• Hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ
  • Ngày có hiệu lực: 20/12/2014
  • Ngày hết hiệu lực: 01/01/2020
HĐND TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 26/2014/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày 10 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015

(định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định

 
  1/01/clip_image001.gif" width="108" />

 

 

 


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 10

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BCTT-KT&NS ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:

I. Giá đất nông nghiệp:

- Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác).

- Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm.

- Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.

- Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản.

- Bảng giá số 5: Giá đất làm muối.

- Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác.

II. Giá đất phi nông nghiệp:

- Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn.

- Bảng giá số 8: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã.

- Bảng giá số 9: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn.

- Bảng giá số 10: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

- Bảng giá số 11: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác.

III. Phạm vi áp dụng giá đất tại Mục I và II Điều này

Giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

+ Tính thuế sử dụng đất;

+ Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

+ Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

+ Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

+ Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.        

IV. Quy định riêng                            

Đối với giá đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội; giá đất ở tính bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt tại một số dự án và giá đất ở tại các khu tái định cư trên địa bàn tỉnh thực hiện theo giá đất được UBND tỉnh ban hành tại các Quyết định cụ thể.     

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Trong quá trình tổ chức thực hiện bảng giá đất định kỳ 5 năm, trường hợp khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên được điều chỉnh bảng giá đất; trường hợp cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất công bố thì Ủy ban nhân dân tỉnh có hồ sơ điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định ban hành.   

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

 

     Nguyễn Thanh Tùng

 

 

 

 

 

I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

BẢNG GIÁ SỐ 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)

a.  Giá đất:                                                                                                                                       

 (Đơn vị: đồng/m2)

Vị trí/Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện
 miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Hạng 1

                    58.000

                 58.000

                   42.000

                 40.000

 

Hạng 2

                    48.000

                  48.000

                    35.000

                  33.000

                 31.000

Hạng 3

                    42.000

                  42.000

                   32.000

                 30.000

                26.000

Hạng 4

                    40.000

                  40.000

                    30.000

                  28.000

                 24.000

Hạng 5

                    38.000

                  33.000

                   28.000

                  26.000

                 22.000

Hạng 6

                    37.000

                  32.000

                  27.000

                  25.000

                 21.000

Vị trí 2

Hạng 1

                    53.000

                  53.000

                   37.000

                  35.000

  

Hạng 2

                    43.000

                  43.000

                    30.000

                  28.000

                 26.000

Hạng 3

                    37.000

                  37.000

                    27.000

                  25.000

                 21.000

Hạng 4

                    35.000

                  35.000

                    25.000

                  23.000

                 19.000

Hạng 5

                    33.000

                  28.000

                   23.000

                  21.000

                 17.000

Hạng 6

                    32.000

                  27.000

                    22.000

                  20.000

                 16.000

 

b. Quy định:

 - Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

BẢNG GIÁ SỐ 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

 

a.  Giá đất:

 (Đơn vị: đồng/m2)

Vị trí/Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn

 Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện
miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Hạng 1

                    37.000

                  37.000

                    27.000

                  25.000

                 21.000

Hạng 2

                    32.000

                  32.000

                    21.000

                  20.000

                 18.000

Hạng 3

                    29.000

                  29.000

                    19.000

                  18.000

                 15.000

Hạng 4

                    26.000

                  25.000

                    18.000

                  17.000

                 14.000

Hạng 5

                    24.000

                  21.000

                    17.000

                  16.000

                 13.000

Vị trí 2

Hạng 1

                    32.000

                  32.000

                    22.000

                  20.000

                 16.000

Hạng 2

                    27.000

                  27.000

                    16.000

                  15.000

                 13.000

Hạng 3

                    24.000

                  24.000

                    14.000

                  13.000

                 10.000

Hạng 4

                    21.000

                  20.000

                    13.000

                  12.000

                   9.000

Hạng 5

                    19.000

                  16.000

                    12.000

                  11.000

                   8.000

 

 

b. Quy định:

 - Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

BẢNG GIÁ SỐ 3

GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

 

I.     Giá đất các loại đất rừng:

1. Giá đất rừng sản xuất:

1.1. Giá đất:                                                                                                                            

(Đơn vị: đồng/m2)

Vị trí/Nhóm đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

 Nhóm 1

                  6.500

                  6.500

                     3.800

                    3.600

 Nhóm 2

                  5.900

                  5.900

                     3.000

                    2.800

 Nhóm 3

                  5.300

                  5.300

                     2.300

                    2.200

 Nhóm 4

                  4.900

                  4.800

                     1.900

                    1.800

Vị trí 2

 Nhóm 1

                  5.900

                  5.900

                     3.500

                    3.300

 Nhóm 2

                  5.400

                  5.400

                     2.800

                    2.500

 Nhóm 3

                  4.800

                  4.800

                     2.100

                    2.000

 Nhóm 4

                  4.500

                  4.400

                     1.800

                    1.700

Vị trí 3

 Nhóm 1

                  5.400

                  5.400

                     3.200

                    3.000

 Nhóm 2

                  4.900

                  4.900

                     2.500

                    2.300

 Nhóm 3

                  4.400

                  4.400

                     1.900

                    1.800

 Nhóm 4

                  4.100

                  4.000

                     1.600

                    1.500

 

1.2. Quy định:

a. Vị trí 1: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.

b. Vị trí 2: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m.

c. Vị trí 3: Đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m).

2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".

3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh: 

Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng có phân chia vị trí đất và được nhân thêm hệ số; cụ thể:

+ Tại phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.

+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.

+ Tại địa bàn các huyện trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.

II. Phân nhóm đất rừng:

 

Nhóm đất

Loại đất chủ yếu

 

Nhóm đất 1
(Đất đỏ)

- Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%.

 
 

Nhóm đất 2
 (Đất phù sa)

- Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%.

 
 

Nhóm đất 3
 (Đất Xám)

- Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.

 

- Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%.

 

- Đất sét pha cát, hơi chặt, mát.

 

Nhóm đất 4
(Đất tầng mỏng,
đất cát)

- Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50%.

 

- Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt.

 
 

 

BẢNG GIÁ SỐ 4

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

 

a. Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Vị trí/Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

 Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn,
 Hoài Ân

 Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện
miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Hạng 1

                    58.000

                    58.000

                       42.000

                   40.000

 

Hạng 2

                    48.000

                    48.000

                       35.000

                   33.000

                     31.000

Hạng 3

                    42.000

                    42.000

                       32.000

                   30.000

                     26.000

Hạng 4

                    40.000

                    40.000

                       30.000

                   28.000

                     24.000

Hạng 5

                    38.000

                    33.000

                       28.000

                   26.000

                     22.000

Hạng 6

                    37.000

                    32.000

                       27.000

                   25.000

                     21.000

Vị trí 2

Hạng 1

                    53.000

                    53.000

                       37.000

                   35.000

  

Hạng 2

                    43.000

                    43.000

                       30.000

                   28.000

                     26.000

Hạng 3

                    37.000

                    37.000

                       27.000

                   25.000

                     21.000

Hạng 4

                    35.000

                    35.000

                       25.000

                   23.000

                     19.000

Hạng 5

                    33.000

                    28.000

                       23.000

                   21.000

                     17.000

Hạng 6

                    32.000

                    27.000

                       22.000

                   20.000

                     16.000

 

 

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 5

GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

a.     Giá đất:

 

Vị trí đất

Đơn vị tính

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

đồng/m2

54.000

Vị trí 2

đồng/m2

43.000

Vị trí 3

đồng/m2

37.000

Vị trí 4

đồng/m2

34.000

Vị trí 5

đồng/m2

31.000

Vị trí 6

đồng/m2

28.000

 

 

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.

- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 6

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ;

GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG

KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

 

I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:

1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3.

4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 8: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã và Bảng giá số 9: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

II. Giá đất nông nghiệp khác:

Đối với đất nông nghiệp khác (theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013, điểm h, khoản 1, điều 10): Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh: Do UBND tỉnh xem xét, quy định theo từng dự án, từng vị trí cụ thể./.

 

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

BẢNG GIÁ SỐ 7

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I. Giá đất:

 (Đơn vị: đồng/m2)

Khu vực

XÃ ĐỒNG BẰNG

XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO

Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện
miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Giá đất năm 2015

Khu vực 1

190.000

150.000

112.000

105.000

90.000

Khu vực 2

155.000

125.000

95.000

90.000

75.000

Khu vực 3

140.000

115.000

85.000

80.000

65.000

Khu vực 4

117.000

94.000

70.000

66.000

55.000

Khu vực 5

94.000

76.000

56.000

52.000

45.000

Khu vực 6

67.000

61.000

43.000

41.000

34.000

 

 

II. Quy định chung:

1.  Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.

2.  Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.

3.  Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m.

4.  Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m.

5.  Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m.

6.  Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.

7.  Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1.

8.  Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.

9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

 

I. Quy đinh chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại các phường, thị trấn; giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.

 

1. Đối với giá đất đường phố tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư…đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.   

b. Các lô đất quay 01 mặt tiền đường phố, một đường hẻm rộng hơn 3m trở lên thì áp dụng mức giá của đường phố nhân hệ số 1,1.  

c. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.

d. Lô đất có nhiều hộ sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm.

e. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm, đường hẻm rẽ nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

 

2. Giá đất đường hẻm tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Đối với nhà không có số nhà ở tại các hẻm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiều hẻm, nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.

b. Giá đất ở đường hẻm được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở đường phố tiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:


Đường phố

có đường hẻm

Đường hẻm

Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng

Đến 2m

Trên 2m đến < 5m

Từ 5m trở lên

Năm 2015

Năm 2015

Năm 2015

 

Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm

- Hẻm rẽ nhánh

 

 

 

+ 30m đầu

20%

30%

40%

+ Đoạn còn lại

15%

20%

30%

- Hẻm rẽ nhánh 1

10%

15%

20%

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…

5%

7%

12%

 

 

- Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:

 + Cự ly 30m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.

 + Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.

- Hẻm rẽ nhánh: Là đường hẻm tiếp giáp đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 1: Là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.

c. Giá đất tối thiểu của đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định tại khoản b điểm 2 mục này không được thấp hơn 50.000đ/m2.

3. Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ: (Áp dụng cho đường rẽ nhánh cụt, không phải là đường liên xã, đường xã và đường vào khu dân cư tập trung)

3.1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất của các đường rẽ nhánh

 

Đường giao thông

có đường rẽ nhánh

Đường rẽ nhánh

Tỷ lệ (%) để tính giá đất của đường rẽ nhánh có chiều rộng

Đến 3m

Trên 3m đến < 5m

Từ 5m trở lên

Năm 2015

Năm 2015

Năm 2015

Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh

100m đầu

30%

40%

50%

Đoạn còn lại

25%

30%

40%

Rẽ nhánh

15%

20%

30%

 

3.2. Quy định chung:

a. Giá đất các đường rẽ nhánh đối với đất ở dân cư áp dụng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ nhưng mức giá tối thiểu không được thấp hơn giá đất cao nhất khu dân cư nông thôn cùng khu vực (xã đồng bằng, xã miền núi, vùng cao tại Bảng giá số 7).

Giá đất các đường rẽ nhánh trên được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường rẽ nhánh.

b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rẽ nhánh tiếp giáp đường giao thông:

- Cự ly 100m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.

- Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thứ 101m từ chỉ giới xây dựng.

c. Đường rẽ nhánh: Là rẽ nhánh tính từ đường rẽ nhánh của đường giao thông.

4. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác được tiếp giáp đường giao thông mà không có đường rẽ nhánh đi vào, thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

II. Giá đất ở dân cư tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã: Gồm có 10 Phụ lục như sau:

+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão

+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

+ Phụ lục số 3: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện  Hoài Ân 

+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn

+ Phụ lục số 5: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ

+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát

+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước

+ Phụ lục số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn

+ Phụ lục số 9: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vân Canh

+ Phụ lục số 10: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh  

(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ thể kèm theo)

 
  1/01/clip_image002.gif" width="324" />

 


 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 1

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO

 

 

1

Các đường thị trấn huyện

- Từ Kênh tưới N2-1 đến hết nhà bà Tham

330

 

- Từ hết nhà bà Tham đến Cầu Sông Vố

390

 

- Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba vào Bệnh viện

440

 

- Từ ngã tư TT dân số huyện đến giáp Trường nội trú huyện

440

 

- Từ giáp Trường Nội trú huyện đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Thôn 9

240

 

- Từ cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình

550

 

- Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình đến ngã tư nhà ông Chung

440

 

- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba cầu Sông Đinh

390

 

- Các tuyến đường nội bộ huyện

330

 

- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Công an huyện

440

 

- Từ ngã ba Công an huyện đến ngã ba đường vào Bệnh viện

240

 

- Từ ngã ba đường vào Bệnh viện đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện

100

 

- Từ ngã ba huyện đội đến giáp cầu Sông Đinh

440

 

- Từ Công an huyện đến hết nhà ông Lang

100

 

- Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7)

90

 

2

Thôn Gò Bùi

- Từ Trường Trung Hưng đến nhà ông Chí

200

 

- Từ Cầu sông Đinh đến hết Trường THPT số 2

170

 

- Đoạn trước Trường THPT số 2

170

 

1/01/clip_image003.gif" width="264" />- Từ giáp đoạn trước trường THPT số 2 đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)

100

 

- Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi

90

 

3

Thôn Hưng Nhơn

- Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư nhà ông Tuấn

150

 

- Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư nhà ông Tuấn

150

 

- Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc

100

 

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Tuyến tỉnh lộ 629

- Từ Suối bà Nhỏ đến đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)

200

 

- Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) đến cầu Đốc Tiềm

280

 

- Từ cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động

600

 

- Từ giáp Sân vận động đến hết Trường Nhật

680

 

- Từ hết Trường Nhật đến giáp cầu An Lão

480

 

- Từ giáp cầu An Lão đến hết nhà bà Nữ (An Tân)

440

 

- Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) đến giáp Kênh tưới N2-1

300

 

- Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu

300

 

2

Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn

- Từ ngã ba chợ An Hòa đến cầu Bến Nhơn

650

 

3

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 2

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN

 

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

A

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ:

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH:

 

 

1

Chế Lan Viên

 - Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m

         1.900

 

2

Cần Vương

 - Từ đường Trần Phú đến đường Hàm Nghi

         1.400

 

 - Từ đường Hàm Nghi đến giáp đường Tăng Bạt Hổ

            700

 

3

Đào Tấn

 - Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)

         2.000

 

4

Đường 30/3

 - Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định đến đường Trần Phú (phía Bắc)

         2.000

 

5

Huỳnh Thúc Kháng

 - Trọn đường

         1.100

 

6

Hàm Nghi
(Thanh Niên cũ)

 - Từ đường xe lửa đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

         1.200

 

 - Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Mai Xuân Thưởng

         1.500

 

 - Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Trần Phú

         2.000

 

7

Hồ Sĩ Tạo

 - Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)

         1.800

 

8

Kim Đồng

 - Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.900

 

9

Lê Hồng Phong

 - Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng

         4.500

 

1/01/clip_image004.gif" width="310" /> - Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai

         4.000

 

 - Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Thanh Niên

         2.500

 

10

Lương Thế Vinh

 - Trọn đường

         1.800

 

11

Lâm Văn Thạnh

 - Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)

         1.000

 

12

Mai Dương

 - Trọn đường (Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch)

         1.300

 

13

Mai Xuân Thưởng

 - Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định)

         3.500

 

 - Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Hàm Nghi

         2.000

 

14

Ngô Gia Tự

 - Phía Tây Cầu chợ Chiều đến hết nhà số 156 (số mới 316) - cuối chợ Bình Định

         4.500

 

 - Phía Đông Cầu chợ Chiều đến cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng)

         4.000

 

 - Từ nhà số 158 (số mới 318) đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì

         3.500

 

 - Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì đến giáp Cầu Xéo

         2.500

 

15

Ngô Đức Đệ

 - Trọn tuyến (Từ Cầu Xéo đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")

         2.000

 

16

Nguyễn Mân

 - Trọn đường

         1.500

 

17

Nguyễn Thị Minh Khai

 - Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường sắt

         2.500

 

 - Đoạn còn lại

         1.200

 

18

Nguyễn Trọng Trì

 - Trọn đường

         2.500

 

19

Nguyễn Đình Chiểu

 - Từ HTXNN đến giáp đường Trần Thị Kỷ

         2.300

 

 - Từ đường Trần Thị Kỷ đến giáp đường Thanh Niên

         2.200

 

20

Nguyễn Sinh Sắc

 - Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         2.500

 

21

Nguyễn Khuyến

 - Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.900

 

22

Phan Chu Trinh

 - Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.900

 

23

Phan Bội Châu

 - Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.900

 

24

Phan Đình Phùng

 - Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         2.000

 

25

Phan Đăng Lưu

 - Trọn tuyến (Từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa)

         2.600

 

26

Phạm Hồng Thái

 - Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn đến đường Quang Trung

         1.800

 

27

Phạm Hổ

 - Trọn đường

         1.400

 

28

Quang Trung

 - Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Đình Chiểu

         3.000

 

 - Từ đường Trần Phú đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60)

         4.500

 

 - Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) đến giáp đường Thanh Niên

         3.000

 

 - Từ đường Thanh Niên đến Đông Ga Bình Định

         2.000

 

29

Quốc lộ 1A mới

 - Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)

         3.700

 

30

Tăng Bạt Hổ

 - Từ đường Ngô Đức Đệ đến giáp đường xe lửa

         1.000

 

 - Từ đường xe lửa đến Cầu Long Quang

            400

 

31

Trần Bình Trọng

 - Trọn đường (Từ giáp đường 30/3 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu)

         1.300

 

32

Trần Quốc Toản

 - Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)

         2.000

 

33

Trần Phú

 - Từ Bắc Cầu Tân An đến Nam cầu Liêm Trực

         2.500

 

 - Từ Bắc Cầu Liêm Trực đến giáp Ngân hàng Nông Nghiệp cũ (nhà bà Minh)

         3.000

 

 - Từ Ngân hàng Nông nghiệp cũ đến giáp ranh phường Nhơn Hưng

         4.500

 

34

Trần Thị Kỷ

 - Trọn đường

         2.000

 

35

Thanh Niên

 - Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường Ngô Gia Tự

         2.500

 

 - Từ trong ngã 3 Lê Hồng Phong đến đường xe lửa

         1.500

 

36

Trần Cao Vân

 - Trọn đường (đường số 7, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.800

 

37

Trần Văn Ơn

 - Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.800

 

38

Võ Duy Dương

 - Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hoa

         1.400

 

39

Võ Thị Yến

 - Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh

         1.500

 

40

Võ Xán

 - Trọn đường

         1.100

 

41

Yến Lan

 - Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)

         1.000

 

42

Khu chợ Bình Định

 - Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ

         3.500

 

43

Khu quy hoạch dân cư đường Thanh Niên

 

 

Đường số 9

 - Trọn đường (thuộc Khu QHDC đường Thanh Niên)

         1.800

 

44

Đường mới quy hoạch

 - Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ đến giáp đường vào Đài Truyền thanh

         1.000

 

 - Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113)

         1.500

 

45

Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự

Các lô đất quay mặt hướng Quốc lộ 1A mới

         3.700

 

Đường quy hoạch rộng 14m (phía sau Công ty An Bình)

         1.800

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ

 

 

1

Bùi Thị Xuân

 - Trọn đường (Từ ngã tư bà Két đến xóm Dệt đến Sân vận động)

            600

 

2

Đặng Tiến Đông

 - Trọn đường

            500

 

3

Đô Đốc Bảo

 - Từ đường Đô Đốc Long đến giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa

            900

 

 - Đoạn còn lại

            400

 

4

Đô Đốc Long (thuộc QL1A)

 - Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ ) đến Cầu Vạn Thuận 2

         1.500

 

 - Đoạn còn lại

            400

 

5

Đô Đốc Lộc

 - Trọn đường

         2.200

 

6

Đô Đốc Lân

 - Trọn đường

            400

 

7

Đô Đốc Mưu

 - Trọn đường

            400

 

8

Đô Đốc Tuyết

 - Trọn đường (Từ Trường Phương Danh cũ đến thôn Ngãi Chánh)

            700

 

9

Đào Duy Từ

 - Đoạn từ cua Bả Canh đến Nghĩa Trang 

            800

 

 - Đoạn còn lại

            600

 

10

Đinh Văn Nhưng

 - Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm)

         1.000

 

11

Hồng Lĩnh
(Trục Phương Danh)

 - Từ Quốc lộ cũ đến Cầu ông Đây

         3.500

 

 - Từ Cầu Ông Đây đến ngã tư Bà Két

         2.500

 

 - Từ ngã tư Bà Két đến ngã tư Mười Chấu

         2.000

 

 - Từ ngã tư Mười Chấu đến giáp xã Nhơn Hậu

         1.500

 

12

Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)

 - Từ Cầu Đập Đá cũ đến giáp đường Hồng Lĩnh

         2.000

 

 - Từ đường Hồng Lĩnh đến giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ

         4.000

 

13

Huyền Trân Công chúa

 - Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh

         2.000

 

 - Từ nhà ông Phan Trường Chinh đến nghĩa địa Tháp Cánh Tiên

            700

 

14

Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1A)

 - Từ Cầu Đập Đá mới đến Cống Ông Kỷ

         5.000

 

 - Từ Cống Ông Kỷ đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)

         3.000

 

15

Ngô Văn Sở

 - Từ đường Hồng Lĩnh đến hết Chợ Lò Rèn

            800

 

 - Từ Chợ Lò Rèn đến hết đường Ngô Văn Sở

            500

 

 - Từ Cống bà Siêu đến giáp ngã tư Mười Chấu

            700

 

 - Từ đường Huỳnh Đăng Thơ đến giáp cống bà Siêu

            900

 

16

Nguyễn Bèo

 - Trọn đường

            700

 

17

Nguyễn Lữ

 - Từ giáp đường Lê Duẩn đến Lò Gạch Bằng Châu

         1.100

 

 - Đoạn còn lại

            600

 

18

Nguyễn Nhạc

 - Từ Lê Duẩn đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)

         2.000

 

 - Từ số nhà 45 đến hết đường Nguyễn Nhạc

         1.000

 

19

Nguyễn Bá Huân

 - Trọn đường

            400

 

20

Ngô Thị Nhậm

 - Trọn đường

            500

 

21

Nguyễn Trường Tộ

 - Trọn đường

         1.500

 

22

Nguyễn Thiếp

 - Trọn đường

         1.500

 

23

Trần Quang Diệu

 - Trọn đường

         1.200

 

24

Võ Đình Tú

 - Trọn đường

            700

 

25

Võ Văn Dũng

 - Trọn đường

         2.500

 

26

Các đường khác trong phường

 

 

 

- Trước Trụ sở UBND phường

 - Khu phía Nam

         2.000

 

 - Khu phía Bắc

         2.000

 

 

 + Đường chính liên khu vực, liên xã, phường (lớn hơn 3m)

            300

 

 + Các đường phụ khác

            200

 

27

Khu vực Chợ Đập Đá

 - Phía Bắc chợ

         2.500

 

