|
Stt
|
Tên dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Mức giá (giá thu thêm theo yêu cầu)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Dịch vụ tiêm chủng
|
đồng/lần
|
90.000
|
Chưa bao gồm chi phí vắc xin, VTYT tiêu hao
|
|
II
|
Khám bệnh theo yêu cầu
|
|
|
|
|
1
|
Khám bệnh theo yêu cầu (trong giờ hành chính)
|
đồng/lần
|
95.000
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Khám bệnh theo yêu cầu (trong giờ hành chính) + có chọn bác sĩ
|
đồng/lần
|
145.000
|
|
3
|
Khám bệnh theo yêu cầu ngày thứ bảy, chủ nhật (ngoài giờ hành chính)
|
đồng/lần
|
172.000
|
|
4
|
Khám bệnh theo yêu cầu (trong giờ hành chính) đối với chuyên gia, cụ thể:
|
|
|
|
4.1
|
Giáo sư
|
đồng/lần
|
350.000
|
|
4.2
|
Phó Giáo sư
|
đồng/lần
|
320.000
|
|
4.3
|
Tiến sĩ, BSCK2
|
đồng/lần
|
300.000
|
|
4.4
|
Bác sĩ sau đại học đã hoặc đang công tác tại các Bệnh viện tuyến trên.
|
đồng/lần
|
250.000
|
|
4.5
|
Bác sĩ sau đại học đã hoặc đang công tác tại các Bệnh viện ở thủ đô Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh.
|
đồng/lần
|
210.000
|
|
III
|
Khám bệnh tại nhà
|
|
|
|
|
1
|
Khám bệnh, kê đơn thuốc và xét nghiệm tại nhà
|
đồng/lần
|
215.000
|
Chưa bao gồm chi phí đi lại và thuốc
|
|
2
|
Khám bệnh, kê đơn thuốc và xét nghiệm tại nhà, tư vấn sức khỏe (thời gian tư vấn 30 phút)
|
đồng/lần
|
315.000
|
Chưa bao gồm chi phí đi lại và thuốc
|
|
IV
|
Dịch vụ truyền dịch, truyền đạm (thực hiện tại cơ sở y tế)
|
|
|
|
|
1
|
Truyền dịch (Glucose 5%, Nacl 9%, Latate Ringer)/chai
|
đồng/lần
|
90.000
|
Chưa bao gồm chi phí thuốc (chỉ thực hiện đối với người bệnh ngoại trú)
|
|
2
|
Truyền đạm và các loại dịch khác/chai
|
đồng/lần
|
110.000
|
|
V
|
Yêu cầu nhân viên y tế trực tiếp thực hiện phẫu thuật, thủ thuật
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa mắt
|
|
|
|
|
1.1
|
Phẫu thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
3.965.000
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
1.2
|
Phẫu thuật loại 1
|
đồng/lần
|
3.169.000
|
|
1.3
|
Phẫu thuật loại 2
|
đồng/lần
|
1.430.000
|
|
1.4
|
Phẫu thuật loại 3
|
đồng/lần
|
991.000
|
|
1.5
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.794.000
|
|
1.6
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
819.000
|
|
1.7
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
356.000
|
|
1.8
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
205.000
|
|
2
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa tai mũi họng
|
|
|
|
2.1
|
Phẫu thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
4.940.000
|
|
2.2
|
Phẫu thuật loại 1
|
đồng/lần
|
3.023.000
|
|
2.3
|
Phẫu thuật loại 2
|
đồng/lần
|
1.593.000
|
|
2.4
|
Phẫu thuật loại 3
|
đồng/lần
|
1.089.000
|
|
2.5
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.502.000
|
|
2.6
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
629.000
|
|
2.7
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
336.000
|
|
2.8
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
234.000
|
|
3
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa răng hàm mặt
|
|
|
|
|
3.1
|
Phẫu thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
4.940.000
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
3.2
|
Phẫu thuật loại 1
|
đồng/lần
|
3.461.000
|
|
3.3
|
Phẫu thuật loại 2
|
đồng/lần
|
1.836.000
|
|
3.4
|
Phẫu thuật loại 3
|
đồng/lần
|
1.138.000
|
|
3.5
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.794.000
|
|
3.6
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
819.000
|
|
3.7
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
366 000
|
|
3.8
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
249.000
|
|
4
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa ngoại
