|
Số TT
|
Danh mục
|
Mức thu
|
Mức trích cho đơn vị thu
|
|
I
|
Danh mục phí
|
|
|
|
1
|
Phí xây dựng
|
|
|
|
|
- Đối với công trình nhóm A
|
0,35% trên tổng
vốn đầu tư
|
30%
|
|
|
- Đối với công trình nhóm B
|
0,7% trên tổng
vốn đầu tư
|
30%
|
|
|
- Đối với công trình nhóm C
|
1,5% trên tổng
vốn đầu tư
|
30%
|
|
|
- Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
30%
|
|
|
+ Nhà cấp 1
|
20.000 đồng/m2
|
|
|
|
+ Nhà cấp 2
|
15.000 đồng/m2
|
|
|
|
+ Nhà cấp 3
|
5.000 đồng/m2
|
|
|
2
|
Phí đo đạc lập bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
- Đối với đất ở các phường và thị trấn
|
500 đồng/m2
|
70%
|
|
|
- Đối với đất ở nông thôn
|
150 đồng/m2
|
70%
|
|
3
|
Phí thẩm định cấp QSD đất
|
|
|
|
|
- Đối với đất sử dụng làm nhà ở
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
50%
|
|
|
- Đối với đất sử dụng để SX kinh doanh
|
1.500.000 đồng/hồ sơ
|
50%
|
|
4
|
Phí đấu thầu
|
|
|
|
|
- Gói thầu dưới 10 tỷ đồng
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
90%
|
|
|
- Gói thầu từ 10 tỷ đồng trở lên
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
90%
|
|
5
|
Phí đấu giá
|
|
|
|
|
- Đối với người tham gia đấu giá tài sản có giá trị tài sản định giá để đấu giá
|
|
90%
|
|
|
+ Từ 20 triệu đồng trở xuống
|
20.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
|
70.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
|
150.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 500 triệu đồng trở lên
|
350.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
- Đối với người tham gia đấu giá QSD đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình cá nhân có giá khởi điểm đấu giá
|
|
90%
|
|
|
+ Từ 7849 triệu đồng
|
70.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 7849 triệu đồng đến 500 triệu đồng
|
150.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 500 triệu đồng trở lên
|
350.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
- Đối với trường hợp bán đấu giá QSD đất khác có diện tích đất đưa ra đấu giá
|
|
90%
|
|
|
+ Từ 0,5 ha trở xuống
|
700.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 0,5 ha đến 2 ha
|
1.500.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 2 ha đến 5 ha
|
2.100.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
|
+ Từ trên 5 ha
|
2.800.000 đồng/hồ sơ
|
|
|
6
|
Phí chợ
|
|
|
|
|
- Buôn bán cố định ở các phường thị trấn
|
75.000 đồng/m2/tháng
|
60%
|
|
|
- Buôn bán cố định ở các xã
|
50.000 đồng/m2/tháng
|
60%
|
|
|
- Buôn bán cố định ở các xã vùng sâu, xã 135
|
25.000 đồng/m2/tháng
|
60%
|
|
|
- Buôn bán không thường xuyên
|
3.000 đồng/người/ngày
|
60%
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
50%
|
|
8
|
Phí thư viện
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
60%
|
|
9
|
Phí cấp phép SD vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
|
|
- Khai thác công nghiệp
|
3.000.000 đồng/giấy phép
|
50%
|
|
|
- Khai thác tận thu
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
50%
|
|
|
- Phá dỡ công trình thi công dự án
|
1.000.000 đồng/giấy phép
|
50%
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ơ tô
|
|
|
|
|
- Xe đạp
|
500 đồng/lượt
|
80%
|
|
|
- Xe máy
|
1.000 đồng/lượt
|
80%
|
|
|
- Ơ tô
|
10.000 đồng/lượt
|
80%
|
|
|
+ Xe dưới 15 chỗ và xe < 2,5 tấn
|
5.000 đồng/lượt
|
|
|
|
+ Xe từ 15 - 30 chỗ và từ 3 - 10 tấn
|
8.000 đồng/lượt
|
|
|
|
+ Xe trên 30 chỗ và xe trên 10 tấn
|
10.000 đồng/lượt
|
|
|
11
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
|
|
|
|
- Người lớn
|
10.000 đồng/lần/người
|
60%
|
|
|
- Trẻ em
|
5.000 đồng/lần/người
|
60%
|
|
12
|
Phí thẩm định đánh giá tác động MT
|