 - Phía Đông và phía Tây chợ

         2.500

 

 - Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc )

         2.500

 

 - Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Nam  )

         2.500

 

28

Khu Quy hoạch dân cư mới

 - Các lô đất quay mặt đường có lộ giới < 16m

         1.500

 

29

Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh

 - Các lô đất quay mặt đường Quốc lộ 1A

         3.000

 

 - Các lô đất quay mặt đường nội bộ

         1.500

 

III

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC PHƯỜNG

 

 

1

Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m

            300

 

2

Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m

            250

 

3

Các tuyến đường có lộ giới <3m

            200

 

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Quốc lộ 1A

 - Từ cầu Gành đến Nam cầu Tân An

         4.100

 

 - Từ Quốc lộ 1A đến tháp Bánh ít (ranh giới Tuy Phước )

            700

 

 - Từ giáp ranh phường Bình Định đến Nam Cầu An Ngãi

         3.000

 

 - Từ cầu An Ngãi đến Cầu Xita

         2.700

 

 - Từ Bắc cầu Xita đến phía Nam doanh nghiệp Lương Sang, Khu quy hoạch dân cư Nhơn Hưng

         2.000

 

1/01/clip_image005.gif" width="310" /> - Từ DN Lương Sang đến Nam Cầu Cẩm Văn

         2.200

 

 - Từ Bắc cầu Cẩm Văn đến giáp cầu Đập Đá mới

         2.700

 

 - Từ cầu Chùa đến giáp nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)

         2.900

 

 - Từ Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) đến giáp ranh giới huyện Phù Cát

         3.050

 

2

Tuyến đường QL 1A cũ

 - Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng đến giáp cầu Đập Đá cũ 

         1.100

 

3

Quốc lộ 19

 - Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) đến giáp Km 17 (nhà thờ Huỳnh Kim)

         3.800

 

 - Từ Km 17 đến giáp Km19 (đường vào bãi rác)

         2.250

 

 - Từ Km 19 đến giáp Km 21 (trước Lữ Đoàn 573)

         3.200

 

 - Từ Km 21 đến giáp Km 25 (Nhà ông Tân - Nhơn Thọ)

         2.400

 

 - Từ Km 25 đến giáp Km 28 (Hợp tác xã nông nghiệp Nhơn Tân)

         2.400

 

 - Từ Km 28 đến giáp Tây Sơn

         2.250

 

4

Tuyến Quốc lộ 19B (Gò Găng đi Cát Tiến)

 - Đoạn từ Km 0 đến Km 0+450

         1.500

 

 - Đoạn từ Km 0+450 đến giáp Cầu Bờ Kịnh

            900

 

5

Tuyến Quốc lộ 19B
(Gò Găng đi Kiên Mỹ)

 - Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Đình Tiên Hội

            900

 

 - Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt

         1.600

 

 - Từ ngã 3 (đường 635 với rẽ nhánh ĐT636 cũ) đến giáp địa phận Tây Sơn

            500

 

6

Đường ĐT636 (Tuyến Cẩm Tiên đi Nhơn Hạnh, phường Nhơn Hưng)

 - Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)

            700

 

 - Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)

            650

 

 - Từ ngã ba Bến xe ngựa đến giáp bờ tràn

         1.500

 

 - Từ bờ tràn đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp)

            500

 

7

Đường ĐT636B (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)

 - Từ đường sắt đến giáp đường ĐT 639B (đường phía Tây tỉnh)

            500

 

8

Tuyến 639B (Đường Tây tỉnh)

 - Từ Quán Cây Ba đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc)

            600

 

 - Từ bà Huỳnh Thị La đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc)

            450

 

9

Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một

 - Từ Quán Cây Ba đến hết UBND (xã Nhơn Tân)

            620

 

10

Khu vực Gò Găng

 - Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới

         1.000

 

 - Xung quanh bãi đậu xe (khu vực Tiên Hội)

            500

 

 - Từ đường Quốc lộ 19B đến nhà bà Oanh (Chợ cũ Gò Găng)

            650

 

 - Từ ngã ba Gò Găng đến chùa Long Hưng (phường Nhơn Thành)

            300

 

 - Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)

            300

 

 - Từ nhà bà Sương đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)

            300

 

 - Nhánh rẽ đường ĐT 636 cũ đến giáp đường sắt

            600

 

 - Từ đường Quốc lộ 19B đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ phường Nhơn Thành

            500

 

11

Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu

 

 

 

Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu

 - Từ Cầu Thị Lựa đến giáp dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung)

            600

 

 - Từ dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung) đến giáp ranh phường Đập Đá

            700

 

Khu vực chợ xã Nhơn Hậu

 - Từ đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) đến nhà ông Tường

            400

 

  - Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu

            400

 

12

Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu

 - Đoạn từ nhà ông Lâu Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đến 2 Voi đá Nhơn Hậu

            500

 

13

Khu vực chợ xã Nhơn Phúc

 - Từ đường Bình Định - Lai Nghi đến giáp Cống bà Long (đoạn trước UBND xã)

            300

 

 - Từ Cống bà Long đến giáp ngã tư An Thái

            300

 

 - Đường nội bộ khu vực chợ An Thái, xã Nhơn Phúc

            300

 

14

Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh

 - Từ đường Sắt đến giáp UBND phường Nhơn Hưng (Quốc lộ 1A)

            400

 

 - Từ Quốc lộ 1A đến UBND xã Nhơn An

            450

 

 - Từ UBND xã Nhơn An đến giáp cầu Phú Đa

            350

 

 - Từ đường sắt đến giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)

            250

 

15

Tuyến đường liên xã, phường

 - Từ QL19 đến cầu Trường Thi (phường Nhơn Hòa)

            400

 

 - Tuyến đường cầu Tân An đến Đập Thạnh Hòa

            250

 

16

Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng

 

 

- Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông

            600

 

- Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn

            300

 

(Ghi chú: Các lô đất góc có hình không vuông vắn được tính bằng 80% giá đất đường nội bộ)

 

 

17

Khu vực phường Nhơn Hưng

 - Từ Quốc lộ 1A đến đường bê tông Hòa Cư, Nhơn Hưng

            400

 

 - Từ đường bê tông Hòa Cư đến giáp tỉnh lộ 636B

            300

 

18

Khu vực xã Nhơn Hạnh

 - Từ công viên xã Nhơn Hạnh đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân

            500

 

 - Từ Cầu chữ Y đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận

            350

 

 - Đường nội bộ xung quanh chợ Nhơn Thiện

            250

 

 - Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện

            350

 

19

Khu Quy hoạch dân cư khu vực An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi đến Cầu Xita (44 lô)

            700

 

20

Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu

 

 

 - Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh)

            450

 

 - Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông

            350

 

 - Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam

            300

 

21

Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An

Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá)

            300

 

22

Khu vực xã Nhơn Phong

 - Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng

            450

 

 - Đường ngã tư chợ Cảnh Hàng đến giáp xã Cát Nhơn, Phù Cát

            350

 

23

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Trọn đường

800

 

2

Chàng Lía

- Trọn đường

900

 

3

Đào Duy Từ

- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28

250

 

4

Đặng Thành Chơn

- Trọn đường

250

 

5

Đường 19 tháng 4

- Từ số nhà 01 đến số nhà 35

1.000

 

- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4

700

 

6

Đường Sư Đoàn 3 Sao vàng

- Trọn đường

500

 

7

Hai Bà Trưng

- Trọn đường

600

 

8

Huỳnh Đăng Thơ

- Trọn đường

600

 

9

Hà Huy Tập

- Trọn đường

700

 

10

Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630)

- Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự

400

 

- Từ nhà số 10 đến giáp nhà số 35 (Đội Thuế thị trấn)

700

 

- Từ số nhà 35 (Đội Thuế thị trấn) đến số nhà 217

1.200

 

11

Lê Duẩn

- Trọn đường

600

 

12

Lê Hồng Phong

- Trọn đường

550

 

13

Lê Lợi

- Trọn đường

1.000

 

14

Lê Quý Đôn

- Trọn đường

250

 

15

Mai Xuân Thưởng

- Trọn đường

300

 

16

Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630)

- Trọn đường

2.000

 

17

Nguyễn Chí Thanh

- Trọn đường

550

 

18

Nguyễn Văn Cừ

- Trọn đường

500

 

19

Nguyễn Duy Trinh

- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu

250

 

20

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chài

400

 

21

Nguyễn Văn Linh

- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp)

550

 

22

Phạm Văn Đồng

- Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức

1.500

 

23

Phan Bội Châu

- Trọn đường

300

 

24

Phan Đình Phùng

- Trọn đường

300

 

25

Quang Trung

- Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi)

2.200

 

26

Trường Chinh

- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 (nhà ông Cường)

700

 

- Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - cống ông Kiệt

1.500

 

- Từ số nhà 111 (nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi)

2.200

 

27

Trần Phú

- Trọn đường

550

 

28

Trần Hưng Đạo

- Trọn đường

1.000

 

29

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

800

 

 

Các tuyến đường chưa có tên

 

 

 

30

Đường nối dài đường Phạm Văn Đồng

- Từ nhà ông Cảnh Ất đến giáp đường Lê Lợi

1.800

 

31

Đường ngang

- Từ đường Phạm Văn Đồng nối dài đến giáp đường Nguyễn Tất Thành

1.500

 

32

Đường ngang

- Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo)

400

 

33

Đường ngang

- Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu

450

 

34

Đường ngang

- Đường từ ngã tư Công an huyện đến cống bản An Hậu

1.800

 

35

Đường ngang

- Từ ngã tư đường Trần Quang Diệu và đường 19/4 (không tính các lô đất có mặt tiền thuộc đường 19/4) đến giáp đường số 6

400

 

36

Đường số 6

- Trọn đường

400

 

37

Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn

220

 

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Tuyến tỉnh lộ 630

 

 

 

a

Đoạn qua Ân Đức

- Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã Ân Đức đến Cống Bản Khoa trường

650

 

- Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm)

500

 

b

Đoạn qua Ân Tường Tây

- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp nhà ông Phúc

400

 

- Từ nhà ông Phúc đến cầu Bến Vách

700

 

- Từ cầu Bến Vách qua ngã 3 Gò Loi đến trụ sở thôn Hà Tây

750

 

- Từ ngã ba Gò Loi đến giáp ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh (tuyến 631)

750

 

- Từ ngã ba Gò Loi đến cống Bản (hướng vào Nghĩa trang)

600

 

- Từ ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh đến giáp cầu Bộ (tuyến 631)

660

 

- Từ trụ sở thôn Hà Tây đến nhà ông Thời Mộng Giang

600

 

- Từ giáp đường bê tông trên nhà ông Giang đến nhà bà Sâm

500

 

- Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai

450

 

c

Đoạn qua Ân Nghĩa

- Từ Cầu ngã hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông)

500

 

- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn

800

 

- Từ giáp ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang

800

 

(Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m)

- Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu

800

 

- Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn

800

 

d

Các đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630

250

 

2

Tuyến tỉnh lộ 631

 

 

 

Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông

- Từ cầu Bộ (xã Ân Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quang Thưởng

450

 

- Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS Ân Tường Đông

500

 

1/01/clip_image006.gif" width="319" />- Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam

450

 

- Từ nhà ông Võ Văn Sơn đến cầu Suối Giáp

350

 

- Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 631) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong

250

 

- Các đoạn đường còn lại

250

 

3

Tuyến tỉnh lộ 629

 

 

 

a

Đoạn đi qua xã Ân Mỹ

- Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị

500

 

- Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ)

750

 

- Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành

600

 

b

Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông

- Từ ranh giới xã Ân Mỹ đến cầu Bà Đăng

300

 

- Từ cầu Bà Đăng đến cống Ba Thức (trước UBND xã )

550

 

- Từ Trạm bơm Bình Hòa Nam đến giáp ranh giới An Lão

330

 

- Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629

220

 

4

Tuyến tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)

 

 

- Đoạn đi qua xã Ân Đức

- Từ cầu Mục Kiến cũ, đến ngã 3 Vĩnh Hòa, đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa

350

 

- Từ trụ sở thôn Vĩnh Hòa đến cầu Nước Mí

220

 

- Từ cầu Nước Mí đến giáp nhà ông Long (Long râu)

220

 

- Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức (khu đất xây dựng xăng dầu Tân Lập)

350

 

- Từ ngã 3 Gia Đức đến giáp ranh giới xã Ân Thạnh

220

 

- Đoạn đi qua xã Ân Thạnh

- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp ranh giới xã Ân Tín (hướng đi Hồ Vạn Hội)

220

 

- Đoạn đi qua xã Ân Tín

- Từ giáp ranh giới xã Ân Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đời, đến ngã 3 nhà cũ ông Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ân Tín)

220

 

- Từ nhà ông Tây đến UBND xã mới Ân Tín

320

 

1/01/clip_image007.gif" width="320" />- Từ UBND xã mới Ân Tín đến nhà ông Trương Quốc Khánh

500

 

- Từ nhà ông Trương Quốc Khánh đến đầu cầu Mỹ Thành

600

 

- Đoạn đi qua xã Ân Mỹ

 - Từ đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập cộng đồng xã Ân Mỹ (giáp ĐT 629)

720

 

5

Tuyến đường liên xã

 

 

 

5.1

Xã miền núi

 

 

 

a

Xã Ân Nghĩa

 

 

 

 - Đường đi K18

- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)

250

 

- Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú

200

 

 - Đường đi Bình Sơn

- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam

150

 

 - Đường đi T4, T5

- Từ nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn

130

 

 - Đường vào UBND xã BokTới

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín)

150

 

- Từ nhà ông Cao Tám đến hết trường TH Nghĩa Nhơn

130

 

 - Đường đi Phú Ninh

 - Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh)

130

 

b

Xã Ân Hữu

 

 

 

Đoạn qua Trung tâm xã

- Từ cầu Nhơn Hiền đến nghĩa trang Ân Hữu

500

 

- Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân

400

 

- Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc

320

 

- Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm)

400

 

- Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức

320

 

c

Xã Ân Hảo Tây

 

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã

500

 

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến cầu cây Sung

250

 

- Từ UBND xã đến đầu cầu Vạn Trung

500

 

5.2

Các xã đồng bằng

 

 

 

a

Xã Ân Đức

 

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã)

650

 

- Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc giáp đường bê tông rẽ vào xóm

350

 

- Từ ngã ba nhà ông Lộc đến giáp Ân Hữu

300

 

- Từ cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (khu QH cây xăng dầu)

350

 

b

Xã Ân Phong

 

 

 

Đường liên xã

- Từ cầu Tự Lực đến cách trường TH Ân Phong hướng vào An Đôn 500m

450

 

- Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba cầu Cây Sung

320

 

- Từ Cống bản gần bến xe đi đến nhà ông Hướng (thôn An Hậu)

300

 

- Từ hết nhà ông Kiều Đình Hướng đến ngã 3 (hết nhà ông Lưu Đình Ân)

230

 

- Từ ngã 3 nhà ông Lưu Đình Ân đến giáp ranh giới xã Ân Tường Đông

200

 

- Từ ngã 3 cầu Giáo Ba đến cầu Vực lỡ (thôn An Hòa)

200

 

c

Xã Ân Thạnh

 

 

 

Đường liên xã

- Từ cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư cầu Phong Thạnh mới

600

 

- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã)

450

 

- Từ ngã tư cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo

550

 

- Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu

450

 

- Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề

450

 

- Từ ngã ba cây Bồ Đề đi Phú Văn, qua Hội An đến cầu Bà Phú đến giáp Đại Định - Ân Mỹ

220

 

- Từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Mươi (gần ngã ba An Thường 2)

450

 

- Từ giáp nhà ông Mươi đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành)

300

 

- Từ nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 2) đến giáp ĐT639B (hướng đi Vạn Hội)

250

 

d

Xã Ân Tín

 

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Năng An đến cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực chợ đầu cầu Mỹ Thành và chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B)

550

 

- Từ ngã ba UBND xã cũ đến hết trường Mẫu giáo Thanh Lương

550

 

- Từ cầu Bà Cương đến hết nhà ông Tổng

400

 

- Từ cầu Bà Cương đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội)

320

 

- Từ cầu Bà Cương đến hết Hợp tác xã nông nghiệp 1 Ân Tín

350

 

- Từ Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp 1 Ân Tín đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương

250

 

 - Từ cầu mương thoát nước số 1 đến cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C)

230

 

 - Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) đến hết nhà ông Đắc

250

 

 - Từ nhà ông Đắc đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng

230

 

 - Từ ngã 3 UBND xã mới đến giáp ngã 3 Năng An

320

 

 - Từ ngã 3 Năng An đến giáp ranh giới Ân Thạnh

300

 

e

Xã Ân Mỹ

 

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Mỹ Thành đến nhà ông Thành (công an)

500

 

- Từ nhà ông Thành (công an) đến giáp cầu Mỹ Thành

320

 

- Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh

300

 

6

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 
BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 4

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN

 

 

1

Bùi Thị Xuân

 - Từ đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng

          1.800

 

 - Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Bạch Đằng

          1.450

 

2

Biên Cương

 - Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp với Quốc lộ 1A mới

          2.250

 

 - Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 4 đường ngang trường mẫu giáo Trung Lương

          1.350

 

 - Từ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang

             720

 

3

Bạch Đằng

 - Từ Quốc lộ 1A cũ đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)

             900

 

 - Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến ngã 4 đường Bạch Đằng 1 (đê bao)

             800

 

 - Từ ngã 4 đường Bạch Đằng 1 đến Đập Lại Giang

             700

 

4

Đào Duy Từ

 - Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt

          2.400

 

 - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)

          1.350

 

5

Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn

 - Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)

          3.100

 

6

Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo

 - Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Còn

             900

 

 - Từ nhà ông Còn đến giáp đường Trần Hưng Hạo

          1.000

 

7

Hai Bà Trưng

 - Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo

          2.700

 

 - Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường

          2.250

 

8

Lê Lợi

 - Từ đường Bạch Đằng đến hết Trường THCS Bồng Sơn 

          3.000

 

 - Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân

          1.000

 

9

Ngô Quyền

 - Trọn đường

          1.200

 

10

Nguyễn Trân

 - Trọn đường

          1.800

 

11

Quang Trung (QL1A cũ)

 - Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

          4.500

 

12

QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)

 - Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

          2.700

 

 - Đoạn còn lại

          1.600

 

(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.

 

 

13

Trần Hưng Đạo

 - Từ ngã 3 Quốc lộ 1 cũ đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

          4.500

 

 - Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 Lê Lợi (quán Hà)

          4.000

 

 - Từ ngã tư Lê Lợi (quán Hà) đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ (hết thổ cư nhà bà Nguyễn Thị Sáng)

          3.600

 

 - Từ Nghĩa trang Liệt sĩ và thổ cư ông Hồ Chi đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước

          2.000

 

 - Từ ngã 3 đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) đến hết địa phận Bồng Sơn

          1.000

 

14

Trần Phú

 - Từ đường Quang Trung đến giáp cổng số 3 sân vận động (giáp cổng hẻm sau khu tập thể Trường THPT Tăng Bạt Hổ)

          3.000

 

 - Từ giáp cổng số 3 sân vận động đến giáp đường QL 1A mới

          2.400

 

 - Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ

             900

 

15

Trần Quang Diệu

 - Trọn đường

          1.900

 

16

Tăng Bạt Hổ

 - Từ đường Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo

          2.100

 

 - Từ ngã 4 đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

          2.700

 

17

Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc chợ Bồng Sơn

          1.700

 

18

Từ ngã 3 nhà ông Bình - khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)

          1.000

 

19

Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường BTXM khối 2)

             800

 

20

Đường bê tông xi măng từ trường tiểu học Trung Lương đến Biên Cương

             800

 

21

Từ đường khối Phụ Đức giữa Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)

             800

 

22

Đường Khối Thiết Đính Nam - Bắc ven Bàu Rong

 - Từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)

          1.100

 

 - Từ đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) đến nhà ông Mỹ

             800

 

23

Đường khối Thiết Đính Nam - Bắc: từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã tư dốc Cần

 - Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)

             800

 

 - Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần

             450

 

24

Đường từ miễu Thần Nông - ven Bàu Rong

             450

 

25

Các đường còn lại khối Thiết Đính
Bắc và Nam (không tiếp giáp với QL1A và Trần Hưng Đạo)

 - Đường có lộ giới ≥ 4m

             350

 

 - Đường có lộ giới < 4m

             230

 

26

Đường bê tông xi măng khối 1 từ  nhà ông Lâm đến trụ sở Khối 1

             700

 

27

Đường 28/3

          2.200

 

28

Đường bê tông từ QL1A mới (khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và nhà máy Tôn Hoa Sen

 - Đoạn giáp QL1A đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Nhơn và Nguyễn Thị Kiều

          1.000

 

 - Đoạn còn lại của đường có bê tông

             700

 

29

Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)

             500

 

30

Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn

 - Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông

             550

 

 - Đoạn còn lại

             360

 

31

Đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)

          1.350

 

32

Đường bê tông xi măng từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương

             800

 

33

Đường bê tông xi măng từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn

             450

 

34

Đường bê tông xi măng từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân

             800

 

35

Đường bê tông xi măng khối 2 từ đường Quang Trung đến giáp Trường tiểu học Bồng Sơn 1

          1.800

 

36

Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao)

          2.250

 

37

Tuyến đường nối giữa đường Bạch Đằng 1 và đường Biên Cương

          1.900

 

38

Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt)

             700

 

39

Đường sau chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng)

          1.200

 

40

Đường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ sông

             720

 

41

Đường Tây tỉnh

 - Địa phận thị trấn Bồng Sơn

             450

 

42

Đường bờ kè khối 1

 

             800

 

43

Đường BTXM (khối 1)

Từ trường Mẫu giáo đến nhà ông Tuấn

             540

 

44

Đường BTXM (khối Trung Lương)

Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ

             540

 

45

Đường BTXM (khối Thiết Đính Bắc)

Từ nhà Tin đến nhà ông Chấn

             540

 

46

Đường BTXM (khối Thiết Đính Nam)

Từ chân đá trải đến Miễu Thần Nông

             540

 

47

Các tuyến đường trong khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng

- Tuyến T8

          3.000

 

- Các tuyến còn lại

          2.500

 

48

Các tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất)

- Đường có lộ giới ≥3m

             400

 

- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)

             250

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN

 

 

1

Bùi Thị Xuân

 - Đoạn từ nhà ông Quân khối 2 đến giáp bờ tràn khối 3

             900

 

 - Đoạn còn lại

             600

 

2

Đào Duy Từ

 - Trọn đường

          1.350

 

3

Đường 26/3

 - Trọn đường

          2.700

 

4

Đường từ phía bắc UBND thị trấn Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú.

