|
STT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Mức khó khăn
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao thiết bị
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá
|
|
1
|
Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu
|
Trường dữ liệu
|
|
73
|
0,30
|
0,21
|
0,33
|
2
|
76
|
11
|
87
|
|
1.2
|
Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu (1.2.1 + 1.2.2)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
685
|
0
|
0
|
32
|
0
|
717
|
108
|
825
|
|
KK2
|
856
|
0
|
0
|
40
|
0
|
896
|
134
|
1.030
|
|
KK3
|
1.112
|
0
|
0
|
50
|
0
|
1.162
|
174
|
1.336
|
|
1.2.1
|
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
531
|
0
|
0
|
24
|
0
|
555
|
83
|
638
|
|
KK2
|
663
|
0
|
0
|
30
|
0
|
693
|
104
|
797
|
|
KK3
|
862
|
0
|
0
|
38
|
0
|
900
|
135
|
1.035
|
|
1.2.2
|
Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
154
|
0
|
0
|
8
|
0
|
162
|
24
|
186
|
|
KK2
|
193
|
0
|
0
|
10
|
0
|
203
|
30
|
233
|
|
KK3
|
250
|
0
|
0
|
12
|
0
|
262
|
39
|
301
|
|
1.3
|
Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu (1.3.1 + 1.3.2)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
685
|
0
|
0
|
32
|
0
|
717
|
108
|
825
|
|
KK2
|
856
|
0
|
0
|
40
|
0
|
896
|
134
|
1.030
|
|
KK3
|
1.112
|
0
|
0
|
50
|
0
|
1.162
|
174
|
1.336
|
|
1.3.1
|
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
531
|
0
|
0
|
24
|
0
|
555
|
83
|
638
|
|
KK2
|
663
|
0
|
0
|
30
|
0
|
693
|
104
|
797
|
|
KK3
|
862
|
0
|
0
|
38
|
0
|
900
|
135
|
1.035
|
|
1.3.2
|
Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
154
|
0
|
0
|
8
|
0
|
162
|
24
|
186
|
|
KK2
|
193
|
0
|
0
|
10
|
0
|
203
|
30
|
233
|
|
KK3
|
250
|
0
|
0
|
12
|
0
|
262
|
39
|
301
|
|
1.4
|
Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tiếp nhận tài liệu có cả dạng giấy và số
|
|
Hệ số 1,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Kiểm tra thông tin, tài liệu
|
Mét giá
|
|
528.722
|
6.175
|
4.190
|
1.962
|
15.555
|
556.604
|
83.491
|
640.095
|
|
2.2.2
|
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
|
Lần
|
|
27.035
|
6.047
|
1.316
|
25
|
151
|
34.574
|
5.186
|
39.760
|
|
2.2.3
|
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
|
Mét giá
|
|
31.118
|
16.879
|
0
|
0
|
742
|
48.739
|
7.311
|
56.050
|
|
2.3
|
Tiếp nhận tài liệu chỉ có dạng giấy
|
|
Hệ số 0,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Kiểm tra thông tin, tài liệu
|
Mét giá
|
|
317.233
|
3.705
|
2.514
|
1.177
|
15.555
|
340.184
|
51.028
|
391.212
|
|
2.3.2
|
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
|
Lần
|
|
16.221
|
3.628
|
807
|
15
|
151
|
20.822
|
3.123
|
23.945
|
|
2.3.3
|
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
|
Mét giá
|
|
19.016
|
10.128
|
0
|
0
|
742
|
29.886
|
4.483
|
34.369
|
|
2.4
|
Tiếp nhận tài liệu chỉ có dạng số
|
|
Hệ số 0,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Kiểm tra thông tin, tài liệu
|
Mét giá
|
|
105.744
|
1.235
|
838
|
392
|
15.555
|
123.764
|
18.565
|
142.329
|
|
2.4.2
|
Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
|
Lần
|
|
5.407
|
1.209
|
297
|
5
|
151
|
7.069
|
1.060
|
8.129
|
|
2.4.3
|
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ
|
Mét giá
|
|
6.915
|
3.375
|
0
|
0
|
742
|
11.032
|
1.655
|
12.687
|
|
3
|
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ
|
|
Hệ số 1,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ
|
Mét giá
|
|
95.802
|
2.088
|
272
|
537
|
4.442
|
103.141
|
15.471
|
118.612
|
|
3.1.2
|
