NGHỊ QUYẾT
Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015
(định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
|
|
|
|
1/01/clip_image001.gif" width="108" /> |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BCTT-KT&NS ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:
I. Giá đất nông nghiệp:
- Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác).
- Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm.
- Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.
- Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản.
- Bảng giá số 5: Giá đất làm muối.
- Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác.
II. Giá đất phi nông nghiệp:
- Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn.
- Bảng giá số 8: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã.
- Bảng giá số 9: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn.
- Bảng giá số 10: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
- Bảng giá số 11: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác.
III. Phạm vi áp dụng giá đất tại Mục I và II Điều này
Giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
+ Tính thuế sử dụng đất;
+ Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
+ Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
+ Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
+ Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
IV. Quy định riêng
Đối với giá đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội; giá đất ở tính bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt tại một số dự án và giá đất ở tại các khu tái định cư trên địa bàn tỉnh thực hiện theo giá đất được UBND tỉnh ban hành tại các Quyết định cụ thể.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình tổ chức thực hiện bảng giá đất định kỳ 5 năm, trường hợp khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên được điều chỉnh bảng giá đất; trường hợp cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất công bố thì Ủy ban nhân dân tỉnh có hồ sơ điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định ban hành.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
|
I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG GIÁ SỐ 1
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)
a. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
|
Vị trí/Hạng đất
|
Xã đồng bằng
|
Xã miền núi, vùng cao
|
|
Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn
|
Huyện Tây Sơn, Hoài Ân
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn
|
Các huyện
miền núi
|
|
Không thuộc xã 135
|
Thuộc xã 135
|
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
|
Vị trí 1
|
Hạng 1
|
58.000
|
58.000
|
42.000
|
40.000
|
|
|
Hạng 2
|
48.000
|
48.000
|
35.000
|
33.000
|
31.000
|
|
Hạng 3
|
42.000
|
42.000
|
32.000
|
30.000
|
26.000
|
|
Hạng 4
|
40.000
|
40.000
|
30.000
|
28.000
|
24.000
|
|
Hạng 5
|
38.000
|
33.000
|
28.000
|
26.000
|
22.000
|
|
Hạng 6
|
37.000
|
32.000
|
27.000
|
25.000
|
21.000
|
|
Vị trí 2
|
Hạng 1
|
53.000
|
53.000
|
37.000
|
35.000
|
|
|
Hạng 2
|
43.000
|
43.000
|
30.000
|
28.000
|
26.000
|
|
Hạng 3
|
37.000
|
37.000
|
27.000
|
25.000
|
21.000
|
|
Hạng 4
|
35.000
|
35.000
|
25.000
|
23.000
|
19.000
|
|
Hạng 5
|
33.000
|
28.000
|
23.000
|
21.000
|
17.000
|
|
Hạng 6
|
32.000
|
27.000
|
22.000
|
20.000
|
16.000
|
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.
BẢNG GIÁ SỐ 2
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
a. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
|
Vị trí/Hạng đất
|
Xã đồng bằng
|
Xã miền núi, vùng cao
|
|
Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn
|
Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn
|
Các huyện
miền núi
|
|
Không thuộc xã 135
|
Thuộc xã 135
|
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
|
Vị trí 1
|
Hạng 1
|
37.000
|
37.000
|
27.000
|
25.000
|
21.000
|
|
Hạng 2
|
32.000
|
32.000
|
21.000
|
20.000
|
18.000
|
|
Hạng 3
|
29.000
|
29.000
|
19.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Hạng 4
|
26.000
|
25.000
|
18.000
|
17.000
|
14.000
|
|
Hạng 5
|
24.000
|
21.000
|
17.000
|
16.000
|
13.000
|
|
Vị trí 2
|
Hạng 1
|
32.000
|
32.000
|
22.000
|
20.000
|
16.000
|
|
Hạng 2
|
27.000
|
27.000
|
16.000
|
15.000
|
13.000
|
|
Hạng 3
|
24.000
|
24.000
|
14.000
|
13.000
|
10.000
|
|
Hạng 4
|
21.000
|
20.000
|
13.000
|
12.000
|
9.000
|
|
Hạng 5
|
19.000
|
16.000
|
12.000
|
11.000
|
8.000
|
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.
