|
Phụ lục I
|
|
|
|
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH ĐẮK LẮK
|
|
|
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Định mức (xe/đơn vị)
|
Chủng loại
|
Mục đích sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
531
|
|
|
|
|
|
A
|
Xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế)
|
357
|
|
|
|
|
|
I
|
Khối tỉnh
|
310
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Giám sát, khảo sát tiếp xúc cử tri
|
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Công tác ngoại giao đoàn
|
|
|
|
3
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm hoạt động Thanh thiếu nhi tỉnh Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đưa đón lãnh đạo và thanh thiếu nhi tham gia các hoạt động trong và ngoài tỉnh
|
|
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
20
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhà hát Ca múa nhạc dân gian Sao biển
|
3
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ tổ chức biểu diễn, đưa đón cán bộ, diễn viên, thiết bị biểu diễn
|
|
|
|
4.2
|
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đưa vận động viên đi tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
4.3
|
Trung tâm Văn hóa - Du lịch tỉnh
|
3
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Thông tin lưu động, chiếu bóng lưu động, chở thiết bị, chở diễn viên biểu diễn
|
|
|
|
4.4
|
Đoàn ca múa dân tộc tỉnh
|
2
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Chở thiết bị, chở diễn viên biểu diễn
|
|
|
|
4.5
|
Thư viện tỉnh Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển sách và trang thiết bị
|
|
|
|
4.6
|
Bảo tàng Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Vận chuyển tài liệu, hiện vật
|
|
|
|
4.7
|
Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng
|
5
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Tuyên truyền lưu động và chiếu phim lưu động
|
|
|
|
4.8
|
Ban Quản lý Công viên địa chất Phú Yên
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Kiểm tra, khảo sát, quản lý, bảo tồn, khai thác và phát huy giá trị của Công viên địa chất
|
|
|
|
4.9
|
Ban Quản lý Di tích
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, phân loại, lập hồ sơ xếp hạng; tu bổ, tôn tạo, bảo vệ và phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh
|
|
|
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
147
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trung tâm GDNN - GDTX Phú Yên
|
144
|
Theo thông số kỹ thuật của xe ô tô tập lái, sát hạch (như kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dài cơ sở của xe), có gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
|
Đào tạo, sát hạch lái xe ô tô (xe tập lái, xe sát hạch)
|
|
|
|
5.2
|
Trường THPT DTNT Nơ Trang Lơng
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở học sinh dân tộc thiểu số đang ở tập trung nội trú tại trường
|
|
|
|
5.3
|
Trường THPT DTNT Đam San
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ chở học sinh dân tộc thiểu số đang ở tập trung nội trú tại trường
|
|
|
|
5.4
|
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Trẻ khuyết tật tỉnh Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ hoạt động của trung tâm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGDĐT ngày 28/12/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
6
|
Ban An toàn giao thông tỉnh
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ An toàn giao thông của tỉnh
|
|
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Nghề Phú Yên
|
77
|
Theo thông số kỹ thuật của xe ô tô tập lái, sát hạch (như kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dài cơ sở của xe), có gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
|
Đào tạo, sát hạch lái xe ô tô (xe tập lái, xe sát hạch)
|
|
|
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
2
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
2
|
Xe có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Xe vận chuyển thiết bị về đo lường, chất lượng, xe ô tô gắn cần cẩu
|
|
|
|
9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
20
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2
|
Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
|
Phục vụ công tác đào tạo phòng chống thiên tai
|
|
|
|
9.2
|
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
|
3
|
Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định
|
Phục vụ công tác quan trắc môi trường
|
|
|
|
9.3
|
Vườn Quốc gia Chư Yang Sin
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng
|
|
|
|
9.4
|
Ban Quản lý rừng đặc dụng Nam Kar
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng
|
|
|
|
9.5
|
Ban Quản lý rừng thiên nhiên Ea Sô
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng
|
|
|
|
9.6
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Sông Hinh
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã, tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng
|
|
|
|
9.7
|
Chi cục Kiểm lâm
|
11
|
|
|
|
|
|
9.7.1
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Buôn Ma Thuột
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.2
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Buôn Đôn
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.3
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Ea Súp
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.4
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Ea Kar
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.5
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Ea H'leo
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.6
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Lắk
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.7
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Krông Bông
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.8
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực M'Drắk
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.9
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Đồng Xuân