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
|
31.118
|
1.332
|
0
|
0
|
742
|
33.192
|
4.979
|
38.171
|
|
3.1.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
|
287.577
|
3.135
|
66
|
789
|
6.940
|
298.507
|
44.776
|
343.283
|
|
3.1.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
|
1.470.883
|
18.804
|
2.590
|
4.917
|
68.353
|
1.565.547
|
234.832
|
1.800.379
|
|
3.1.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
|
1.169.164
|
14.627
|
106.636
|
4.828
|
49.423
|
1.344.678
|
201.702
|
1.546.380
|
|
3.1.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
|
782.585
|
10.448
|
1.409
|
2.685
|
30.049
|
827.176
|
124.076
|
951.252
|
|
3.1.7
|
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
|
188.575
|
2.088
|
346
|
526
|
4.432
|
195.967
|
29.395
|
225.362
|
|
3.1.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
|
2.121.467
|
27.166
|
149.848
|
8.458
|
122.746
|
2.429.685
|
364.453
|
2.794.138
|
|
3.1.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
|
447.865
|
5.223
|
26
|
1.315
|
12.544
|
466.973
|
70.046
|
537.019
|
|
3.1.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
|
Mét giá
|
|
108.431
|
1.150
|
1.040.204
|
1.353
|
3.593
|
1.154.731
|
173.210
|
1.327.941
|
|
3.1.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
|
51.858
|
1.046
|
503.466
|
263
|
2.119
|
558.752
|
83.813
|
642.565
|
|
3.1.12
|
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
|
339.435
|
3.143
|
0
|
0
|
901
|
343.479
|
51.522
|
395.001
|
|
3.1.13
|
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
|
273.433
|
2.203
|
4.082
|
801
|
6.956
|
287.475
|
43.121
|
330.596
|
|
3.2
|
Trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)
|
|
Hệ số 1,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ
|
Mét giá
|
|
107.298
|
2.298
|
289
|
591
|
4.442
|
114.918
|
17.238
|
132.156
|
|
3.2.2
|
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
|
34.575
|
1.466
|
0
|
0
|
742
|
36.783
|
5.517
|
42.300
|
|
3.2.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
|
315.863
|
3.448
|
76
|
868
|
6.940
|
327.195
|
49.079
|
376.274
|
|
3.2.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
|
1.617.029
|
20.687
|
2.877
|
5.409
|
68.353
|
1.714.355
|
257.153
|
1.971.508
|
|
3.2.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
|
1.287.023
|
16.089
|
117.299
|
5.310
|
49.423
|
1.475.144
|
221.272
|
1.696.416
|
|
3.2.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
|
862.730
|
11.492
|
1.517
|
2.954
|
30.049
|
908.742
|
136.311
|
1.045.053
|
|
3.2.7
|
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
|
207.432
|
2.298
|
381
|
579
|
4.432
|
215.122
|
32.268
|
247.390
|
|
3.2.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
|
2.333.613
|
29.881
|
164.833
|
9.304
|
122.746
|
2.660.377
|
399.057
|
3.059.434
|
|
3.2.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
|
495.009
|
5.747
|
30
|
1.447
|
12.544
|
514.777
|
77.217
|
591.994
|
|
3.2.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
|
Mét giá
|
|
117.859
|
1.265
|
1.144.223
|
1.488
|
3.593
|
1.268.428
|
190.264
|
1.458.692
|
|
3.2.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
|
56.572
|
1.150
|
553.811
|
289
|
2.119
|
613.941
|
92.091
|
706.032
|
|
3.2.12
|
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
|
372.435
|
3.457
|
0
|
0
|
901
|
376.793
|
56.519
|
433.312
|
|
3.2.13
|
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
|
301.720
|
2.423
|
4.473
|
882
|
6.956
|
316.454
|
47.468
|