BẢNG GIÁ SỐ 3
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
I. Giá đất các loại đất rừng:
1. Giá đất rừng sản xuất:
1.1. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
|
Vị trí/Nhóm đất
|
Xã đồng bằng
|
Xã miền núi, vùng cao
|
|
Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn
|
Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân
|
Không thuộc xã 135
|
Thuộc xã 135
|
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
|
Vị trí 1
|
Nhóm 1
|
6.500
|
6.500
|
3.800
|
3.600
|
|
Nhóm 2
|
5.900
|
5.900
|
3.000
|
2.800
|
|
Nhóm 3
|
5.300
|
5.300
|
2.300
|
2.200
|
|
Nhóm 4
|
4.900
|
4.800
|
1.900
|
1.800
|
|
Vị trí 2
|
Nhóm 1
|
5.900
|
5.900
|
3.500
|
3.300
|
|
Nhóm 2
|
5.400
|
5.400
|
2.800
|
2.500
|
|
Nhóm 3
|
4.800
|
4.800
|
2.100
|
2.000
|
|
Nhóm 4
|
4.500
|
4.400
|
1.800
|
1.700
|
|
Vị trí 3
|
Nhóm 1
|
5.400
|
5.400
|
3.200
|
3.000
|
|
Nhóm 2
|
4.900
|
4.900
|
2.500
|
2.300
|
|
Nhóm 3
|
4.400
|
4.400
|
1.900
|
1.800
|
|
Nhóm 4
|
4.100
|
4.000
|
1.600
|
1.500
|
1.2. Quy định:
a. Vị trí 1: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.
b. Vị trí 2: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m.
c. Vị trí 3: Đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m).
2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".
3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:
Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng có phân chia vị trí đất và được nhân thêm hệ số; cụ thể:
+ Tại phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.
+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.
+ Tại địa bàn các huyện trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.
II. Phân nhóm đất rừng:
|
Nhóm đất
|
Loại đất chủ yếu
|
|
|
Nhóm đất 1
(Đất đỏ)
|
- Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%.
|
|
|
|
|
Nhóm đất 2
(Đất phù sa)
|
- Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%.
|
|
|
|
|
Nhóm đất 3
(Đất Xám)
|
- Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.
|
|
|
- Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%.
|
|
|
- Đất sét pha cát, hơi chặt, mát.
|
|
|
Nhóm đất 4
(Đất tầng mỏng,
đất cát)
|
- Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50%.
|
|
|
- Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt.
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 4
GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
a. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
|
Vị trí/Hạng đất
|
Xã đồng bằng
|
Xã miền núi, vùng cao
|
|
Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn
|
Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn
|
Các huyện
miền núi
|
|
Không thuộc xã 135
|
Thuộc xã 135
|
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
|
Vị trí 1
|
Hạng 1
|
58.000
|
58.000
|
42.000
|
40.000
|
|
|
Hạng 2
|
48.000
|
48.000
|
35.000
|
33.000
|
31.000
|
|
Hạng 3
|
42.000
|
42.000
|
32.000
|
30.000
|
26.000
|
|
Hạng 4
|
40.000
|
40.000
|
30.000
|
28.000
|
24.000
|
|
Hạng 5
|
38.000
|
33.000
|
28.000
|
26.000
|
22.000
|
|
Hạng 6
|
37.000
|
32.000
|
27.000
|
25.000
|
21.000
|
|
Vị trí 2
|
Hạng 1
|
53.000
|
53.000
|
37.000
|
35.000
|
|
|
Hạng 2
|
43.000
|
43.000
|
30.000
|
28.000
|
26.000
|
|
Hạng 3
|
37.000
|
37.000
|
27.000
|
25.000
|
21.000
|
|
Hạng 4
|
35.000
|
35.000
|
25.000
|
23.000
|
19.000
|
|
Hạng 5
|
33.000
|
28.000
|
23.000
|
21.000
|
17.000
|
|
Hạng 6
|
32.000
|
27.000
|
22.000
|
20.000
|
16.000
|
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.
