QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ
địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng
cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND tỉnh ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính (có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (có Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai (có Phụ lục số 03 kèm theo).
4. Khi các nội dung có liên quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành văn bản này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Các dự án, công trình về đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 5 năm 2025.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 01/5/2025 của UBND tỉnh)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
1.1. CSDL địa chính;
1.2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai;
1.3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
1.4. CSDL giá đất.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai.
3. Cơ sở để xây dựng và chỉnh lý Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng CSDL đất đai theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
4. Nội dung định mức bao gồm: Định mức lao động; định mức thiết bị; định mức dụng cụ; định mức vật liệu.
4.1. Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể).
a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc.
c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.
d) Công lao động bao gồm:
- Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời gian lao động
Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.
4.2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định hiện hành của nhà nước.
4.3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:
- Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
- Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
- Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
- Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
4.4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
- Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
5. Đối với các nhiệm vụ, dự án có sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện đến hết năm ngân sách 2025 theo các qui định hiện hành tại thời điểm phê duyệt.
6. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
A. CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
I. XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐÃ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
1. Định mức lao động
1.1. Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu phi cấu trúc)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0010
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0050/trang hồ sơ quét (do khối lượng tài liệu cần ký số không phải là hằng số)
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
0,0100
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
1KTV4
|
0,0023
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với địa phương đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định hiện hành và định mức được tính theo Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
1.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông.
|
1KS3
|
5
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
1KS3
|
12
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
1.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang
A3, A4
|
1KS1
|
0,004
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
1KS1
|
0,010
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0025
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0029
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0006
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0032
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0058
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0010
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0047
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0023
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0787
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0023
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0050
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040/trang
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013/trang
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010/trang
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040/trang
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0055/trang
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0111
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0018
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0011
|
2.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,49
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
2.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/ trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (Tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3 (tăng độ phân giải)
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4 (tăng độ phân giải)
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Tính theo trang)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0735
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,1225
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,3676
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,3676
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
0,0919
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
24
|
0,3676
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0478
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0033
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0033
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0123
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0174
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
0,0203
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0042
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0219
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0403
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0048
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0806
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1611
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0806
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0323
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0160
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
|
0,3528
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0160
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0232
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0080
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0123
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0241
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0161
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0323
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
0,0074
|
3.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,700
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
46,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,084
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0965
|
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2317
|
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0618
|
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông.
|
0,0965
|
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1854
|
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2317
|
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0965
|
|
3.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
|
3
|
Nhâp thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0013
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0033
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0033
|
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0123
|
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0174
|
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
0,0203
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0042
|
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0219
|
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0403
|
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0048
|
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0806
|
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1611
|
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0806
|
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0323
|
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0160
|
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
|
0,3528
|
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0160
|
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0323
|
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0080
|
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0123
|
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0241
|
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0161
|
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0323
|
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
0,0074
|
|
4.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0965
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2317
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0618
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông.
