• Hiệu lực: Còn hiệu lực
  • Ngày có hiệu lực: 04/01/2026
HĐND TỈNH ĐẮK LẮK
Số: 21/2025/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

                                      Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT- BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT- BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Xét Tờ trình số 0209/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn cấp tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 208/BC-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 010088/UBND-ĐTKT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.

2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 3. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1. Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: gồm chi phí lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Thực hiện theo mục 1 Phụ lục 01 Thông tư số 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC).

2. Một số mức chi khác:

ĐVT: ngàn đồng

 

 

STT

 

Nội dung chi

Đơn vị tính

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã

 

Ghi chú

1

Họp hội đồng xét duyệt

dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

400

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

300

240

 

Đại biểu được mời tham

dự

Người/buổi

150

120

 

Nhận xét đánh giá của

ủy viên phản biện

Bài viết

500

400

 

 

STT

 

Nội dung chi

Đơn vị tính

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã

 

Ghi chú

 

Nhận xét đánh giá của

ủy viên hội đồng

Bài viết

300

240

 

 

2

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5

bài viết)

 

Bài viết

 

500

 

400

Trường hợp không thành lập Hội đồng

3

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

3.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu

được duyệt

500

400

 

3.2

Chi cho đối tượng cung

cấp thông tin

 

 

 

 

 

Cá nhân

Phiếu

50

40

 

 

Tổ chức

Phiếu

100

80

 

 

 

 

 

 

 

3.3

 

 

 

 

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

 

 

 

 

 

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 160% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời

điểm thuê ngoài (22

ngày)

 

3.4

Chi      cho      người      dẫn

đường

Người/ngày

100

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu

cần có người địa phương dẫn đường và người phiên

dịch cho điều tra viên

 

 

 

 

3.5

 

 

 

Chi     cho     người     phiên dịch tiếng dân tộc

 

 

 

 

Người/ngày

 

 

 

 

200

 

 

 

 

160

4

Báo cáo tổng kết dự án,

nhiệm vụ

Báo cáo

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung chi

Đơn vị tính

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã

 

Ghi chú

 

Nhiệm vụ

 

5.000

4.000

 

 

Dự án

 

15.000

12.000

 

 

 

 

 

5

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định

của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

700

560

 

 

Phó Chủ tịch Hội đồng

(nếu có)

Người/buổi

600

480

 

 

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

240

 

 

Đại biểu được mời tham

dự

Người/buổi

150

120

 

 

Bài nhận xét của ủy viên

phản biện

Bài viết

500

400

 

 

Bài nhận xét của ủy viên

hội đồng (nếu có)

Bài viết

300

240

 

 

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan

thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

 

 

 

Bài viết

 

 

 

400

 

 

 

320

 

6

Hội thảo khoa học (nếu

có)

 

 

 

 

 

Người chủ trì

Người/buổi

500

400

 

 

Thư ký hội thảo

Người/buổi

300

240

 

 

Đại biểu được mời tham

dự

Người/buổi

150

120

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

350

280

 

7

Hội đồng nghiệm thu dự

án, nhiệm vụ

 

 

 

 

7.1

Nghiệm thu nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung chi

Đơn vị tính

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh

Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã

 

Ghi chú

 

Chủ tịch hội đồng

Người/buổi

400

300

 

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

160

 

7.2

Nghiệm thu dự án

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

700

560

 

 

Thành viên, thư ký hội

đồng

Người/buổi

400

320

 

 

Nhận xét đánh giá của

ủy viên phản biện

Bài viết

500

400

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

400

320

 

 

Đại biểu được mời tham

dự

Người/buổi

150

120

 

 

 

8

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

 

 

Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà

nước quy định

 

9

Chi     giải     thưởng      môi

trường

Giải

 

 

 

9.1

Tổ chức

 

 

 

 

 

- Giải Nhất

 

10.000

8.000

 

 

- Giải Nhì

 

7.000

5.000

 

 

- Giải Ba

 

5.000

3.000

 

 

- Các giải còn lại

 

3.000

2.000

 

9.2

Cá nhân

 

 

 

 

 

- Giải Nhất

 

6.000

4.000

 

 

- Giải Nhì

 

4.000

3.000

 

 

- Giải Ba

 

3.000

2.000

 

 

- Các giải còn lại

 

2.000

1.000

 

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (cũ) ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (trước đây) ban hành quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025./.

 

Nơi nhận:                                                                                                 CHỦ TỊCH
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;

- Bộ Tài chính;                                                                                            (đã ký)
- Thường trực Tỉnh ủy;

- Đảng ủy HĐND tỉnh;

- Thường trực HĐND tỉnh;                                                                   Cao Thị Hoà An
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;

- Tổ đại biểu HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Viện KSND, TAND, cơ quan THADS tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;

- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;

- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CT HĐND.

 

 

 

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.