|
|
|
|
4.1
|
Phẫu thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
4.615.000
|
|
4.2
|
Phẫu thuật loại 1
|
đồng/lần
|
3.754.000
|
|
4.3
|
Phẫu thuật loại 2
|
đồng/lần
|
1.755.000
|
|
4.4
|
Phẫu thuật loại 3
|
đồng/lần
|
1.186.000
|
|
4.5
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.794.000
|
|
4.6
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
751.000
|
|
4.7
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
327.000
|
|
4.8
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
239.000
|
|
5
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa phụ sản
|
|
|
|
|
5.1
|
Phẫu thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
4.940.000
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
5.2
|
Phẫu thuật loại 1
|
đồng/lần
|
4.388.000
|
|
5.3
|
Phẫu thuật loại 2
|
đồng/lần
|
2.308.000
|
|
5.4
|
Phẫu thuật loại 3
|
đồng/lần
|
1.625.000
|
|
5.5
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.677.000
|
|
5.6
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
995.000
|
|
5.7
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
527.000
|
|
5.8
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
380.000
|
|
6
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa da liễu
|
|
|
|
6.1
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.794.000
|
|
6.2
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
619.000
|
|
6.3
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
263.000
|
|
6.4
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
190.000
|
|
7
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa nội soi chẩn đoán, can thiệp
|
|
|
|
7.1
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.794.000
|
|
7.2
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
619.000
|
|
7.3
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
263.000
|
|
7.4
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
190.000
|
|
8
|
Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa y học cổ truyền, phục hồi chức năng
|
|
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
8.1
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
1.502.000
|
|
8.2
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
619.000
|
|
8.3
|
Thủ thuật loại 2
|
đồng/lần
|
263.000
|
|
8.4
|
Thủ thuật loại 3
|
đồng/lần
|
190.000
|
|
9
|
Dịch vụ nội soi chẩn đoán, can thiệp
|
|
|
|
|
9.1
|
Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng)
|
đồng/lần
|
1.951.000
|
|
|
10
|
Dịch vụ ngoại khoa
|
|
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
10.1
|
Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn
|
đồng/lần
|
6.570.000
|
Chưa bao gồm lưới
|
|
10.2
|
Mở cơ môn vị (điều trị hẹp môn vị phì đại)
|
đồng/lần
|
5.135.000
|
|
|
11
|
Dịch vụ răng hàm mặt
|
|
|
|
|
11.1
|
Phẫu thuật cấy ghép Implant
|
đồng/lần
|
7.838.000
|
Chưa bao gồm vật liệu cấy ghép
|
|
11.2
|
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant
|
đồng/lần
|
7.062.000
|
Chưa bao gồm vật liệu cấy ghép
|
|
11.3
|
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
|
đồng/lần
|
737.000
|
|
|
11.4
|
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
|
đồng/lần
|
5.099.000
|
Chưa bao gồm Implant, Abutment
|
|
11.5
|
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
|
đồng/lần
|
3.262.000
|
|
|
11.6
|
Chụp sứ toàn phần
|
đồng/lần
|
4.798.000
|
|
|
10.7
|
Cầu hợp kim thường (03 đơn vị)
|
đồng/lần
|
2.229.000
|
|
|
11.8
|
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
|
đồng/lần
|
3.354.000
|
|
|
11.9
|
Hàm khung kim loại
|
đồng/lần
|
3.205.000
|
|
|
11.10
|
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
|
đồng/lần
|
548.000
|
|
|
11.11
|
Đệm hàm nhựa thường
|
đồng/lần
|
614.000
|
|
|
11.12.
|
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
|
đồng/lần
|
4.281.000
|
Chưa bao gồm Headgear
|
|
11.13
|
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
|
đồng/lần
|
4.433.000
|
Chưa bao gồm Facemask
|
|
11.14
|
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
|
đồng/lần
|
1.369.000
|
|
|
11.15
|
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
|
đồng/lần
|
3.171.000
|
|
|
11.16
|
Nắn chỉnh răng ngầm
|
đồng/lần
|
19.115.000’
|
|
|
11.17
|
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
|
đồng/lần
|
15.862.000
|
|
|
11.18
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
|
đồng/lần
|
2.364.000
|
|
|
11.19
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định Nance
|
đồng/lần
|
2.364.000
|
|
|
11.20
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
|
đồng/lần
|
2.364.000
|
|
|
11.21
|
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp (01 hàm)
|
đồng/lần
|
1.166.000
|
|
|
11.22
|
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
|
đồng/lần
|
3.338.000
|
|
|
11.23
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
|
đồng/lần
|
2.504.000
|
|
|
11.24
|
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
|
đồng/lần
|
4.239.000
|
|
|
10.25
|
Phẫu thuật cắt cuống răng (01 răng)
|
đồng/lần
|
3.360.000
|
|
|
10.26
|
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng
|
đồng/lần
|
2.782.000
|
|
|
11.27
|
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi (01 răng)
|
đồng/lần
|
2.404.000
|
|
|
11.28
|
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
|
đồng/lần
|
1.275.000
|
|
|
11.29
|
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
|
đồng/lần
|
2.564.000
|
Chưa bao gồm chi phí labo
|
|
11.30
|
Chốt cùi đúc kim loại
|
đồng/lần
|
2.536.000
|
|
|
11.31
|
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (giá cho 01 răng)
|
đồng/lần
|
1.223.000
|
|
|
11.32
|
Tháo chụp răng giả (01 đơn vị)
|
đồng/lần
|
561.000
|
|
|
11.33
|
Sửa hàm giả gãy
|
đồng/lần
|
636.000
|
Chưa bao gồm chi phí labo
|
|
11.34
|
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (01 răng)
|
đồng/lần
|
562.000
|
Chưa bao gồm chi phí labo
|
|
11.35
|
Mài chỉnh khớp cắn
|
đồng/lần
|
384.000
|
|
|
11.36
|
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng (01 vùng)
|
đồng/lần
|
1.913.000
|
|
|
11.37
|
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng
|
đồng/lần
|
2.572.000
|
|
|
12
|
Dịch vụ da liễu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
12.1
|
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
|
đồng/lần
|
654.000
|
Chưa bao gồm thuốc và kim dẫn
|
|
12.2
|
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
|
đồng/lần
|
630.000
|
Chưa bao gồm thuốc và kim dẫn
|
|
12.3
|
Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm
|
đồng/lần
|
497.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
12.4
|
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby
|
đồng/lần
|
2.877.000
|
|
|
12.5
|
Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
|
đồng/lần
|
2.571.000
|
|
|
12.6
|
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
|
đồng/lần
|
2.538.000
|
|
|
12.7
|
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
|
đồng/lần
|
1.132.000
|
|
|
12.8
|
Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm
|
đồng/lần
|
509.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
12.9
|
Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
|
đồng/lần
|
408.000
|
|
|
VI
|
Yêu cầu nhân viên y tế trực tiếp thực hiện và đọc kết quả cận lâm sàng
|
đồng/lần
|
100.000
|
Chưa bao gồm giá dịch vụ cận lâm sàng theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
VII
|
Yêu cầu mời chuyên gia (người thực hiện là GS, PGS, TS, Bs CK 2; hoặc bác sĩ sau đại học đã, đang công tác tại các bệnh viện tuyến trên) trực tiếp phẫu thuật, thủ thuật tại bệnh viện
|
|
|
|
|
1
|
Phẫu thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
10.000.000
|
Chưa bao gồm: giá phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước; giá phẫu thuật, thủ thuật theo từng chuyên khoa tại mục V của Phụ lục này; chi phí đi lại, lưu trú của chuyên gia (theo giá thực tế)
|
|
2
|
Phẫu thuật loại 1
|
đồng/lần
|
8.000.000
|
|
3
|
Phẫu thuật loại 2
|
đồng/lần.
|
7.000.000
|
|
4
|
Phẫu thuật loại 3
|
đồng/lần
|
5.000.000
|
|
5
|
Thủ thuật loại đặc biệt
|
đồng/lần
|
4.000.000
|
|
6
|
Thủ thuật loại 1
|
đồng/lần
|
3.000.000
|
|
VIII
|
Dịch vụ cận lâm sàng theo yêu cầu người bệnh
|
|
|
|
|
1
|
Huyết học, truyền máu, hoá sinh, vi sinh, miễn dịch, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng, nội soi, giải phẫu bệnh
|
đồng/lần
|
Thu theo giá dịch vụ cận lâm sàng được quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số …/2019/NQ- HĐND ngày ... tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Ngoài ra còn thu thêm giá dịch vụ như sau:
- Giá trị dịch vụ cận lâm sàng < 500.000 đồng thì giá thu thêm = giá dịch vụ cận lâm sàng x 20%;
- Giá trị dịch vụ cận lâm sàng từ ≥ 500.000 đến <1.000.000 đồng thì giá thu thêm = giá dịch vụ cận lâm sàng x 15%;
- Giá trị dịch vụ cận lâm sàng ≥ 1.000.000 đồng thì giá thu thêm = giá dịch vụ cận lâm sàng x 10%).
