|
I
|
CÂY LƯƠNG THỰC
|
|
|
|
|
1
|
Lúa ruộng
|
Đồng/m2
|
4.800
|
|
|
2
|
Lúa nương
|
Đồng/m2
|
3.000
|
|
|
3
|
Ngô
|
Đồng/m2
|
3.000
|
|
|
4
|
Sắn
|
|
|
|
|
-
|
Sắn giống địa phương
|
Đồng/m2
|
1.700
|
|
|
-
|
Sắn giống mới
|
Đồng/m2
|
2.500
|
|
|
5
|
Khoai lang
|
Đồng/m2
|
10.200
|
|
|
6
|
Khoai sọ
|
Đồng/m2
|
15.000
|
|
|
7
|
Khoai tây
|
Đồng/m2
|
16.500
|
|
|
II
|
CÂY THỰC PHẨM
|
|
|
|
|
1
|
Lạc
|
Đồng/m2
|
5.500
|
|
|
2
|
Vừng
|
Đồng/m2
|
5.600
|
|
|
3
|
Đậu tương
|
Đồng/m2
|
4.200
|
|
|
4
|
Đậu xanh
|
Đồng/m2
|
4.000
|
|
|
5
|
Đậu đen
|
Đồng/m2
|
3.300
|
|
|
6
|
Dong riềng
|
Đồng/m2
|
3.100
|
|
|
7
|
Cây thực phẩm khác
|
Đồng/m2
|
1.500
|
|
|
III
|
CÂY RAU MÀU
|
|
|
|
|
1
|
Rau ăn lá
|
Đồng/m2
|
13.600
|
|
|
2
|
Rau lấy quả
|
Đồng/m2
|
16.500
|
|
|
3
|
Rau lấy củ hoặc lấy thân
|
Đồng/m2
|
22.700
|
|
|
4
|
Hỗ trợ tiền làm giàn cho cây trồng leo (ngoại trừ đậu, đỗ)
|
|
|
|
|
a
|
Giàn không có cột bê tông
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m2
|
4.000
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m2
|
1.000
|
|
|
b
|
Giàn có cột bê tông
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m2
|
6.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
Đồng/m2
|
4.000
|
|
|
IV
|
ĐỒNG CỎ CHĂN NUÔI BÒ
|
Đồng/m2
|
4.000
|
|
|
V
|
CÂY HOA
|
|
|
|
|
1
|
Hoa Cúc
|
Đồng/m2
|
6.500
|
|
|
2
|
Hoa Lily
|
Đồng/m2
|
45.300
|
|
|
3
|
Hoa Lay ơn
|
Đồng/m2
|
23.300
|
|
|
4
|
Hoa Hồng
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m2
|
26.700
|
|
|
-
|
Từ năm thứ hai
|
Đồng/m2
|
36.000
|
|
|
VI
|
CÂY DÂU TẰM
|
Đồng/m2
|
2.200
|
|
|
VII
|
CÂY BÔNG
|
Đồng/m2
|
2.300
|
|
|
VIII
|
CÂY DƯỢC LIỆU
|
|
|
|
|
1
|
Cây Sa nhân
|
Đồng/cây
|
5.000
|
|
|
Đồng/m2
|
5.100
|
|
|
2
|
Cây Y dĩ
|
Đồng/m2
|
10.800
|
|
|
3
|
Cây Đinh lăng
|
Đồng/cây
|
8.800
|
|
|
4
|
Cây Ba kích tím
|
Đồng/cây
|
9.400
|
|
|
5
|
Cây Thìa canh
|
Đồng/cây
|
3.900
|
|
|
6
|
Cây Giảo cổ lam, Kim ngân, Hương nhu
|
Đồng/cây
|
2.900
|
|
|
7
|
Cây Thanh hao hoa vàng
|
Đồng/cây
|
2.000
|
|
|
8
|
Cây Sâm câu
|
Đồng/cây
|
9.900
|
|
|
9
|
Cây Kim tiền thảo giống
|
Đồng/cây
|
700
|
|
|
10
|
Cây Tam thất bắc
|
Đồng/cây
|
18.200
|
|
|
11
|
Cây Tam thất nam
|
Đồng/khóm
|
4.700
|
|
|
12
|
Cây Nghệ đen
|
Đồng/khóm
|
2.200
|
|
|
13
|
Cây Ích mẫu
|
Đồng/cây
|
700
|
|
|
14
|
Cây Ac ti sô (Artichoke)
|
Đồng/cây
|
12.100
|
|
|
15
|
Cây Hà thủ ô trắng
|
Đồng/cây
|
5.800
|
|
|
16
|
Cây Hà thủ ô đỏ
|
Đồng/cây
|
9.400
|
|
|
17
|
Cây Diệp hạ châu, Bông mã đề
|
Đồng/cây
|
600
|
|
|
18
|
Cây Gối hạc
|
Đồng/cây
|
9.400
|
|
|
19
|
Cây Hoàng tinh hoa đỏ
|
Đồng/cây
|
7.200
|
|
|
20
|
Cây Hoàng đằng
|
Đồng/cây
|
7.200
|
|
|
21
|
Cây Thiên niên kiện
|
Đồng/cây
|
3.300
|
|
|
22
|
Cây Đỗ trọng
|
Đồng/cây
|
5.500
|
|
|
23
|
Cây Chè hoa vàng
|
Đồng/cây
|
17.600
|
|
|
24
|
Cây Bình vôi tím
|
Đồng/cây
|
22.000
|
|
|
25
|
Cây Si tử
|
Đồng/cây
|
2.200
|
|
|
26
|
Các loại cây dược liệu khác
|
Đồng/m2
|
15.400
|
|
|
IX
|
CÂY MÍA
|
|
|
|
|
1
|
Giống mía mới
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m²
|
4.200
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m²
|
5.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
Đồng/m²
|
5.500
|
|
|
-
|
Năm thứ tư
|
Đồng/m²
|
5.200
|
|
|
2
|
Giống mía cũ
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m²
|
2.500
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m²
|
3.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
Đồng/m²
|
3.500
|
|
|
-
|
Năm thứ tư
|
Đồng/m²
|
3.200
|
|
|
X
|
CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM
|
|
|
|
|
1
|
Cây Cà phê
|
|
|
|
|
a
|
Cây đang chăm sóc
