• Hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ
  • Ngày có hiệu lực: 01/08/2012
  • Ngày hết hiệu lực: 01/08/2017
HĐND THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: 05/2012/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày 5 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Kèm theo:

- Phụ lục I: Mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

- Phụ lục II: Mức thu các phẫu thuật, thủ thuật.

2. Miễn hoặc giảm một phần viện phí cho các đối tượng theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí.

Điều 2.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: đồng

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá thu

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

1

A1

Khám lâm sàn, khám chuyên khoa

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

14.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

10.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

7.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

 

 

5

Trạm y tế xã

4.000

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

140.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

 

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

210.000

 

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ 1 NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

150.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
(chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

100.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

70.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

50.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

35.000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

55.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

45.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

30.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

 

 

5

Ngày giường Trạm y tế xã, phường, thị trấn

8.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

35.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

15.000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

35.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

25.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

18.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

14.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt, bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

100.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

80.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1, bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

85.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

55.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

40.000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

65.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

35.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

14.000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã, phường, thị trấn

8.000

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

C1

Chuẩn đoán bằng hình ảnh

 

 

 

C1.1

Siêu âm

 

 

3

1

Siêu âm

35.000

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

260.000

 

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu qua thực quản

476.000

 

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.435.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

 

C1.2

Chiếu, chụp X-quang

 

 

 

C1.2.1

Chụp X-quang các chi

 

 

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

25.000

 

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

25.000

 

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

30.000

 

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

25.000

 

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

30.000

 

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

30.000

 

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

30.000

 

14

8

Khung chậu

30.000

 

 

C1.2.2

Chụp X-quang vùng đầu

 

 

15

1

Xương sọ (một tư thế)

25.000

 

16

2

Xương chũm, mỏm châm

25.000

 

17

3

Xương đá (một tư thế)

25.000

 

18

4

Khớp thái dương - hàm

25.000

 

19

5

Chụp ổ răng

25.000

 

 

C1.2.3

Chụp X-quang cột sống

 

 

20

1

Các đốt sống cổ

25.000

 

21

2

Các đốt sống ngực

30.000

 

22

3

Cột sống thắt lưng - cùng

30.000

 

23

4

Cột sống cùng - cụt

30.000

 

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

30.000

 

25

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

25.000

 

 

C1.2.4

Chụp X-quang vùng ngực

 

 

26

1

Tim phổi thẳng

30.000

 

27

2

Tim phổi nghiêng

30.000

 

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

30.000

 

 

C1.2.5

Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

 

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

30.000

 

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

275.000

 

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

270.000

 

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

30.000

 

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

60.000

 

34

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

70.000

 

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

100.000

 

 

C1.2.6

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

 

 

36

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

185.000

 

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

205.000

 

38

3

Chụp vòm mũi họng

30.000

 

39

4

Chụp ống tai trong

30.000

 

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

30.000

 

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

 

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

 

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi,…) số hóa xóa nền (DSA)

3.570.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

44

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.570.000

 

45

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

4.200.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5.775.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

47

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

5.810.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối,...)

6.200.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

49

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương,...)

1.610.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

50

15

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận,…) dưới DSA

1.960.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

51

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

40.000

 

52

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

58.000

 

53

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

75.000

 

54

19

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

210.000

 

55

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

325.000

 

56

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

295.000

 

57

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

110.000

 

58

23

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

110.000

 

59

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

136.000

 

60

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

290.000

 

61

26

Chụp PET/CT

14.924.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

62

27

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

15.274.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

63

28

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2.130.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

64

29

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên

3.400.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

 

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

65

1

Thông đái

45.000

Bao gồm cả sonde

66

2

Thụt tháo phân

28.000

 

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

40.000

Xét nghiệm có giá riêng

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

50.000

 

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

70.000

 

70

6

Chọc rửa màng phổi

90.000

 

71

7

Chọc hút khí màng phổi

60.000

 

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

40.000

 

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

80.000

 

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

100.000

Bao gồm cả Sonde

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)

90.000

 

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

320.000

 

77

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

210.000

 

78

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

520.000

 

79

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

275.000

 

80

16

Sinh thiết da

55.000

 

81

17

Sinh thiết hạch, u

90.000

 

82

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

77.000

 