|
0,0965
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1854
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2317
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0965
|
4.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A3
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
II. CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆN CSDL ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01/8/2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH)
1. Định mức lao động
1.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0001
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.3
|
Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
3.5
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Định biên và định mức xác định tương đương với việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiên đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
1KS1
|
0,0050
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
1KS4
|
0,0050
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
1KTV4
|
0,0010
|
1.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
2
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
1KS3
|
5
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000047
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,009124
|
|
3.3
|
Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,002767
|
|
3.5
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Định biên và định mức xác định tương đương với việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiên đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000875
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0111
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
2.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,80
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,28
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
1,28
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,11
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,75
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,67
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức (Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0070
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0116
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0087
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0349
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0045
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0079
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0079
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0264
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0079
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0079
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0027
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0343
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3611
|
|
3.3
|
Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0528
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,0660
|
|
3.5
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0528
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,0027
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0495
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0027
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1319
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1319
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu
|
0,0273
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
0,0264
|
3.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức (Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,020
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,300
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10.000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,430
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5368
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1431
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
0,0965
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2236
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0079
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0079
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
0,0000
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0264
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0079
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0079
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0027
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0343
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3611
|
|
3.3
|
Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0528
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0660
|
|
3.5
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0528
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,0027
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0495
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0027
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1319
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1319
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu
|
0,0273
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
0,0264
|
4.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28
Bảng số 28
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5368
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1431
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
0,0965
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2236
|
III. XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN ĐỒNG BỘ VỚI LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 01
|
Ghi chú:
Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định tại mục 4 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 04
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 04
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 04
|
Ghi chú:
Các nội dung công việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thě được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 08
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 08
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 13
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại các Mục 4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 13
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 13
|
B. CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
I. XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
1. Định mức lao động
1.1. Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
0,1500
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,5000
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KTV4
|
0,1000
|
1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,1000
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
1KS1
|
0,1000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
0,2000
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,4000
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,2000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
1KS3
|
0,4000
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,5000
|
1.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
1KS3
|
1,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,300
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,300
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
0,500
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 33, Bảng số 34, Bảng số 35;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 34;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 34; Mục 2 Bảng số 35;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 33 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 34 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 35 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng số 35 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 36).
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1200
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0748
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3893
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0053
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0499
|
2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
2.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6500
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2535
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,0769
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,2564
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,4900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,8167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,6125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
2,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3185
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0392
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0980
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0392
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0784
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0392
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
0,0392
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0784
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1569
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0784
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,1569
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1962
|
3.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,9200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,1500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
4,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5980
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,0769
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,2564
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0392
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0980
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0392
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0784
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0392
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
0,0392
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0784
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1569
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0784
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,1569
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1962
|
4.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
II. XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN
1. Định mức lao động
1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 52
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
1KTV4
|
1,000
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
2,000
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KTV4
|
1,000
|
1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
1KS1
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
0,200
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,400
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
1.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 52, Bảng số 53, Bảng số 54;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 53;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 53; Mục 2 Bảng số 54;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 52 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 53 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 54 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng số 54 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 55).
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7787
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7787
|
2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080/đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020/đối tượng không gian
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020/đối tượng không gian
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007/đối tượng không gian
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067/đối tượng không gian
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0800
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
2.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,8333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,1250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
8,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1050
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1765
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1765
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,2353
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1177
|
3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
5,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
5,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
5,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7020
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62
Bảng số 62
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0169
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0848
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0848
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2543
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0848
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
0,0848
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0678
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,0848
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1695
|
3.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,8333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,1250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
8,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1050
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64
Bảng số 64
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1177
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1765
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1765
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,2353
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1177
|
4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68
Bảng số 68
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0169
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0848
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0848
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2543
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0848
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
0,0848
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0678
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,0848
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1695
|
4.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Hộp
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Quyển
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Cái
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Hộp
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Cái
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Hộp
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1177
|
III. XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
1. Định mức lao động
1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 71
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
1KTV4
|
1,000
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
3,000
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KTV4
|
1,000
|
1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
1KS1
|
1,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
1.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 71, Bảng số 72, Bảng số 73;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 72;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 72; Mục 2 Bảng số 73;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 71 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng số 73 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 73;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 74).
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
2.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,1000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,3650
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,0952
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,2858
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,9000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
19,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,5350
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0976
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1463
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0976
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2439
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0488
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
0,0488
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0244
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0488
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0731
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,0488
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1219
|
3.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,0952
|
|
3.2
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,2858
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0976
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1463
|
|
2
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0976
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2439
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0488
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian)
|
0,0488
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0244
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0488
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0731
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,0488
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1219
|
4.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
C. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
I. XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
1. Định mức lao động
1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
2,000
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
1KS3
|
5,000
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KTV4
|
2,000
|
1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
10,000
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
8,000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
1.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 90, Bảng số 91 và Bảng số 92;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng số 91; Mục 1.2 Bảng số 92;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng số 91; Mục 2.3 Bảng số 92;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 90 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 91 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 92 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một huyện theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng số 92 tính cho một huyện trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 92;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng số 93).