          2.700

 

5

Hai Bà Trưng

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua nhà trẻ đến đường Trần Phú

          2.100

 

- Đoạn còn lại

          1.200

 

6

Lý Tự Trọng

 - Trọn đường

          1.350

 

7

Ngô Mây

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

          1.400

 

- Đoạn còn lại

             650

 

8

Nguyễn Chí Thanh

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Kênh N8

          3.600

 

- Đoạn còn lại

             900

 

9

Nguyễn Trân

- Từ Quốc lộ 1A đến mương ông Dõng

          2.100

 

- Từ mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam

          1.350

 

10

Quốc lộ 1A

- Từ địa phận Hoài Hảo đến Cống ông Tài

          3.600

 

- Từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan

          4.000

 

- Từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/3

          3.600

 

- Từ đường 26/3 đến hết địa phận thị trấn Tam Quan

          3.000

 

11

Trần Quang Diệu

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

          3.600

 

- Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

          1.400

 

12

Trần Phú

- Từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

          3.600

 

- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến hết trường trung học cơ sở Tam Quan

          4.100

 

- Đoạn còn lại

          3.600

 

13

Võ Thị Sáu

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

          1.100

 

14

Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp cầu chợ Ân (xã Tam Quan Nam)

             700

 

15

Đường Lò Bò (bê tông)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

          1.000

 

16

Quốc lộ 1A mới

- Từ giáp đường Trần Phú đến hết đường Cầu Chui đi La Vuông (Địa phận Hoài Châu Bắc)

          2.500

 

- Từ cầu Chui đi La Vuông đến giáp Quảng Ngãi

          1.000

 

17

Đường chợ Cầu - Tân Mỹ

- Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp cầu Tân Mỹ

             700

 

18

Đường bê tông Khối 9 và Khối 2

- Từ giáp đường Chợ Cầu - Tân Mỹ đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)

             400

 

19

Đường bê tông Thái - Mỹ

- Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân

             400

 

20

Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến giáp mương khối 8 (đoạn đã đổ bê tông)

- Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến hết xóm Nhiễu

             540

 

21

Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan

- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

          2.450

 

22

Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan

- Từ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu

          1.250

 

23

Đường bê tông Khối 5

- Từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan

             900

 

- Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé

             750

 

24

Đường bê tông Khối 6

- Từ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) đến giáp kênh N8

             500

 

25

Đường An Thái Khối 1

- Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam

             650

 

26

Đường bê tông khối 3+4 (Bến xe Tam Quan)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

          1.300

 

26

Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau:

 

 

 + Đối với các khối từ: khối 3 đến khối 8

             320

 

 + Đối với khối 1, khối 2 và khối 9

             270

 

- Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau:

 

 

 + Đối với các khối từ: khối 3 đến khối 8

             230

 

 + Đối với khối 1, khối 2 và khối 9

             200

 

27

Các tuyến còn lại đã bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m

             400

 

B

 GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ 1A

 

 

1

Địa phận xã Hoài Đức

 - Từ đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang

          1.200

 

 - Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp nam Cầu Bồng Sơn mới (*)

          1.750

 

 - Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến nam Cầu Bồng Sơn cũ

          1.750

 

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

 

2

Địa phận xã Hoài Tân

 - Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân

          5.200

 

 - Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân

          2.600

 

 - Đoạn Quốc lộ 1A mới (*)

          3.200

 

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

 

3

Địa phận xã Hoài Thanh Tây

- Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo

          2.350

 

4

Địa phận xã Hoài Hảo

- Từ ngã ba Bình Minh đến ngã ba Chất Đốt

          2.500

 

 - Từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) đến giáp đường Trần Phú

          3.600

 

5

Địa phận xã Tam Quan Bắc

- Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3

          3.600

 

- Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An

          3.000

 

6

Địa phận xã Hoài Châu Bắc

- Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)

          2.800

 

- Từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) đến giáp cầu Chui

             640

 

- Từ cầu Chui đến giáp Quảng Ngãi

             900

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ

 

 

1

Tỉnh lộ 630

- Từ Cầu Dợi đến giáp Cầu Chui (Quốc lộ 1A mới)

          1.400

 

- Từ Cầu Chui đến Cầu Phao

             900

 

- Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn

             650

 

2

Tỉnh lộ 639

- Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)

             320

 

- Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân

             400

 

- Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)

             500

 

1/01/clip_image008.gif" width="319" />

- Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp Cầu ông Là

          1.000

 

- Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam

          1.800

 

- Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương

          1.400

 

- Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến giáp ngã 4 đường Thái - Lợi

          1.400

 

- Từ ngã 4 đường Thái - Lợi (Khách sạn Châu Phương) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam

          1.400

 

- Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc

          2.900

 

- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung tế Y tế huyện)

          4.100

 

3

Tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)

 - Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo

             450

 

- Từ nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú

             540

 

- Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm

             650

 

- Từ cầu Chín Kiểm đến giáp ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình

             540

 

- Từ ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình đến cầu Ngã 3

             600

 

- Từ cầu Ngã 3 đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)

             600

 

 - Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)

             650

 

 - Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế

             750

 

 - Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa

          1.100

 

III

 GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

 

 

1

Tuyến Bình Chương - Hoài Hải

- Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ

             800

 

- Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức

             650

 

- Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn:

 

 

 + Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết cống nhà Giác thôn Định Công

             420

 

 + Từ giáp cống nhà Giác thôn Định Công đến hết suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh

             450

 

 + Từ giáp suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)

             500

 

2

Tuyến An Đông - Thiện Chánh

- Từ địa phận TT Bồng Sơn đến cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)

             750

 

- Từ cống Dốc Thìn đến ngã 4 đường ĐT 639

             500

 

- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan

          3.300

 

3

Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân

- Từ  QL1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến hết An Dinh

             470

 

- Từ giáp An Dinh đến ngã 3 chợ Gồm

             450

 

4

Tuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân - Hoài Xuân

 - Từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) đến giáp suối Cạn đường đi Hoài Xuân

             380

 

5

Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam

- Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương

          1.000

 

- Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết địa phận xã Hoài Thanh

             470

 

- Từ địa phận xã Hoài Hương đến cống Dốc ông Tố

             600

 

- Từ cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ca Công Nam (giáp đường ĐT639)

          1.000

 

6

Tuyến Ngọc An - Lương Thọ

- Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng

             850

 

- Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú 

             700

 

7

Tuyến Gia Long cũ
(Phụng Du - Túy Sơn)

- Từ ngã 3 QL1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo

             450

 

- Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình

             280

 

- Từ giáp đường Tan Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)

             600

 

8

Tuyến từ nhà Ông Thinh (chất đốt - Hoài Hảo) - Tam Quan Nam

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A  đến hết vườn nhà bà Nhung

             600

 

9

Tuyến đường số 3

- Từ ngã ba Chất đốt đến hết nhà ông Hạt

             800

 

- Từ nhà ông Hạt đến giáp đường Tây Tỉnh

             430

 

- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến ngã ba Đình

             470

 

10

Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam)

- Từ địa phận Tam Quan Nam đến hết cầu Cộng Hòa

             600

 

- Từ cầu Cộng Hòa đến giáp đường ĐT 639

             600

 

11

Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình

- Từ giáp thị trấn Tam Quan đến giáp đường Tây Tỉnh

             650

 

- Đoạn còn lại

             280

 

12

Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc - xã Hoài Sơn)

- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình

             430

 

- Từ ngã ba Đình đến hết sân vận động xã Hoài Sơn

             700

 

- Từ hết sân vận động xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc

             230

 

- Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ

             190

 

13

Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc)

- Từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) đến giáp cầu Chui (Chương Hòa)

             380

 

- Từ cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

             280

 

14

Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam)

- Từ ngã 3 An Dinh đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1

             240

 

- Tử ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2

             450

 

- Từ ngõ giáo thôn Mỹ An 2 đến cầu Mương Cát

             240

 

- Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà Ông Trường + Ông Túy

             280

 

- Từ Nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 Nhà ông Hiến

             430

 

- Từ ngã 4 nhà Ông Hiến đến Cầu Chợ Ân

             850

 

- Từ ngã 3 Nam Cầu Chợ Ân đến giáp ngã 3 cầu ông Nhành

             650

 

- Từ ngã 3 cầu ông Nhành đến ngã 3 nhà ông Miên

             450

 

- Từ ngã 3 nhà ông Miên đến giáp đường Thái Lợi (cầu Cộng Hòa)

             430

 

15

Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu

- Từ ngã 4 thôn Quy Thuận đến hết trường Lý Tự Trọng (giáp ngã 4)

             600

 

- Từ ngã 4 Trường Lý Tự Trọng đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

             380

 

16

Tuyến đường số 2

- Từ giáp đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê

             380

 

17

Tuyến đường xã Tam Quan Bắc

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh

             600

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thủy sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)

             600

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (trụ sở thôn Thiện Chánh 1)

             600

 

- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô thôn Thiện Chánh

             350

 

- Đoạn từ đường bê tông vào khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông

             450

 

1/01/clip_image009.gif" width="49" />- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1)

             300

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh

             300

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)

             530

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam

             230

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1

             750

 

- Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan

             470

 

- Đoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)

             450

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)

             470

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến bến đò cũ

             450

 

- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Thôi, thôn Tân Thành 2)

             500

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)

             330

 

- Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2

             250

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành

             330

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)

             380

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành)

             360

 

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) đến Cầu Tân Mỹ

             950

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1)

             310

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)

             310

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1

             360

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà May)

             280

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)

             620

 

- Đoạn từ đường sắt đến giáp Quốc lộ 1A (mã ông Già)

             950

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)

             420

 

- Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt

             350

 

- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh

             400

 

- Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh

             250

 

- Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương

             330

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)

             350

 

- Đoạn mới xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh)

             470

 

- Đoạn từ giáp đường xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh

             220

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh

             380

 

- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)

             470

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây

             350

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Trường Xuân

             400

 

 

- Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến cuối đường bê tông (quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông) đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng ngãi)

             350

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến Cống ông Gạt

             220

 

- Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)

             220

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, thôn Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh

             400

 

- Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây)

             300

 

- Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây

             310

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây

             210

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2)

             300

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2

             300

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2)

             300

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2)

             300

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)

             280

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành

             380

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)

             380

 

1/01/clip_image010.gif" width="48" />- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành

             210

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành

             300

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt

             210

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1)

             350

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ

             210

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang

             230

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1

             210

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh

             230

 

- Đoạn từ ngã ba (đường bê tông đi xóm 2, Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)

             310

 

- Đoạn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh

             470

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1)

             350

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập

             210

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (cống bà Trà thôn Tân Thành 1)

             270

 

- Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)

             250

 

- Đoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)

             210

 

- Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"

             210

 

- Từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1) 

             250

 

- Tất cả các vị trí còn lại

             190

 

18

Tuyến đường xã Tam Quan Nam

 

 

- Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp biển

          1.100

 

- Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp biển

             680

 

- Từ dốc Tăng Long 2 đến giáp đường ĐT 639

             470

 

- Đoạn từ giáp đường An Thái - Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ

             330

 

- Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp biển

             620

 

- Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển

             340

 

- Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển

             340

 

- Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng

             340

 

- Từ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển

             340

 

- Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển

             390

 

19

Tuyến đường xã Hoài Hương

 

 

- Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Cường

             670

 

- Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam đến giáp quán phi thuyền

             390

 

- Tuyến từ nhà ông Phan Văn Hà thôn Nhuận An đến nhà ông Bùi Văn Cùng thôn Thiện Đức (qua UBND xã)

             380

 

- Các đường còn lại trong Khu trài dân Ka công Nam

             210

 

20

Tuyến đường xã Hoài Đức

 - Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp cầu Bồng Sơn mới

          1.700

 

 - Từ Cầu Bồng Sơn mới đến giáp đường ĐT630

          1.300

 

21

Tuyến đường xã Hoài Hải

 - Từ đoạn cầu Hoài Hải đến hết Trụ sở UBND xã Hoài Hải

             520

 

 - Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến nhết nhà ông Phạm Vi Màng

             470

 

22

Tuyến đường xã Hoài Thanh

 - Từ nhà Lê Minh Chính đến cầu Mương Cát

             210

 

 - Từ ngã 2 ĐT 639 đến chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam)

             210

 

1/01/clip_image011.gif" width="319" />- Từ nhà Dương Chở đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2

             220

 

- Từ nhà Hộp đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2

             220

 

- Từ cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 đến nhà Lê Thị Biểu

             220

 

- Từ trường mẫu giáo Chòm Bắc đến giáp cổng làng văn hóa thôn Trường An 1

             210

 

- Từ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1

             210

 

- Từ nhà ông Nguyễn Tùng Lâm thôn Trường An 1 đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2

             210

 

- Từ quán cấp thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2

             210

 

- Từ trường Mẫu giáp Minh An thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2

             210

 

- Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1

             250

 

- Từ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2

             210

 

- Từ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2

             210

 

- Từ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 đến giáp nghĩa trang nhân dân thôn An Lộc 2

             210

 

- Từ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 đến giáp trường mẫu giáo thôn An Lộc 2

             210

 

23

Tuyến đường xã Hoài Châu

- Từ Đội thuế đến giáp đường 2

             250

 

- Từ trạm biến áp hồ Đập Cám đến giáp đường số 2 (qua chợ Trường)

             250

 

- Từ ngõ Thẫn đến giáp ngõ Hượng qua trường cấp 2

             250

 

1/01/clip_image011.gif" width="319" />- Từ trường tiểu học đến trường THCS Hoài Châu

             250

 

- Từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường

             250

 

- Từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh

             250

 

- Từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp Gia An - Quán Mỹ Hoài Châu Bắc

             250

 

- Từ giáp đường Mỹ Bình - Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc

             250

 

- Từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2

             250

 

- Từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn

             250

 

24

Tuyến đường xã Hoài Hảo

- Từ cống ông Nam đến nhà ông Thiên (ngang qua chợ Cát) thuộc thôn Tấn Thạnh 1

             380

 

- Từ giáp đường 2 (nhà bà Thêm) đến giáp nhà ông Minh thuộc thôn Tấn Thạnh 1

             280

 

- Từ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc thôn Tấn Thạnh 1

             240

 

- Từ giáp đường 3 (ông Ty) đến giáp trụ sở thôn Tấn Thạnh 1

             210

 

-Từ giáp đường 3 (nhà ông Quang) đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1

             240

 

- Từ trụ sở thôn Hội Phú đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú

             250

 

- Từ Cầu Phú Sơn đến giáp trường xóm Phú Sơn 2 thuộc thôn Hội Phú

             210

 

- Từ Cầu Phú Sơn đến trường xóm Phú Thương thuộc thôn Hội Phú

             210

 

- Từ nhà bà Trọng đến trường xóm Phú Tân thuộc thôn Hội Phú

             210

 

- Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2

             470

 

- Từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 đến nhà Thần

             210

 

1/01/clip_image011.gif" width="319" />- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) đến giáp đường Tây tỉnh (cầu ông Quoạnh) thuộc thôn Cự Lễ

             240

 

- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà bà Thanh) đến hết nhà ông Trung thuộc thôn Cự Lễ

             210

 

- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Khoa) đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ

             240

 

- Từ nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ đến hết nhà ông Chánh thuộc thôn Cự Lễ

             210

 

- Từ nhà ông Hữu thuộc thôn Cự Lễ đến giáp cầu Bến Dinh thuộc thôn Cự Lễ

             210

 

- Từ Trụ sở thôn Phụng Du 1 đến hết CCN Hoài Hảo thuộc thôn Phụng Du 1

             240

 

- Từ giáp đường 2 (nhà ông Trung) đến giáp trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1

             240

 

- Từ giáp Quốc lộ 1 A đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2

             240

 

- Từ đường cơ khí đi đường CCN Tam Quan

             430

 

25

Tuyến đường xã Hoài Tân

- Từ đường Quốc lộ 1 (chợ Bộng mới) đến Hợp tác xã Giao An

             350

 

- Từ đường Quốc lộ 1 (chợ Đỗ) đến Hợp tác xã Đệ Đức

             350

 

26

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 5

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÙ MỸ

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Lò Nồi

1.100

 

- Từ ngã ba nhà ông Phùng đến Quốc lộ 1A

800

 

2

Chu Văn An

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà Ông Cang (phía Nam)

1.500

 

- Từ nhà Bà Chu (phía Nam), nhà Ông Chánh Hội (phía Bắc) đến hết nhà Ông Mân (phía Nam), nhà Ông Ba Ngãi (phía Bắc)

1.300

 

- Từ nhà Cô Liên (phía Bắc), nhà Ông Hồ (phía Nam) đến giáp đường xe lửa

1.100

 

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

1.700

 

3

Hai Bà Trưng

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến Cầu Bình Trị

1.500

 

- Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Soạn

900

 

- Từ hết nhà ông Soạn đến giáp đường Lê Lợi

700

 

4

Lê Lợi

- Từ ngã tư Lê Lợi đến giáp Cầu Võ

1.200

 

- Từ Cầu Võ đến giáp Trụ sở thôn An Lạc Đông 1

1.000

 

- Từ Trụ sở thôn An Lạc Đông 1 đến giáp Cầu Ngũ

600

 

- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng

800

 

- Từ ngã ba Hai Bà Trưng đến giáp đường Trần Quang Diệu

650

 

5

Nguyễn Văn Trỗi

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực

900

 

- Từ Trường Nguyễn Trung Trực đến giáp đường Lê Lợi

500

 

6

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A

1.400

 

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

1.300

 

- Từ đường Võ Thị Sáu đến giáp tuyến T1

1.100

 

7

Quang Trung (QL1A)

- Từ Cầu Bốn thôn đến hết Cây Xăng dầu Phong Hải

1.500

 

- Từ hết Cây Xăng Phong Hải đến hết Trung tâm Văn hóa Thông tin

2.200

 

- Từ hết Trung tâm Văn hóa Thông tin đến hết Cầu Tường An

2.800

 

- Từ hết Cầu Tường An đến hết Cửa hàng xăng dầu Diêm Tiêu (Cây xăng ông Cảnh)

1.700

 

- Từ hết Cây xăng ông Cảnh đến giáp đường tỉnh lộ 631

1.600

 

8

Thanh Niên

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

2.000

 

9

Trần Quang Diệu

- Từ Quốc lộ 1A (Trường PTTH Phù Mỹ 1) đến giáp đường sắt

700

 

10

Võ Thị Sáu

- Từ Cầu Lò Nồi đến giáp ngã tư Chu Văn An

1.700

 

- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp nhà ông Khiêm (Chợ mới)

1.800

 

11

Khu vực chợ mới

- Các lô đất phía Bắc chợ

1.800

 

- Các lô đất phía Đông, phía Nam chợ

1.700

 

- Các lô đất phía sau chợ mới

800

 

12

Các tuyến đường khác

-Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND huyện

1.600

 

- Từ Quốc lộ 1A đi vào Huyện ủy

1.600

 

- Từ Chi cục Thuế đến giáp đường Hai Bà Trưng

1.000

 

- Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng đến hết nhà ông Sơn

500

 

- Từ Quốc lộ 1A (BHXH cũ) đến giáp đường Lê Lợi

1.800

 

- Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn ALĐ1) đến giáp đường tránh

850

 

- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Nam) đến hết nhà ông Dự

500

 

1/01/clip_image012.gif" width="310" />- Từ đường Lê Lợi (Quán cà phê điểm hẹn) đến hết nhà ông Hậu

500

 

- Từ ngã 3 Nguyễn Thị Minh Khai đến hết sân vận động phía Nam

500

 

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) đến hết nhà ông Minh

500

 

- Từ Quốc lộ 1A đến Trường Mẫu giáo Diêm Tiêu

500

 

- Từ Trường Mẫu giáo Diêm Tiêu đến Cầu Ván 1

400

 

- Từ Quốc lộ 1A đến Đội 5 Diêm Tiêu

300

 

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)

300

 

- Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) đến đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu

300

 

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Khúc) đến hết đường bê tông xi măng

350

 

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Thành) đến đường liên xóm Tân Vinh

250

 

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đình) đến hết nhà ông Châu

250

 

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đại) đến Hồ Diêm Tiêu

250

 

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Trương) đến Vườn đào

300

 

- Từ Quốc lộ 1A (xí nghiệp may) đến nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn)

700

 

- Từ hết nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn) đến đường Trần Quang Diệu

600

 

- Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu đến hết nhà ông Đức

250

 

- Từ Quốc lộ 1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) đến giáp đường Trần Quang Diệu sau trường cấp 3

300

 

- Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện) đến đường Võ Thị Sáu

350

 

- Các nhà xung quanh chợ cũ

400

 

- Đường tránh QL1A đến giáp ga Phù Mỹ

700

 

 - Tuyến đường tránh ngã tư Chu Văn An đến ngã tư Trần Quang Diệu

500

 

1/01/clip_image012.gif" width="310" />

 

 

 

- Từ ngã tư Trần Quang Diệu đến giáp ngã 3 Quốc lộ 1A (tuyến tránh)

400

 

- Từ ngã ba lên ga đến giáp ranh giới xã Mỹ Trinh (Tuyến tránh)

400

 

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) đến hết nhà ông Mai

400

 

- Từ Cầu Lọ Nồi đến đập Dâng Bọng Tư

400

 

- Tuyến T1 khu Đông chợ cũ

700

 

- Từ đường Chu Văn An đến giáp nhà ông Thảo

500

 

- Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) đến giáp đường Thanh Niên

300

 

- Các đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Khối Dân Vận (Võ Thị Sáu)

1.000

 

- Từ Chi cục Thuế đến đường Lê Lợi

500

 

- Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi)

400

 

13

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m

900

 

- Đường lộ giới từ 18m đến 22m

700

 

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m

600

 

- Đường lộ giới < 12m

500

 

14

Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ

220

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG

 

 

1

Tuyến Quốc lộ 1A

- Từ ranh giới xã Mỹ Phong đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông

2.000

 

- Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông đến hết Chùa Dương Chi (phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu)

2.750

 

- Từ Chùa Dương Chi, nhà ông Khải đến hết nhà ông Trứ máy gạo

4.400

 

- Từ nhà ông Liên đến hết Cống Bà Hàn

2.100

 

2

Tuyến đường ĐT 632

- Từ nhà ông Trạng, ông Chánh đến hết nhà ông Lợi, ông Hường

2.000

 

- Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2

1.500

 

- Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh

950

 

- Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy

650

 

- Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (TT Bình Dương - Mỹ Lợi)

550

 

3

Các tuyến đường khác trong thị trấn

-Từ nhà ông Vinh, nhà Bà Hốt đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc (Đường đi Mỹ Châu)

600

 

- Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu

400

 

- Các đường bao quanh Chợ Bình Dương

1.200

 

- Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến

1.300

 

- Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao đến hết nhà bà Điều

1.300

 

- Từ hết nhà ông Liên đến nhà ông Sáng, ông Tài

400

 

- Từ nhà bà Nở đến giáp tiệm vàng Hoàng Anh

300

 

- Từ nhà ông Nguyễn Văn Kết đến nhà ông Phan Ngọc Bích

350

 

- Từ nhà ông Vương đến giáp xã Mỹ Lợi

300

 

-  Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) đến giáp ngã 3 (nhà Ông Phan Ngọc Bích)

300

 

- Từ nhà ông Chánh, ông Thủy đến giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường)

250

 

4

Khu QH dân cư mới mở

Tuyến số 1 đến giáp ĐT 632

 

 

a

Các đường trong Khu QH

-  Từ nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp khách sạn Hoàng Tỷ (phía Nam đường) đến hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm biển (phía Nam)

3.000

 

- Từ đến hết nhà ông Đông (phía Bắc ), quán Đầm biển (phía Nam) đến giáp ĐT 632

2.200

 

b

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới 30m

2.200

 

- Đường lộ giới từ 22m đến 26m

2.000

 

- Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m

1.800

 

- Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m

1.600

 

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m

1.400

 

- Đường lộ giới < 12m

900

 

5

Tuyến số 3 đến giáp ĐT 632

- Từ nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 đến hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm.