83

19

Sinh thiết màng phổi

235.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

84

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

310.000

 

85

21

Nội soi ổ bụng

400.000

 

86

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

470.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

87

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

105.000

 

88

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

155.000

 

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130.000

 

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

185.000

 

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

85.000

 

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

135.000

 

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

230.000

 

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

275.000

 

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục,…

475.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

400.000

 

97

33

Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

30.000

 

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

350.000

Bao gồm cả ống kendan

99

35

Mở khí quản

395.000

Bao gồm cả Canuyn

100

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

325.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

510.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

102

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

550.000

 

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

721.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

104

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

588.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

295.000

 

106

42

Đặt nội khí quản

290.000

 

107

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.240.000

 

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

200.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

109

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.190.000

 

110

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

665.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

111

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

60.000

 

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

70.000

 

113

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

870.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

114

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

50.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

115

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

329.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

116

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

630.000

 

117

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.570.000

 

118

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

400.000

 

119

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

505.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

155.000

 

121

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

55.000

 

122

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

575.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 01 lần)

930.000

 

 

 

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

 

 

124

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

70.000

 

125

61

Châm (các phương pháp châm)

34.000

 

126

62

Điện châm

35.000

 

127

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

 

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

 

129

65

Hồng ngoại

16.000

 

130

66

Điện phân

16.000

 

131

67

Sóng ngắn

18.000

 

132

68

Laser châm

44.000

 

133

69

Tử ngoại

18.000

 

134

70

Điện xung

17.000

 

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

 

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

 

137

73

Siêu âm điều trị

28.000

 

138

74

Điện từ trường

17.000

 

139

75

Bó Farafin

35.000

 

140

76

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

12.000

 

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

 

 

C3

Các phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa

 

 

 

C3.1

Ngoại khoa

 

 

142

1

Cắt chỉ

30.000

 

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

40.000

 

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

55.000

 

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

70.000

 

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

80.000

 

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

100.000

 

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

120.000

 

149

8

Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

30.000

 

150

9

Tháo bột khác

26.000

 

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm

110.000

 

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm

130.000

 

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm

145.000

 

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm

160.000

 

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

126.000

 

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

75.000

 

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

56.000

 

158

17

Cắt phymosis

126.000

 

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

155.000

 

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

40.000

 

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

165.000

 

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

49.000

 

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

160.000

 

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

45.000

 

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

115.000

 

166

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

126.000

 

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

490.000

 

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

126.000

 

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

385.000

 

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

49.000

 

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

115.000

 

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

49.000

 

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

115.000

 

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

38.000

 

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

115.000

 

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

38.000

 

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

98.000

 

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

98.000

 

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

416.000

 

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

217.000

 

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

346.000

 

182

41

Đặt và thăm dò huyết động

2.975.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

 

C3.2

Sản - phụ khoa

 

 

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

75.000

 

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

170.000

 

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

365.000

 

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

405.000

 

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

450.000

 

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

370.000

 

189

7

Soi cổ tử cung

35.000

 

190

8

Soi ối

26.000

 

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

42.000

 

192

10

Chích áp xe tuyến vú

84.000

 

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

150.000

 

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.085.000

 

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.120.000

 

196

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

420.000

 

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

110.000

 

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

300.000

 

 

C3.3

Mắt

 

 

199

1

Đo nhãn áp

10.000

 

200

2

Đo Javal

10.000

 

201

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

 

202

4

Thử kính loạn thị

8.000

 

203

5

Soi đáy mắt

15.000

 

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

206

8

Thông lệ đạo một mắt

25.000

 

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

40.000

 

208

10

Chích chắp/lẹo

30.000

 

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18.000

 

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

18.000

 

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

155.000

 

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

465.000

Chưa tính chi phí màng ối

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

245.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

350.000

 

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

470.000

 

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

550.000

 

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

430.000

 

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805.000

 

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

375.000

 

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

 

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

 

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

500.000

 

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826.000

Chưa tính chi phí màng ối

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

610.000

 

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

 

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

810.000

 

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

 

 

C3.4

Tai - Mũi - Họng

 

 

228

1

Trích rạch áp xe AmiĐan (gây tê)

90.000

 

229

2

Trích rạch áp xe thành sau họng (gây tê)

90.000

 

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

110.000

 

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

130.000

 

232

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

135.000

 

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

50.000

 

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

110.000

 

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

88.000

 

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

370.000

 

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

90.000

 

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

120.000

 

239

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

100.000

 

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

160.000

 

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

140.000

 

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

270.000

 

243

16

Nạo VA gây mê

340.000

 

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

330.000

 

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

340.000

 

246

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

330.000

 

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

275.000

 

248

21

Trích rạch áp xe Amiđan (gây mê)

400.000

 

249

22

Trích rạch áp xe thành sau họng (gây mê)

400.000

 

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

460.000

 

251

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.350.000

Bao gồm cả Comblator

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

330.000

 

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

370.000

 

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

520.000

 

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

900.000

Cả chi phí dao Hummer

 

C3.5

Răng Hàm Mặt

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

 

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

75.000

 

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

130.000

 

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

35.000

 

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

65.000

 

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần)

20.000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

262

7

Một răng

160.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

263

8

Răng chốt đơn giản

158.000

 

264

9

Mũ chụp nhựa

196.000

 

265

10

Mũ chụp kim loại

230.000

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm

100.000

 

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm

140.000

 

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm

130.000

 

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm

175.000

 

 

C4

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

 

 

Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật

 

Phụ lục II cơ cấu chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật

 

C4.1

Phẫu Thuật

 

 

270

1

Phẫu thuật loại Đặc biệt

 

 

271

2

Phẫu thuật loại I

 

 

272

3

Phẫu thuật loại II

 

 

273

4

Phẫu thuật loại III

 

 

 

C4.2

Thủ thuật

 

 

274

5

Thủ thuật loại đặc biệt

 

 

275

6

Thủ thuật loại I

 

 

276

7

Thủ thuật loại II

 

 

277

8

Thủ thuật loại III

 

 

 

C5

Xét nghiệm

 

 

 

C5.1

Xét nghiệm huyết học - Miễn dịch

 

 

278

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

40.000

 

279

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

18.000

 

280

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

22.000

 

281

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

16.000

 

282

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

10.000

 

283

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

14.000

 

284

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

23.000

 

285

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

21.000

 

286

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

24.000

 

287

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu

14.000

 

288

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

13.000

 

289

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

23.000

 

290

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

40.000

 

291

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

25.000

 

292

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

18.000

 

293

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

224.000

 

294

17

Tìm tế bào Hargraves

40.000

 

295

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8.000

 

296

19

Co cục máu đông

9.000

 

297

20

Thời gian Howell

18.000

 

298

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

260.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

299

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

35.000

 

300

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

63.000

 

301

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

34.000

 

302

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

38.000

 

303

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

90.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

304

27

Xét nghiệm tế bào hạch

30.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

305

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

47.000

 

306

29

Nhuộm sudan den

47.000

 

307

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

56.000

 

308

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

62.000

 

309

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

56.000

 

310

33

Xác định BACTURATE trong máu

133.000

 

311

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

26.000

 

312

35

Định lượng Ca++ máu

13.000

 

313

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,… (mỗi chất)

18.000

 

314

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

30.000

 

315

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT,…

18.000

 

316

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

20.000

 

317

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm,...)

17.000

 

318

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

17.000

 

319

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

22.000

 

320

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

21.000

 

321

44

Phản ứng cố định bổ thể

21.000

 

322

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

21.000

 

323

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

65.000

Cho tất cả các thông số

324

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

180.000

Giá cho mỗi yếu tố

325

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/ yếu tố VII/ yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

195.000

Giá cho mỗi yếu tố

326

49

Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

150.000

Giá cho mỗi yếu tố

327

50

Định lượng yếu tố II/ XII/ VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính)

305.000

Giá cho mỗi yếu tố

328

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

690.000

 

329

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

66.000

Giá cho mỗi chất kích tập

330

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

135.000

Giá cho mỗi yếu tố

331

54

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

435.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương

332

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ scangel)

50.000

 

333

56

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

70.000

 

334

57

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

68.000

 

335

58

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

280.000

 

336

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/ scangel

60.000

 

337

60

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

42.000

 

 

 

Một số xét nghiệm khác

 

 

338

1

Pro-calcitonin

210.000

 

339

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

265.000

 

340

3

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

375.000

 

341

4

SCC

130.000

 

342

5

PRO - GRT

225.000

 

343

6

Tacrolimus

470.000

 

344

7

PLGF

475.000

 

345

8

SFLT1

475.000

 

346

9

Đường máu mao mạch

15.000

 

347

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

48.000

 

348

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

15.000

 

349

12

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

210.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

 

 

Xét nghiệm hóa sinh

 

 

350

1

Testosteron

60.000

 

351

2

HbA1C

65.000

 

352

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

610.000

 

353

4

Điện di protein huyết thanh

205.000

 

354

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

125.000

 

355

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

220.000

 

 

C5.2

Xét nghiệm nước tiểu

 

 

356

1

Định lượng Bacbiturate

21.000

 

357

2

Catecholamin niệu (HPLC)

270.000

 

358

3

Calci niệu

16.000

 

359

4

Phospho niệu

13.000

 

360

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

30.000

 

361

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

9.000

 

362

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

40.000

 

363

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

14.000

 

364

9

Amylase niệu

26.000

 

365

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.000

 

366

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch

18.000

 

367

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

58.000

 

368

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

21.000

 

369

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

25.000

 

370

15

Porphyrin: Định tính

31.000

 

371

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

 

372

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

3.000

 

 

C5.3

Xét nghiệm phân

 

 

373

1

Tìm Bilirubin

4.000

 

374

2

Xác định Canxi, Phospho

4.000

 

375

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

6.000

 

376

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

22.000

 

377

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

4.000

 

 

C5.4

Xét các chất dịch khác của cơ thể

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo,...)

 

 

 

 

Vi khuẩn - Ký sinh trùng

 

 

378

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

25.000

 

379

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

40.000

 

380

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

110.000

 

381

4

Kháng sinh đồ

115.000

 

382

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

140.000

 

383

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

140.000

 

384

7

Định lượng HBsAg

295.000

 

385

8

Anti-HBs định lượng

68.000

 

386

9

PCR chẩn đoán CMV

470.000

 

387

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

1.232.000

 

388

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

525.000

 

389

12

RPR định tính

22.000

 

390

13

RPR định lượng

50.000

 

391

14

TPHA định tính

30.000

 

392

15

TPHA định lượng

105.000

 

 

 

Xét nghiệm tế bào

 

 

393

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp,…)

40.000

 

394

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp,…) có đếm số lượng tế bào

60.000

 

395

3

Công thức nhiễm sắc thể

336.000

 

 

 

Xét nghiệm dịch chọc dò

 

 

396

1

Protein dịch

9.000

 

397

2

Glucose dịch

12.000

 

398

3

Clo dịch

15.000

 

399

4

Phản ứng Pandy

6.000

 

400

5

Rivalta

6.000

 

 

 

Xét nghiệm - Giải phẫu bệnh lý

 

 

401

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

145.000

 

402

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

170.000

 

403

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

180.000

 

404

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

130.000

 

405

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

178.000

 

406

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

168.000

 

407

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

190.000

 

408

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

120.000

 

409

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

160.000

 

410

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

200.000

 

411

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

675.000

 

412

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

238.000

 

413

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

160.000

 

414

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

70.000

 

415

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

120.000

 

 

 

Xét nghiệm độc chất

 

 

416

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

90.000

 

417

17

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

168.000

 

418

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

90.000

 

419

19

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

315.000

 

420

20

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

33.000

 

421

21

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

790.000

 

422

22

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

680.000

 

423

23

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

65.000

 

424

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 1 chỉ tiêu

43.000

 

425

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

119.000

 

 

C6

Thăm dò chức năng

 

 

426

1

Điện tâm đồ

25.000

 

427

2

Điện não đồ

42.000

 

428

3

Lưu huyết não

20.000

 

429

4

Đo chức năng hô hấp

74.000

 

430

5

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

21.000

 

431

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

21.000

 

432

7

Test thanh thải Creatinine

38.000

 

433

8

Test thanh thải Ure

38.000

 

434

9

Test dung nạp Glucagon

24.000

 

435

10

Thăm dò các dung tích phổi

130.000

 

436

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

240.000

 

 

C7

Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ

 

 

437

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

70.000

 

438

2

Xạ hình tuyến cận giáp: Với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

283.000

 

439

3

Xạ hình tụy

280.000

 