|
Riêng chẩn đoán hình ảnh; thăm dò chức năng; nội soi, giải phẫu bệnh nếu yêu cầu thêm người thực hiện, đọc kết quả thì người bệnh chi trả thêm phần mức thu tại mục VI của Phụ lục này
|
|
2
|
Xét nghiệm tìm vi khuẩn HP qua hơi thở
|
đồng/lần
|
624.000
|
|
|
3
|
Đo loãng xương bằng siêu âm
|
đồng/lần
|
150.000
|
|
4
|
Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi
|
đồng/lần
|
318.000
|
|
IX
|
Phòng nằm điều trị theo yêu cầu
|
|
|
|
|
IX.1
|
Phòng nằm điều trị theo yêu cầu nội trú (thời gian nằm điều trị trên 4 giờ)
|
|
|
|
|
1
|
Phòng loại I (loại 02 giường)
|
đồng/giường/ngày
|
600.000
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Phòng loại II (loại 03 giường)
|
đồng/giường/ngày
|
450.000
|
|
3
|
Phòng loại III (loại 04 giường)
|
đồng/giường/ngày
|
350.000
|
|
IX.2
|
Phòng nằm điều trị theo yêu cầu trong ngày (thời gian nằm điều trị không quá 4 giờ)
|
|
|
|
|
1
|
Phòng loại I (loại 02 giường)
|
đồng/giường/ ngày
|
200.000
|
Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Phòng loại II (loại 03 giường)
|
đồng/giường/ ngày
|
150.000
|
|
3
|
Phòng loại III (loại 04 giường)
|
đồng/giường/ ngày
|
120.000
|
|
X
|
Dịch vụ y tế và ngoài y tế khác theo yêu cầu của người bệnh
|
|
|
|
|
1
|
Giặt ủi quần áo
|
đồng/kg
|
15.000
|
|
|
2
|
Dịch vụ xỏ lỗ tai bé gái
|
đồng/lần
|
100.000
|
|
|
3
|
Buồng sanh thân thiện
|
đồng/lần
|
2.500.000
|
Chưa bao gồm chi phí sanh
|
|
4
|
Phục hồi sàn chậu cho sản phụ sau sinh
|
đồng/lần
|
217.000
|
|
|
5
|
Gói dịch vụ chăm sóc mẹ và bé sau xuất viện tại nhà
|
đồng/lần
|
130.000
|
Chưa bao gồm chi phí đi lại
|
|
6
|
Xoa bóp, tắm bé
|
đồng/lần
|
120.000
|
|
|
7
|
Xông hơi bằng thuốc cho phụ nữ sau sinh
|
đồng/lần
|
100.000
|
|
|
8
|
Vệ sinh tầng sinh môn
|
đồng/lần
|
93.000
|
|
|
9
|
Massage tuyến vú sản phụ
|
đồng/lần
|
80.000
|
|
|
10
|
Chụp Video Proctoscope (Chụp video trĩ)
|
đồng/lần
|
143.000
|
|
|
11
|
Suất cơm bệnh lý 1.800 Kcal
|
đồng/suất
|
28.000
|
|
|
12
|
Suất cơm bệnh lý 2.200 Kcal
|
đồng/suất
|
35.000
|
|
|
13
|
Suất cháo bệnh lý
|
đồng/suất
|
18.000
|
|
|
14
|
Suất súp bệnh lý
|
đồng/suất
|
20.000
|
|
|
15
|
Cấp lại các loại giấy tờ
|
đồng/lần
|
10.000
|
|
|
16
|
Cấp lại hồ sơ bệnh án; giấy chứng thương; y chứng (chứng nhân nằm viện, tình trạng bệnh tật)
|
đồng/lần
|
100.000
|
|