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m²
|
10.400
|
|
|
Đồng/cây
|
20.800
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m²
|
11.900
|
|
|
Đồng/cây
|
23.800
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
Đồng/m²
|
13.800
|
|
|
Đồng/cây
|
27.600
|
|
|
b
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/m²
|
22.800
|
|
|
Đồng/cây
|
45.600
|
|
|
-
|
Cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/m²
|
23.800
|
|
|
Đồng/cây
|
47.600
|
|
|
-
|
Cho quả từ 05 đến dưới 10 năm
|
Đồng/m²
|
25.800
|
|
|
Đồng/cây
|
51.600
|
|
|
-
|
Cho quả trên 10 năm
|
Đồng/m²
|
23.300
|
|
|
Đồng/cây
|
46.600
|
|
|
2
|
Chè giống nội (Shan, trung du…)
|
|
|
|
|
a
|
Cây đang trong thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m²
|
11.100
|
|
|
Đồng/cây
|
6.100
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m²
|
12.300
|
|
|
Đồng/cây
|
6.800
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
Đồng/m²
|
17.800
|
|
|
Đồng/cây
|
9.900
|
|
|
b
|
Cây đang trong thời kỳ kinh doanh
|
|
|
|
|
-
|
Thu hoạch dưới 03 năm
|
Đồng/m²
|
22.300
|
|
|
Đồng/cây
|
12.400
|
|
|
-
|
Thu hoạch từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/m²
|
25.000
|
|
|
Đồng/cây
|
13.900
|
|
|
-
|
Thu hoạch từ 5 đến dưới 10 năm
|
Đồng/m²
|
31.300
|
|
|
Đồng/cây
|
17.400
|
|
|
-
|
Thu hoạch trên 10 năm
|
Đồng/m²
|
29.500
|
|
|
Đồng/cây
|
19.000
|
|
|
3
|
Chè giống ngoại (Kim Tuyên, Bát Tiên, Thúy ngọc…)
|
|
|
|
|
a
|
Cây đang trong thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
Đồng/m²
|
10.700
|
|
|
Đồng/cây
|
9.000
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
Đồng/m²
|
11.900
|
|
|
Đồng/cây
|
11.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
Đồng/m²
|
17.400
|
|
|
Đồng/cây
|
9.700
|
|
|
b
|
Cây đang trong thời kỳ kinh doanh
|
|
|
|
|
-
|
Thu hoạch dưới 03 năm
|
Đồng/m²
|
22.600
|
|
|
Đồng/cây
|
14.500
|
|
|
-
|
Thu hoạch từ 03đến dưới 05 năm
|
Đồng/m²
|
25.200
|
|
|
Đồng/cây
|
16.000
|
|
|
-
|
Thu hoạch từ 05 đến dưới 10 năm
|
Đồng/m²
|
30.400
|
|
|
Đồng/cây
|
17.500
|
|
|
-
|
Thu hoạch trên 10 năm
|
Đồng/m²
|
29.100
|
|
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
|
4
|
Cây cao su
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ nhất
|
Đồng/ha
|
114.837.000
|
|
|
Đồng/cây
|
230.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ hai
|
Đồng/ha
|
172.084.000
|
|
|
Đồng/cây
|
344.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ ba
|
Đồng/ha
|
218.464.000
|
|
|
Đồng/cây
|
437.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ tư
|
Đồng/ha
|
258.456.000
|
|
|
Đồng/cây
|
517.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ năm
|
Đồng/ha
|
299.196.000
|
|
|
Đồng/cây
|
598.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ sáu
|
Đồng/ha
|
339.438.000
|
|
|
Đồng/cây
|
679.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ bảy
|
Đồng/ha
|
381.271.000
|
|
|
Đồng/cây
|
763.000
|
|
|
-
|
Cây trồng năm thứ tám
|
Đồng/ha
|
424.787.000
|
|
|
Đồng/cây
|
850.000
|
|
|
-
|
Cây cao su từ năm thứ 09
|
Đồng/ha
|
446.024.000
|
|
|
Đồng/cây
|
892.000
|
|
|
-
|
Cây cao su từ năm thứ 10 đến năm thứ 13
|
Đồng/ha
|
451.646.000
|
|
|
Đồng/cây
|
903.000
|
|
|
-
|
Cây cao su từ năm thứ 14 đến năm thứ 16
|
Đồng/ha
|
471.342.000
|
|
|
Đồng/cây
|
943.000
|
|
|
-
|
Cây cao su từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
|
Đồng/ha
|
485.666.000
|
|
|
Đồng/cây
|
971.000
|
|
|
XI
|
CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
|
1
|
Nhãn, Vải thiều, Xoài, Bơ, Hồng giòn
|
|
|
|
|
a
|
Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
57.200
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