BẢNG GIÁ SỐ 5
GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
a. Giá đất:
|
Vị trí đất
|
Đơn vị tính
|
Giá đất năm 2015
|
|
Vị trí 1
|
đồng/m2
|
54.000
|
|
Vị trí 2
|
đồng/m2
|
43.000
|
|
Vị trí 3
|
đồng/m2
|
37.000
|
|
Vị trí 4
|
đồng/m2
|
34.000
|
|
Vị trí 5
|
đồng/m2
|
31.000
|
|
Vị trí 6
|
đồng/m2
|
28.000
|
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.
- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.
- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.
- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.
- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.
BẢNG GIÁ SỐ 6
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ;
GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG
KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC
I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:
1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3.
4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 8: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã và Bảng giá số 9: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
II. Giá đất nông nghiệp khác:
Đối với đất nông nghiệp khác (theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013, điểm h, khoản 1, điều 10): Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh: Do UBND tỉnh xem xét, quy định theo từng dự án, từng vị trí cụ thể./.
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG GIÁ SỐ 7
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
|
Khu vực
|
XÃ ĐỒNG BẰNG
|
XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
|
|
Các huyện, thị xã,
TP Quy Nhơn
|
Huyện Tây Sơn,
Hoài Ân
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn
|
Các huyện
miền núi
|
|
Không thuộc xã 135
|
Thuộc xã 135
|
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
Giá đất năm 2015
|
|
Khu vực 1
|
190.000
|
150.000
|
112.000
|
105.000
|
90.000
|
|
Khu vực 2
|
155.000
|
125.000
|
95.000
|
90.000
|
75.000
|
|
Khu vực 3
|
140.000
|
115.000
|
85.000
|
80.000
|
65.000
|
|
Khu vực 4
|
117.000
|
94.000
|
70.000
|
66.000
|
55.000
|
|
Khu vực 5
|
94.000
|
76.000
|
56.000
|
52.000
|
45.000
|
|
Khu vực 6
|
67.000
|
61.000
|
43.000
|
41.000
|
34.000
|
II. Quy định chung:
1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.
2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.
3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m.
4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m.
5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m.
6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.
7. Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1.
8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.
9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
BẢNG GIÁ SỐ 8
GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
I. Quy đinh chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại các phường, thị trấn; giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.
1. Đối với giá đất đường phố tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:
a. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư…đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.
b. Các lô đất quay 01 mặt tiền đường phố, một đường hẻm rộng hơn 3m trở lên thì áp dụng mức giá của đường phố nhân hệ số 1,1.
c. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.
d. Lô đất có nhiều hộ sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm.
e. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm, đường hẻm rẽ nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.
2. Giá đất đường hẻm tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:
a. Đối với nhà không có số nhà ở tại các hẻm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiều hẻm, nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.
b. Giá đất ở đường hẻm được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở đường phố tiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:
Đường phố
có đường hẻm
|
Đường hẻm
|
Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng
|
|
Đến 2m
|
Trên 2m đến < 5m
|
Từ 5m trở lên
|
|
Năm 2015
|
Năm 2015
|
Năm 2015
|
|
Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm
|
- Hẻm rẽ nhánh
|
|
|
|
|
+ 30m đầu
|
20%
|
30%
|
40%
|
|
+ Đoạn còn lại
|
15%
|
20%
|
30%
|
|
- Hẻm rẽ nhánh 1
|
10%
|
15%
|
20%
|
|
- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…
|
5%
|
7%
|
12%
|
- Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:
+ Cự ly 30m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.
+ Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.
- Hẻm rẽ nhánh: Là đường hẻm tiếp giáp đường phố.
- Hẻm rẽ nhánh 1: Là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.
- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.
c. Giá đất tối thiểu của đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định tại khoản b điểm 2 mục này không được thấp hơn 50.000đ/m2.
3. Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ: (Áp dụng cho đường rẽ nhánh cụt, không phải là đường liên xã, đường xã và đường vào khu dân cư tập trung)
3.1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất của các đường rẽ nhánh:
|
Đường giao thông
có đường rẽ nhánh
|
Đường rẽ nhánh
|
Tỷ lệ (%) để tính giá đất của đường rẽ nhánh có chiều rộng
|
|
Đến 3m
|
Trên 3m đến < 5m
|
Từ 5m trở lên
|
|
Năm 2015
|
Năm 2015
|
Năm 2015
|
|
Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh
|
100m đầu
|
30%
|
40%
|
50%
|
|
Đoạn còn lại
|
25%
|
30%
|
40%
|
|
Rẽ nhánh
|
15%
|
20%
|
30%
|
3.2. Quy định chung:
a. Giá đất các đường rẽ nhánh đối với đất ở dân cư áp dụng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ nhưng mức giá tối thiểu không được thấp hơn giá đất cao nhất khu dân cư nông thôn cùng khu vực (xã đồng bằng, xã miền núi, vùng cao tại Bảng giá số 7).