2.500

 

- Từ hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm đến giáp tuyến ĐT 632

1.500

 

6

Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc

- Từ hết nhà bà Màng đến hết nhà ông Tiên

700

 

7

Quốc lộ 1A

- Từ nhà ông Dũng thuốc sâu, giáp nhà ông Bé đến giáp ruộng

650

 

8

Khu vực còn lại của khu vực thị trấn

250

 

B

  GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Trục đường Quốc lộ 1A

- Từ Cầu Phù Ly đến giáp Nhà ông Cung

1.200

 

- Từ nhà ông Cung đến hết nhà ông Phước

1.800

 

 -Từ hết nhà ông Phước đến giáp cầu Bốn Thôn

1.200

 

- Từ ĐT 631 đến Trụ sở thôn Văn Trường Tây

900

 

1/01/clip_image004.gif" width="310" />- Từ Trụ sở thôn Văn Trường Tây đến nhà Minh Tân

1.150

 

- Từ nhà Minh Tân đến giáp thị trấn Bình Dương

1.550

 

- Từ Cống Bà Hàn đến Cầu ông Diệu

1.300

 

- Từ Cầu ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An

1.200

 

- Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) đến cầu Vạn An

1.150

 

- Từ cầu Vạn An đến Đèo Phú Cũ (giáp ranh giới huyện Hoài Nhơn)

900

 

2

 Tuyến tránh QL1A mới

- Quốc lộ 1A (Dốc Mả Đá) đến giáp ngã 3 tuyến ĐT631 và tuyến tránh

800

 

- Từ ngã 3 ĐT 631 và tuyến tránh đến giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ

500

 

3

Tỉnh lộ 631 (Mỹ Trinh - Hoài Ân)

- Từ ngã 3 ĐT 631 và tuyến tránh đến km 4

500

 

- Từ km 4 đến ngã 3 nhà bà Trường

400

 

- Từ hết ngã ba nhà bà Trường đến giáp ranh giới Hoài Ân

300

 

4

Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)

- Từ Cầu Bình Trị đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang

900

 

- Từ XN Gạch Mỹ Quang đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)

500

 

- Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) đến giáp cây xăng dầu ông Long

800

 

- Từ cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) đến hết nhà ông Mười Trọng

1.500

 

- Từ nhà ông Mười Trọng đến giáp Cầu đá xã Mỹ Chánh

750

 

- Từ Cầu Đá xã Mỹ Chánh đến đến Cầu ao Hoang (xã Mỹ Thọ)

550

 

- Từ Cầu Ao Hoang đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)

1.000

 

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu)

400

 

- Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) đến giáp xã Mỹ An

350

 

- Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ đến Nhà ông Hương Mỹ An

300

 

- Từ nhà ông Hương đến cây xăng dầu ông Thiết

500

 

- Từ hết cây xăng dầu ông Thiết đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)

300

 

- Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) đến ngã ba Phú Ninh Đông -  Mỹ Lợi

350

 

- Từ ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) - Mỹ Lợi đến giáp Cầu Tánh

400

 

- Từ Cầu Tánh - Mỹ Lợi đến giáp Thị trấn Bình Dương

500

 

5

Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ

- Từ Đèo Nhông đến giáp bờ hồ Hóc Nhạn

300

 

6

Đường tỉnh lộ 639

- Từ cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh

500

 

- Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) đến hết Hạt quản lý ĐT 639

400

 

- Từ hết Hạt quản lý ĐT 639 đến hết địa phận xã Mỹ Thắng

300

 

- Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng đến cầu Hà Ra

250

 

- Từ cầu Hà Ra đến Đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)

300

 

7

Đường tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)

- Từ cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh)

250

 

- Từ gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa đến giáp cầu Cây Da

300

 

- Từ cầu Cây Da đến giáp ĐT 631

250

 

8

Đường tránh xã Mỹ Chánh

- Từ Cầu Ngô Trang đến hết đường vào sân vận động

600

 

- Từ đường vào sân vận động đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639)

800

 

9

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 6

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY

 

 

1

Bà Triệu

- Từ đường Quang Trung đến giáp ranh giới xã Cát Trinh

         1.000

 

2

Chu Văn An

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         1.000

 

3

Đường 30/3

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         2.900

 

4

Đinh Bộ Lĩnh

- Từ Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh

         1.800

 

5

Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)

- Đoạn từ ranh giới Cát Tân đến giáp đường Phan Bội Châu

         2.200

 

- Từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

         2.900

 

- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)

         2.300

 

6

Điện Biên Phủ

- Trọn đường (từ Ngô Quyền đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)

             800

 

7

Đường Vành đai Tây (Đông Đường Sắt)

- Trọn đường

             600

 

8

Đường phía Tây đường sắt

- Trọn đường

             500

 

9

Hồ Xuân Hương

- Trọn đường (quay mặt hướng Nam sân vận động)

         1.600

 

10

Hai Bà Trưng

- Từ đường Quang Trung đến đường 3/2

         1.000

 

11

Khu Mặt Trận cũ

- Trọn đường

             700

 

12

Lý Công Uẩn

- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Lợi

         1.000

 

- Đoạn còn lại

             700

 

13

Lê Lợi

- Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lê Thánh Tông

         1.800

 

- Đoạn còn lại

         1.200

 

14

Lê Thánh Tông

- Trọn đường

             900

 

15

Lê Hoàn

- Trọn đường

         1.000

 

16

Nguyễn Chí Thanh

- Từ giáp đường Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh

         1.600

 

17

Nguyễn Tri Phương

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         2.500

 

18

Ngô Quyền

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         1.000

 

- Đoạn còn lại

             400

 

19

Nguyễn Văn Hiển

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

             800

 

- Đoạn còn lại

             400

 

20

Ngô Lê Tân

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

             800

 

- Đoạn còn lại

             500

 

21

Nguyễn Hồng Đạo

- Từ đường 3/2 đến giáp xã Cát Trinh

             600

 

22

Nguyễn Hữu Quang

- Trọn đường

             800

 

23

Nguyễn Hoàng

- Trọn đường

             600

 

24

Phan Đình Phùng

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         2.000

 

- Từ đường 3/2 đến giáp suối Thó

             800

 

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt

             800

 

25

Phan Bội Châu

- Từ ga xe lửa đến giáp đường 3/2

         1.100

 

- Đoạn còn lại (Từ đường 3/2 đến giáp Cát Trinh)

             800

 

26

Quang Trung

- Từ ranh giới Cát Tân đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh

         2.300

 

- Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp cầu Phú Kim 4

         2.900

 

27

Trần Hưng Đạo

- Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp đến sông La Vĩ

             600

 

- Đoạn từ sông La Vĩ đến giáp đường sắt

         1.000

 

- Đoạn từ đường sắt đến giáp đường Quang Trung

         1.500

 

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         2.400

 

- Từ đường 3/2 đến hết vườn nhà ông Phan Dũ

         1.500

 

- Các đoạn còn lại

             700

 

28

Thanh Niên

- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

         2.400

 

- Đoạn từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

         1.000

 

- Đoạn còn lại

             750

 

29

Trần Quốc Toản

- Đoạn từ vành đai tây đến giáp đường Lê Lợi

         2.400

 

- Đoạn còn lại

         1.200

 

30

Trần Phú

- Trọn đường

         2.500

 

31

Tây Hồ

- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngô Lê Tân

         1.000

 

32

Triệu Quang Phục

- Trọn đường

         1.100

 

33

Vũ Bão

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

             800

 

- Đoạn còn lại

             400

 

 

Các tuyến đường chưa có đặt tên đường

 

 

34

Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang

             350

 

35

Đường phía Nam Bệnh viện Phù Cát

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang

             500

 

36

Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Cụm Công nghiệp

             600

 

37

Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít

- Từ Đông Cụm công nghiệp đến Tây Cụm Công nghiệp

             600

 

38

Đường phía Nam Đồn Công an thị trấn

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

             800

 

39

Đường phía Nam Trường PTTH bán công Ngô Mây

- Từ đường 3/2 đến hết nhà bà Đặng Thị Qua

             900

 

40

Đường Nam UBND huyện Phù Cát

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Vành Đai Tây

         1.100

 

41

Đường phía Tây hồ Kênh Kênh

 - Từ đường Tây Hồ đến Lê Thánh Tông

             800

 

 - Từ đường Lê Thánh Tông đến giáp đường Trần Hưng Đạo

             400

 

42

Đường tràn An Lộc

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Khu chăn nuôi tập trung

             400

 

43

Đường phía Nam nhà ông Dũng Khu An Kiều

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)

             400

 

44

Đường Lẫm An Khương

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)

             400

 

45

Đường Đông Chợ bò

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường nhà ông Cư

             400

 

46

Đường phía Tây chợ nông sản (QH)

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Nghĩa địa TT Ngô Mây

             400

 

47

Đường miễu Cây Đa (An Phong)

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Xuân Trang

             400

 

48

Đường phía tây nhà ông Hồ Xuân Lai

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Văn Xuân

             400

 

49

Đường phía tây nhà ông Đinh Thu

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Bá Công

             400

 

50

Đường Nam nhà hàng Hải Yến

- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường Tây Hồ

             400

 

51

Đường phía đông Hợp tác xã nông nghiệp thị trấn Ngô Mây

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Trần Hoài Đức

             400

 

52

Đường chữ U khu Gò Trại

- Từ nhà ông Đặng Văn Anh đến hết nhà ông Thi

             400

 

53

Đường phía đông nhà ông Quyền

- Từ nhà ông Quyền đến hết nhà ông Hoàng

             400

 

54

Đường phía Nam nhà ông Hồng

- Từ nhà ông Nguyễn Hồng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ

             400

 

55

Đường phía tây Nhà công vụ

- Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Lê Thánh Tông

             800

 

56

Đường bê tông (đường cụt)

- Từ đường 3/2 đến vườn nhà Lý Xuân Đạo

             500

 

57

Đường bê tông

- Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Trần Quốc Toản

             600

 

58

Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng)

 Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, khu An Ninh

             500

 

59

Đường lớp mẫu giáo An Bình

Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Thanh Niên

             400

 

60

Đường nhà ông Đinh Hườn

Từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt

             400

 

61

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam trường PTTH Ngô Mây)

             500

 

62

Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở khu An Hành Tây, An Phong)

             300

 

II

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A, TỈNH LỘ

 

 

1

Quốc lộ 1A
(Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)

- Từ ranh giới huyện Phù Mỹ đến cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)

         1.200

 

- Từ cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) đến Km 1188 + 500

         1.600

 

- Từ Km 1188 + 500 đến giáp Km 1189

         2.400

 

- Từ Km 1189 đến giáp xã Cát Trinh

         1.600

 

- Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh đến ngã ba giữa QL1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)

         2.100

 

Quốc lộ 1A
(Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)

 - Từ ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) đến giáp ranh giới TT Ngô Mây (đường Ngô Quyền )

         2.300

 

- Từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây đến cầu Nha Đái (cầu Hòa Dõng 1)

         2.400

 

- Cầu Nha Đái đến giáp ranh giới TX An Nhơn

         2.400

 

2

Quốc lộ 1A cũ

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)

         2.000

 

- Từ ranh giới giữa TT Ngô Mây và xã Cát Trinh đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)

         2.300

 

3

Đường tỉnh lộ ĐT633
 (chợ Gồm - Đề Gi)

- Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh

         1.400

 

- Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình đến đường vào đập Quang xã Cát Tài

             500

 

- Đoạn từ đường vào đập Quang Cát Tài đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh

             600

 

- Từ cầu Suối Trương đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)

             500

 

- Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)

         1.100

 

- Các đoạn còn lại của đường ĐT 633

             400

 

4

Tuyến đường ĐT 634

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm

             600

 

- Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm đến UBND xã Cát Sơn

             400

 

- Các đoạn còn lại

             300

 

5

Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Chánh đi Kiên Mỹ)

- Từ giáp ranh huyện Tuy Phước (xã Phước Hòa) đến nút T24 thuộc xã Cát Tiến (Đường trục khu kinh tế)

         1.200

 

- Từ nút T24 thuộc xã Cát Tiến (Đường trục khu kinh tế) đến ngã ba giáp đường ĐT 640 (Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến)

         1.400

 

- Từ đến ngã ba giáp đường ĐT 640 (Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường

             400

 

- Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn

             600

 

- Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành đến giáp đường sắt

         1.600

 

- Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát)

             700

 

6

Tuyến đường ĐT635 cũ
(giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)

- Đoạn từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp đường QL 19B

             600

 

7

Tuyến đường ĐT639

- Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước đến nút T24 thuộc xã Cát Tuyến (đường trục Khu kinh tế)

         1.200

 

- Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) đến ranh giới giữa xã Cát Tiến và Cát Hải (đỉnh đèo Trung Lương)

         1.400

 

- Từ ranh giới xã Cát Tiến và Cát Hải đến đỉnh đèo Chánh Oai Cát Hải

             800

 

- Từ đỉnh đèo Chánh Oai, Cát Hải đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh

             400

 

1/01/clip_image013.gif" width="338" />- Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633) 

             800

 

8

Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)

 - Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ đến giáp ranh giới huyện Tây Sơn

             350

 

9

Tuyến đường ĐT640 

- Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước

             800

 

III

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG LIÊN XÃ, LIÊN THÔN

 

 

1

Xã Cát Trinh

 

 

 

Đường đi suối nước khoáng Hội Vân

- Ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp

             500

 

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ngã 3 đi Phú Nhơn

             900

 

- Từ ngã 3 đi Phú Nhơn đến ngã ba đường bê tông đi UBND xã

             500

 

Đường Đông Tây (phía Bắc)

- Từ Quốc lộ 1A đến hết Công ty Nhà Bè

         1.100

 

Đường Bắc Nam

- Từ Công ty Nhà Bè đến giáp đường ĐT 635 cũ

         1.000

 

- Từ ĐT 635 cũ đến giáp đường Đông Tây (phía Nam)

             800

 

Đường Đông Tây (phía Nam)

 - Từ đường Bắc Nam đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân)

             900

 

Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh

 - Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến đường ĐT 635 cũ

             450

 

Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam

 - Từ UBND xã Cát Trinh đến đường Bắc Nam

             500

 

Đường bê tông từ QL1A đi Cát Hiệp

 - Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) đến đường sắt

             600

 

 - Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp)

             300

 

1/01/clip_image014.gif" width="49" />Đường bê tông phía nam Công ty Nhà Bè

- Trọn đường

             350

 

Đường bê tông giáp đường Tây Hồ TT Ngô Mây

 - Từ đường Tây Hồ (TT Ngô Mây) đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)

             450

 

Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh

- Từ ngã sáu đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng

             500

 

Mương trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu

- Từ mương trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu

             250

 

Đường Ngô Quyền nối dài (ranh giới giữa xã Cát Trinh và thị trấn Ngô Mây)

- Từ giáp đường 3/2 đến giáp đường bê tông ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh

             400

 

Đường bê tông UBND xã

- Từ đường bê tông phía Tây UBND xã đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã

             400

 

Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim

- Từ giáp đường Đông Tây đến hết Trụ sở thôn Phú Kim

             300

 

Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)

- Từ nhà ông Thái Lai đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào

             300

 

Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3)

- Từ đường bê tông tây UBND xã đến giáp đường Đào Ký đi cầu Bờ tán

             300

 

Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4)

- Từ đường bê tông tây UBND xã đến nhà ông Minh

             300

 

Đường nội bộ khu dân cư bến xe

 

             700

 

Tuyến đường dọc mương (phía Đông bến xe Phù Cát)

- Từ QL 1A đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)

         1.000

 

2

Xã Cát Tân

 

 

 

Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu)

 - Từ Quốc lộ 1A đến Núi ông Đậu

             300

 

 - Từ Núi ông Đậu đến giáp đường Quốc lộ 19B

             250

 

Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)

 - Từ Quốc lộ 1A đến Chùa Long Đức

             300

 

 - Từ Chùa Long Đức đến giáp Cầu Cây Sơn

             250

 

Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ

 - Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ)

             250

 

Đường bê tông thôn Kiều An (từ QL1A cũ đi 3/2)

- Từ nhà ông Thân đến giáp đường 3/2

             300

 

ĐT 635 cũ đi cầu Cây Sơn

- Từ ĐT 635 cũ đến hết nhà ông Hà Luận

             350

 

- Từ nhà ông Hà Luận đến hết Cầu Cây Sơn

             250

 

3

Xã Cát Hanh

 

 

 

Đường bê tông xi măng

 - Từ QL 1A (ngã ba Chợ Gồm) đến giáp giáp đường ĐT 634

             350

 

4

Xã Cát Hiệp

 

 

 

Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn

 - Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)

             300

 

Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh

 - Từ giáp ranh giới TT Ngô Mây đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)

             300

 

Đường từ chợ Ba làng đi trụ sở thôn Hòa Đại

 - Từ đường ĐT 634 đến giáp trụ sở thôn Hòa Đại

             300

 

 

Đường từ trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp

- Từ trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) đến giáp đường ĐT 639B ( đường tây Tỉnh)

             250

 

5

Xã Cát Tường

 

 

 

Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc

- Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) đến giáp Suối Lồ Ồ Chánh Lạc

             300

 

Đường bê tông XM đi vào chợ Suối Tre

- Từ đường ĐT 635 cũ đến Suối phía đông Chùa Hội Phước

             300

 

Đường bê tông XM từ thôn Phú Gia đi Kiều Huyên

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh nối dài (ĐT 635 cũ) đến thôn Kiều Huyên xã Cát Tân

             350

 

Đường bê tông XM từ cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn

- Từ cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn

             250

 

6

Xã Cát Nhơn

 

 

 

Đường bê tông xi măng Chánh Nhơn đi Chánh Mẫn

 - Từ đường Quốc lộ 19B đến giáp Nhơn Thành

             300

 

Đường bê tông Mương Chuông

- Từ Quốc lộ 19B đến đường lên Nghĩa địa Hoàn Dung

             250

 

Đường bê tông Nhơn Tân

- Từ Quốc lộ 19B đến nhà ông Trần Đình Thanh

             250

 

Đường bê tông đê sông Kôn

- Từ trường cấp 1 đến dốc Nhơn Thành

             250

 

Đường bê tông Hố Dậu

- Từ Quốc lộ 19B đến cầu Mẫu mốt

             300

 

Đường bê tông chợ Đại An

- Từ Quốc lộ 19B đến khu chợ Đại An

             300

 

Đường bê tông Khu trung tâm xã

- Từ Quốc lộ 19B đến Đình Đại Ân

             300

 

Đường bê tông Tứ Liên

- Từ Quốc lộ 19B đến dốc ông Thử

             250

 

Đường bê tông Vũng Thị

- Từ Quốc lộ 19B đến cầu Vũng Thị

             300

 

Đường bê tông sông Kôn - Đại Hào

- Từ Miễu Bờ Sửng đến cổng làng văn hóa

             250

 

7

Xã Cát Thắng

 

 

 

Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh)

 Từ Cầu bến Đình đến cầu Giăng dây

             350

 

 Từ Cầu Giăng dây đến cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh)

             250

 

8

Xã Cát Hưng

 

 

 

 Đường bê tông xi măng

 Từ đường Quốc lộ 19B đến Cầu bến Đình

             350

 

 Đường bê tông xi măng

 Từ đường Quốc lộ 19B đến Hồ Mỹ Thuận

             300

 

9

Xã Cát Tiến

 

 

 

 Đường bê tông xi măng

Từ đường ĐT 639 đến khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương

             350

 

 Đường bê tông xi măng

 Từ Trạm biên phòng Cát Tiến đến Khu du lịch Mỹ Tài

             250

 

10

Xã Cát Khánh

 

 

 

 Đường bê tông xi măng

- Từ Cầu xã Thưng đến giáp đường ĐT633

             350

 

 Đường bê tông xi măng

- Từ ĐT 639 đến ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng

             300

 

11

Xã Cát Minh

 

 

 

Đường bê tông đi Cầu bến Đò

Từ đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ)

             300

 

Đường bê tông đi Chợ Phổ An

Từ đường ĐT 633 đến hết chợ Phổ An

             400

 

ĐT 633 đi Mỹ Cát

- UBND xã Cát Minh đi Mỹ Cát

             250

 

ĐT 633 đi trường Gò Đỗ

- Từ nhà ông Phạm Ngôn đến trường Gò Đỗ

             250

 

12

Xã Cát Tài

 

 

 

Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn

Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn

             250

 

Đường bê tông đi thôn Thái Bình

Trọn đường bê tông

             250

 

Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp

Trọn đường bê tông

             250

 

Đường bê tông đi Cảnh An

ĐT 633 đến cầu ông Tờ

             200

 

13

Xã Cát Thành

 

 

 

Đường bê tông

Từ ngõ Bé Hảo đến giáp khu vực du lịch sinh thái suối nước khoáng Chánh Thắng

             250

 

Đường bê tông

Từ cầu Chánh Thắng đến giáp nhà ông Thái Xuân Sơn

             250

 

1/01/clip_image014.gif" width="49" />Đường bê tông

Ngã 3 Thắng - Hùng đến giáp nhà bà Đỗ Thị Dư

             250

 

Đường bê tông

Từ ngõ nhà Bà Son đến giáp Cầu Tra

             250

 

Đường bê tông

Từ nhà ông Thừa Soi đến nhà ông Phạm Thọ

             250

 

Đường bê tông

Ngõ 4 Thân đến đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt

             250

 

Đường bê tông

Từ ngõ Hà Trọng đến đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung

             250

 

Đường bê tông

Ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu

             250

 

Đường bê tông

Từ nhà Nguyễn Công Thành đến ngã tư Huỳnh Lý

             250

 

Đường bê tông

Từ nhà ông Nông Thành Nhơn đến giáp ranh giới Cát Khánh

             250

 

Đường bê tông

Từ nhà bà Ngô Thị Thành đến giáp nhà ông Võ Thanh Phương

             250

 

Đường cấp phối

Từ dốc nhà Mai đến Trường THCS Cát Thành

             250

 

14

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 7

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN TUY PHƯỚC

 

 

1

Biên Cương

 - Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) đến Kênh tiếp nước Sông Kôn

          1.100

 

 - Đoạn còn lại

             900

 

2

Bùi Thị Xuân

 - Các lô đất đường số 2 và số 5 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)