363.922
|
|
4
|
Tổ chức, lưu trữ tài liệu số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận
|
Phương tiện lưu trữ
|
|
10.814
|
126
|
40.845
|
241
|
208
|
52.234
|
7.835
|
60.069
|
|
4.2
|
Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản
|
1GB
|
|
21.392
|
125
|
0
|
243
|
352
|
22.112
|
3.317
|
25.429
|
|
4.3
|
Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả (4.3.1 + 4.3.2)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
685
|
0
|
0
|
32
|
0
|
717
|
108
|
825
|
|
KK2
|
856
|
0
|
0
|
40
|
0
|
896
|
134
|
1.030
|
|
KK3
|
1.112
|
0
|
0
|
50
|
0
|
1.162
|
174
|
1.336
|
|
4.3.1
|
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
531
|
0
|
0
|
24
|
0
|
555
|
83
|
638
|
|
KK2
|
663
|
0
|
0
|
30
|
0
|
693
|
104
|
797
|
|
KK3
|
862
|
0
|
0
|
38
|
0
|
900
|
135
|
1.035
|
|
4.3.2
|
Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
154
|
0
|
0
|
8
|
0
|
162
|
24
|
186
|
|
KK2
|
193
|
0
|
0
|
10
|
0
|
203
|
30
|
233
|
|
KK3
|
250
|
0
|
0
|
12
|
0
|
262
|
39
|
301
|
|
4.4
|
Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng
|
Phương tiện lưu trữ
|
|
4.055
|
731
|
0
|
0
|
189
|
4.975
|
746
|
5.721
|
|
4.5
|
Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức)
|
Lần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho chuyên dụng
|
m2 kho
|
Hệ số 1,0
|
101.637
|
13.082
|
13.546
|
112
|
1.265
|
129.642
|
19.446
|
149.088
|
|
|
Kho thông thường
|
m2 kho
|
Hệ số 1,2
|
122.207
|
15.698
|
16.356
|
135
|
1.265
|
155.661
|
23.349
|
179.010
|
|
|
Kho tạm
|
m2 kho
|
Hệ số 1,5
|
152.456
|
19.624
|
20.319
|
168
|
1.265
|
193.832
|
29.075
|
222.907
|
|
5.2
|
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho chuyên dụng
|
Báo cáo
|
Hệ số 1,0
|
41.501
|
509
|
25.400
|
1.386
|
2.292
|
71.088
|
10.663
|
81.751
|
|
|
Kho thông thường
|
Báo cáo
|
Hệ số 1,2
|
49.801
|
609
|
30.480
|
1.664
|
2.292
|
84.846
|
12.727
|
97.573
|
|
|
Kho tạm
|
Báo cáo
|
Hệ số 1,5
|
62.251
|
763
|
45.720
|
2.079
|
2.292
|
113.105
|
16.966
|
130.071
|
|
6
|
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho chuyên dụng
|
Mét giá
|
Hệ số 1,0
|
438.068
|
199
|
5.900
|
0
|
216
|
444.383
|
66.657
|
511.040
|
|
|
Kho thông thường
|
Mét giá
|
Hệ số 1,2
|
525.716
|
240
|
7.080
|
0
|
216
|
533.252
|
79.988
|
613.240
|
|
|
Kho tạm
|
Mét giá
|
Hệ số 1,5
|
657.102
|
298
|
10.620
|
0
|
216
|
668.236
|
100.235
|
768.471
|
|
6.2
|
Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bảo quản tài liệu số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số
|
Phương tiện lưu trữ
|
|
6.225
|
91
|
12
|
0
|
26
|
6.354
|
953
|
7.307
|
|
7.2
|
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ
|
Phương tiện lưu trữ
|
|
170.318
|
1.923
|
16.258
|
2.334
|
5.636
|
196.469
|
29.470
|
225.939
|
|
7.3
|
Sao lưu tài liệu trên thiết bị lưu trữ
|
1GB
|
|
21.392
|
125
|
0
|
243
|
0
|
21.760
|
3.264
|
25.024
|
|
7.4
|
Phục hồi tài liệu trên thiết bị lưu trữ
|
1GB
|
|
21.392
|
125
|
0
|
243
|
0
|
21.760
|
3.264
|
25.024
|
|
7.5
|
Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu số (bước này không tính định mức)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8
|
1.590
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.590
|
239
|
1.829
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0
|
1.988
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.988
|
298
|
2.286
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5
|
2.991
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.991
|
449
|
3.440
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5
|
4.979
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.979
|
747
|
5.726
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0
|
9.940
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.940
|
1.491
|
11.431
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0
|
19.881
|
0
|
0
|
0
|
0
|
19.881
|
2.982
|
22.863
|
|
8.2
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2.1
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (01 mặt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8
|
1.660
|
862
|
5.524
|
56
|
868
|
8.970
|
1.346
|
10.316
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0
|
2.075
|
1.076
|
6.906
|
70
|
868
|
10.995
|
1.649
|
12.644
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5
|
3.112
|
1.617
|
10.380
|
84
|
868
|
16.061
|
2.409
|
18.470
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5
|
5.186
|
2.693
|
17.286
|
140
|
868
|
26.173
|
3.926
|
30.099
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0
|
10.373
|
5.387
|
34.530
|
280
|
868
|
51.438
|
7.716
|
59.154
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0
|
20.745
|
10.774
|
69.060
|
561
|
868
|
102.008
|
15.301
|
117.309
|
|
8.2.2
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (02 mặt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8*2
|
3.319
|
1.724
|
11.048
|
112
|
868
|
17.071
|
2.561
|
19.632
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0*2
|
4.149
|
2.155
|
13.812
|
140
|
868
|
21.124
|
3.169
|
24.293
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5*2
|
6.224
|
3.231
|
20.760
|
168
|
868
|
31.251
|
4.688
|
35.939
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5*2
|
10.373
|
5.387
|
34.572
|
280
|
868
|
51.480
|
7.722
|
59.202
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0*2
|
20.745
|
10.774
|
69.060
|
561
|
868
|
102.008
|
15.301
|
117.309
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0*2
|
41.490
|
21.550
|
138.120
|
1.122
|
868
|
203.150
|
30.473
|
233.623
|
|
8.3
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.3.1
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (01 mặt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8
|
3.319
|
539
|
30.484
|
112
|
1.352
|
35.806
|
5.371
|
41.177
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0
|
4.149
|
672
|
38.126
|
140
|
1.352
|
44.439
|
6.666
|
51.105
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5
|
6.224
|
1.011
|
57.280
|
168
|
1,352
|
66.035
|
9.905
|
75.940
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5
|
10.373
|
1.683
|
95.406
|
280
|
1.352
|
109.094
|
16.364
|
125.458
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0
|
20.745
|
3.367
|
190.630
|
561
|
1.352
|
216.655
|
32.498
|
249.153
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0
|
41.490
|
6.735
|
381.260
|
1.122
|
1.352
|
431.959
|
64.794
|
496.753
|
|
8.3.2
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (02 mặt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8*2
|
6.638
|
1.078
|
60.968
|
224
|
1.352
|
70.260
|
10.539
|
80.799
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0*2
|
8.298
|
1.347
|
76.252
|
280
|
1.352
|
87.529
|
13.129
|
100.658
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5*2
|
12.447
|
2.019
|
114.560
|
337
|
1.352
|
130.715
|
19.607
|
150.322
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5*2
|
20.745
|
3.367
|
190.812
|
561
|
1.352
|
216.837
|
32.526
|
249.363
