|
II
|
Đơn vị
|
Chỉ tiêu giường bệnh theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 30/12/2024
|
Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 1 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
|
Số lượng, chủng loại
|
Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)
|
Mục đích sử dụng
|
|
Số xe tối đa
|
Chủng loại xe
|
|
I
|
Ngành Nội vụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm Điều dưỡng người có công với cách mạng
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển người có công đi cấp cứu
|
|
2
|
Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ an
|
|
1
|
1.200
|
Vận chuyển thương binh, bệnh binh đi cấp cứu
|
|
II
|
Ngành y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh Viện Sản - Nhi Nghệ An
|
1.370
|
10
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo phòng bệnh; nghiên cứu khoa học; chỉ đạo tuyến cơ sở về chuyên môn, kỹ thuật; đào tạo phát triển mạng lưới chuyên khoa Sản Nhi...
|
|
2
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
900
|
6
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến phục hồi chức năng đến tuyến dưới và cộng đồng
|
|
3
|
Bệnh viện Tâm thần
|
275
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo y tế dân số tuyến dưới và cộng đồng về bệnh tâm thần phân liệt, động kinh nơi cộng đồng.
|
|
4
|
Bệnh viện Phổi
|
580
|
5
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
3
|
Xe chụp X.quang lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
3.000
|
Chụp X.quang lưu động phục vụ công tác khám sàng lọc tại cộng đồng giúp tầm soát bệnh Lao
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến Phòng chống bệnh Lao
|
|
5
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
|
390
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
|
|
6
|
Bệnh viện Nội tiết
|
300
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phòng chống đái tháo đường
|
|
7
|
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc
|
675
|
6
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt theo chương trình phòng chống mù lòa trên địa bàn khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
|
|
8
|
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Nam
|
300
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt
|
|
9
|
Bệnh viện Da liễu
|
50
|
1
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phòng chống bệnh phong cho các đơn vị tuyến dưới
|
|
10
|
Bệnh viện Mắt
|
130
|
3
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt theo chương trình phòng chống mù lòa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
11
|
Trung tâm Pháp y
|
|
1
|
Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi
|
1.500
|
Vận chuyển tử thi
|
|
|
|
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng chống bệnh truyền nhiễm thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Vận chuyển vật tư, trang thiết bị và đưa đón y bác sỹ người giúp việc đề hoạt động chuyên môn khám nghiệm, giám định pháp y và hội chẩn
|
|
12
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
15
|
1
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chụp X.quang lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
3.000
|
Sử dụng chụp X.quang lưu động khi đi khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh.
|
|
1
|
Xe xét nghiệm lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.700
|
Lấy mẫu xét nghiệm dịch bệnh tại các ổ dịch trên địa bàn toàn tỉnh.
|
|
1
|
Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm
|
1.200
|
Tiếp nhận, vận chuyển vắc xin, sinh phẩm; cung cấp vắc xin phục vụ các trung tâm y tế trên địa bàn toàn tỉnh.
|
|
1
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Vận chuyển máu và các mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế, từ các huyện, xã trong tỉnh về Trung tâm và chuyển Viện VSDT Trung ương
|
|
1
|
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động
|
800
|
Chở mấy phun và hóa chất đi xử lý chống địch, xử lý vệ sinh môi trường tại các huyện, xã trong địa bàn toàn tỉnh.
|
|
1
|
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng chống bệnh truyền nhiễm
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ các đoàn công tác giám sát, chỉ đạo tuyến trong lĩnh vực y tế dự phòng, tập huấn cho các đơn vị y tế tuyến xã trong toàn tỉnh.
|
|
13
|
Trung tâm Huyết học - Truyền máu
|
120
|
3
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe lấy máu đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
4.500
|
Phục vụ hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực y tế của đơn vị (hiến máu lưu động, lấy máu, tiếp nhận máu,...)
|
|
14
|
Bệnh viện Ung bướu
|
1300
|
10
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
|
Xe chụp X Quang lưu động (đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế)
|
3.000
|
Xe ô tô chuyên dùng chụp X-quang lưu động được trang bị máy X-quang kỹ thuật số hiện đại, phục vụ khám sàng lọc ung thư và các chương trình mục tiêu quốc gia về phòng chống bệnh ung thư.
|
|
1
|
Xe ô tô vận chuyển nguồn phóng xạ (đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế)
|
1.500
|
Phục vụ hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực y tế của đơn vị (có gắn hoặc sử dụng thiết bị bảo đảm an toàn bức xạ, dùng để vận chuyển nguồn phóng xạ phục vụ hoạt động chẩn đoán, xạ trị và các ứng dụng y học hạt nhân của bệnh viện.)
|
|
15
|
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình
|
280
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe chỉ đạo tuyến và chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh các bệnh chuyên khoa chấn thương - chỉnh hình và chỉ đạo tuyến cơ sở về chuyên môn kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật cho các bệnh viện tuyến dưới theo Đề án Xây dựng và phát triển Bệnh viện vệ tinh
|
|
16
|
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
|
|
1
|
Xe vận chuyển mẫu bệnh phẩm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. Thực hiện công tác lấy mẫu kiểm nghiệm trên địa bàn tỉnh, công tác thẩm định, công tác phối hợp thanh tra, đoàn liên ngành, công tác phối hợp lấy mẫu đột xuất, công tác khác.
|
|
17
|
Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
|
910
|
7
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y Tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
1
|
Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chuyển giao kỹ thuật, đào tạo, hỗ trợ chuyên môn.
|
|
18
|
Bệnh viện Đa khoa Thanh chương
|
380
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
19
|
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
|
355
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
20
|
Bệnh viện Đa khoa Yên Thành
|
390
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
1
|
Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.500
|
Phục vụ công tác chuyển giao kỹ thuật, đào tạo, hỗ trợ chuyên môn.
|
|
21
|
Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
|
350
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
22
|
Bệnh viện Đa khoa Nghi Lộc
|
370
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
23
|
Bệnh viện Đa khoa Đô Lương
|
300
|
4
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
|
3.000
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
|
|
24
|
Trung tâm Y tế Hưng Nguyên
|
100
|
3
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
|
|
25
|
Trung tâm Y tế Nam Đàn
|
175
|
3
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
|
|
26
|
Trung tâm Y tế Anh Sơn
|
250
|
3
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
|
|
27
|
Trung tâm Y tế Tân Kỳ
|
200
|
3
|
Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)
|
1.200
|
Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
|
1
|
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
|
1.200
|
Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
|