Giá đất các đường rẽ nhánh trên được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường rẽ nhánh.
b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rẽ nhánh tiếp giáp đường giao thông:
- Cự ly 100m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.
- Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thứ 101m từ chỉ giới xây dựng.
c. Đường rẽ nhánh: Là rẽ nhánh tính từ đường rẽ nhánh của đường giao thông.
4. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác được tiếp giáp đường giao thông mà không có đường rẽ nhánh đi vào, thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.
II. Giá đất ở dân cư tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã: Gồm có 10 Phụ lục như sau:
+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão
+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn
+ Phụ lục số 3: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân
+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn
+ Phụ lục số 5: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ
+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát
+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước
+ Phụ lục số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn
+ Phụ lục số 9: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vân Canh
+ Phụ lục số 10: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh
(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ thể kèm theo)
|
|
|
|
1/01/clip_image002.gif" width="324" /> |
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 1
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO
|
|
|
|
1
|
Các đường thị trấn huyện
|
- Từ Kênh tưới N2-1 đến hết nhà bà Tham
|
330
|
|
|
- Từ hết nhà bà Tham đến Cầu Sông Vố
|
390
|
|
|
- Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba vào Bệnh viện
|
440
|
|
|
- Từ ngã tư TT dân số huyện đến giáp Trường nội trú huyện
|
440
|
|
|
- Từ giáp Trường Nội trú huyện đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Thôn 9
|
240
|
|
|
- Từ cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình
|
550
|
|
|
- Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình đến ngã tư nhà ông Chung
|
440
|
|
|
- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba cầu Sông Đinh
|
390
|
|
|
- Các tuyến đường nội bộ huyện
|
330
|
|
|
- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Công an huyện
|
440
|
|
|
- Từ ngã ba Công an huyện đến ngã ba đường vào Bệnh viện
|
240
|
|
|
- Từ ngã ba đường vào Bệnh viện đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
|
100
|
|
|
- Từ ngã ba huyện đội đến giáp cầu Sông Đinh
|
440
|
|
|
- Từ Công an huyện đến hết nhà ông Lang
|
100
|
|
|
- Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7)
|
90
|
|
|
2
|
Thôn Gò Bùi
|
- Từ Trường Trung Hưng đến nhà ông Chí
|
200
|
|
|
- Từ Cầu sông Đinh đến hết Trường THPT số 2
|
170
|
|
|
- Đoạn trước Trường THPT số 2
|
170
|
|
|
1/01/clip_image003.gif" width="264" />- Từ giáp đoạn trước trường THPT số 2 đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)
|
100
|
|
|
- Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi
|
90
|
|
|
3
|
Thôn Hưng Nhơn
|
- Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư nhà ông Tuấn
|
150
|
|
|
- Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư nhà ông Tuấn
|
150
|
|
|
- Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc
|
100
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Tuyến tỉnh lộ 629
|
- Từ Suối bà Nhỏ đến đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)
|
200
|
|
|
- Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) đến cầu Đốc Tiềm
|
280
|
|
|
- Từ cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động
|
600
|
|
|
- Từ giáp Sân vận động đến hết Trường Nhật
|
680
|
|
|
- Từ hết Trường Nhật đến giáp cầu An Lão
|
480
|
|
|
- Từ giáp cầu An Lão đến hết nhà bà Nữ (An Tân)
|
440
|
|
|
- Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) đến giáp Kênh tưới N2-1
|
300
|
|
|
- Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu
|
300
|
|
|
2
|
Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn
|
- Từ ngã ba chợ An Hòa đến cầu Bến Nhơn
|
650
|
|
|
3
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 2
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
A
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ:
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH:
|
|
|
|
1
|
Chế Lan Viên
|
- Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m
|
1.900
|
|
|
2
|
Cần Vương
|
- Từ đường Trần Phú đến đường Hàm Nghi
|
1.400
|
|
|
- Từ đường Hàm Nghi đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
|
700
|
|
|
3
|
Đào Tấn
|
- Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
|
2.000
|
|
|
4
|
Đường 30/3
|
- Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định đến đường Trần Phú (phía Bắc)
|
2.000
|
|
|
5
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
- Trọn đường
|
1.100
|
|
|
6
|
Hàm Nghi
(Thanh Niên cũ)
|
- Từ đường xe lửa đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.200
|
|
|
- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
|
1.500
|
|
|
- Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Trần Phú
|
2.000
|
|
|
7
|
Hồ Sĩ Tạo
|
- Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
|
1.800
|
|
|
8
|
Kim Đồng
|
- Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.900
|
|
|
9
|
Lê Hồng Phong
|
- Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
|
4.500
|
|
|
1/01/clip_image004.gif" width="310" /> - Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
|
4.000
|
|
|
- Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Thanh Niên
|
2.500
|
|
|
10
|
Lương Thế Vinh
|
- Trọn đường
|
1.800
|
|
|
11
|
Lâm Văn Thạnh
|
- Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)
|
1.000
|
|
|
12
|
Mai Dương
|
- Trọn đường (Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch)
|
1.300
|
|
|
13
|
Mai Xuân Thưởng
|
- Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định)
|
3.500
|
|
|
- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Hàm Nghi
|
2.000
|
|
|
14
|
Ngô Gia Tự
|
- Phía Tây Cầu chợ Chiều đến hết nhà số 156 (số mới 316) - cuối chợ Bình Định
|
4.500
|
|
|
- Phía Đông Cầu chợ Chiều đến cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng)
|
4.000
|
|
|
- Từ nhà số 158 (số mới 318) đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
|
3.500
|
|
|
- Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì đến giáp Cầu Xéo
|
2.500
|
|
|
15
|
Ngô Đức Đệ
|
- Trọn tuyến (Từ Cầu Xéo đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")
|
2.000
|
|
|
16
|
Nguyễn Mân
|
- Trọn đường
|
1.500
|
|
|
17
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường sắt
|
2.500
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
|
18
|
Nguyễn Trọng Trì
|
- Trọn đường
|
2.500
|
|
|
19
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
- Từ HTXNN đến giáp đường Trần Thị Kỷ
|
2.300
|
|
|
- Từ đường Trần Thị Kỷ đến giáp đường Thanh Niên
|
2.200
|
|
|
20
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
- Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.500
|
|
|
21
|
Nguyễn Khuyến
|
- Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.900
|
|
|
22
|
Phan Chu Trinh
|
- Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.900
|
|
|
23
|
Phan Bội Châu
|
- Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.900
|
|
|
24
|
Phan Đình Phùng
|
- Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.000
|
|
|
25
|
Phan Đăng Lưu
|
- Trọn tuyến (Từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa)
|
2.600
|
|
|
26
|
Phạm Hồng Thái
|
- Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn đến đường Quang Trung
|
1.800
|
|
|
27
|
Phạm Hổ
|
- Trọn đường
|
1.400
|
|
|
28
|
Quang Trung
|
- Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Đình Chiểu
|
3.000
|
|
|
- Từ đường Trần Phú đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60)
|
4.500
|
|
|
- Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) đến giáp đường Thanh Niên
|
3.000
|
|
|