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0*2
|
41.490
|
6.735
|
381.260
|
1.122
|
1.352
|
431.959
|
64.794
|
496.753
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0*2
|
82.980
|
13.472
|
762.520
|
2.244
|
1.352
|
862.568
|
129.385
|
991.953
|
|
8.4
|
Kiểm tra, đánh giá chất lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8
|
299
|
0
|
0
|
0
|
|
299
|
45
|
344
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0
|
364
|
0
|
0
|
0
|
|
364
|
55
|
419
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5
|
556
|
0
|
0
|
0
|
|
556
|
83
|
639
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5
|
920
|
0
|
0
|
0
|
|
920
|
138
|
1.058
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0
|
1.818
|
0
|
0
|
0
|
|
1.818
|
273
|
2.091
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0
|
3.637
|
0
|
0
|
0
|
|
3.637
|
546
|
4.183
|
|
8.5
|
Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu khổ A5
|
Tờ A5
|
Hệ số 0,8
|
311
|
0
|
0
|
0
|
|
311
|
47
|
358
|
|
|
Tài liệu khổ A4
|
Tờ A4
|
Hệ số 1,0
|
380
|
0
|
0
|
0
|
|
380
|
57
|
437
|
|
|
Tài liệu khổ A3
|
Tờ A3
|
Hệ số 1,5
|
570
|
0
|
0
|
0
|
|
570
|
86
|
656
|
|
|
Tài liệu khổ A2
|
Tờ A2
|
Hệ số 2,5
|
951
|
0
|
0
|
0
|
|
951
|
143
|
1.094
|
|
|
Tài liệu khổ A1
|
Tờ A1
|
Hệ số 5,0
|
1.902
|
0
|
0
|
0
|
|
1.902
|
285
|
2.187
|
|
|
Tài liệu khổ A0
|
Tờ A0
|
Hệ số 10,0
|
3.803
|
0
|
0
|
0
|
|
3.803
|
570
|
4.373
|
|
8.6
|
Lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho chuyên dụng
|
Báo cáo
|
Hệ số 1,0
|
41.501
|
509
|
0
|
1.386
|
|
43.396
|
6.509
|
49.905
|
|
|
Kho thông thường
|
Báo cáo
|
Hệ số 1,2
|
49.801
|
609
|
0
|
1.664
|
|
52.074
|
7.811
|
59.885
|
|
|
Kho tạm
|
Báo cáo
|
Hệ số 1,5
|
62.251
|
763
|
0
|
2.079
|
|
65.093
|
9.764
|
74.857
|
|
9
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu
|
Mét giá
|
|
394.503
|
4.208
|
31.358
|
21.382
|
34.019
|
485.470
|
72.821
|
558.291
|
|
9.2
|
Số hóa tài liệu
|
Trang A4
|
K=1
|
1.711
|
0
|
0
|
0
|
|
1.711
|
257
|
1.968
|
|
Trang A3
|
K=2
|
3.423
|
0
|
0
|
0
|
|
3.423
|
513
|
3.936
|
|
Trang A2
|
K=4
|
6.845
|
0
|
0
|
0
|
|
6.845
|
1.027
|
7.872
|
|
Trang A1
|
K=8
|
13.691
|
0
|
0
|
0
|
|
13.691
|
2.054
|
15.745
|
|
Trang A0
|
K=16
|
27.381
|
0
|
0
|
0
|
|
27.381
|
4.107
|
31.488
|
|
9.3
|
Ký, xác thực tài liệu bằng chữ ký số (bước này không tính định mức)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Tạo lập, cập nhật dữ liệu đặc tả tài liệu số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.4.1
|
Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu (xem mục 1.1)
|
Trường dữ liệu
|
|
73
|
0,30
|
0,21
|
0,33
|
2
|
76
|
11
|
87
|
|
9.4.2
|
Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu (xem mục 1.2)
|
Trường dữ liệu
|
KK1
|
685
|
0
|
0
|
32
|
|
717
|
108
|
825
|
|
KK2
|
856
|
0
|
0
|
40
|
|
896
|
134
|
1.030
|
|
KK3
|
1.112
|
0
|
0
|
50
|
|
1.162
|
174
|
1.336
|
|
9.5
|
Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
Trang A4
|
K=1
|
535
|
0
|
0
|
0
|
|
535
|
80
|
615
|
|
Trang A3
|
K=2
|
1.070
|
0
|
0
|
0
|
|
1.070
|
161
|
1.231
|
|
Trang A2
|
K=4
|
2.139
|
0
|
0
|
0
|
|
2.139
|
321
|
2460
|
|
Trang A1
|
K=8
|
4.278
|
0
|
0
|
0
|
|
4.278
|
642
|
4.920
|
|
Trang A0
|
K=16
|
8.557
|
0
|
0
|
0
|
|
8.557
|
1.284
|
9.841
|
|
9.6
|
Đóng gói, bàn giao, xếp tài liệu giấy lên giá theo vị trí lưu trữ ban đầu
|
Mét giá
|
|
124.471
|
4.208
|
178.533
|
1.052
|
9.647
|
317.911
|
47.687
|
365.598
|
|
10
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho
|
Mét giá
|
|
154.717
|
0
|
0
|
0
|
|
154.717
|
23.208
|
177.925
|
|
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý
|
Mét giá
|
|
131.509
|
0
|
0
|
0
|
|
131.509
|
19.726
|
151.235
|
|
10.2
|
Trình xét duyệt, thẩm tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này không tính định mức)
|
Mét giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho
|
Mét giá
|
Hệ số 1,0
|
19.340
|
4.795
|
0
|
1.385
|
9.245
|
34.765
|
5.215
|
39.980
|
|
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý
|
Mét giá
|
Hệ số 0,86
|
15.472
|
4.122
|
0
|
1.194
|
9.245
|
30.033
|
4.505
|
34.538
|
|
10.4
|
Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho chuyên dụng
|
Lần
|
Hệ số 1,0
|
41.501
|
509
|
0
|
0
|
|
42.010
|
6.302
|
48.312
|
|
|
Kho thông thường
|
Lần
|
Hệ số 1,2
|
49.801
|
609
|
0
|
0
|
|
50.410
|
7.562
|
57.972
|
|
|
Kho tạm
|
Lần
|
Hệ số 1,5
|
62.251
|
763
|
0
|
0
|
|
63.014
|
9.452
|
72.466
|
|
11
|
Cung cấp thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Cung cấp trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy
|
|
Hệ số 1,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1.1.1
|
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
|
2.067
|
0
|
0
|
0
|
|
2.067
|
310
|
2.377
|
|
11.1.1.2
|
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
|
Mảnh
|
|
11.885
|
243
|
0
|
91
|
499
|
12.718
|
1.908
|
14.626
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Mảnh
|
|
1.292
|
27
|
0
|
91
|
499
|
1.909
|
286
|
2.195
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
|
Trang A4
|
|
4.599
|
220
|
0
|
85
|
456
|
5.360
|
804
|
6.164
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Trang A4
|
|
517
|
24
|
0
|
85
|
456
|
1.082
|
162
|
1.244
|
|
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
|
34
|
0,5
|
0
|
0
|
1
|
36
|
5
|
42
|
|
11.1.1.3
|
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
|
1.912
|
0
|
0
|
0
|
|
1.912
|
287
|
2.199
|
|
11.1.2
|
Cung cấp thông tin tài liệu dạng số
|
|
Hệ số 0,82
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
11.1.2.1
|
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
|
1.695
|
0
|
0
|
0
|
|
1.695
|
254
|
1.949
|
|
11.1.2.2
|
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
|
Mảnh
|
|
9.746
|
199
|
0
|
75
|
499
|
10.519
|
1.578
|
12.097
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Mảnh
|
|
1.034
|
22
|
0
|
75
|
499
|
1.630
|
245
|
1.875
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
|
Trang A4
|
|
3.772
|
180
|
0
|
70
|
456
|
4.478
|
672
|
5.150
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Trang A4
|
|
517
|
20
|
0
|
70
|
456
|
1.063
|
159
|
1.222
|
|
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
|
28
|
0
|
0
|
0
|
1
|
30
|
5
|
35
|
|
11.1.2.3
|
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
|
1.568
|
0
|
0
|
0
|
|
1.568
|
235
|
1.803
|
|
11.2
|
Cung cấp trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ trong trường hợp không thu phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2.1
|
Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy
|
|
Hệ số 0,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2.1.1
|
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
|
1.633
|
0
|
0
|
0
|
|
1.633
|
245
|
1.878
|
|
11.2.1.2
|
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
|
Mảnh
|
|
9.389
|
191
|
0
|
91
|
499
|
10.170
|
1.526
|
11.696
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Mảnh
|
|
1.021
|
21
|
0
|
91
|
499
|