          2.500

 

3

Đào Tấn
(Tuyến tỉnh lộ 640)

 - Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) đến cầu Ván

          1.800

 

 - Từ cầu Ván đến giáp Cống bi bà Đụn

          1.300

 

 - Từ Cống bi bà Đụn đến giáp hết Trường mầm non

          2.400

 

 - Từ giáp Trường mầm non đến giáp ngã tư Thị trấn Tuy Phước

          3.300

 

4

Đô Đốc Lộc

 - Đường số 3 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)

          2.300

 

 - Đường số 4 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)

          2.500

 

5

Lê Công Miễn

 - Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến tràn Bà Bu (hết Thị trấn Tuy Phước)

          1.000

 

6

Nguyễn Nhạc

 - Đường số 1 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)

          3.000

 

7

Nguyễn Huệ
(Thuộc đường Quốc lộ 19)

 - Từ ranh giới TT Tuy Phước đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh 

          1.400

 

 - Từ Cống Nhà thờ Công Chánh đến giáp Cầu Bồ Đề 

          2.900

 

 - Từ Cầu Bồ Đề đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước

          3.300

 

 - Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)

          2.800

 

 - Từ cầu Trường Úc đến ranh giới Thị trấn Tuy Phước (phía Nam)

          1.900

 

8

Nguyễn Lữ

 - Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) đến Đập Cây Dừa

             800

 

 - Đoạn còn lại

             500

 

9

Thanh Niên

 - Từ giáp đường ĐT 640 đến đường rẽ vào trụ sở thôn Trung Tín 1

          1.400

 

 - Đoạn còn lại

             900

 

10

Trần Phú (QL 1A)

 - Từ ranh giới Thị trấn Diêu Trì đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước

          2.600

 

11

Trần Thị Kỷ

 - Từ giáp QL19 nhà ông Thiền đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT640)

          1.200

 

12

Võ Trứ

 - Từ giáp đường ĐT 640 (cổng làng Công Chánh) đến giáp Quốc lộ 19

          1.200

 

13

Trần Quang Diệu

 - Đường số 6 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)

          2.700

 

14

Xuân Diệu
(tuyến tỉnh lộ 640)

 - Từ ngã tư TT Tuy Phước đến giáp ngã tư đi Phước Nghĩa

          3.300

 

 - Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước

          2.700

 

15

Các khu dân cư còn lại của Thị trấn Tuy Phước

 - Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và thôn Phong Thạnh

             220

 

II

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN DIÊU TRÌ

 

 

1

Lê Hồng Phong
(Quốc lộ 19C Tỉnh lộ 638 cũ)

 - Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ)

          5.000

 

 - Từ đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ) đến giáp ranh xã Phước An

          3.200

 

 - Từ Quốc lộ 1A đến trụ sở HTX NN Diêu Trì

          3.100

 

2

Lý Tự Trọng

 - Từ đường ĐT 640 đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ)

             850

 

3

Mai Xuân Thưởng

 - Từ ngã ba đi Phước Thành đến giáp đường lên Ga mới

          3.200

 

4

Nguyễn Đình Thụ

 - Từ Quốc lộ 1A đến Ga Diêu Trì

          4.700

 

 - Từ Quốc lộ 1A đến đường Trần Cao Vân

          2.100

 

5

Nguyễn Bỉnh Khiêm

 - Từ Cầu Luật Lễ đến Nhà máy gạo ông Hữu (thôn Luật Lễ)

             500

 

6

Nguyễn Văn Trỗi

 - Từ Chợ Diêu Trì đến giáp đường lên Ga mới

          1.700

 

 - Các nhà còn lại quay mặt vào Chợ Cây Da

          1.500

 

7

Nguyễn Diêu

 - Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Cao Vân

          3.000

 

 - Đoạn còn lại

          2.500

 

8

Tăng Bạt Hổ

 - Đoạn từ Quốc lộ 1A đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh

          2.700

 

 - Đoạn từ kênh tiếp nước sông Hà Thanh đến giáp cầu Luật Lễ

          2.000

 

9

Trần Cao Vân

 - Từ giáp đường Nguyễn Diêu (Nhà bà Xứng) đến Nhà ông Nguyễn Trà

          2.400

 

 - Từ Nhà ông Nguyễn Trà đến giáp đường Tăng Bạt Hổ

          2.100

 

10

Trần Bá

 - Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì

          2.600

 

 - Đoạn từ Quốc lộ 1A đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh

          1.700

 

 - Đoạn còn lại (đến nhà Ông Lê Công Chừ)

             800

 

11

Trần Phú
(tuyến đường Quốc lộ 1A)

 - Từ giáp Cầu Diêu Trì đến đường lên Ga

          7.500

 

 - Từ đường lên Ga đến giáp chắn đường sắt

          6.500

 

 - Từ chắn đường sắt đến hết ranh giới TT Diêu trì

          4.800

 

12

Các khu vực còn lại

 - Gồm thôn Luật Lễ và Diêu Trì

             220

 

 - Gồm thôn Vân Hội 1 và thôn Vân Hội 2

             330

 

13

Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới

 

 

 

  - Đường số 1

 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) đến giáp đường số 5, 4 //đường sắt

          1.700

 

  - Đường số 2

 - Từ đường lên Ga đến giáp đường số 4, số 1

          2.300

 

  - Đường số 3, 4 và số 10A

 - Đối diện chợ Diêu Trì mới (xung quanh chợ Diêu Trì )

          3.100

 

1/01/clip_image015.gif" width="39" />

  - Đường số 5

 - Từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 8

          1.700

 

  - Đường số 6

 - Từ giáp đường số 4 đến giáp đường số 5

          2.300

 

  - Đường số 7

 - Từ giáp đường số 4 đến giáp đường số 8, số 5

          2.300

 

  - Đường số 8

 - Từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 10B, số 7

          1.700

 

  - Đường số 9

 - Từ giáp đường số 7 đến giáp đường số 10B

          2.300

 

  - Đường số 10B

 - Từ giáp đường số 4, số 12 đến giáp đường số 8, số 11

          3.100

 

  - Đường số 10C

 - Từ giáp đường số 8 đến giáp đường số 5

          1.700

 

  - Đường số 11

 - Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10B

          3.100

 

  - Đường số 12

 - Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10A

          3.100

 

  - Đường số 13

 - Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10A

          3.100

 

14

Khu quy hoạch Đô thị mới 

 

 

 

  - Đường gom // đối diện QL1A

 - Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 640

          4.000

 

  - Đường số 1, lộ giới 15m

 - Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 640

          2.300

 

  - Đường số 2, lộ giới 12m

 - Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 640

          1.900

 

  - Đường số 3, lộ giới 15m

 - Từ đường gom đến đ/số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)

          2.300

 

  - Đường số 4 , lộ giới 12m

 - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang)

          2.300

 

  - Đường số 5 , lộ giới 22m

 - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)

          2.300

 

  - Đường số 6 , lộ giới 12m

 - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)

          1.700

 

  - Đường số 7, lộ giới 10m

 - Song song đường đi xuống thôn Luật Lễ (đường ngang)

          1.900

 

15

Khu quy hoạch dân cư mới

 

 

 

Đường số 1

 - Trọn đường (Đường // với phía Bắc đường Tăng bạt Hổ)

          1.200

 

Đường số 9

 - Trọn đường (Đường // với phía Nam đường Tăng bạt Hổ)

          1.200

 

III

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Quốc lộ 1A
(xã Phước Lộc)

 - Từ ranh giới TT Tuy Phước đến đường rẽ trường tiểu học Phú Mỹ 1

          2.700

 

 - Từ đường rẽ trường TH Phú Mỹ 1 đến giáp đường vào chợ cầu Gành

          3.550

 

 - Từ giáp đường vào chợ cầu Gành đến hết ranh giới xã Phước Lộc

          4.000

 

2

Quốc lộ 19
(xã Phước Lộc)

 - Từ ranh giới TT Tuy Phước đến hết nhà ông Trịnh Đình Tố

          1.400

 

 - Từ nhà ông Trịnh Đình Tố đến hết trường cấp II xã Phước Lộc

          1.800

 

 - Từ Trường cấp II xã Phước Lộc đến hết Cầu Bà Di 2

          1.400

 

 - Từ cầu Bà Di 2 đến trụ đèn đỏ

          3.550

 

 - Từ trụ đèn đỏ đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)

          4.000

 

3

Quốc lộ 19C (trước đây là tỉnh lộ 638: đường đi Vân canh)

 - Từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã ba cầu Bà Di (Đoạn vào Tháp Bánh Ít)

          1.200

 

 - Từ ranh giới TT Diêu Trì đến giáp đường bê tông đi xã Phước An

          2.500

 

 - Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An đến Cầu Quảng Trác

          1.900

 

 - Từ cầu Quảng Trác đến giáp cầu Núi Thơm

          1.000

 

 - Từ Cầu Núi Thơm đến giáp ngã ba Trường lái xe Quân khu 5

             800

 

 - Từ ngã ba Trường lái xe Quân khu 5 đến giáp ranh giới huyện Vân Canh

             500

 

4

Tỉnh lộ 639
(thuộc huyện Tuy Phước)

 - Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn đến giáp ranh huyện Phù Cát

             500

 

5

Tỉnh lộ 640 (ông Đô - Cát Tiến)

 

 

 

a

Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn

 - Từ ranh giới TT Tuy Phước đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ

          1.100

 

 - Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ đến hết trạm Y tế Phước Thuận

          1.300

 

 - Từ trạm Y tế Phước Thuận đến cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn

          1.100

 

 - Từ cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn đến hết ngã ba đường đi Vinh Quang

          1.500

 

 - Từ ngã ba đường đi Vinh Quang đến hết Cầu Đội Thông

             900

 

b

Xã Phước Hòa

 - Từ Cầu Đội Thông đến Mương Bạn Đình

             800

 

 - Từ Mương Bạn Đình đến hết Cầu Sáu Hỏa (đường vào chợ Gò Bồi)

          2.500

 

 - Từ cầu Sáu Hỏa đến giáp ranh giới xã Phước Thắng

             900

 

c

Xã Phước Thắng

 - Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa đến giáp ranh giới xã Cát Chánh

             800

 

6

Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi - Lai Nghi)

 

 

 

a

Xã Phước Hòa

 - Từ giáp cổng văn hóa thôn Tân Giản đến hết nhà ông Giao

          1.200

 

 - Từ nhà bà Phô đến giáp nhà thờ

          2.000

 

 - Từ nhà thờ đến hết nhà ông Mười Xô

          1.000

 

 - Từ nhà ông Mười Xô đến giáp mương thủy lợi Phước Quang

             500

 

b

Xã Phước Quang

 - Từ mương thủy lợi Phước Quang đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang

             650

 

 - Từ trường TH số 2 Phước Quang đến hết trạm Y tế Phước Quang

             800

 

 - Từ Trạm Y tế xã Phước Quang đến giáp ranh giới xã Phước Hưng

          1.100

 

c

Xã Phước Hưng

 - Từ giáp ranh giới xã Phước Quang - Phước Hưng đến Cầu Quảng Nghiệp

          1.200

 

1/01/clip_image016.gif" width="328" />

- Từ Cầu Quảng Nghiệp đến đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh

          1.200

 

 - Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh đến giáp phường Bình Định

          2.600

 

7

Đường 636 (xã Phước Thắng)

 - Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) đi Phước Thắng

             500

 

8

Đường đi Hóc Công xã Phước Thành

 - Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)

             200

 

9

Xã Phước Lộc

 - Đoạn từ Cầu Bà Di 1 đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)

             500

 

10

Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư

 

 

a

Chợ Gò Bồi

 - Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi

          2.200

 

b

Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới

 - Các lô quay mặt xung quanh chợ (đường số 5 và số 6)

          1.300

 

 - Các đường quy hoạch còn lại

          1.000

 

 - Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã)

          1.300

 

c

Khu Quy hoạch dân cư mới Kim Tây

 - Đường ĐS1

             900

 

 - Đường ĐS5

             700

 

 - Đường ĐS7

             550

 

d

Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa

 - Các lô đất xung quanh chợ

             200

 

e

Khu QH dân cư mới Phước Hiệp

 - Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp

             200

 

11

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

 - Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 
BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 8

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TÂY SƠN

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ PHONG

 

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG:

 

1

Bùi Thị Xuân

 - Từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Quang Diệu

1.000

 - Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp sông Kôn

400

2

Bùi Thị Nhạn

 - Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)

500

3

Đường 31/3

 - Từ đường Quang Trung đến giáp UBND huyện Tây Sơn

1.500

4

Đô Đốc Bảo

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến Quán Cà phê ông Hạnh

1.300

 - Từ Quán Cà phê ông Hạnh đến giáp đường Đô Đốc Tuyết

800

5

Đô Đốc Long

 - Trọn đường

650

6

Đô Đốc Tuyết

 - Trọn đường

600

7

Đống Đa

 - Từ ngã tư đường Quang Trung đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)

2.500

 - Từ ngã tư đường Quang Trung đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật

700

 - Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ đến giáp đường Kiên Thành

650

 - Từ đường Kiên Thành đến cuối đường Đống Đa

400

8

Hùng Vương (thuộc QL 19)

- Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ đến giáp bến xe Tây Sơn

2.500

- Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn đến giáp cầu Đồng Sim

1.600

9

Hai Bà Trưng

- Trọn đường

1.800

10

Kiên Thành

- Trọn đường (từ Cầu Vôi đến Phú Lạc) - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)

500

11

Lê Lợi

- Trọn đường

2.000

12

Mai Xuân Thưởng

 - Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp chợ Phú Phong

2.200

 - Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp đường Quang Trung

1.800

 - Dãy nhà quay vào khu văn hóa từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Đống Đa

400

13

Ngô Thời Nhậm

 - Từ giáp chợ Phú Phong đến giáp đường Nguyễn Huệ

1.800

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà hàng Hữu Tình

1.000

14

Ngọc Hồi

 - Trọn đường

1.200

15

Ngọc Hân

 - Từ đường Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)

1.200

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà ông Nguyễn Mai - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)

800

16

Ngô Văn Sở

 - Từ đường Đống Đa đến đường vào trường Trần Quang Diệu - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)

500

 - Từ trường Trần Quang Diệu đến giáp đường Nguyễn Nhạc - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)

400

17

Nguyễn Nhạc

 - Trọn đường - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)

500

18

Nguyễn Thiếp

 - Trọn đường

800

19

Nguyễn Huệ

 - Từ đường Quang Trung đến giáp cầu Kiên Mỹ

4.000

 - Từ Cầu Kiên Mỹ đến giáp Cầu Văn Phong

1.800

 - Từ Cầu Văn Phong đến giáp ranh giới xã Bình Thành

700

20

Nguyễn Lữ

 - Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đường Quang Trung

700

 - Từ đường Quang Trung đến giáp đường Võ Lai

1.000

21

Nguyễn Sinh Sắc

 - Từ đường Quang Trung đến giáp đường Đống Đa

500

 - Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Nguyễn Huệ

2.000

22

Nguyễn Thiện Thuật

 - Trọn đường

800

23

Nguyễn Thị Hồng Bông

 - Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp đường Hai Bà Trưng

1.500

 - Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc

2.000

24

Phan Đình Phùng

 - Từ đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc

700

 - Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Đống Đa

1.200

 - Từ đường Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ

2.200

25

Phan Huy Ích

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến hẻm 239 Quang Trung - (Khu QHDC Lý Thới)

1.200

26

Phan Thỉnh

 - Từ đường Quang Trung đến giáp đường Phan Đình Phùng- (Khu QHDC Lý Thới)

1.300

27

Quang Trung

 - Từ đầu Cầu Phú Phong đến ngã 3 Bùi Thị Xuân

2.500

 - Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân đến đến Nguyễn Thiện Thuật

3.800

28

Trần Hưng Đạo

 - Trọn đường

2.200

29

Trần Quang Diệu

 - Từ đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Đống Đa

1.000

 - Từ ngã tư Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ

2.000

30

Trần Văn Kỷ

 - Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)

600

31

Trương Văn Hiến

 - Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)

400

32

Võ Lai

 - Trọn đường

1.200

33

Võ Văn Dũng

 - Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đường Quang Trung

800

 - Từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Quang Diệu

1.000

34

Võ Xán

 - Từ đường Quang Trung đến đường Trần Quang Diệu

2.200

 - Từ giáp đường Trần Quang Diệu đến giáp chợ Phú Phong

2.200

35

Khu vực chợ Phú Phong

 - Các lô đất xung quanh chợ

2.000

II

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

 

1

Khu QHDC Gò Dân

 

 

Đường số 1

 - Từ nhà ông Nguyễn Lãnh đến giáp đường Trần Văn Kỷ

500

Đường số 2

 - Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười đến giáp đường Trần Văn Kỷ

500

Đường số 3

 - Từ nhà ông Trần Khương đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh

500

2

Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ

 

Đường ngang 1 (ĐN1)

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (ĐD2)

1.800

 - Đoạn còn lại

1.500

Đường ngang 2 (ĐN2)

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (ĐD2)

2.500

 - Đoạn còn lại

2.100

Đường ngang 3 (ĐN3)

 - Trọn đường

1.200

Đường ngang 4 (ĐN4)

 - Trọn đường

800

Đường ngang 5 (ĐN5)

 - Trọn đường

1.200

Đường ngang 7 (ĐN7)

 - Trọn đường

600

Đường dọc 1 (ĐD1)

 - Trọn đường

600

Đường dọc 2 (ĐD2)

 - Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)

1.800

 - Đoạn còn lại

1.200

Đường dọc 3 (ĐD3)

 - Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)

1.600

 - Đoạn còn lại

1.200

Đường dọc 4 (ĐD4)

 - Trọn đường

600

Đường dọc 5 (ĐD5)

 - Trọn đường

600

3

Khu dân cư và dịch vụ đê bao sông Kôn

 - Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường)

1.500

4

Các đường bổ sung thêm

 - Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu đến giáp đường Ngô Thời Nhậm

1.200

 - Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu đến giáp đường Ngô Thời Nhậm

1.200

 - Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng đến giáp đường Lê Lợi

700

 - Đường từ nhà ông Chiều đến đường Lê Lợi

700

 - Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm đến đường Lê Lợi

700

 - Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa)

500

 - Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1)

500

 - Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa đến đường Kiên Thành

250

5

Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong

- Lộ giới ≤ 2m

180

- Lộ giới >2 m và ≤ 4m

220

- Lộ giới > 4m

250

6

Các tuyến đường hẻm thuộc thị trấn Phú Phong

 

Hẻm 118 đường Quang Trung

- Từ nhà BS Thanh đến đường Nguyễn Thiện Thuật ( rộng đến 2m)

300

Hẻm 138 đường Quang Trung

- Từ Miếu Cây Đề đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m đến <5m)

380

Hẻm 142 đường Quang Trung

- Từ nhà ông Trần Thông đến cuối hẻm (đến 2m)

270

Hẻm 154 đường Quang Trung

- Từ nhà ông Võ Văn Bá đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m đến <5m)

450

- Từ nhà ông Hứa Tự Chiến đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (đến 2m)

250

Hẻm 256 đường Quang Trung

- Từ nhà ông Nguyễn Định đến đường Nguyễn Thiện Thuật (đến 2m)

350

Hẻm 288 đường Quang Trung

- Từ nhà Bắc Nam (cũ) đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật ( >5m)

500

Hẻm 352 đường Quang Trung

- Từ nhà ông Trần Văn Thừa đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m đến < 5m)

400

- Từ hẻm Nguyễn Lữ đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m đến <5m)

350

Hẻm 382 đường Quang Trung

- Từ nhà ông Trần Vũ Sanh đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m đến <5m)

550

- Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m đến <5m)

350

Hẻm 291 đường Quang Trung

- Từ nhà Trần Trọng Khải đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu ( đến 2m)

250

Hẻm 239 đường Quang Trung

- Từ nhà Nguyễn Chinh đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m đến <5m)

600

Hẻm 4 Nguyễn Huệ

- Từ kho xăng đến cuối đường (>5m)

600

Hẻm 35 Nguyễn Huệ

- Từ nhà ông Trương Quang Chánh đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m đến <5m)

350

Hẻm Nguyễn Thiện Thuật

- Từ chùa Linh Sơn đến nhà ông Tùng (>5m)

600

- Từ nhà ông Trần Minh Châu đến trụ sở khối 5 (từ 2m đến 5m)

350

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Tuyến đường Quốc lộ 19

 - Từ giáp An Nhơn đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi

1.200

 - Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi đến đường vào Trường THCS Bình Nghi

2.000

 - Từ Trường THCS Bình Nghi đến Km 38

1.600

 - Từ Km 38 đến Cầu Đồng Sim

1.850

 - Từ Cầu Phú Phong đến Km 44

2.800

 - Từ Km 44 đến Nhà máy Rượu Bình Định

1.450

 - Từ Nhà máy Rượu Bình Định đến giáp Cầu Ba La

700

 - Từ Cầu Ba La đến giáp Cầu 15

900

 - Từ Cầu 15 đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55)

1.100

 - Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang đến giáp Cầu 16

500

 - Từ Cầu 16 đến hết cây xăng Duy Tùng

700

 - Từ cây xăng Duy Tùng đến giáp An Khê

250

2

Tỉnh lộ 637

 - Từ Quốc lộ 19 đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (HB tạp hóa Hiệp)

700

 - Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn đến giáp huyện Vĩnh Thạnh

400

3

Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)

 - Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong đến ranh giới  xã Bình Hòa

400

 - Từ ranh giới xã Bình Hòa đến Cầu Bà Tại

700

 - Từ Cầu Bà Tại đến cầu Cống Đá

350

 - Từ Cầu Cống Đá đến hết ranh giới xã Bình Hòa

500

 - Từ ranh giới xã Bình Hòa đến cuối Cầu Mỹ An

700

 - Từ giáp Cầu Mỹ An đến giáp cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí

250

  - Đoạn còn lại

220

4

Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe

 - Từ ngã tư UBND xã Bình Thành đến suối Nhiên

220

 - Từ suối Nhiên đến ranh giới xã Tây Giang

180

 - Đoạn còn lại

160

5

Tuyến từ quán 50 đến giáp đường Tây tỉnh

 - Từ quán 50 đến ranh giới xã Bình Tân

280

 - Từ ranh giới xã Bình Tân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm

300

 - Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm đến giáp cầu Hòa Mỹ

200

 - Từ cầu Hòa Mỹ đến Trường Tiểu học Bình Thuận

250

6

Đường 636B

 - Đoạn từ Quốc lộ 19B đến ranh giới xã Bình Hòa - Phú Phong

250

 - Đoạn từ ranh giới xã Bình Hòa đến giáp ranh giới xã Tây Bình

200

 - Đoạn từ ranh giới xã Bình Hòa - Tây Bình đến giáp đường đi An Chánh

170

7

Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)

 - Từ Cầu An Thái đến Cầu Du Lâm

250

 - Từ cầu Du Lâm đến giáp đường đi An Chánh

300

 - Từ giáp đường đi An Chánh đến giáp đường Quốc lộ 19B

600

 - Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) đến ranh giới Xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)

250

 - Từ ranh giới xã Tây An đến Cầu sắt

250

 - Từ Cầu sắt đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát

280

8

Đường Phú Phong- Hầm Hô

 - Đoạn từ đường Võ Văn Dũng đến ranh giới xã Tây Phú - Phú Phong

700

 - Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - Phú Phong đến Trường TH số 2 xã Tây Phú

500

 - Đoạn còn lại

300

9

Đường Tây Vinh - Cát Hiệp

 - Trọn đường

170

10

Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim

 - Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân

200

11

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 9

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VÂN CANH

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÂN CANH

 

 

1

Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn

- Từ Cầu Hiển Thông đến Cống Bà Ráng

400

 

- Từ Cống Bà Ráng đến Cầu Bà Ba

500

 

- Từ Cầu Bà Ba đến Cống nhà Ông Những

400

 

2

Các tuyến đường khác trong thị trấn

- Đường có lộ giới > 4m

110

 

- Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m

100

 

- Đường có lộ giới từ < 3m

90

 

3

Khu quy hoạch dân cư mới

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m

190

 

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m

160

 

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m

130

 

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m

110

 

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

QL 19C

- Từ giáp ranh xã Phước Thành đến giáp Cầu Ngô La

400

 

- Từ cầu Ngô La đến giáp cầu Hiển Thông

350

 

- Từ cống nhà ông Những đến cầu Hai Sáu

240

 

- Từ cầu Hai Sáu đến giáp Phú Yên

220

 

2

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 10

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VĨNH THẠNH

 

 (ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

 
 

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN VĨNH THẠNH

 

 

1

Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn

- Đoạn từ Suối Xem đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh

630

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh đến Suối Chùa

800

 

- Đoạn từ Suối Chùa đến Ngã tư hạt kiểm lâm

700

 

- Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện đến ngã tư đường đi làng L7

440

 

2

Các tuyến đường khác trong thị trấn

- Đường đôi từ ngã ba BHXH huyện đến ngã ba Bưu Điện huyện

750

 

- Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) đến giáp cầu Hà Rơn

750

 

 - Đường vào cổng chính chợ Định Bình

750

 

 - Đoạn từ Làng KlotPok (ngã tư đường tránh) đến giáp nhà ông Hồ Đức Thảo

340

 

 - Đoạn từ Bưu Điện Định Bình đến giáp nhà ông Hồ Đức Thảo

400

 

 - Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo đến giáp cầu Rộc Mưu

320

 

 - Đoạn từ Cầu Rộc Mưu đến Cầu Rộc Lớn

150

 

 - Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng NN đến giáp đến giáp nhà ông Trần Văn Phê

350

 

 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh đến giáp đường Làng KlotPok đi Định Nhì

350

 

 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim đến giáp sân vận động

500

 

 - Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp sân vận động

500

 

 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch đến hết nhà ông Nguyễn Bá Cảnh

340

 

3

Khu quy hoạch dân cư mới

- Đoạn đường từ ngã tư Nhà thi đấu đa năng đến nhà ông Đặng Đăng Khoa (gộp đoạn đường quy hoạch từ ngã tư Nhà thi đấu đa năng đến giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long với đoạn đường quy hoạch từ nhà ông Nguyễn Thanh Long đến giáp nhà ông Đặng Đăng Khoa)

400

 

 - Đoạn đường quy hoạch từ Trạm Thú y huyện đến giáp đường làng KlotPok đi Định Nhì

350

 

 - Đoạn đường quy hoạch từ nhà bà Đặng Thị Mỹ Dung (Khu C) đến nhà Ban Quản lý hồ Định Bình (cũ)

350

 

 - Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông - Lâm - Ngư

230

 

 - Các đoạn đường ngang dọc khu sân bay

350

 

4

Các tuyến đường mới bổ sung

 - Đoạn đường phía Nam của UBND thị trấn đến giáp Trạm y tế thị trấn

350

 

 - Đoạn đường phía Nam nhà làm việc Thống kê đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn

250

 

 - Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Ninh đến giáp đường làng KlotPoK đi Định Nhì

340

 

 - Đoạn giáp từ nhà ông Nguyễn Thanh Long đến giáp nhà bà (Bông)

340

 

 - Đoạn đường quy hoạch phía Tây nhà ông Võ Trọng Hoài đến giáp ngã ba sân vận động (phía Nam lô đất của ông Trần Xuân Thanh)

210

 

 - Đoạn đường chữ U từ giáp nhà ông Thái - Huệ đến giáp nhà ông Bùi Văn Hải

400

 

 - Đoạn đường từ nhà ông Bùi Văn Hải (Bộ) đến giáp Suối Cạn

350

 

 - Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà bà nguyễn Thị Liên đến giáp lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà

250

 

 - Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà ông Lê Văn Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện

250

 

 - Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện

250

 

1/01/clip_image017.gif" width="273" /> - Đoạn đường quy hoạch từ nhà ông Nguyễn Văn Anh đến giáp lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp

250

 

 - Đoạn đường quy hoạch từ giáp đường phía Đông Trung tâm Y tế huyện đến giáp đường làng Hà Rơn đi làng L7

250

 

- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Định An đến hết nhà ông Huỳnh Văn Hải

240

 

5

Các khu vực còn lại trong thị trấn

 

90

 

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Đường tỉnh lộ ĐT 637

 - Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) đến cầu Cây Da

150

 

 - Đoạn từ Cầu Cây Da đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang

240

 

 - Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang đến Suối Xem

140

 

 - Đoạn từ cầu Hà Rơn đến cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)

250

 

 - Đoạn từ cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) đến hết trường nội trú

180

 

 - Đoạn từ hết Trường Nội trú đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo

150

 

2

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 
 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

 (ĐVT: đồng/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Năm 2015

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ

 

1

An Dương Vương

 - Trọn đường

    25.000

2

Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)

 - Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân

      3.700

 - Từ giáp phía nam trường THCS Bùi Thị Xuân đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân

      3.200

 - Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân đến ngã tư đi Long Mỹ

      3.050

 - Từ ngã tư đi Long Mỹ đến giáp Cầu Suối Dứa

      2.250

 - Từ Cầu Suối Dứa đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)

      1.550

 - Đoạn còn lại đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (đèo Cù Mông)

          750

3

Bà Triệu

 - Trọn đường

      5.900

4

Bà Huyện Thanh Quan

 - Trọn đường (Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường Phan Chu Trinh )

      5.600

5

Bạch Đằng

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Hoàng Hoa Thám

      4.100

 - Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lê Lợi

      5.600

 - Đoạn còn lại

      3.900

6

Biên Cương

 - Trọn đường

      7.200

7

Bùi Thị Xuân

 - Trọn đường

      5.900

8

Bùi Cầm Hổ

 - Trọn đường (Đường số 3, Lộ giới 18m - Khu QH TĐC DC đông Võ Thị Sáu)

      3.400

9

Bùi Đức Sơn

 - Trọn đường (Đường số 14: Lộ giới 14m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.900

10

Bùi Huy Bích

 - Trọn đường (Lộ giới 11m - Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

          870

11

Bùi Hữu Nghĩa

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch D3)

      5.500

12

Bùi Điền (đường số 11)

 - Lộ giới 8m: từ đường số 6 đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)

      1.900

13

Bùi Thị Nhạn (đường số 13)

 - Lộ giới 12m: từ đường số 11 đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)

      3.100

14

Bùi Tuyển

 - Trọn đường (Lộ giới 19m - Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)

      2.600

15

Bế Văn Đàn

 - Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn đến đơn vị D50

      4.700

16

Chi Lăng

 - Từ đường Tây Sơn đến cổng vào Nghĩa trang thành phố Quy Nhơn

      1.800

 - Đoạn còn lại

          820

17

Cần Vương

 - Trọn đường

      5.900

18

Cao Thắng

 - Lộ giới 7,5m (Khu Quy hoạch Quân đoàn 3)

      6.500

19

Chương Dương

 - Trọn đường, lộ giới 20m

    14.300

20

Cổ Loa

 - Trọn đường (Khu Quy hoạch Biệt thự 979)

      6.800

21

Cao Bá Quát

 - Trọn đường, lộ giới 7m (Khu Quy hoạch Đầm Đống Đa)

      5.300

22

Cao Xuân Dục

 - Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng

    10.100

23

Chu Huy Mân

 - Lộ giới 20m (Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

      1.900

24

Chu Văn An

 - Trọn đường (lộ giới 16m - Khu sân bay)

      9.100

25

Chàng Lía

 - Đoạn từ Mai Hắc Đế đến giáp đường Tống Phước Phổ (Lộ giới 9m)

      2.800

26

Châu Văn Liêm

 - Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Chế Lan Viên - Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)

      4.300

27

Chế Lan Viên

 - Đoạn từ đường Đinh Liệt đến giáp Quốc lộ 1D (lộ giới 20m)

      5.300

28

Dã Tượng

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu Quy hoạch quân đội 224)

      6.800

29

Diên Hồng

 - Từ Nguyễn Thái Học đến đường Lê Lai

    11.000

 - Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Mây

    12.600

30

Duy Tân

 - Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân)

      4.300

31

Dương Văn An

 - Trọn đường (Lộ giới 11m - Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)

      1.700

32

Đào Cam Mộc

 - Trọn đường (Lộ giới 10m - Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)

      1.700

33

Đào Duy Anh

 - Đường số 7 lộ giới 11m - Khu QHDC Xóm Tiêu

      3.500

34

Đường 1/5

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)

      4.000

 - Đoạn còn lại

      2.400

35

Đường 31/3

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ

    10.900

 - Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Phan Bội Châu

    20.300

 - Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo

    18.200

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng

      5.200

36

Đường Quy Nhơn đi Nhơn Hội

 - Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Thanh Nghị

      8.100

37

Đào Duy Từ

 - Trọn đường (Tr.đó có đường Đào Duy Từ nối dài - Khu QHDC Hồ sinh thái Đ.Đa)

      5.900

38

Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ - Tuy Phước)             

 - Từ ngã ba Hùng Vương đến hết Cống ông Cát (trên chợ Dinh)

      5.000

 - Đoạn còn lại

      3.600

39

Đống Đa

 - Trọn đường

      6.800

40

Đinh Bộ Lĩnh

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo

      5.900

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cổng Kho mía đường

      3.600

 - Đoạn còn lại

      2.000

41

Điện Biên Phủ

 - Từ Trần Hưng Đạo đến giáp Kho đạn Đèo Son (đường cũ)

      3.800

 - Từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường (Khu đông Điện Biên Phủ)

      6.200

42

Đoàn Văn Cát

 - Lộ giới 18m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

      1.700

43

Đoàn Thị Điểm

 - Trọn đường

      4.300

44

Đô Đốc Bảo

 - Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Hùng

    14.000

45

Đặng Văn Chấn

 - Lộ giới 6m (Từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương)

      3.400

46

Đặng Thành Chơn

 - Đường số 23: lộ giới 9m - Khu Xóm Tiêu

      2.800

47

Đặng Thùy Trâm

 - Đường số 2, lộ giới 15m - Khu QHDC Bông Hồng

      2.800

 - Đoạn ngang chợ

      3.400

48

Đặng Thai Mai

 - Đường số 2, lộ giới 18m: Từ đường Võ Liệu đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)

      8.500

49

Đặng Tiến Đông

 - Đường số 7 lộ giới 14 - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.900

50

Đặng Văn Ngữ

 - Từ đường Lê Văn Hưu đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)

      6.500

51

Đội Cấn

 - Trọn đường (đường số 2: Lộ giới 11m - Trại gà 2)

      4.100

52

Đội Cung

 - Lộ giới 18 mét (Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)

      2.600

53

Đào Doãn Địch

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)

      5.500

54

Đặng Đoàn Bằng

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)

      5.500

55

Đinh Công Tráng

 - Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)

      6.800

56

Đặng Dung

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch xí nghiệp quốc doanh ô tô)

      4.300

57

Đặng Huy Trứ

 - Đường số 11: Đoạn ngang chợ - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      4.100

58

Đoàn Nguyễn Tuấn

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)

      4.100

59

Đặng Trần Côn

 - Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH đầm Đống Đa)

      5.700

60

Đào Phan Duân

 - Đoạn từ Mai Hắc Đế đến giáp đường Tống Phước Phổ (Lộ giới 9m)

      2.900

61

Đinh Liệt

 - Trọn đường

      2.900

62

Đặng Xuân Phong

 - Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      5.300

63

Hoàng Diệu

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.500

64

Hà Huy Giáp

 - Đường số 4, lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      4.800

65

Hà Huy Tập

 - Trọn đường

      9.100

66

Hàm Nghi

 - Từ giáp đường Ngô Mây đến giáp đường Vũ Bảo

      9.100

 - Đoạn còn lại

      7.000

67

Hàm Tử

 - Trọn đường

      6.700

68

Hàn Mặc Tử

 - Từ ngã ba Ghềnh Ráng đến chân Đèo Quy Hòa (giáp cầu)

    12.500

69

Hàn Thuyên

 - Trọn đường

      4.800

70

Hải Thượng Lãn Ông

 - Trọn đường

      6.800

71

Hai Bà Trưng

 - Trọn đường

      9.100

72

Hùng Vương

 - Từ cầu Đôi đến giáp cầu Sông Ngang

      6.200

 - Từ cầu Sông Ngang đến công viên Phú Tài

      6.700

73

Hoàng Hoa Thám

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đống Đa

      8.800

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến Ga xe lửa

      4.800

74

Hoàng Thúc Trâm

 - Lộ giới 10m (Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)

      1.700

75

Hoàng Văn Thụ

 - Từ ngã ba Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng (hết đường nhựa hoàn thiện)

      7.400

 - Đoạn còn lại (chưa giải tỏa)

      1.800

76

Hồ Biểu Chánh

 - Đường số 6, lộ giới 10m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      2.900

77

Hồ Tùng Mậu

 - Đường số 18: Lộ giới 11m - Khu quy hoạch xóm Tiêu

      3.500

78

Hoa Lư

 - Lộ giới 20m (khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      9.100

79

Hoàng Minh Thảo

 Đường số 6: - Lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.500

                     - Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      4.300

80

Hoàng Quốc Việt

 - Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Phạm Hồng Thái

    10.500

 - Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Phan Đình Phùng

      8.800

 - Đoạn còn lại

      5.900

81

Hoàng Văn Thái

 - Đường số 2:  + Đoạn lộ giới 18m; Từ đường Lưu Trọng Lư đến đường Lê Thanh Nghị - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      3.500

                         + Đoạn lộ giới 19,5m: Từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Huỳnh Tấn Phát - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      4.100

82

Hoàng Xuân Hãn

 - Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Chế Lan Viên - Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)

      4.000

83

Huỳnh Côn

 - Đường số 6 (khu Tây Võ Thị Sáu)

      2.900

84

Huỳnh Đăng Thơ

 - Đường số 23B + 23C: Từ đường số 6 đến hết đường số 23C - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.500

85

Huỳnh Minh

 - Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      1.700

86

Huỳnh Ngọc Huệ

 - Lộ giới 15,5m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      2.600

87

Huỳnh Tấn Phát

 - Đường số 12: lộ giới 36m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      7.800

88

Huỳnh Thị Cúc

 - Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

          870

89

Huỳnh Thị Đào

 - Đường số 12: - Từ đường số 10 đến đường số 9 (L/ giới 21m - quay mặt chợ) - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      4.000

                        - Từ giáp đường số 9 đến đường số 15 (đoạn còn lại - LG18m) -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      3.400

 - Đường số 6: lộ giới 12m - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      2.800

90

Huỳnh Thúc Kháng

 - Trọn đường

      7.100

91

Hồ Huấn Nghiệp

 - Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      1.700

92

Hồ Sĩ Tạo

 - Trọn đường lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)

      5.300

93

Hồ Tá Bang

 - Đường số 14: từ đường Xuân Thủy đến đường Lý Thái Tổ (khu Xóm Tiêu)

      2.900

94

Hồ Xuân Hương

 - Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      5.300

95

Khúc Hạo

 - Đường số 19, lộ giới 11m - Khu QHDC Xóm Tiêu

      3.600

96

Kim Đồng

 - Trọn đường

      6.300

97

La Văn Tiến

 - Đường số 9 - Lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)

      2.800

98

Lê Bá Trinh

 - Đường số 5 (Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)

      3.000

99

Lê Cơ

 - Đường số 1 (Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)

      2.800

100

Lê Đức Thọ

 - Từ Phan Đình Phùng đến giáp ngã tư đường Lê Lợi

    11.700

 - Từ Lê Lợi đến Phan Chu Trinh

    11.000

101

Lê Đại Hành

 - Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      4.900

102

Lê Công Miễn

 - Đoạn từ giáp cầu Hàn Mặc Tử đến giáp đường La Văn Tiến

      4.100

 - Đoạn còn lại

      2.000

103

Lê Đình Chinh

 - Đường số 20: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu

      2.800

104

Lê Hồng Phong

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng

    20.300

 - Từ giáp ngã 4 Mai Xuân Thưởng đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng

    18.900

 - Đoạn còn lại

    16.900

105

Lê Lai

 - Trọn đường

      6.500

106

Lê Lợi

 - Từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Trần Hưng Đạo

    15.000

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Bạch Đằng

    10.100

1/01/clip_image003.gif" width="264" /> - Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lê Đức Thọ (khu QHDC Hồ Sinh thái)

    10.900

 - Từ đường Lê Đức Thọ  đến đường Đống Đa (khu QHDC Hồ sinh thái)

    10.100

107

Lê Tấn Quốc

 - Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      2.600

108

Lê Thánh Tôn

 - Trọn đường

    11.700

109

Lê Thanh Nghị

 - Đường số 3: lộ giới 26m - Đảo 1A Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh

      7.100

 - Đường số 3: lộ giới 26m - Đảo 1B Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh

      5.600

 - Đường số 5: lộ giới 12m - Đảo 1A Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh

      4.300

 - Đường số 5: lộ giới 12m - Đảo 1B Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh

      2.500

110

Lê Trung Đình

 - Đường số 10: lộ giới 10m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      2.900

111

Lê Tuyên

 - Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

          870

112

Lê Văn Hưu

 - Trọn đường

      1.900

113

Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A)

 - Từ giáp Cầu Diêu Trì đến giáp Cầu An Phú

      7.700

 - Từ Cầu An Phú đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia

      6.200

 - Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15

      5.800

114

Lý Tế Xuyên

 - Đường số 4 (khu Tây Võ Thị Sáu)

      2.800

115

Lý Thường Kiệt

 - Trọn đường

    18.200

116

Lý Thái Tổ

 - Trọn đường

      6.500

117

Lý Tự Trọng

 - Trọn đường

      6.300

118

Lữ Gia

 - Trọn đường

      5.500

119

Lê Thị Hồng Gấm

 - Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch

      4.400

120

Lý Chiêu Hoàng

 - Trọn đường

      8.500

121

Lý Tử Tấn

 - Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)

      4.100

122

Lê Anh Xuân

 - Đường số 8: lộ giới 9m - Khu QHDC Xóm Tiêu

      2.800

 - Đường số 9: lộ giới 10,5m - Khu QHDC Xóm Tiêu

      3.500

123

Lê Trọng Tấn

 - Đường số 16: lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      3.500

124

Lê Văn Chân

 - Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)

      5.000

125

Lê Văn Hưng

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)

      4.000

126

Lê Văn Trung

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)

      4.000

127

Lê Văn Tú

 - Đường số 3A: lộ giới 14m - Khu QHDC Bông Hồng

      2.800

 - Đường số 12: lộ giới < 10m - Khu QHDC Bông Hồng

      1.900

128

Lê Văn Thiêm

 - Đường số 11, lộ giới 18m (quy mặt chợ): Từ đường số 10 đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)

      4.800

129

Lưu Hữu Phước

 - Đường số 5: Từ Lê Lợi nối dài đến  Phan Châu Trinh (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)

      6.300

130

Lưu Trọng Lư

 - Đường số 1: lộ giới 14m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh

      2.900

131

Lương Thế Vinh

 - Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)

      5.300

132

Lương Định Của

 - Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Mai Xuân Thưởng

      6.500

133

Lê Duẩn

 - Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Trường Chinh

    15.600

 - Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Vũ Bảo

    20.300

134

Lê Quý Đôn

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      5.900

135

Lê Xuân Trữ  
- Khu sân bay
- Khu QH biệt thự

 - Từ đường Hoàng Diệu đến giáp Nguyễn Lương Bằng (Lộ giới 9m)

      6.500

- Khu QH biệt thự

 - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Mai Xuân Thưởng

    18.200

136

Lưu Văn Lang

 - Đường số 4: lộ giới 10m - khu QHDC Xóm Tiêu

      3.600

137

Lý Chính Thắng

 - Đường số 17B: lộ giới 13m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.800

138

Lý Văn Bưu

 - Đường số 13: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.500

139

Mạc Thị Bưởi

 - Đường số 4: lộ giới 14m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.900

140

Mai An Tiêm

 - Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)

      2.800

141

Mai Chí Thọ

 - Lộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)

      3.200

142

Mai Hắc Đế

 - Trọn đường

      5.300

143

Mai Xuân Thưởng

 - Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Tôn Đức Thắng

    19.500

 - Từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trần Hưng Đạo

    13.000

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng

      8.500

144

Nam Cao

- Đường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)

      2.800

145

Ngô Bàn

 - Đường số 5A: Từ đường Thành Thái đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 15m -Khu Xóm Tiêu)

      4.400

146

Ngô Chi Lan

 - Đường số 16A: lộ giới 8m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      1.800

147

Ngô Gia Tự

 - Trọn đường (đường qua kho lạnh)

      6.500

148

Ngô Mây

 - Từ ngã ba An Dương Vương đến giáp đường Nguyễn Thái Học

    15.000

 - Đoạn còn lại

    11.700

149

Ngô Quyền

 - Trọn đường

      6.500

150

Ngô Thì Sĩ

 - Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên đến đường Ngô Tất Tố - khu QHDC Trại Gà

      4.000

151

Ngô Thời Nhiệm

 - Trọn đường

      5.600

152

Ngô Văn Sở

 - Trọn đường

      5.500

153

Ngô Tất Tố

 - Đoạn từ đường Mai Hắc Đế đến đường Chế Lan Viên (Lộ giới 10m)

      4.400

154

Ngô Đức Đệ

 - Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự)

      3.500

155

Ngô Sĩ Liên

 - Trọn đường - (Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      3.500

156

Ngô Gia Khảm

- Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)

      6.500

157

Ngô Lê Tân

- Đường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)

      2.800

158

Ngô Trọng Thiên

- Đường số 6, lộ giới 15m: từ đường số 5 đến đường số 10 (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)

      6.300

159

Nguyễn An Khương

 - Lộ giới 14 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)

      2.600

160

Nguyễn Chí Diểu

 - Lộ giới 12 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)

      2.400

161

Nguyễn Đình Hoàng

 - Đường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Thị Sáu (khu QHDC đông Võ Thị Sáu)

