|
Nội dung các khoản thu
|
NSTW
|
NS cấp tỉnh
|
NS cấp huyện
|
NS cấp xã
|
|
1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 1 điều 1 tại Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND, ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2011.
|
0%
|
100%
|
0%
|
0%
|
|
Riêng khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
50%
|
0%
|
50%
|
0%
|
|
2. Các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 2 điều 1 tại Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND, ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2011.
|
0%
|
0%
|
100%
|
0%
|
|
Riêng khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
50%
|
0%
|
50%
|
0%
|
|
3. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 3 điều 1 tại Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND, ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2011.
|
0%
|
0%
|
0%
|
100%
|
|
Riêng khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
50%
|
0%
|
50%
|
0%
|
|
4. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố
|
|
|
|
|
|
4.1) Thuế giá trị gia tăng (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu)
|
|
|
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) phát sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố:
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
75%
|
25%
|
-
|
|
- Các huyện, thị xã còn lại
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.2) Thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu)
|
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) phát sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố:
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
75%
|
25%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.3) Thuế tài nguyên (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.4) Thuế môn bài (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.5) Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
* Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
* Thu từ các lĩnh vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.6) Lệ phí trước bạ (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.7) Thuế sử dụng đất nông nghiệp (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.8) Thuế thu nhập cá nhân (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
* Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
* Thu từ các lĩnh vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
75%
|
25%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.9) Thuế nhà, đất (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.10) Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước (bao gồm cấp tỉnh và cấp huyện quản lý thu):
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|
|
4.11) Phí xăng dầu:
|
|
|
|
|
|
- Thành phố Buôn Ma Thuột
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
- Các huyện còn lại và thị xã Buôn Hồ
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
4.12) Tiền sử dụng đất:
|
|
|
|
|
|
- Các dự án thuộc tỉnh
|
0%
|
100%
|
0%
|
-
|
|
- Các dự án thuộc huyện, thị xã, thành phố:
|
|
|
|
|
|
+ Các dự án thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột (sau khi trừ đi chi phí đầu tư hạ tầng)
|
0%
|
30%
|
70%
|
-
|
|
+ Các dự án các huyện, thị xã còn lại
|
0%
|
0%
|
100%
|
-
|