QUYẾT ĐỊNH
v/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ – CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 128/TTr-STC ngày 02/11/2016, và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 250/BC-STC ngày 28/10/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Sửa đổi giá cây dứa CAIEN tại Điểm a Khoản 24 Chương I Phần A như sau:
“
|
|
Cây dứa CAIEN vụ 1
|
đ/m2
|
A
|
25.000
|
|
|
|
Cây dứa CAIEN vụ 2
|
đ/m2
|
B
|
17.000
|
|
”
2. Sửa đổi giá cây dứa Queen tại Điểm b Khoản 24 Chương I Phần A như sau:
“
|
|
Cây dứa Queen vụ 1
|
đ/m2
|
A
|
24.000
|
|
|
|
Cây dứa Queen vụ 2
|
đ/m2
|
B
|
16.000
|
|
”
3. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 31 Chương I Phần A như sau:
“
|
|
Cây mía trắng
|
đ/m2
|
A
|
11.000
|
|
|
|
Cây mía đỏ
|
đ/m2
|
B
|
15.000
|
|
”
4. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 5 Chương II Phần A như sau:
“
|
|
Cây sắn thuần
|
đ/m2
|
A
|
3.900
|
|
”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2016.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.