      3.200

162

Nguyễn Đức Cảnh

 - Lộ giới 33m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

      2.600

163

Nguyễn Hữu Quang

 - Đường số 5: lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn đến đường Đặng Thai Mai - Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)

      5.600

164

Nguyễn Hữu Tiến

 - Đường số 16B: lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Lý Văn Bưu) - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.100

165

Ngọc Hân Công Chúa

 - Trọn đường (đường Trần Phú nối dài)

      7.200

166

Nguyễn Công Hoan

 - Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      1.700

167

Nguyễn Công Trứ

 - Trọn đường

    10.100

168

Nguyễn Cư Trinh

- Đường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 đến đ/số 8 (Khu QHDC đông Võ Thị Sáu)

      3.100

169

Nguyễn Hồng Đạo

- Đường số  12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)

      4.800

170

Nguyễn Thi

- Đường số 7, lộ giới 15m: từ  Lê Đức Thọ đến đường số 10 (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)

      6.500

171

Nguyễn Bèo

 - Đường số 8: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      2.900

172

Nguyễn Diêu

 - Trọn đường (nối đường Hùng Vương với đường Đào Tấn)

      3.400

173

Nguyễn Du

 - Trọn đường

      5.900

174

Nguyễn Dữ

 - Đường vào nhà máy oxyzen (phần đất liền)

      4.100

175

Nguyễn Huệ

 - Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) đến giáp ngã 3 Lê Hồng Phong

    12.200

 - Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường An Dương Vương

    13.500

176

Nguyễn Hiền

 - Đường số 14: lộ giới 7m - khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      1.800

177

Nguyễn Hoàng

 - Đường số 1: lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

      6.300

 - Đường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      3.500

178

Nguyễn Khắc Viện

 - Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn đến đường Châu Văn Liêm - khu QHDC Trại gà

      4.000

179

Nguyễn Khoa Chiêm

 - Đường số 22: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu

      2.800

180

Nguyễn Lạc

 - Trọn đường

      5.900

181

Nguyễn Lữ

 - Trọn đường

      8.700

182

Nguyễn Nhạc

 - Trọn đường

      7.000

183

Nguyễn Phăng

 - Lộ giới 14m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

      1.200

184

Nguyễn Phong Sắc

 - Đường số 5: Lộ giới 15m - khu QHDC Xóm Tiêu

      4.200

185

Nguyễn Quảng

 - Đường số 10: Lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh

      3.100

186

Nguyễn Thái Học

 - Từ đường Phó Đức Chính đến giáp đường Ngô Mây

    13.000

 - Đoạn còn lại

    10.900

187

Nguyễn Thiện Thuật

 - Trọn đường

      4.900

188

Nguyễn Thiếp

 - Trọn đường

      5.900

189

Nguyễn Trãi

 - Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Trần Cao Vân

      8.500

 - Đoạn còn lại

      5.500

190

Nguyễn Khuyến

 - Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      4.300

191

Nguyễn Trọng

 - Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      2.600

192

Nguyễn Trọng Trì

 - Trọn đường (từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường là 500m)

      1.600

193

Nguyễn Tri Phương

 - Trọn đường

      3.300

194

Nguyễn Văn Bé

 - Trọn đường

      5.600

195

Nguyễn Văn Trỗi

 - Trọn đường

      5.300

196

Nguyễn Văn Huyên

 - Đường số 4B: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.500

197

Nguyễn Thị Minh Khai

 - Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp đường Ngô Mây

      6.500

 - Từ giáp đường Ngô Mây đến giáp đường Vũ Bảo

    11.700

 - Đoạn còn lại

      6.500

198

Nguyễn Thị Yến

 - Đường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)

      2.900

199

Nguyễn Thái Bình

 - Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ đến đường số 8 (K.HDC hồ sinh thái Đống Đa)

      6.300

200

Nguyễn Thanh Trà

 - Đường số 9: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      2.500

201

Nguyễn Tư

 - Trọn đường

    12.400

202

Nguyễn Đình Thụ

 - Lộ giới 6m  (từ 47 Tây Sơn đến giáp đường Chương Dương)

      3.400

203

Nguyễn Trường Tộ

 - Đường số 11, lộ giới 18m - Khu quy hoạch Xóm Tiêu

      4.600

204

Nguyễn Xuân Nhĩ

 - Đường số 13, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Xóm Tiêu

      3.400

205

Nguyễn Văn

 - Đường số 8, lộ giới 10m - Trại gà 2)

      4.400

 - Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)

      6.300

206

Nguyễn Viết Xuân

 - Trọn đường (Đường số 1: Lộ giới 10m - Trại Gà 2)

      4.400

207

Nguyễn Thị Thập

 - Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)

      4.000

208

Nguyễn Thị Định

 - Đoạn có lộ giới 15m

      9.800

 - Đoạn có lộ giới 20 m

    11.200

209

Nguyễn Trung Trực

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)

      5.500

210

Nguyễn Xuân Ôn

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)

      5.500

211

Nguyễn Khoái

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch quân đội 224)

      6.400

212

Nguyễn Phi Khanh

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch xí nghiệp quốc doanh ô tô)

      4.100

213

Nguyễn Bá Huân

 - Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)

      3.500

214

Nguyễn Cảnh Chân

 - Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)

      3.500

215

Nguyễn Chánh

 - Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Hoàng Hoa Thám

      8.800

 - Đoạn còn lại

      4.100

216

Nguyễn Duy Trinh

 - Trọn đường

      5.600

217

Nguyễn Gia Thiều

 - Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)

      3.500

218

Nguyễn Hữu Cầu

 - Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)

      3.500

219

Nguyễn Hữu Thọ

 - Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)

      7.400

220

Nguyễn Nghiêm

 - Đường số 17: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu

      2.800

221

Nguyễn Văn Siêu

 - Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)

      5.300

222

Nguyễn Biểu

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.800

223

Nguyễn Bỉnh Khiêm

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.500

224

Nguyễn Huy Tưởng

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.500

225

Nguyễn Tất Thành

 - Từ giáp đường An Dương Vương đến giáp đường Nguyễn Thái Học

    26.600

 - Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường sắt

    23.800

 - Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường sắt

    12.600

226

Nguyễn Lương Bằng

 - Đoạn từ đường Phạm Hùng đến Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng Không)

    17.700

 - Đoạn còn lại (lộ giới 16 m - Khu sân bay)

    13.700

227

Nguyễn Phúc Lan

 - Lộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Mai Hắc Đế - khu QHDC Trại gà

      2.900

228

Nguyễn Thượng Hiền

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.800

229

Nguyễn Trân

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.800

230

Nguyễn Trung Ngạn

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.800

231

Nguyễn Văn Tâm

 - Đường số 8 và đường số 15: trọn đường - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      2.800

232

Nguyễn Xí

 - Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      4.800

233

Ông Ích Khiêm

 - Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Biệt thự 979)

      5.500

234

Phạm Cự Lượng

 - Trọn đường (Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)

      4.100

235

Phạm Hồng Thái

 - Trọn đường

      9.800

236

Phạm Ngọc Thạch

 - Trọn đường (lộ giới 14m)

    10.000

237

Phạm Ngọc Thảo

 - Đường số 8: lộ giới 14,5m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh

      3.100

238

Phạm Ngũ Lão

 - Từ đường Diên Hồng đến đường Nguyễn Thái Học

      7.300

 - Từ đường Nguyễn Thái Học đến giáp HTX nuớc mắm Thắng Lợi

      4.100

 - Đoạn còn lại

      1.800

239

Phạm Hùng:   
- Khu sân bay

 - Từ giáp đường Đô Đốc Bảo đến giáp Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)

    14.300

-  Khu QH biệt thự

 - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Mai Xuân Thưởng

    19.500

240

Phan Huy Chú

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)

      6.800

241

Phan Trọng Tuệ

 - Lộ giới 20m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

      1.900

242

Phạm Cần Chính

 - Đoạn từ đường Mai Hắc Đế đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)

      2.800

243

Phạm Huy Thông

 - Đường số 11: + Từ đường số 2 đến giáp đ/số 4 - Khu QHDC Đảo1B Bắc sông Hà Thanh

      2.500

                          + Từ đường số 4 đến giáp đ/số 6 -Khu QHDC Đảo1B Bắc sông Hà Thanh

      2.900

244

Phạm Tông Mại

 - Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)

      4.000

245

Phạm Thị Đào

- Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng)

      2.800

246

Phan Bá Vành

 - Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)

      4.700

247

Phan Huy Ích

 - Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)

      3.400

248

Phan Kế Bính

 - Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)

      5.900

249

Phan Phu Tiên

 - Đường số 13: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh

      2.900

250

Phan Văn Trị

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)

      5.500

251

Phan Đăng Lưu

 - Trọn đường   

      7.800

252

Phan Đình Phùng

 - Trọn đường

    12.400

253

Phan Bội Châu

 - Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi

    17.600

 - Từ đường Lê Lợi đến giáp đường 31/3

    20.300

 - Từ  đường 31/3 đến đường Lê Thánh Tôn

    15.600

 - Đoạn còn lại

      9.100

254

Phan Chu Trinh

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Cảng Quy Nhơn

    10.100

 - Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu

      8.500

255

Phùng Khắc Khoan

 - Trọn đường

      6.300

256

Phó Đức Chính

 - Trọn đường

      7.300

257

Phan Văn Lân

 - Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH Đầm Đống Đa)

      4.100

258

Quốc lộ 1D

 - Từ giáp đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ

      3.700

 - Từ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ đến giáp ngã 3 Hoàng Văn Thụ

      7.000

 - Từ ngã 3 Hoàng Văn Thụ đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học

    10.000

 - Từ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu

      9.000

 - Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu đến Km 11

      1.200

 - Từ Km 11 đến Km 15

      2.700

 - Từ Km15 đến giáp ranh giới Phú Yên

      1.000

259

Tạ Quang Bửu

 - Đường số 2:

+ Đoạn ngang chợ: Lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1A bắc Sông Hà Thanh

      6.300

+ Các đoạn còn lại của đường số 2

      4.900

260

Tăng Bạt Hổ

 - Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Lê Hồng Phong

    12.800

 - Từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Lê Lợi

    17.600

 - Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường 31/3

    20.300

 - Từ giáp đường 31/3 đến giáp đường Lê Thánh Tôn

    15.600

 - Đoạn còn lại

      9.100

261

Tây Sơn

 - Từ giáp ngã 3 An Dương Vương đến ngã 5 Nguyễn Thái Học

    16.100

262

Tô Hiến Thành

 - Trọn đường

      6.500

263

Tố Hữu

 - Đường số 9: lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh

      4.300

 - Đường số 15: lộ giới 20m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh

      4.300

264

Tô Ngọc Vân

 - Đường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)

      2.800

265

Tôn Thất Bách

 - Đường số 4: Từ đường Nguyễn Văn đến đ/số 5(Khu QHDC đông Bến xe khách Trung tâm)

      5.600

266

Tôn Thất Đạm

 - Đường số 12: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh

      2.900

267

Tống Phước Phổ

 - Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà)

      4.000

268

Thái Văn Lung

 - Đường số 10: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu

      2.800

269

Thanh Niên

 - Trọn đường (Từ UBND phường Ngô Mây đến giáp đường Lý Thái Tổ)

      3.400

270

Tháp Đôi

 - Trọn đường

      5.200

271

Tú Mỡ

 - Đường số 2 (khu Tây Võ Thị Sáu)

      2.900

272

Tú Xương

 - Nối từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo

      4.900

273

Trạng Quỳnh

 - Trọn đường (đường vào khu tập thể hạt điều)

      3.400

274

Trần Độc

 - Trọn đường

      5.900

275

Trần Đức Hòa

 - Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      3.600

276

Trần An Tư

 - Trọn đường

      7.300

277

Trần Bình Trọng

 - Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ

      6.300

 - Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Trần Hưng Đạo

      4.500

 - Đoạn còn lại

      3.300

278

Trần Cao Vân

 - Trọn đường

      9.100

279

Trần Can

 - Đường số 12: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu

      2.800

280

Trần Hưng Đạo

 - Từ Cầu Đôi đến đường Trần Quốc Toản

      7.800

 - Từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Đống Đa

      8.500

 - Riêng đoạn trước nhà có đường ray

      5.500

 - Ngã ba Đống Đa-> giáp đường Lê Thánh Tôn

    16.900

 - Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48)

    10.900

281

Trần Nhân Tông

 - Từ đường Hùng Vương đến giáp đường xe lửa

      3.400

282

Trần Phú

 - Từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Tăng Bạt Hổ

    16.000

 - Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Lý Thường Kiệt

    15.000

283

Trần Quang Diệu

 - Trọn đường

      6.400

284

Trần Quốc Hoàn

 - Lộ giới 24 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)

      4.000

285

Trần Quốc Toản

 - Trọn đường

      5.600

286

Trần Quý Cáp

 - Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Phan Bội Châu

    20.300

 - Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo

    18.200

287

Trần Thị Kỷ

 - Từ giáp đường Nguyễn Thái Học đến giáp đường Diên Hồng

      5.500

 - Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Nguyễn Tất Thành

    19.500

288

Trần Thị Liên

 - Lộ giới 11m (Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

          870

289

Trần Thị Lý

 - Đường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)

      2.900

290

Thi Sách

 - Trọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)

      4.400

291

Trần Văn Cẩn

 - Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)

      1.700

292

Trần Văn Ơn

 - Trọn đường

      8.200

293

Trần Lương

 - Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự)

      3.600

294

Tô Vĩnh Diện

 - Lộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch đến giáp Đô Đốc Bảo)

      4.900

295

Thành Thái

 - Đường số 1, lộ giới 20m - Khu Xóm Tiêu

      5.400

296

Trần Văn Kỷ

 - Đường số 6, lộ giới 14m - Khu Xóm Tiêu

      3.400

297

Trần Quang Khanh

 - Đường số 15, lộ giới 12m - Khu Xóm Tiêu

      3.400

298

Tô Hiệu

 - Đường số 21, lộ giới 18m - Khu Xóm Tiêu

      4.600

299

Trần Anh Tông

 - Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch quân đội 224)

      7.500

300

Trần Khánh Dư

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch quân đội 224)

      6.400

301

Trần Nhật Duật

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch quân đội 224)

      6.400

302

Trần Quang Khải

 - Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch quân đội 224)

      6.800

303

Trương Định

 - Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)

      9.100

304

Trần Quý Khoáng

 - Trọn đường (Khu quy hoạch xí ngiệp quốc doanh Ô tô)

      4.300

305

Tôn Thất Tùng

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)

      4.400

306

Tản Đà

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)

      4.100

307

Trịnh Hoài Đức

 - Đường số 5: lộ giới 12 m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      3.200

308

Trần Huy Liệu

 - Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)

      6.300

309

Trần Thị Lan

 - Đường số 19B: lộ giới 13m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh

      2.600

310

Trần Văn Giáp

 - Đường số 3: lộ giới 10m - khu QHDC Xóm Tiêu

      3.500

311

Trừ Văn Thố

 - Đường số 7: lộ giới 12m (đoạn ngang chợ) - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh

      4.800

312

Tôn Đức Thắng
- Khu sân bay              

 - Từ giáp đường Hoàng Diệu đến giáp đường Trường Chinh

    12.200

 - Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng

    15.000

 - Khu QH biệt thự

 - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Nguyễn Thái Học

    17.700

313

Trường Chinh

 - Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)

    16.900

314

Trần Nguyên Đán

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)

      6.100

315

Trương Minh Giảng

 - Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên đến đường Ngô Tất Tố - khu QHDC Trại Gà

      4.000

316

Trương Vĩnh Ký

 - Đường số 10: lộ giới 16m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      3.400

 - Đường số 14: lộ giới 9m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu

      2.800

317

Văn Tiến Dũng

 - Lộ giới 16 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)

      3.200

318

Võ Xán  - (Khu sân bay)
              - (Khu QH biệt thự)

 - Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)

      6.100

 - Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp đường nội bộ

    16.900

319

Võ Lai

 - Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Hàm Nghi

    11.300

 - Đoạn còn lại

      7.100

320

Võ Mười

 - Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến giáp hết đường Biên Cương

      5.300

 - Đoạn còn lại

      4.900

321

Võ Nhâm

 - Lộ giới 14m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)

      4.700

322

Võ Thị Sáu

 - Trọn đường

      5.000

323

Võ Văn Dũng

 - Trọn đường

      5.300

324

Vũ Bảo

 - Từ giáp đường Nguyễn Thái Học đến giáp đường Diên Hồng

      8.800

 - Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Nguyễn Tất Thành

    19.500

325

Vũ Đình Huấn

 - Đường số 15A: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh

      2.500

326

Vũ Thị Đức

 - Đường số 13A: lộ giới 8m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh

      1.800

327

Vũ Huy Tấn

 - Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)

      4.100

328

Võ Duy Dương

 - Lộ giới 14m (nối giữa đường số 16->đường số 21- Khu xóm Tiêu)

      3.400

329

Võ Liệu

 - Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV đông Bến xe - hướng Tây Bắc)

    14.400

330

Võ Đình Tú

 - Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)

      3.500

331

Võ Phước

 - Đường số 4: lộ giới 12m - khu QHDC Bông Hồng

      2.800

332

Võ Văn Tần

 - Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu QH Đầm Đống Đa)

      6.500

 - Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu QH Đầm Đống Đa)

      4.100

333

Xuân Diệu

 - Từ giáp đường Kim Đồng đến giáp đường Nguyễn Thiếp

    13.500

 - Đoạn còn lại

    20.300

334

Xuân Thủy

 - Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch xóm Tiêu)

      4.100

335

Ỷ Lan

 - Trọn đường

    10.900

336

Yết Kiêu

 - Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)

      6.000

II

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ:

 

1

Khu quy hoạch dân cư Bông Hồng

 

 - Đường số 1: lộ giới 20m

      3.500

2

Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng

          410

3

Khu dân cư khu vực 3 phường Ghềnh Ráng

 

Đường số 2, 4, 5 và 6

Lộ giới 7m

      1.300

Đường số 8

Lộ giới 6m

          900

Đường số 9

Lộ giới 4m

          500

Đường số 7 và 10

Lộ giới 3m

          460

4

Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng

 

 - Các lô đất mặt tiền giáp đường Chế Lan Viên dự kiến nối dài, có lộ giới 20m

      2.500

 - Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m  đến 14m

      2.200

 - Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m

      1.900

(Các lô đất có hai mặt tiền đường thì áp dụng đơn giá đất của đường có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2)

 

5

Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng

 

 - 02 tuyến đường lộ giới 9m (Đường chưa đặt tên, giao nhau với đường Chàng Lía, song song với đường Đinh Liệt)

      2.200

6

Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão)

 

 - Các đường nội bộ còn lại

      3.700

7

Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão)

      2.800

8

Khu quy hoạch dân cư - dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm

 

 - Các lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m

      4.900

9

Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương)

 

 - Các đường nội bộ còn lại

      4.000

10

Khu dân cư thuộc Khu Đô thị - Dịch vụ - Du lịch phía Tây đường An Dương Vương

 

 

- Đường ĐS4

Lộ giới 20m

      9.100

 

- Đường ĐS10

Lộ giới 18m

      8.400

 

- Đường ĐS8, ĐS2, ĐS9,   ĐS11, ĐS7

Lộ giới 14m

      7.700

- Đường ĐS5, ĐS6

Lộ giới 12m

      7.000

11

Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ

 

Đường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ - Đặng Dung)

      4.900

12

Khu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn Cừ

 

Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự

      3.400

13

Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học)

 

Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m

      5.700

12

Khu  quy hoạch dân cư Xóm Tiêu  (Các tuyến đường chưa có tên đường)

 

Đường số 24

Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5)

      5.000

Đường số 25

Lộ giới 14m (4 - 6 - 4)

      3.500

Đường số 26

Lộ giới 9m (2 - 5 - 2)

      2.800

Đường số 27

Lộ giới 13m  (4 - 6 - 3)

      3.500

Đường số 28

Lộ giới 14m (4 - 6 - 4)

      3.500

Đường số 29

Lộ giới 13m (4 - 5 - 4)

      3.500

Đường lộ giới từ 15m đến <18m

      4.300

Đường lộ giới từ 10m đến <15m

      3.500

Đường lộ giới từ <10m

      2.800

13

Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng

 

 - Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)

      3.500

 - Các đường nội bộ khác

      2.800

14

Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ

 

 - Đường có lộ giới dưới 14m

      4.700

 - Đường lộ giới 10m

      4.000

 - Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)

      2.800

15

Khu dân cư Bàu Sen

 

 - Hẻm 50 Nguyễn Thái Học

      4.000

 - Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen

      2.400

16

Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ)

      3.500

17

Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ

 

 - Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào

      4.100

 - Các đường nội bộ

      3.500

18

Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ)

      3.500

19

Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng

 

 - Lô số 7 đến lô số 18

- Đường nội bộ

      3.500

 - Lô số 19 đến lô số 43

- Đường nội bộ

      2.900

 - Các lô đất còn lại

- Đường nội bộ

      2.900

20

Khu QH biệt thự Ga Hàng không

 

 - Đường nội bộ (từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Xuân Trữ)

    16.900

21

Khu tập thể Bộ đội Trinh sát

 

 - Các đường nội bộ

      4.500

22

Khu tập thể Bệnh viện đa khoa tỉnh

 

 - Các đường nội bộ

      4.500

23

Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng

 

 - Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo

      4.100

 - Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh

      2.800

 - Các lô đất thuộc các khu nhà còn lại

      2.000

24

Khu TĐC mở rộng trường Hải Cảng (khu viễn thông)

 

Đường nội bộ

- Lộ giới 9m

      3.700

25

Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau khách sạn Thủy thủ)

 

 - Đường lớn lộ giới đến 14m (từ đường Bà Huyện Thanh Quan vào)

      6.000

 - Các đường nội bộ còn lại

      4.600

26

Khu quy hoạch dân cư Cảng Quy Nhơn

 

 - Đường lộ giới 6m

      2.400

 - Đường lộ giới 8m

      3.200

27

Khu quy hoạch dân cư hồ sinh thái Đầm Đống Đa

 

 - Đường số 2

Từ đường Lê Đức Thọ đến giáp đường Đặng Văn Ngữ

      6.500

 - Đường ven hồ

Phía Bắc hồ sinh thái Đống Đa (Đường N2 lộ giới 19m)

    10.000

28

Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)

 

Đường bê tông xi măng

Lộ giới > 4m

          600

Đường bê tông xi măng

Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m

          480

Đường bê tông xi măng

Lộ giới ≥ 2m đến < 3m

          420

Đường bê tông xi măng

Lộ giới < 2m

          400

29

Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)

 

Các đường cấp phối khác

 - Các đường dọc, ngang có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m

      3.100

 - Các đường dọc, ngang có lộ giới từ 4m đến 7m

      2.300

30

Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)

 

Các tuyến đường chưa đặt tên

Lộ giới <5m

      1.300

31

Khu QHDC Đảo 1B  Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 )

 

 - Các tuyến đường chưa đặt tên

 - Lộ giới < 8m

      1.500

 - Đường số 2

 - Lộ giới 36m (Thuộc khu E, G)