440

4

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

84.000

 

441

5

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

135.000

 

442

6

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

200.000

 

443

7

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

315.000

 

444

8

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

275.000

 

445

9

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

276.000

 

446

10

Chụp SPECT CT

504.000

 

447

11

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

220.000

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Số TT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Loại

Giá thu (đồng)

Ghi chú

 

A. DANH MỤC PHẪU THUẬT

 

 

 

 

A.I. Ung thư

 

 

 

1

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 02 bên

ĐB

3.500.000

 

2

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 02 tạng trở lên

ĐB

3.500.000

 

3

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống

ĐB

3.500.000

 

4

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ

ĐB

3.500.000

 

5

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

ĐB

3.500.000

 

6

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

ĐB

3.500.000

 

7

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,… cần phối hợp với khoa liên quan

ĐB

3.500.000

 

8

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

IA

2.520.000

 

9

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

IA

2.520.000

 

10

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

IA

2.520.000

 

11

Cắt ung thư giáp trạng (cắt gần trọn tuyến giáp)

IA

2.520.000

 

12

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

IA

2.520.000

 

13

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

IA

2.520.000

 

14

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

IA

2.520.000

 

15

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

IA

2.520.000

 

16

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

IA

2.520.000

 

17

Cắt chi và vét hạch

IA

2.520.000

 

18

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

IA

2.520.000

 

19

Cắt ung thư thận

IA

2.520.000

 

20

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

IA

2.520.000

 

21

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

IA

2.520.000

 

22

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

IA

2.520.000

 

23

Cắt tử cung, phần phụ kèm theo vét hạch tiểu khung

IA

2.520.000

 

24

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

IB

2.520.000

 

25

Cắt ung thư môi có tạo hình

IB

2.520.000

 

26

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

IB

2.520.000

 

27

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

IB

2.520.000

 

28

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

IB

2.520.000

 

29

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

IC

2.520.000

 

30

Cắt một nửa lưỡi

IC

2.520.000

 

31

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư vỡ

IC

2.520.000

 

32

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

IIA

1.400.000

 

33

Phẫu thuật vét hạch nách

IIA

1.400.000

 

34

Cắt u giáp trạng (cắt 1 phần tuyến giáp)

IIA

1.400.000

 

35

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

IIA

1.400.000

 

36

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

IIA

1.400.000

 

37

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

IIB

1.400.000

 

38

Khoét chóp cổ tử cung

IIB

1.400.000

 

39

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng hoặc trên 5cm

IIC

1.400.000

 

40

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm

III

1.120.000

 

41

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

III

1.120.000

 

42

Cắt u vú nhỏ

III

1.120.000

 

43

Cắt polyp cổ tử cung

III

1.120.000

 

44

Cắt u thành âm đạo

III

1.120.000

 

 

A.II. Tim mạch - Lồng ngực

 

 

 

45

Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

ĐB

3.500.000

 

46

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

ĐB

3.500.000

 

47

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

IA

2.520.000

 

48

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

IA

2.520.000

 

49

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

IA

2.520.000

 

50

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

IA

2.520.000

 

51

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ em dưới 15 tuổi (mổ mở)

IA

2.520.000

 

52

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

IA

2.520.000

 

53

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

IA

2.520.000

 

54

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hay thay chạc ba

IA

2.520.000

 

55

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

IA

2.520.000

 

56

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

IA

2.520.000

 

57

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch máu cắt rời

IA

2.520.000

 

58

Phẫu thuật u mạch máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

IA

2.520.000

 

59

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

IA

2.520.000

 

60

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

IA

2.424.000

 

61

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

IA

2.520.000

 

62

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

IA

2.520.000

 

63

Cắt u xương sườn nhiều xương

IA

2.520.000

 

64

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

IB

2.520.000

 

65

Thắt ống động mạch

IB

2.520.000

 

66

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi (bắc cầu mạch máu ngoại biên)

IB

2.520.000

 

67

Cắt tuyến ức

IB

2.520.000

 

68

Khâu vết thương mạch máu chi

IC

2.520.000

 

69

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

IIA

1.400.000

 

70

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

IIA

1.400.000

 

71

Cắt u xương sườn: 1 xương

IIA

1.400.000

 

72

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

IIA

1.400.000

 