- Từ đường Thanh Niên đến Đông Ga Bình Định
|
2.000
|
|
|
29
|
Quốc lộ 1A mới
|
- Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
|
3.700
|
|
|
30
|
Tăng Bạt Hổ
|
- Từ đường Ngô Đức Đệ đến giáp đường xe lửa
|
1.000
|
|
|
- Từ đường xe lửa đến Cầu Long Quang
|
400
|
|
|
31
|
Trần Bình Trọng
|
- Trọn đường (Từ giáp đường 30/3 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu)
|
1.300
|
|
|
32
|
Trần Quốc Toản
|
- Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
|
2.000
|
|
|
33
|
Trần Phú
|
- Từ Bắc Cầu Tân An đến Nam cầu Liêm Trực
|
2.500
|
|
|
- Từ Bắc Cầu Liêm Trực đến giáp Ngân hàng Nông Nghiệp cũ (nhà bà Minh)
|
3.000
|
|
|
- Từ Ngân hàng Nông nghiệp cũ đến giáp ranh phường Nhơn Hưng
|
4.500
|
|
|
34
|
Trần Thị Kỷ
|
- Trọn đường
|
2.000
|
|
|
35
|
Thanh Niên
|
- Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường Ngô Gia Tự
|
2.500
|
|
|
- Từ trong ngã 3 Lê Hồng Phong đến đường xe lửa
|
1.500
|
|
|
36
|
Trần Cao Vân
|
- Trọn đường (đường số 7, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.800
|
|
|
37
|
Trần Văn Ơn
|
- Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.800
|
|
|
38
|
Võ Duy Dương
|
- Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hoa
|
1.400
|
|
|
39
|
Võ Thị Yến
|
- Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
|
1.500
|
|
|
40
|
Võ Xán
|
- Trọn đường
|
1.100
|
|
|
41
|
Yến Lan
|
- Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)
|
1.000
|
|
|
42
|
Khu chợ Bình Định
|
- Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ
|
3.500
|
|
|
43
|
Khu quy hoạch dân cư đường Thanh Niên
|
|
|
|
Đường số 9
|
- Trọn đường (thuộc Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
1.800
|
|
|
44
|
Đường mới quy hoạch
|
- Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ đến giáp đường vào Đài Truyền thanh
|
1.000
|
|
|
- Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113)
|
1.500
|
|
|
45
|
Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
|
Các lô đất quay mặt hướng Quốc lộ 1A mới
|
3.700
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 14m (phía sau Công ty An Bình)
|
1.800
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
- Trọn đường (Từ ngã tư bà Két đến xóm Dệt đến Sân vận động)
|
600
|
|
|
2
|
Đặng Tiến Đông
|
- Trọn đường
|
500
|
|
|
3
|
Đô Đốc Bảo
|
- Từ đường Đô Đốc Long đến giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
|
900
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
400
|
|
|
4
|
Đô Đốc Long (thuộc QL1A)
|
- Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ ) đến Cầu Vạn Thuận 2
|
1.500
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
400
|
|
|
5
|
Đô Đốc Lộc
|
- Trọn đường
|
2.200
|
|
|
6
|
Đô Đốc Lân
|
- Trọn đường
|
400
|
|
|
7
|
Đô Đốc Mưu
|
- Trọn đường
|
400
|
|
|
8
|
Đô Đốc Tuyết
|
- Trọn đường (Từ Trường Phương Danh cũ đến thôn Ngãi Chánh)
|
700
|
|
|
9
|
Đào Duy Từ
|
- Đoạn từ cua Bả Canh đến Nghĩa Trang
|
800
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
600
|
|
|
10
|
Đinh Văn Nhưng
|
- Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm)
|
1.000
|
|
|
11
|
Hồng Lĩnh
(Trục Phương Danh)
|
- Từ Quốc lộ cũ đến Cầu ông Đây
|
3.500
|
|
|
- Từ Cầu Ông Đây đến ngã tư Bà Két
|
2.500
|
|
|
- Từ ngã tư Bà Két đến ngã tư Mười Chấu
|
2.000
|
|
|
- Từ ngã tư Mười Chấu đến giáp xã Nhơn Hậu
|
1.500
|
|
|
12
|
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)
|
- Từ Cầu Đập Đá cũ đến giáp đường Hồng Lĩnh
|
2.000
|
|
|
- Từ đường Hồng Lĩnh đến giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
|
4.000
|
|
|
13
|
Huyền Trân Công chúa
|
- Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh
|
2.000
|
|
|
- Từ nhà ông Phan Trường Chinh đến nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
|
700
|
|
|
14
|
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1A)
|
- Từ Cầu Đập Đá mới đến Cống Ông Kỷ
|
5.000
|
|
|
- Từ Cống Ông Kỷ đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
|
3.000
|
|
|
15
|
Ngô Văn Sở
|
- Từ đường Hồng Lĩnh đến hết Chợ Lò Rèn
|
800
|
|
|
- