m² |
11,200 |
|
Đồng/cây |
10,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/m² |
14,000 |
|
Đồng/cây |
12,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/m² |
21,000 |
|
Đồng/cây |
13,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch búp |
|
|
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/m² |
26,000 |
|
Đồng/cây |
15,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 3-5 năm |
Đồng/m² |
30,000 |
|
Đồng/cây |
17,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm |
Đồng/m² |
33,000 |
|
Đồng/cây |
18,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch trên 11 - 25 năm |
Đồng/m² |
35,000 |
|
Đồng/cây |
25,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch trên 25 năm |
Đồng/m² |
26,000 |
|
Đồng/cây |
18,200 |
|
19 |
Cây Cà phê (mật độ 4.600 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/m² |
11,000 |
|
Đồng/cây |
21,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/m² |
12,000 |
|
Đồng/cây |
25,000 |
|
- |
Năm thứ ba |
Đồng/m² |
14,000 |
|
Đồng/cây |
30,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch quả |
|
|
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm |
Đồng/m² |
23,000 |
|
Đồng/cây |
49,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 3-5 năm |
Đồng/m² |
24,000 |
|
Đồng/cây |
52,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm |
Đồng/m² |
26,000 |
|
Đồng/cây |
56,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch trên 11 - 20 năm |
Đồng/m² |
25,000 |
|
Đồng/cây |
48,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm |
Đồng/m² |
14,000 |
|
Đồng/cây |
33,600 |
|
20 |
Cây Cao su (Mật độ 800 cây/ha) |
|
|
|
a) |
Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch mủ |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
233,000 |
|
- |
Năm thứ hai |
Đồng/cây |
347,800 |
|
- |
Năm thứ 3 |
Đồng/cây |
440,000 |
|
- |
Năm thứ 4 |
Đồng/cây |
533,000 |
|
- |
Năm thứ 5 |
Đồng/cây |
626,000 |
|
- |
Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
718,000 |
|
- |
Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
811,000 |
|
|
Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
904,000 |
|
b) |
Cây giai đoạn cho thu hoạch mủ |
|
|
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 1-3 năm |
Đồng/cây |
963,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 4-5 năm |
Đồng/cây |
994,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm |
Đồng/cây |
1,021,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch trên 11 - 23 năm |
Đồng/cây |
1,134,000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch trên 23 năm |
Đồng/cây |
793,800 |
|
II |
CÂY LÂU NĂM CHO THU HOẠCH 1 LẦN |
|
|
|
1 |
Cây Sa nhân (mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/m² |
6,000 |
|
- |
Năm thứ 2 |
Đồng/m² |
6,500 |
|
- |
Năm thứ 3 |
Đồng/m² |
7,000 |
|
- |
Giai đoạn cho thu hoạch |
Đồng/m² |
15,000 |
|
2 |
Cây Đẳng sâm (mật độ 84.000 cây/ha) |
|
|
|
- |
Cây chưa cho thu hoạch |
Đồng/m² |
14,500 |
|
- |
Cây cho thu hoạch |
Đồng/m² |
17,000 |
|
3 |
Cây Hoa giấy (tính theo cây, không quy định mật độ) |
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
Đồng/cây |
78,000 |
|
- |
Năm thứ 2 |
Đồng/cây |
138,000 |
|
- |
Từ năm thứ 3 trở đi |
Đồng/cây |
226,000 |
|
III |
CÂY HÀNG RÀO |
|
|
|
|
Hàng rào cây sống trồng và chăm sóc |
Đồng/m |
15,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|