2.000.000 đồng/1 báo cáo
|
30%
|
|
13
|
Phí vệ sinh
|
|
|
|
|
- Đối với hộ gia đình
|
10.000 đồng/hộ/tháng
|
90%
|
|
|
- Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ…
|
50.000 đồng/đơn vị/tháng
|
90%
|
|
|
- Đối với cửa hàng, khách sạn…
|
100.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
90%
|
|
|
- Đối với nhà máy, bệnh viện…
|
100.000đồng/m3 rác
|
90%
|
|
|
- Đối với các công trình xây dựng
|
0,03% giá trị xây lắp công trình
|
90%
|
|
14
|
Phí thẩm định đề án báo cáo thăm dò khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
|
|
|
|
- Thẩm định đề án báo cáo thăm dò khai thác sử dụng nước dưới đất
|
|
30%
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 7849 m3/ngày đêm
|
100.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
300.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
800.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 đồng/đề án
|
|
|
|
- Thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt
|
|
30%
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
7849.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
500.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 đồng/đề án
|
|
|
|
- Thẩm định đề án báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
|
30%
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm
|
7849.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
500.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 2.000 m3/ngày đêm
|
1.7849.000 đồng/đề án
|
|
|
|
+ Lưu lượng dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 đồng/đề án
|
|
|
15
|
Phí thẩm định kết quả thăm dò đánh giá
trữ lượng nước dưới đất
|
|
|
|
|
- Lưu lượng dưới 7849 m3/ngày đêm
|
100.000 đồng/báo cáo
|
30%
|
|
|
- Lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/báo cáo
|
30%
|
|
|
- Lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.000.000 đồng/báo cáo
|
30%
|
|
|
- Lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.000.000 đồng/báo cáo
|
30%
|
|
16
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan giếng dưới đất
|
400.000 đồng/hồ sơ
|
50%
|
|
II
|
Danh mục lệ phí
|
|
|
|
1
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
|
- Cấp mới giấy phép lao động
|
150.000 đồng/1 giấy phép
|
50%
|
|
|
- Cấp lại giấy phép lao động
|
100.000 đồng/1 giấy phép
|
50%
|
|
|
- Gia hạn giấy phép lao động
|
50.000 đồng/1 giấy phép
|
50%
|
|
2
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
|
|
|
|
- Cấp phép xây dựng nhà của cá nhân
|
40.000 đồng/giấy phép
|
50%
|
|
|
- Cấp phép xây dựng công trình khác
|
80.000 đồng/giấy phép
|
50%
|
|
|
- Gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 đồng/lần
|
50%
|
|
3
|
Lệ phí cấp biển số nhà
|
|
|
|
|
- Cấp mới
|
20.000 đồng/biển số nhà
|
50%
|
|
|
- Cấp lại
|
15.000 đồng/biển số nhà
|
50%
|
|
4
|
Lệ phí cấp GCN đăng ký kinh doanh
|
|
|
|
|
- Hộ kinh doanh cá thể
|
20.000 đồng/lần cấp
|
25%
|
|
|
- Hợp tác xã, cơ sở kinh doanh, DNTN
|
80.000 đồng/lần cấp
|
25%
|
|
|
- Công ty, doanh nghiệp nhà nước…
|
7849.000 đồng/lần cấp
|
25%
|
|
|
- Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung KD
|
15.000 đồng/lần cấp
|
25%
|
|
|
- Cấp bản sao giấy ĐKKD, giấy chứng nhận..
|
2.000 đồng/bản
|
25%
|
|
|
- Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
10.000 đồng/lần cung cấp
|
25%
|
|
5
|
Lệ phí cấp phép hoạt động điện lực
|
700.000 đồng/giấy phép
|
50%
|
|
6
|
Lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
80.000 đồng/giấy phép
|
25%
|
|
7
|
Lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt
|
80.000 đồng/giấy phép
|
25%
|
|
8
|
Lệ phí cấp phép xả nước thải vào nguồn nước
|
80.000 đồng/giấy phép
|
25%
|