QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại khoản 3 Điều 66 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 126 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 và Điều 62 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP;
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công và các cá nhân, tổ chức đang thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
1. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Việc phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công được thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.
3. Chế độ miễn giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được áp dụng theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
PHỤ LỤC
GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND)
1. Khu vực thuộc đô thị loại II
a) Khu vực trung tâm gồm các phường: Mỹ Tho, Cao Lãnh, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Sa Đéc, Gò Công, Long Thuận, Cai Lậy, Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Hồng ngự, An Bình.
ĐVT: đồng/m2/tháng
|
Tầng nhà
Cấp loại nhà
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
> 5
|
|
I
|
15.851
|
14.266
|
13.473
|
11.888
|
10.303
|
8.718
|
|
II
|
14.685
|
13.217
|
12.483
|
11.014
|
9.545
|
8.077
|
|
III
|
14.219
|
12.797
|
12.086
|
10.664
|
9.242
|
7.821
|
|
IV
|
9.557
|
8.601
|
8.124
|
7.168
|
6.212
|
5.256
|
b) Khu vực cận trung tâm gồm các phường: Đạo Thạnh, Mỹ Phong, Trung An, Thới Sơn, Bình Xuân, Sơn Qui, Nhị Quý, Thường Lạc và xã Tân Phú
ĐVT: đồng/m2/tháng
|
Tầng nhà
Cấp loại nhà
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
> 5
|
|
I
|
14.266
|
12.681
|
11.888
|
10.303
|
8.718
|
7.133
|
|
II
|
13.217
|
11.748
|
11.014
|
9.545
|
8.077
|
6.608
|
|
III
|
12.797
|
11.375
|
10.664
|
9.242
|
7.821
|
6.399
|
|
IV
|
8.601
|
7.646
|
7.168
|
6.212
|
5.256
|
4.301
|
2. Khu vực thuộc đô thị loại III: các khu vực các đô thị (được công nhận đô thị loại IV, V trước ngày 01/7/2025) thuộc các xã còn lại
ĐVT: đồng/m2/tháng
|
Tầng nhà
Cấp loại nhà
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
> 5
|
|
I
|
15.058
|
13.473
|
12.681
|
11.096
|
9.510
|
7.925
|
|
II
|
13.951
|
12.483
|
11.748
|
10.280
|
8.811
|
7.343
|
|
III
|
13.508
|
12.806
|
11.375
|
9.953
|
8.531
|
7.110
|
|
IV
|
9.079
|
8.124
|
7.646
|
6.690
|
5.734
|
4.779
|