1.632
|
245
|
1.877
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
|
Trang A4
|
|
3.633
|
174
|
0
|
85
|
456
|
4.348
|
652
|
5.000
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Trang A4
|
|
408
|
20
|
0
|
85
|
456
|
969
|
145
|
1.114
|
|
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
|
26
|
0
|
0
|
0
|
1
|
28
|
4
|
32
|
|
11.2.1.3
|
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
|
1.511
|
0
|
0
|
0
|
|
1.511
|
227
|
1.738
|
|
11.2.2
|
Cung cấp thông tin tài liệu dạng số
|
|
Hệ số 0,82*0,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2.2.1
|
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
|
1.338
|
0
|
0
|
0
|
|
1.338
|
201
|
1.539
|
|
11.2.2.2
|
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
|
Mảnh
|
|
7.700
|
158
|
0
|
75
|
499
|
8.432
|
1.265
|
9.697
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Mảnh
|
|
816
|
17
|
0
|
75
|
499
|
1.407
|
211
|
1.618
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
|
Trang A4
|
|
2.979
|
142
|
0
|
70
|
456
|
3.647
|
547
|
4.194
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Trang A4
|
|
408
|
17
|
0
|
70
|
456
|
951
|
143
|
1.094
|
|
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
|
23
|
0
|
0
|
0
|
1
|
25
|
4
|
29
|
|
11.2.2.3
|
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
|
1.240
|
0
|
0
|
0
|
|
1.240
|
186
|
1.426
|
|
11.3
|
Cung cấp qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3.1
|
Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy
|
|
Hệ số 1,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3.1.1
|
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
|
2.170
|
0
|
0
|
0
|
|
2.170
|
326
|
2.496
|
|
11.3.1.2
|
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
|
Mảnh
|
|
12.480
|
484
|
0
|
95
|
499
|
13.558
|
2.034
|
15.592
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Mảnh
|
|
1.292
|
53
|
0
|
95
|
499
|
1.939
|
291
|
2.230
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
|
Trang A4
|
|
4.829
|
439
|
0
|
89
|
456
|
5.813
|
872
|
6.685
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Trang A4
|
|
517
|
47
|
0
|
89
|
456
|
1.109
|
166
|
1.275
|
|
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
|
36
|
1
|
0
|
0
|
1
|
39
|
6
|
45
|
|
11.3.1.3
|
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
|
2.008
|
0
|
0
|
0
|
|
2.008
|
301
|
2.309
|
|
11.3.2
|
Cung cấp thông tin tài liệu dạng số
|
|
Hệ số 0,82*1,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3.2.1
|
Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
|
1.780
|
0
|
0
|
0
|
|
1.780
|
267
|
2.047
|
|
11.3.2.2
|
Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất)
|
Mảnh
|
|
10.234
|
397
|
0
|
95
|
499
|
11.225
|
1.684
|
12.909
|
|
|
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Mảnh
|
|
1.034
|
44
|
0
|
95
|
499
|
1.672
|
251
|
1.923
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ nhất)
|
Trang A4
|
|
3.961
|
361
|
0
|
89
|
456
|
4.867
|
730
|
5.597
|
|
|
Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp)
|
Trang A4
|
|
517
|
40
|
0
|
89
|
456
|
1.102
|
165
|
1.267
|
|
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
|
31
|
1
|
0
|
0
|
1
|
33
|
5
|
38
|
|
11.3.2.3
|
Bàn giao tài liệu cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
|
1.646
|
0
|
0
|
0
|
|
1.646
|
247
|
1.893
|
|
11.4
|
Tổng hợp, báo cáo tình hình cung cấp thông tin, tài liệu (bước này không tính định mức)
|
Lần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|