75.900
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
100.100
|
|
|
b
|
Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m
|
Đồng/cây
|
5.500
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên
|
Đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm
|
Đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 04 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
52.000
|
|
|
c
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
240.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
480.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến dưới 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.440.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
3.000.000
|
|
|
d
|
Nhãn, Hồng giòn, Bơ ghép
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
530.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến dưới 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.800.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
3.750.000
|
|
|
2
|
Hồng, Bưởi, Cam, Quýt, Na
|
|
|
|
|
a
|
Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
62.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
100.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
123.000
|
|
|
b
|
Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m
|
Đồng/cây
|
5.000
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên
|
Đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm
|
Đồng/cây
|
34.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 04 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
|
c
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
245.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
600.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.050.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.400.000
|
|
|
3
|
Cây Mận, Mơ, Đào
|
|
|
|
|
a
|
Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
65.000
|
|
|
-
|
Trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
90.000
|
|
|
b
|
Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m
|
Đồng/cây
|
4.000
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên
|
Đồng/cây
|
6.800
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm
|
Đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 04 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
47.000
|
|
|
c
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
300.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến 10 năm
|
Đồng/cây
|
600.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.200.000
|
|
|
4
|
Cây Roi; Me
|
|
|
|
|
a
|
Cây chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m
|
Đồng/cây
|
5.000
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên
|
Đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
|
b
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
80.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến 10 năm
|
Đồng/cây
|
310.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
390.000
|
|
|
5
|
Cây Mít
|
|
|
|
|
a
|
Cây ghép chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
108.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
125.000
|
|
|
b
|
Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m
|
Đồng/cây
|
6.000
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên
|
Đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
19.200
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
28.800
|
|
|
c
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
300.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
800.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.400.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.600.000