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
2.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,1933
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2917
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2917
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,4000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
5,6667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
17,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,2100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98
Bảng số 98
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
0,2942
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1177
|
3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
8,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
14,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
43,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6550
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1026
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2564
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2051
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0770
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0128
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0128
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0257
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0513
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0257
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0513
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
0,1282
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
0,0512
|
3.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,7900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,3167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
33,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4135
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0810
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2698
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2293
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0674
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0674
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1267
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0674
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0573
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0168
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0168
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
0,2942
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1177
|
4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1026
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2564
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2051
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0770
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0128
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0128
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0257
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0513
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0257
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0513
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0000
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
0,1282
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
0,0512
|
4.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0810
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2698
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2293
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0674
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0674
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1267
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0674
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0573
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0168
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0168
|
II. XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
1. Định mức lao động
1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 109
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
5,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
3,000
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
1KS3
|
6,000
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KTV4
|
3,000
|
1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
20,000
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
16,000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
3,400
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
1,700
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
1.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 109, Bảng số 110 và Bảng số 111;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 109; Mục 3 và Mục 4, Bảng số 110; Mục 1.2 Bảng số 111;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 109; Mục 3 và Mục 4 Bảng số 110 ; Mục 2.3 Bảng số 111;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 109 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 110 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 111 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng số 111 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 111;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng số 112).
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
3.1
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4800
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
16,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
12,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5000
|
|
3
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,7200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6800
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,7200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5867
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,3600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,3600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7933
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
2.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 115
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3717
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5750
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117
Bảng số 117
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
0,2182
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1091
|
3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
18,0200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
30,0333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
22,5250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
90,1000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,7130
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0969
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2422
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1937
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0908
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0181
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0121
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0411
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0206
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0848
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
0,1211
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
0,0605
|
3.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,3280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,2133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
16,6600
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,6400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6632
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2328
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,1979
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0582
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0582
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1094
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1165
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0989
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0291
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0291
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
0,2182
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1091
|
4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0969
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2422
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1937
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0908
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0181
|
|
3.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0121
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0411
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0206
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0848
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
0,1211
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
0,0605
|
4.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 126
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2328
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,1979
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0582
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0582
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1094
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1165
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0989
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0291
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,0291
|
D. CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
I. XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT DO ĐỊA PHƯƠNG XÂY DỰNG
1. Định mức lao động
1.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 128
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
1KTV4
|
10,000
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
1KS3
|
5,000
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
1KS2
|
2,000
|
1.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 129
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu)
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3
|
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.4
|
Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.5
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
|
1KS1
|
0,0150
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0147
|
2. Định mức thiết bị
2.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 130
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,0000
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,5333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7867
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
2.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
|
1.1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0076
|
|
1.1.2
|
Dữ liệu giá đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0113
|
|
1.1.3
|
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0045
|
|
1.1.4
|
Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0038
|
|
1.1.5
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0070
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
3. Định mức dụng cụ
3.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất.
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
11,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
55,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,1500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 133
Bảng số 133
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0385
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
0,0385
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1154
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2884
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0385
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0385
|
|
4.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
0,0385
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0576
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0192
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1923
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
0,0961
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
0,0384
|
3.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 134
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0176
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0293
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0220
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0880
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0114
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 135
Bảng số 135
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu)
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu giá đất cụ thể
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,1105
|
|
1.4
|
Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
0,0921
|
|
1.5
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1666
|
4. Định mức vật liệu
4.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 136
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 137
Bảng số 137
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0385
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
0,0385
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1154
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2884
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0385
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0385
|
|
4.2
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
0,0385
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0576
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0192
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1923
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
|
0,0961
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
0,0384
|
4.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 138
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139
Bảng số 139
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu)
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu giá đất cụ thể
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,1105
|
|
1.4
|
Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
0,0921
|
|
1.5
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
0,1666
|