73

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

IIA

1.400.000

 

74

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

IIA

1.400.000

 

75

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10cm

IIB

1.400.000

 

76

Bóc nhân tuyến giáp

IIB

1.400.000

 

77

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

IIB

1.400.000

 

78

Đặt lại máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

IIC

1.400.000

 

79

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (tạo Shunt Động mạch - Tĩnh mạch)

IIC

1.400.000

 

80

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

IIC

1.400.000

 

81

Cắt một xương sườn trong viêm xương

IIC

1.400.000

 

82

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

III

1.120.000

 

83

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung điện

III

1.120.000

 

84

Thắt các động mạch ngoại vi

III

1.120.000

 

85

Bóc tách vỏ ngoài của động mạch

III

1.120.000

 

86

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm

III

1.120.000

 

87

Khâu kín vết thương thủng ngực

III

1.120.000

 

 

A.III. Thần kinh sọ não

 

 

 

88

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha

ĐB

3.500.000

 

89

Phẫu thuật áp xe não

IA

2.520.000

 

90

Cắt u tủy

IA

2.520.000

 

91

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

IA

2.520.000

 

92

Phẫu thuật chèn ép tủy

IB

2.520.000

 

93

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

IB

2.520.000

 

94

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

IB

2.520.000

 

95

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

IB

2.520.000

 

96

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

IC

2.520.000

 

97

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

IC

2.520.000

 

98

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

IC

2.520.000

 

99

Phẫu thuật viêm xương sọ

IIA

1.400.000

 

100

Khoan sọ thăm dò

IIA

1.400.000

 

101

Dẫn lưu não thất

IIB

1.400.000

 

102

Ghép khuyết xương sọ

IIB

1.400.000

 

103

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

IIB

1.400.000

 

104

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5cm

IIC

1.400.000

 

105

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

III

1.120.000

 

106

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

III

1.120.000

 

107

Nhắc xương đầu lún qua da ở trẻ em

III

1.120.000

 

 

A.IV. Mắt

 

 

 

108

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thủy tinh thể nhân tạo

ĐB

3.414.000

 

109

Phẫu thuật xảy ra nhiều biến chứng như glaucoma ác tính, catarac bong võng mạc trên mắt độc nhất gần mù

ĐB

3.500.000

 

110

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

ĐB

3.500.000

 

111

Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ

IA

2.520.000

 

112

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng Laser YAG

IA

770.000

 

113

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

IA

2.379.000

 

114

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

IA

2.387.000

 

115

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

IA

1.365.000

 

116

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

IA

1.072.000

 

117

Cắt u hóc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

IA

1.365.000

 

118

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

IA

1.076.000

 

119

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: Tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

IA

2.520.000

 

120

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

IA

1.616.000

 

121

Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả

IB

1.180.000

 

122

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính niêm cầu

IB

1.400.000

 

123

Khâu da mi do sang chấn

IIA

896.000

 

124

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

IIA

1.158.000

 

125

Khâu kết mạc do sang chấn

IIA

887.000

 

126

Cắt mộng có vá niêm mạc

IIA

1.123.000

 

127

Phủ giác mạc bằng kết mạc

IIB

1.023.000

 

128

Mở tiền phòng rửa máu, mủ, lấy máu cục

IB

1.285.000

 

129

Cắt bỏ chắp có bọc

III

708.000

 

130

Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut)

III

1.120.000

 

 

A.V. Tai - Mũi - Họng

 

 

 

131

Cắt u xơ vòm mũi họng

ĐB

3.500.000

 

132

Cắt u tuyến mang tai

IA

2.520.000

 

133

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

IA

2.520.000

 

134

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

IA

2.520.000

 

135

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

IA

2.520.000

 

136

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

IA

2.520.000

 

137

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

IA

2.520.000

 

138

Thay thế xương bàn đạp

IA

2.520.000

 

139

Khoét mê nhĩ

IA

2.520.000

 

140

Mở túi nội dịch tai trong

IA

2.520.000

 

141

Phẫu thuật cánh mũi lấy u hốc mũi

IA

2.520.000

 

142

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

IA

2.520.000

 

143

Phẫu thuật xoang trán

IA

2.520.000

 

144

Nạo sàng hàm

IA

2.520.000

 

145

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

IA

2.520.000

 