|
|
|
6
|
Cây Chanh leo
|
|
|
|
|
-
|
Chưa ra quả
|
Đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Đã có quả chưa thu hoạch
|
Đồng/m2
|
35.000
|
|
|
7
|
Cây Thanh long
|
|
|
|
|
-
|
Cây chưa có quả nhưng có thể di chuyển được
|
Đồng/trụ
|
25.000
|
|
|
-
|
Cây chưa có quả nhưng không thể di chuyển được
|
Đồng/trụ
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây có quả đến 3 năm
|
Đồng/trụ
|
100.000
|
|
|
-
|
Cây có quả từ 4 - 6 năm
|
Đồng/trụ
|
150.000
|
|
|
-
|
Cây có quả từ năm thứ 7 trở đi
|
Đồng/trụ
|
210.000
|
|
|
8
|
Cây Dâu tây
|
Đồng/m²
|
50.000
|
|
|
9
|
Cây Dứa
|
|
|
|
|
-
|
Cây chưa cho thu hoạch
|
Đồng/m2
|
5.000
|
|
|
-
|
Cây đang ra quả chưa cho thu hoạch
|
Đồng/m2
|
8.000
|
|
|
10
|
Cây Chuối
|
|
|
|
|
-
|
Cây nhỏ (có thân cây cao cách mặt đất 1 m trở xuống)
|
Đồng/cây
|
8.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho quả và cây đã cho ra quả nhưng chưa đến tuổi thu hoạch, thân cây cao từ 1 m trở lên
|
Đồng/cây
|
35.000
|
|
|
11
|
Cây Đu đủ
|
|
|
|
|
a
|
Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách mặt đất 0,5 m trở xuống)
|
Đồng/cây
|
2.400
|
|
|
b
|
Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên)
|
Đồng/cây
|
8.000
|
|
|
c
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến 05 năm
|
Đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ trên 05 năm
|
Đồng/cây
|
55.000
|
|
|
12
|
Cây Chanh; Ổi, Lựu, Khế và các cây khác tương đương
|
|
|
|
|
a
|
Cây chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m
|
Đồng/cây
|
3.500
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên
|
Đồng/cây
|
5.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
22.000
|
|
|
b
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 đến 10 năm
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
320.000
|
|
|
XII
|
CÂY TRÁM
|
|
|
|
|
1
|
Cây chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến 02 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
100.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm tuổi trở lên
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
|
2
|
Cây trồng cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng cho thu hoạch dưới 03 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
450.000
|
|
|
-
|
Cây trồng cho thu hoạch từ 03 đến dưới 05 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
780.000
|
|
|
-
|
Cây trồng cho thu hoạch từ 05 đến 10 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
1.100.000
|
|
|
-
|
Cây trồng cho thu hoạch trên 10 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
1.500.000
|
|
|
XIII
|
CÂY LẤY GỖ
(gỗ quý hiếm tính từ nhóm I đến nhóm III, gỗ thường tính từ nhóm IV đến nhóm VIII)
|
|
1
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến 0,4 m
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
3.200
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
2.500
|
|
|
2
|
Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,4 m trở lên
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
5.300
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
4.200
|
|
|
3
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
8.500
|
|
|
4
|
Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
29.000
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
17.000
|
|
|
5
|
Cây trồng từ 04 năm đến khép tán
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
76.000
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
42.000
|
|
|
6
|
Cây lấy gỗ có chu vi từ 0,4 m đến 0,5 m (đo cách mặt đất 1,3 m)
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