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.10
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Sơn Hoà
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
9.7.11
|
Hạt Kiểm lâm Khu vực Tây Hoà
|
1
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phòng chống cháy rừng, vận chuyển động vật hoang dã tuyên truyền, quản lý bảo vệ rừng, vận chuyển, bốc xếp tang vật tịch thu sung công quỹ nhà nước
|
|
|
|
10
|
Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ công tác đào tạo
|
|
|
|
11
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Phục vụ công tác đào tạo
|
|
|
|
12
|
Trường Cao đẳng Đắk Lắk
|
34
|
Theo thông số kỹ thuật của xe ô tô tập lái, dạy nghề, (như kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dài cơ sở của xe), có gắn biển hiệu nhận biết theo quy định, xe ô tô tải, xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
Đào tạo, tập lái, dạy nghề, chở sinh viên đi thực tế
|
|
|
|
13
|
Ban Quản lý các dự án ĐTXD khu vực phía Đông
|
4
|
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD Tuy Hoà
|
4
|
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phục vụ hoạt động trật tự đô thị; phục vụ sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông; phục vụ hút bùn và tưới nước rửa đường
|
|
|
|
B
|
KHỐI XÃ, PHƯỜNG
|
47
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND phường Buôn Ma Thuột
|
5
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Buôn Ma Thuột
|
2
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
1.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
3
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
2
|
UBND phường Tân An
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
3
|
UBND phường Tân Lập
|
2
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
2
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
4
|
UBND phường Ea Kao
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
5
|
UBND phường Thành Nhất
|
2
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
2
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
6
|
UBND phường Buôn Hồ
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Buôn Hồ
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
7
|
UBND phường Tuy Hoà
|
4
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Tuy Hoà
|
2
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
7.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
2
|
Xe tải
|
Thực hiện quản lý nhà nước về trật tự đô thị, trật tự xây dựng, quản lý đất đai trên địa bàn thành phố
|
|
|
|
8
|
UBND phường Phú Yên
|
2
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Phú Yên
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
8.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
9
|
UBND phường Bình Kiến
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
10
|
UBND phường Đông Hoà
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Đông Hoà
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
11
|
UBND phường Sông Cầu
|
3
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Sông Cầu
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
11.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
2
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
12
|
UBND xã Ea Drăng
|
2
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Drăng
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
12.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
13
|
UBND xã Ea Súp
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Súp
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
14
|
UBND xã Krông Năng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Năng
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
15
|
UBND xã Ea Wer
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Wer
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
16
|
UBND xã Quảng Phú
|
2
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Quảng Phú
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
16.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
17
|
UBND xã Ea Kar
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Ea Kar
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
18
|
UBND xã Liên Sơn Lắk
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Liên Sơn Lắk
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
19
|
UBND xã M'Drắk
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã M'Drắk
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
20
|
UBND xã Krông Pắc
|
2
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Pắc
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
20.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
21
|
UBND xã Krông Ana
|
2
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Ana
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
21.2
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
|
1
|
Xe tải
|
Phục vụ hoạt động quy hoạch xây dựng, quản lý trật tự xây dựng, đô thị
|
|
|
|
22
|
UBND xã Krông Bông
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Bông
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
23
|
UBND xã Dray Bhăng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Dray Bhăng
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
24
|
UBND xã Krông Búk
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Krông Búk
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
25
|
UBND xã Tuy An Bắc
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Tuy An Bắc
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
26
|
UBND xã Tây Hòa
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Tây Hoà
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
27
|
UBND xã Phú Hòa 1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Phú Hoà 1
|
1
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động hoặc xe tải
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
28
|
UBND xã Phú Hòa 2
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Phú Hoà 2
