|
I
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
17
|
309.07
|
30.00
|
20.950
|
56.900
|
|
|
A
|
ĐÁ XÂY DỰNG
|
4
|
230.70
|
0.00
|
17.500
|
45.000
|
|
|
1
|
Núi Hòn Sóc, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
128.00
|
-
|
5.000
|
15.000
|
Từ cốt +10m trở lên
|
|
2
|
Núi Sơn Trà, xã Bình An, huyện Kiên Lương
|
|
32.80
|
-
|
5.000
|
12.000
|
Từ cốt -20m trở lên
|
|
3
|
Núi Trà Đuốc Lớn, xã Bình Trị, huyện Kiên Lương
|
|
55.20
|
-
|
6.000
|
15.000
|
Từ cốt -40m trở lên
|
|
4
|
Núi Trà Đuốc Nhỏ, xã Bình An, huyện Kiên Lương
|
|
14.70
|
-
|
1.500
|
3.000
|
Từ cốt -30m trở lên
|
|
B
|
ĐÁ VÔI
|
11
|
63.37
|
0.00
|
2.950
|
5.900
|
|
|
5
|
Núi Túc Khối, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương
|
|
14.00
|
-
|
1.000
|
2.000
|
Từ cốt -40m trở lên
|
|
6
|
Núi Cà Đa, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương
|
|
7.00
|
-
|
500
|
1.000
|
Từ cốt -20m trở lên
|
|
7
|
Núi Nhà Vô, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương
|
|
5.70
|
-
|
500
|
1.000
|
Từ cốt -20m trở lên
|
|
8
|
Núi Xà Ngách, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương
|
|
4.80
|
-
|
250
|
500
|
Từ cốt -40m trở lên
|
|
9
|
Núi Bnumpo Lớn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương
|
|
4.60
|
-
|
500
|
1.000
|
Từ cốt -60m trở lên
|
|
10
|
Núi Blumpo nhỏ, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương
|
|
3.80
|
-
|
200
|
400
|
Từ cốt -20m trở lên
|
|
11
|
Nam núi Khoe Lá, xã Bình An, huyện Kiên Lương
|
|
7.45
|
-
|
-
|
-
|
Từ cốt -50m trở lên
|
|
12
|
Núi Nhỏ, xã Bình Trị, huyện Kiên Lương
|
|
2.32
|
-
|
|
|
Từ cốt -50m trở lên
|
|
13
|
Núi Lò Vôi Lớn, xã Bình An, huyện Kiên Lương
|
|
8.00
|
-
|
|
|
Từ cốt -50m trở lên
|
|
14
|
Núi Lò Vôi Nhỏ, xã Bình An, huyện Kiên Lương
|
|
4.70
|
-
|
|
|
Từ cốt -50m trở lên
|
|
15
|
Núi Bnumcha, xã Bình An, huyện Kiên Lương
|
|
1.00
|
-
|
-
|
-
|
Từ cốt -20m trở lên
|
|
C
|
ĐÁ, ĐẤT SAN LẤP
|
2
|
15.00
|
30.00
|
500
|
6.000
|
|
|
16
|
Suối Đá, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc
|
|
-
|
30.00
|
|
5.000
|
Từ cốt bằng mặt đường Dương Đông - An Thới trở lên
|
|
17
|
Km13, Tỉnh lộ 46, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc
|
|
15.00
|
-
|
500
|
1.000
|
Từ cốt bằng mặt đường Dương Đông - An Thới trở lên
|
|
II
|
SÉT GẠCH NGÓI
|
19
|
261.94
|
1.015.00
|
1.980
|
4.670
|
|
|
18
|
Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành
|
|
185.00
|
-
|
850
|
2.000
|
Từ cốt -20m trở lên
|
|
19
|
Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành
|
|
|
315.00
|
|
50
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
20
|
Ấp Trà Phô, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
21
|
Ấp Tân Thành, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
22
|
Ấp Đồng Cừ, xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
23
|
Ấp Cống Cả, xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
24
|
Ấp Mẹt Lung, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
25
|
Ấp Mới, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
26
|
Ấp Thạch Động, xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên
|
|
|
50.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
27
|
Ấp Ngã Tư, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên
|
|
|
170.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
28
|
Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương
|
|
26.94
|
-
|
600
|
1.200
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
29
|
Bình Sơn, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
|
80.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
30
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao
|
|
30.00
|
-
|
500
|
1.000
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
31
|
Thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao
|
|
-
|
20.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
32
|
Đường Cày, huyện Gò Quao
|
|
|
20.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
33
|
Thới An, huyện Gò Quao
|
|
|
20.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
34
|
Định Hòa, huyện Gò Quao
|
|
|
20.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
35
|
Thới Quản, huyện Gò Quao
|
|
|
20.00
|
|
30
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
36
|
Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao
|
|
20.00
|
-
|
30
|
-
|
Từ cốt -10m trở lên
|
|
III
|
VẬT LIỆU SAN LẤP
|
24
|
1.962.00
|
1.902.80
|
76.250
|
104.300
|
|
|
A
|
TRÊN ĐẤT LIỀN
|
8
|
44.00
|
52.80
|
3.250
|
6.300
|
|
|
37
|
Núi Nhọn, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên
|
|
22.00
|
-
|
500
|
1.000
|
Từ cốt +2m trở lên
|
|
38
|
Núi Mây, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương
|
|
17.00
|
-
|
2.500
|
5.000
|
Từ cốt -30m trở lên
|
|
39
|
Vật liệu san lấp tại Bãi Chà Và, Dương Hòa, Kiên Lương
|
|
5.00
|
-
|
250
|
-
|
Từ cốt +2m trở lên
|
|
40
|
Chuồng Vích, xã Gành Dầu, huyện Phú Quốc
|
|
|
6.00
|
-
|
50
|
-
|
|
41
|
Ấp 2, xã Cửa Cạn, huyện Phú Quốc
|
|
|
30.00
|
-
|
100
|
-
|
|
42
|
Cái Khế, Cây Thông Trong, huyện Phú Quốc
|
|
|
10.50
|
-
|
50
|
-
|
|
43
|
Suối Bom, xã Cửa Cạn, huyện Phú Quốc
|
|
|
4.60
|
-
|
50
|
-
|
|
44
|
Ấp Cây Sao, xã Hàm Ninh, huyện Phú Quốc
|
|
|
1.70
|
-
|
50
|
-
|
|
B
|
TỪ BIỂN
|
16
|
1.918.00
|
1.850.00
|
73.000
|
98.000
|
|
|
45
|
Tô Châu, phường Tô Châu, thị xã Hà Tiên
|
|
100.00
|
-
|