146

Cắt u thành sau họng

IA

2.520.000

 

147

Cắt u thành bên họng

IA

2.520.000

 

148

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

IA

2.520.000

 

149

Phẫu thuật treo sụn phễu

IA

2.520.000

 

150

Cắt toàn bộ thanh quản

IA

2.520.000

Chưa bao gồm ống thanh quản nhân tạo

151

Cắt một nửa thanh quản

IA

2.520.000

Chưa bao gồm ống thanh quản nhân tạo

152

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

IA

2.520.000

 

153

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

IA

2.520.000

 

154

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

IA

2.520.000

 

155

Cắt dây thanh

IA

2.520.000

 

156

Cắt dính thanh quản

IA

2.520.000

 

157

Phẫu thuật chữa ngáy

IA

2.520.000

 

158

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản

IA

2.520.000

 

159

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

IA

2.520.000

 

160

Thắt động mạch bướm - khẩu cái

IA

2.520.000

 

161

Thắt động mạch hàm trong

IA

2.520.000

 

162

Thắt động mạch sàng

IA

2.520.000

 

163

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

IA

2.520.000

 

164

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

IB

2.520.000

 

165

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

IC

2.520.000

 

166

Mở khí quản trong u tuyến giáp

IC

2.520.000

 

167

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

IC

2.520.000

 

168

Thắt động mạch cảnh ngoài

IC

2.520.000

 

169

Vá nhĩ đơn thuần

IIA

1.400.000

 

170

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

IIA

1.400.000

 

171

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

IIA

1.400.000

 

172

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

IIA

1.400.000

 

173

Phẫu thuật vách ngăn mũi

IIA

1.400.000

 

174

Vi phẫu thuật thanh quản

IIA

1.400.000

 

175

Phẫu thuật khí quản người lớn

IIA

1.400.000

 

176

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

IIA

1.400.000

 

177

Lấy đường rò luân nhĩ (khác với cắt đường dò luân nhĩ Thông tư 03)

III

1.120.000

 

178

Nắn sống mũi sau chấn thương

III

1.120.000

 

179

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

III

1.120.000

 

180

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

III

1.120.000

 

 

A.VI. Răng Hàm Mặt

 

 

 

181

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay

ĐB

3.500.000

 

182

Phẫu thuật các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ hoặc vi phẫu thuật

ĐB

3.500.000

 

183

Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

ĐB

3.500.000

 

184

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

IA

2.520.000

 

185

Ghép xương hàm

IA

2.520.000

 

186

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới

IA

2.520.000

 

187

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

IA

2.520.000

 

188

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến

IA

2.520.000

 

189

Phẫu thuật sụp mi, hở mi, quanh hốc mắt

IA

1.400.000

 

190

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

IB

2.520.000

 

191

Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên, đến muộn

IIA

1.400.000

 

192

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5cm

IIA

1.400.000

 

193

Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên, đến muộn

IIB

1.400.000

 

194

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

IIB

1.400.000

Chưa bao gồm bộ phận cấy (Implant)

195

Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm

IIB

1.400.000

 

196

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450

III

1.120.000

 

197

Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

III

1.022.000

 

198

Cắt u lợi dưới 2cm

III

1.120.000

 

199

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

III

1.120.000

 

200

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

III

1.014.000

 

201

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

III

1.055.000

 

202

Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm

III

1.120.000

 

203

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm

III

1.049.000

 

204

Chuyển trụ Filatov, đính trụ Filatov

III

1.034.000

 

205

Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4cm

III

1.120.000

 

206

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

III

1.120.000

 

 

A.VII. Lao và bệnh phổi

 

 

 

207

Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm

ĐB

3.500.000

 

208

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy

ĐB

3.500.000

 

209

Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da

ĐB

3.500.000

 

210

Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

ĐB

3.500.000

 

211

Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực

ĐB

3.500.000

 

212

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

ĐB

3.500.000

 

213

Cắt phổi và cắt màng phổi

ĐB

3.500.000

 

214

Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất

ĐB

3.500.000

 

215

Cắt u trung thất đường giữa xương ức

ĐB

3.500.000

 

216

Cắt một phổi

IA

2.520.000

 

217

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

IA

2.520.000

 

218

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

IA

2.520.000

 

 

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Hữu Lợi

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.