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
29
|
UBND xã Đồng Xuân
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Đồng Xuân
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
30
|
UBND xã Sơn Hòa
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Sơn Hoà
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
31
|
UBND xã Sông Hinh
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công xã Sông Hinh
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động
|
|
|
|
B
|
Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế
|
174
|
|
|
|
|
|
|
Sở Y tế
|
174
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Sở Y tế
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
|
|
|
|
2
|
Bệnh viện đa khoa Phú Yên
|
5
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt
|
Lấy máu
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
3
|
Trung tâm chăm sóc sức khoẻ cán bộ
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao
|
|
|
|
Vận chuyển người bệnh
|
|
|
|
4
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
|
4
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
5
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Đắk Lắk
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
6
|
Bệnh viện Mắt Phú Yên
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt
|
Khám, chữa mắt lưu động
|
|
|
|
7
|
Bệnh viện Sản- Nhi tỉnh Đắk Lắk
|
4
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
8
|
Bệnh viện Da liễu tỉnh Đắk Lắk
|
3
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
9
|
Trung tâm Cấp cứu 115 Phú Yên
|
4
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
4
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt
|
|
|
|
10
|
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Lắk
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt
|
Vận chuyển vắc xin, sinh phẩm
|
|
|
|
Chụp X.quang lưu động
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
9
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm, kiểm tra giám sát dịch bệnh
|
|
|
|
1
|
Xe chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
11
|
Trung tâm Pháp y tỉnh Đắk Lắk
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Giám định pháp y
|
|
|
|
12
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Xe phục vụ lấy mẫu xét nghiệm, kiểm nghiệm
|
|
|
|
13
|
Trung tâm nuôi dưỡng người có công và Công tác xã hội Phú Yên
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển người bệnh
|
|
|
|
14
|
Trung tâm Y tế Tuy Hoà
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
15
|
Trung tâm Y tế Đông Hoà
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
|
|
|
|
16
|
Trung tâm Y tế Sông Cầu
|
3
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
|
|
|
|
17
|
Trung tâm Y tế Đồng Xuân
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
18
|
Trung tâm Y tế huyện Phú Hoà
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
19
|
Trung tâm Y tế Phường Sông Hinh
|
2
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
20
|
Trung tâm Y tế xã Tây Hoà
|
3
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
|
|
|
|
21
|
Trung tâm Y tế xã Sơn Hoà
|
3
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
|
|
|
|
22
|
Trung tâm Y tế xã Tuy An
|
3
|
Xe ô tô cứu thương thông thường
|
Trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
Chở máy phun và hóa chất lưu động
|
|
|
|
Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
|
|
|
|
23
|
Bệnh viện Đa khoa Vùng Tây Nguyên
|
8
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cao cấp
|
|
|
|
1
|
Xe phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh
|
|
|
|
24
|
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
25
|
Bệnh viện Phổi tỉnh Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Chụp X quang lưu động
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
26
|
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Đắk Lắk
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
27
|
Bệnh viện Mắt Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe khám, chữa mắt lưu động
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe trực cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
28
|
Bệnh viện Đa khoa khu vực 333
|
3
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
29
|
Bệnh viện Đa khoa Buôn Ma Thuột
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
30
|
Bệnh viện Đa khoa Buôn Hồ
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
31
|
Trung tâm Huyết học Truyền máu tỉnh Đắk Lắk
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe lấy máu
|
|
|
|
32
|
Trung tâm Y tế Ea Súp
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
33
|
Trung tâm Y tế Krông Ana
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
34
|
Trung tâm Y tế Krông Bông
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
35
|
Trung tâm Y tế Lắk
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
36
|
Trung tâm Y tế Krông Pắc
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
37
|
Trung tâm Y tế Ea Kar
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
38
|
Trung tâm Y tế Cư M’gar
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
39
|
Trung tâm Y tế M’Drắk
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
40
|
Trung tâm Y tế Krông Năng
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
41
|
Trung tâm Y tế Cư Kuin
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
42
|
Trung tâm Y tế Krông Búk
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
43
|
Trung tâm Y tế Ea H’leo
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
44
|
Trung tâm Y tế Buôn Hồ
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
45
|
Trung tâm Y tế Buôn Đôn
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
Xe vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
46
|
Trung tâm Y tế Buôn Ma Thuột
|
1
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
Xe phòng chống dịch và vận chuyển bệnh nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|