4.000
|
-
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 9,64m
|
|
46
|
Thuận Yên 1, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên
|
|
200.00
|
300.00
|
10.000
|
15.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m
|
|
47
|
Thuận Yên 2, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên
|
|
100.00
|
-
|
5.000
|
-
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m
|
|
48
|
Thuận Yên 3, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên
|
|
100.00
|
-
|
5.000
|
-
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m
|
|
49
|
Mỹ Đức, xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên
|
|
60.00
|
-
|
5.000
|
-
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m
|
|
50
|
Vịnh Ba Hòn, huyện Kiên Lương
|
|
200.00
|
-
|
5.000
|
5.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 20,2m
|
|
51
|
Bãi Vòng, xã Hàm Ninh, huyện Phú Quốc
|
|
500.00
|
|
15.000
|
20.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 5,0m
|
|
52
|
Phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá
|
|
300.00
|
400.00
|
10.000
|
10.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m
|
|
53
|
Khu Du lịch Hạ Long, thành phố Rạch Giá
|
|
|
100.00
|
|
5.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m
|
|
54
|
Khu lấn biển Đảo Hải Âu, thành phố Rạch Giá
|
|
108.00
|
-
|
4.000
|
-
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m
|
|
55
|
Khu lấn biển Tây Rạch Sỏi, thành phố Rạch Giá
|
|
100.00
|
-
|
3.000
|
-
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m
|
|
56
|
Ven biển xã Bình Giang, huyện Hòn Đất
|
|
|
200.00
|
|
10.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m
|
|
57
|
Ven biển xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
|
200.00
|
|
10.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m
|
|
58
|
Ven biển xã Mỹ Lâm, huyện Hòn Đất
|
|
|
200.00
|
|
10.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m
|
|
59
|
Biển Bắc Hòn Tre, huyện Kiên Hải
|
|
100.00
|
400.00
|
5.000
|
10.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m
|
|
60
|
Ven Bãi Bắc, xã Lại Sơn, huyện Kiên Hải
|
|
50.00
|
50.00
|
2.000
|
3.000
|
Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m
|
|
IV
|
THAN BÙN
|
20
|
1.705.46
|
577.50
|
4.885
|
5.008
|
|
|
61
|
Ấp Trần Thệ, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành
|
|
150.00
|
-
|
375
|
700
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 1,65m
|
|
62
|
Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành
|
|
|
100.00
|
|
500
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 1,0m
|
|
63
|
Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành và ấp Rạch Vượt, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên
|
|
185.00
|
-
|
100
|
200
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,2m
|
|
64
|
Kênh K2 và kênh K3 xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành
|
|
30.00
|
|
|
300
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|
|
65
|
Lung Lớn, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương
|
|
397.50
|
202.50
|
1.000
|
1.000
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,0m
|
|
66
|
Lung Hòa Điền, xã Hòa Điền, huyện Kiên Lương
|
|
77.00
|
-
|
250
|
500
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 5,4m
|
|
67
|
Kênh 7, xã Hòa Điền, huyện Kiên Lương
|
|
18.00
|
|
150
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 6,0m
|
|
68
|
Kênh Sáng và Kênh T5, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương
|
|
30.00
|
25.00
|
300
|
250
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|
|
69
|
Kênh KN3, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương
|
|
13.40
|
|
160
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|
|
70
|
Lâm trường Hòn Đất, xã Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
120.00
|
-
|
350
|
408
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,24m
|
|
71
|
Bình Giang, xã Bình Giang, huyện Hòn Đất
|
|
96.26
|
-
|
400
|
450
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 1,94m
|
|
72
|
Kinh T5, xã Bình Giang, huyện Hòn Đất
|
|
100.00
|
|
250
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,0m
|
|
73
|
Kênh Ninh Phước 2, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
35.30
|
|
100
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,2m
|
|
74
|
Kênh Bao, xã Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
23.00
|
|
100
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,94m
|
|
75
|
Kênh Bao, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
100.00
|
|
250
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,7m
|
|
76
|
Kênh 85B, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất
|
|
30.00
|
|
200
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 4,72m
|
|
77
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao
|
|
100.00
|
100.00
|
250
|
250
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|
|
78
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao
|
|
100.00
|
100.00
|
250
|
250
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|
|
79
|
Xã Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao
|
|
50.00
|
50.00
|
200
|
200
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|
|
80
|
Xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao
|
|
50.00
|
-
|
200
|
|
Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m
|