    10.400

 

 - Lộ giới 36m (Thuộc khu Đ11)

    10.700

32

Khu quy hoạch dân cư đoạn quản lý đường bộ cũ (Phường Đống Đa)

 

 - Lô A và các lô số 1 đến số 6

      3.100

33

Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu

 

 - Đường số 3

- Lộ giới 10m ( 2-6-2)

      2.800

 - Đường số 5B

- Lộ giới 11m  (3-6-2)

      2.900

 - Đường số 7

- Lộ giới 10m ( 2-6-2)

      2.800

 - Đường số 5A

- Lộ giới 7m

      2.000

34

Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ

 

 - Đường số 1

 - Lộ giới 22m

      5.400

 - Đường số 2

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường số 3

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường số 4

 - Lộ giới 19m

      4.700

 - Đường số 5

 - Lộ giới 18m

      4.000

 - Đường số 6

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường số 7

 - Lộ giới 18m

      4.700

 - Đường số 8

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường ĐS 8-II

 - Lộ giới 12m

      3.500

 - Đường số 9

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường số 10

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường số 11

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường  ĐS 14, ĐS 16, ĐS 17

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường số ĐS 15

 - Lộ giới 30m

      6.800

 - Đường số ĐS 4-II

 - Lộ giới 19m

      4.700

 - Đường số ĐS 10-II

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường ĐS 12

 - Lộ giới 12m

      3.400

 - Đường ĐS 18

 - Lộ giới 16m

      4.500

 - Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m

      5.400

35

Khu TĐC dự án nâng cấp đê Đông (gần núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình)

 

 - Đường nội bộ có lộ giới < 7m

          400

36

Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông:

 

 - Đoạn từ hết đường Nguyễn Trọng Trì đến giáp Nam Tràn số 1 Đê khu Đông

      1.300

 - Đoạn từ Bắc Tràn số 1 đến Nam Tràn số 2

          600

 - Đoạn từ Bắc Tràn số 2 đến Nam Tràn số 3

          480

37

Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình

 

 - Đường lộ giới 22m

      2.800

 - Đường lộ giới 16m

      2.300

 - Đường lộ giới 14m

      2.000

 - Đường lộ giới 12m

      1.700

 - Các đường nội bộ lộ giới 6m

          940

38

Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình

 

 - Đường lộ giới 10m

      1.800

 - Đường lộ giới 12m

      2.300

39

Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình

 

 - Đường lộ giới 10m

      1.800

 - Đường lộ giới 12m

      2.300

40

Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình

 

 - Đường lộ giới 10m

      1.600

41

Khu quy hoạch dân cư xung quanh chợ Dinh phường Nhơn Bình

 

 - Đường số 6, lộ giới 11m

 - Trọn đường

      2.000

 - Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m

 - Đoạn từ giáp đường số 4 đến đường số 2

      2.000

 - Đường số 4, lộ giới 14m

 - Trọn đường

      2.300

 - Đường số 3, lộ giới 15m

 - Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 1 đến giáp mương thoát nước

      2.800

 - Đường số 2, lộ giới 18m

 - Đoạn trước chợ: Từ giáp mương thoát nước đến giáp đường số 1

      3.200

 - Đoạn còn lại: Từ giáp đường số 1 đến giáp đường bê tông hiện trạng

      2.800

 - Đường số 1, lộ giới 20m

 - Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 2 đến giáp đường số 3 và 4

      3.700

 - Đoạn còn lại

      3.200

42

Khu quy hoạch dân cư khu vực 2-6 phường Nhơn Bình

 

 - Đường quy hoạch lộ giới 12m

 

      4.400

 - Đường quy hoạch lộ giới 25m

 - Đoạn trước kênh mương

      4.900

43

Đất ở Khu TĐC Tiểu dự án vệ sinh môi trường tại phường Nhơn Bình

Đường có lộ giới 10m

      1.400

Đường có lộ giới 12m

      1.800

Đường có lộ giới 16m

      2.000

44

Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú

 

 - Đường lộ giới 8m

 

      1.100

 - Đường lộ giới 10m

(Xung quanh chợ)

      2.300

 - Đường lộ giới 14m

 

      2.400

 - Đường lộ giới 20m

 

      3.100

45

Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú

 

 - Các lô đường có lộ giới 18m

      4.200

 - Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m đến 12m

      3.400

 - Đường nội bộ có lộ giới < 10m

      3.100

46

Giá đất dân cư một số tuyến đường tại phường Trần Quang Diệu

 

a

 - Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã ba đường lên Công ty Bia hoặc ngã ba Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành

 

 + Đoạn từ ngã ba QL1A - đường vào Công ty bia (ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ngã 4 đường trục trung tâm

      2.600

 + Đoạn từ giáp ngã 4 đường trục trung tâm đến hết Trạm điện E21

      2.100

 + Đoạn còn lại

          900

b

 - Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt).

 

 + Đường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)

      1.700

 + Đường đất có lộ giới trên  2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)

      1.300

 + Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)

          900

 + Giá đất đoạn còn lại của các tuyến đường trên tính bằng 60% của giá đất trong phạm vi 100 m đầu

 

c

 - Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu CN Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)

 

 + Đường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài (đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý)

      2.300

 + Đường đất lộ giới từ 5m trở lên

          900

 + Đường đất lộ giới từ 2m đến dưới 5m

          670

 + Đường đất lộ giới dưới 2m trở xuống

          540

d

- Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A

 

 + Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)

      2.000

 + Đoạn tiếp theo cho đến 200m

      1.700

 + Đoạn còn lại

      1.100

e

 - Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu

 

 + Đường lộ giới từ 4m trở lên

          660

 + Đường lộ giới dưới 4m trở xuống

          400

47

Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu

 

 - Các lô mặt tiền giáp Quốc lộ 1A

      5.800

 - Các lô mặt tiền đường có lộ giới 24m

      4.000

 - Các lô mặt tiền đường có lộ giới 20m

      3.200

 - Các lô mặt tiền đường có lộ giới 18m

      2.700

 - Các lô mặt tiền đường có lộ giới 14m

      2.600

 - Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m còn lại trong khu quy hoạch dân cư

      1.900

 - Các lô đất còn lại trong khu tái định cư (đường có lộ giới <12m)

      1.700

48

Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân

 

 - Khu A giáp Quốc lộ 1A

      3.700

 - Khu B: lộ giới 18m

      2.600

 - Khu C: + Lộ giới 10m - 11m

      1.700

 - Khu D: + Lộ giới 20m hướng Đông

      2.600

 - Khu E: Lộ giới < 10m

      1.300

49

Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân

 

 - Đường có lộ giới 11m

          990

 - Đường có lộ giới 14m

      1.200

 - Đường có lộ giới 18m

      1.700

 - Đường có lộ giới 20m

      1.900

 - Đường có lộ giới 33m

      2.300

 - Lô đất mặt tiền Quốc lộ 1A

      3.050

50

Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)

 

 - Đường lộ giới 12m

          850

 - Đường lộ giới 20m

          950

51

Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)

 

- Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m

      1.250

- Đường có lộ giới 12m

      1.350

- Đường có lộ giới 16m

      1.650

- Đường có lộ giới 24m

      2.150

52

Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân

 

 - Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m

      1.000

 - Tuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m

      1.200

 - Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m

      1.400

53

Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân

 

a

 - Các đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào Chợ)

      3.000

 - Đường vào khu dân cư phía Bắc và phía Nam chợ

      2.600

 - Đường vào khu dân cư phía Đông chợ

      2.100

b

 - Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Công ty TNHH Thanh Thủy

      1.700

c

 - Đoạn rẽ nhánh từ đường quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào hết tường rào (phía Nam) Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân (Trường Quân đội cũ)

      1.700

d

 - Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân

      1.800

e

 - Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) đi Long Mỹ :

 

   + Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Võ Văn Đát (phía Nam) và giáp đường trung tâm  Khu công nghiệp Phú Tài (phía Bắc)

      1.600

   + Đoạn còn lại giáp ranh xã Phước Mỹ

      1.200

g

 - Đường vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 (phía Đông Quốc lộ 1A), đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc

      1.200

h

 - Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây Quốc lộ 1A (thuộc khu quy hoạch công nghiệp) :

 

   + Đường lộ giới từ 5m trở lên

          780

   + Đường lộ giới từ 2m đến dưới 5m

          660

   + Đường lộ giới dưới 2m trở xuống

          540

54

Giá đất ở tại xã Phước Mỹ:

 

54.1

Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ

 

 - Đoạn từ đỉnh đèo Hòa Lộc (giáp ranh giới Phường Bùi Thị Xuân) đến hết nhà ông Bùi Tâm Vân (phía Nam) và nhà ông Nguyễn Cốc (phía Bắc)

          530

 - Đoạn rẽ nhánh từ ngã ba giáp nhà ông Bùi Tâm Vân (phía Nam) đến hết nhà ông Trương Đình Hoàng

          420

    +  Đoạn còn lại

          320

 - Đoạn từ nhà ông Bùi Quốc Được đến hết nhà ông Nguyễn Văn Xiêm (đường rẽ vào suối nước khoáng) và hết nhà ông Đào Thành (đoạn rẽ nhánh đi sông Hà Thanh)

          580

 - Đoạn tiếp theo từ hết nhà ông Nguyễn Văn Xiêm đến Suối Cau (đường đi vào suối nước khoáng)

          470

 - Đoạn từ hết nhà ông Đào Thành đến cầu chợ Chiều (đường rẽ đi sông Hà Thành)

          280

 - Từ cầu chợ Chiều đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ

          260

 - Ở các tuyến đường nhánh còn lại trong mặt bằng quy hoạch khu công nghiệp Long Mỹ tính theo tỉ lệ (%) giá đất các tuyến đường nêu trên như sau: Trong phạm vi 100m tính từ mép trục đường giá đất bằng 60% và từ trên 100m trở lên thì giá đất bằng 50% của giá đất của các tuyến đường tương ứng nêu trên

 

54.2

Khu tái định cư Long Mỹ - xã Phước Mỹ

 

a

Đường lộ giới 24 m (đường số 1)

 + Ô I (từ lô đất 31 đến lô đất 42)

          570

 + Ô H (từ lô đất 40 đến lô đất 44)

          570

 + Ô I (lô góc kề lô 19)

          550

 + Ô H (từ lô đất 30 đến lô đất 38)

          530

 + Ô L (từ lô đất 26 đến lô đất 27)

          530

 + Ô K (từ lô đất 01 đến lô đất 05)

          530

 + Ô I (từ lô đất 19 đến lô đất 30)

          450

 + Ô H (từ lô đất 18 đến lô đất 29)

          450

 + Ô M (từ lô đất 01 đến lô đất 05)

          450

 + Ô H (lô đất 39 đường xà)

          420

b

 - Đường lộ giới 20 m

 + Trọn đường

          440

c

 - Đường lộ giới 18 m

 + Trọn đường

          440

d

 - Đường lộ giới 17,5 m

 + Đường số 14 - ô L (từ lô đất 1đến lô số 18)

          490

 + Đường số 15 - ô K (từ lô đất số 6 đến lô số 22)

          490

 + Đường số 15 - ô N (từ lô đất số 10 đến lô số 20)

          490

 + Đường số 18 - ô N (lô 09 đường xà )

          360

e

 - Đường lộ giới 16 m

 + Trọn đường

          440

g

 - Đường lộ giới 14 m

 + Trọn đường

          370

h

 - Đường lộ giới 12 m

 + Đường số 18 - ô N (từ lô đất số 1đến lô số 8)

          370

 + Đường số 18 ô P (từ lô đất số 1 đến lô số 8)

          370

 + Các đoạn còn lại

          280

54.3

Các khu vực khác còn lại (ngoài khu quy hoạch Long Mỹ)

 

Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m

          130

Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m đến 4m

          100

Các khu vực khác còn lại

            70

55

Đất ở khu dân cư xã Nhơn Châu

            70

56

Đất ở khu dân cư xã Nhơn Hải

 

 - Các lô đất đường liên xã

          320

 - Đất khu dân cư còn lại

          220

57

Đất ở khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải

 

 - Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội (đường BTXM)

          320

 - Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6

          300

58

Đất ở khu dân cư xã Nhơn Lý

 

 - Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên

          640

 - Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m

          430

 - Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m

          320

 - Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m

          250

 - Đất khu dân cư còn lại

          220

59

Đất ở khu dân cư xã Nhơn Hội 

 

Tuyến đường ĐT639

Đoạn từ km 0 đến giáp ranh giới xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước

          320

Tuyến đường liên xã Nhơn Hội

Đoạn từ km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp ngã tư bến đò Hội Lợi

          250

Đoạn từ giáp ngã tư bến đò Hội Lợi đến giáp cầu Bản, xóm Hội (giáp xã Nhơn Hải)

          220

Các khu vực còn lại của xã Nhơn Hội

          180

60

 Đường vào xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong Bảng giá quy định tại các phường thuộc thành phố Quy Nhơn

          400

 

III . GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC ĐƯỜNG HẺM THÀNH PHỐ QUY NHƠN

1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở tại các đường hẻm thành phố Quy Nhơn được quy định theo bảng chi tiết như sau:

Đường phố 
có đường hẻm

Đường hẻm

Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng

Đến 2m

Trên 2m  đến <5m

Từ 5m trở lên

Năm 2015

Năm 2015

Năm 2015

Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm

- Hẻm rẽ nhánh

 

 

 

+ 30m đầu

20%

30%

40%

+ Đoạn còn lại

15%

20%

30%

- Hẻm rẽ nhánh 1

10%

15%

20%

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…

5%

7%

12%

 

2. Quy định:

a. Giá đất ở tại các đường hẻm được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm.                                                                                                              

Đối với lô đất (nhà) ở không có số nhà trong các đường hẻm thông ra nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí lô đất (nhà) đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất ở của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.

b. Cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:

- Cự ly 30m đầu: được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.

- Đoạn còn lại: được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.

c. Hẻm rẽ nhánh 1: là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.

d. Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.

e. Giá đất ở tại các đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định như trên, nhưng mức giá đất tối thiểu không được thấp hơn 400.000đ/m2.

 

B. QUY ĐỊNH:

1. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư… đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá đất của đường phố nhân thêm hệ số 1,2.

2. Các lô đất góc có tiếp giáp một mặt tiền đường phố và một mặt thuộc hẻm có chiều rộng từ 3 mét trở lên thì áp dụng mức giá của mặt tiền đường phố nhân thêm hệ số 1,1.

3. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã ba, ngã tư… nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp dụng mức giá đất mặt tiền đường phố có đơn giá cao hơn.

4. Lô đất (nhà) do nhiều hộ sở hữu, sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà) có mặt tiền tiếp giáp đường phố, thì diện tích đất của hộ đầu được tính bằng giá đất của đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của các đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm đó.

5. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm đi vào) thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 10

GIÁ ĐẤT, MẶT NƯỚC SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

A. Quy định về phương pháp xác định giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp như sau:

1. Đất sản xuất kinh doanh:

-   Đối với đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

-   Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

2.  Đối với khu đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh, mức giá đất tính bằng 60% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

3.  Đối với dự án đầu tư lấn biển, khai thác quỹ đất trên đồi núi, quỹ đất hoang chưa sử dụng, UBND tỉnh sẽ xem xét điều kiện, đặc điểm cụ thể của từng dự án để quy định tỷ lệ % xác định giá đất cho phù hợp.  

4. Giá đất sản xuất kinh doanh xác định theo tỷ lệ % quy định nêu trên không được thấp hơn giá đất tối thiểu của khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tương ứng tại vùng đô thị hoặc nông thôn do Chính Phủ quy định.

 

B. Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng vào các mục đích được quy định giá cụ thể:     

Đối với giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được quy định tại Mục B thì không áp dụng tỷ lệ tính giá đất theo quy định tại Mục A của Bảng giá đất này.

 

I. Giá đất để sử dụng vào mục đích khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bản tỉnh:

 

1. Giá đất để khai thác đất, đá, cát, sỏi tại các phường thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện là 320.000đ/m2; tại các khu vực xã đồng bằng là 210.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 160.000đ/m2.

2. Giá đất để khai thác Titan, vàng tại các phường thành phố Quy Nhơn, thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện và các khu vực xã đồng bằng là 430.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 320.000đ/m2.       

3. Giá đất để khai thác tài nguyên và khoáng sản khác tại các phường thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện là 370.000đ/m2; tại các khu vực xã đồng bằng là 320.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 210.000đ/m2.

 

II. Giá đất tại một số khu vực thuộc thành phố Quy Nhơn:

1. Giá đất tại các Cảng, kể cả cảng dầu (trừ mặt nước) và Khu vực Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải được tính bằng 60% giá đất ở của thửa đất đó hoặc giá đất ở liền kề hoặc liền kề khu vực.

2. Giá đất Khu du lịch đồi Ghềnh Ráng là 2.000.000 đ/m2. Riêng đối với diện tích đất sử dụng vào mục đích trồng rừng phục vụ kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái, giá đất được áp dụng theo Bảng giá số 3 (Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng).

 

III. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 được quy định như sau:

1. Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản được quy định tại Bảng giá số 4 Giá đất nuôi trồng thủy sản.

2. Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp; cụ thể:

- Tại thành phố Quy Nhơn là: 90.000đ/m2.

- Tại phường, thị trấn các huyện, thị xã là: 65.000đ/m2.

- Tại xã đồng bằng là: 60.000đ/m2.                                                                           

- Tại xã miền núi là: 31.000đ/m2.

 

IV. Giá đất tại các dự án, Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

1. Giá đất tại các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: Có Phụ lục quy định chi tiết kèm theo Bảng giá đất này.

2. Đối với giá đất để thu tiền sử dụng đất, giá cho thuê đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội thực hiện theo quy định riêng của UBND tỉnh Bình Định.

PHỤ LỤC: GIÁ ĐẤT CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Bảng giá đất số 10: Giá đất, mặt nước, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp)

                                                                                                                                                    (Đơn vị: 1000đ/m2)

STT

Khu, Cụm Công nghiệp

Giá đất năm 2015

 
 

I

Thị xã An Nhơn

 

 

1

 - Cụm công nghiệp thị trấn Bình Định

400

 

2

 - Cụm công nghiệp Nhơn Hòa

220

 

3

 - Cụm công nghiệp Gò Đá trắng (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)

400

 

4

 - Cụm công nghiệp Thanh Liêm

400

 

5

 - Cụm công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ)

110

 

6

 - Khu công nghiệp Nhơn Hòa

210

 

II

Huyện An Lão

 

 

1

- Cụm công nghiệp Gò Bùi

90

 

2

- Cụm công nghiệp Gò Cây Duối

110

 

III

Huyện Hoài Nhơn

 

 

1

- Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)

110

 

2

- Khu chế biến thủy sản tập trung xã Tam Quan Bắc

90

 

3

- Cụm công nghiệp xã Hoài Đức

110

 

4

- Cụm công nghiệp Tam Quan

130

 

5

- Cụm công nghiệp Hoài Sơn

70

 

6

- Cụm công nghiệp Hoài Thanh Tây

130

 

7

- Cụm công nghiệp Hoài Tân

110

 

8

- Cụm công nghiệp Hoài Hương

90

 

9

- Cụm công nghiệp Hoài Hảo

90

 

10

- Cụm công nghiệp Mỹ An Hoài Thanh

90

 

IV

Huyện Hoài Ân

 

 

1

- Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (Thị trấn Tăng Bạt Hổ)

130

 

2

- Cụm công nghiệp Du Tự (Thị trấn Tăng Bạt Hổ)

130

 

3

- Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ)

110

 

V

Huyện Phù Mỹ

 

 

1

- Cụm công nghiệp Bình Dương (Thị trấn Bình Dương)

170

 

2

- Cụm công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp)
 (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)

170

 

3

- Cụm công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ)

 

 

 + Trục đường chính

360

 

 + Các tuyến đường khác

150

 

4

 - Cụm công nghiệp Mỹ Thành

110

 

5

 - Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An

 

 

 + Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639

110

 

 

 + Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề

90

 

VI

Huyện Phù Cát

 

 

1

- Cụm công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây)

110

 

2

- Cụm công nghiệp Cát Nhơn

90

 

3

- Khu công nghiệp Hòa Hội

110

 

VII

Huyện Tuy Phước

 

 

1

- Cụm công nghiệp xã Phước An

370

 

VIII

Huyện Tây Sơn

 

 

1

- Cụm công nghiệp Phú An (thuộc xã Tây Xuân)

 

 

+ Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính

160

 

+ Vị trí trong các đường giao thông nội bộ

130

 

+ Khu vực sản xuất nước mắm

110

 

2

- Cụm công nghiệp Hóc Bợm (thuộc xã Bình Nghi)

130

 

3

- Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (thuộc xã Bình Nghi)

160

 

4

- Cụm công nghiệp Bình Nghi (thuộc xã Bình Nghi)

160

 

5

- Cụm công nghiệp Tây Xuân (SX gạch ngói - thuộc xã Tây Xuân)

130

 

6

- Cụm công nghiệp Gò Cầy (thuộc thôn Kiên Long - xã Bình Thành)

130

 

7

- Cụm công nghiệp Gò Đá (thuộc thôn Hòa Sơn - Bình Tường)

110

 

8

 - Cụm công nghiệp Gò Giữa (thuộc thôn Thượng Giang - Tây Giang)

110

 

9

 - Cụm công nghiệp Bình Tân (thuộc thôn Mỹ Thạch - Bình Tân)

90

 

10

 - Cụm công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An)

90

 

11

 - Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận)

110

 

12

 - Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa)

130

 

IX

Huyện Vân Canh

 

 

1

- Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO)

110

 

2

- Cụm công nghiệp thị trấn Vân Canh

90

 

3

- Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh)

110

 

X

Huyện Vĩnh Thạnh

 

 

1

- Cụm công nghiệp Tà Xúc

110

 

XI

Thành phố Quy Nhơn

 

 

1

- Khu công nghiệp Phú Tài

 

 

 + Khu công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu)

220

 

 + Khu công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông núi Hòn Chà (thuộc phường Bùi Thị Xuân)

160

 

2

- Khu công nghiệp Long Mỹ

90

 

3

- Cụm công nghiệp Nhơn Bình

300

 

4

- Cụm công nghiệp Quang Trung

300

 
 

 

BẢNG GIÁ SỐ 11

GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN, ĐẤT SỬ DỤNG

VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC

 
  1/01/clip_image018.gif" width="254" />

 

 

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật) trên địa bàn tỉnh: Giá các loại đất này được tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).  

2. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP (Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh hoặc giá đất ở đối với đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để quy định mức giá đất).

Giá các loại đất trên được tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

3. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (kể cả diện tích đất xây dựng tượng đài, bia tưởng niệm, nhà tang lễ trong khu vực quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa) trên địa bàn tỉnh: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề). 

 

 
  1/01/clip_image019.gif" width="320" />

 

 

 

Chủ tịch

(Đã ký)

 

Nguyễn Thanh Tùng

Tải file đính kèm
 
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.