155.000
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
105.000
|
|
|
7
|
Cây lấy gỗ có chu vi lớn hơn 0,5 m đến 0,6 m (đo cách mặt đất 1,3 m)
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
170.000
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
120.000
|
|
|
8
|
Cây lấy gỗ có chu vi lớn hơn 0,6 m (đo cách mặt đất 1,3 m)
|
|
|
|
|
-
|
Gỗ quý hiếm
|
Đồng/cây
|
250.000
|
|
|
-
|
Gỗ thường
|
Đồng/cây
|
180.000
|
|
|
XIV
|
RỪNG TRỒNG THUỘC CÁC DỰ ÁN LÂM NGHIỆP
(nguồn vốn ngân sách đầu tư toàn bộ chi phí trồng mới hoặc ngân sách đầu tư một phần; chi phí chăm sóc, bảo vệ người trồng rừng trực tiếp đầu tư)
|
|
1
|
Bồi thường cho người trực tiếp được giao trồng và chăm sóc bảo vệ rừng
|
|
2
|
Cây trồng dưới 04 năm (trong giai đoạn xây dựng cơ bản lâm sinh) mức đền bù thực hiện theo định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định khác của nhà nước trừ đi số tiền nhà nước đã hỗ trợ trồng rừng
|
|
3
|
Cây trồng từ năm thứ 04 đến khép tán, cây có chu vi từ 0,4 m trở lên, bồi thường theo mật độ hiện còn tại thời điểm kiểm đếm nhưng không vượt quá mật độ thiết kế ban đầu
|
|
XV
|
CÂY TRE
|
|
|
|
|
1
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
15.000
|
|
|
2
|
Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m
|
Đồng/cây
|
25.000
|
|
|
3
|
Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên
|
Đồng/cây
|
36.000
|
|
|
XVI
|
CÂY BƯƠNG
|
|
|
|
|
1
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
22.700
|
|
|
2
|
Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m
|
Đồng/cây
|
35.000
|
|
|
3
|
Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên
|
Đồng/cây
|
60.000
|
|
|
XVII
|
CÂY MĂNG SẶT VÀ MỘT SỐ CÂY MĂNG CÓ GIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG
|
Đồng/m2
|
25.000
|
|
|
XVIII
|
CÂY QUẾ
|
|
|
|
|
1
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
4.500
|
|
|
2
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
12.000
|
|
|
3
|
Cây trồng từ 02 đến 05 năm
|
Đồng/cây
|
40.000
|
|
|
4
|
Cây trồng trên 05 năm (có chu vi lớn hơn hoặc bằng 25 cm)
|
Đồng/cây
|
95.000
|
|
|
5
|
Cây chu vi lớn hơn 0,4 m trở lên
|
Đồng/cây
|
160.000
|
|
|
XIX
|
CÂY SƠN TRA
|
|
|
|
|
1
|
Cây chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất nhỏ hơn 0,5m
|
Đồng/cây
|
2.100
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm
|
Đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 04 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
|
2
|
Cây đã cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 năm đến 05 năm
|
Đồng/cây
|
250.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 năm đến dưới 10 năm
|
Đồng/cây
|
650.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả trên 10 năm
|
Đồng/cây
|
850.000
|
|
|
XX
|
CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
1
|
Cây Mắc ca ghép
|
|
|
|
|
a
|
Cây chưa cho thu hoạch
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất nhỏ hơn 0,5m
|
Đồng/cây
|
57.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
85.000
|
|
|
b
|
Cây đã cho thu hoạch
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
350.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 03 năm đến 05 năm
|
Đồng/cây
|
700.000
|
|
|
-
|
Cây cho quả từ 05 năm đến dưới 10 năm
|
Đồng/cây
|
1.200.000
|
|
|
2
|
Cây Gai xanh
|
Đồng/m2
|
3.000
|
|
|
XXI
|
HỖ TRỢ CÔNG CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ cho cả thời gian hợp đồng với Nhà nước về chăm sóc bảo vệ rừng. Tiền hỗ trợ = (Tổng số năm được giao chăm sóc, bảo vệ - Tổng số năm đã chăm sóc, bảo vệ) x 300.000 đồng/ha/năm.
|
Đồng/ ha/năm
|
300.000
|
|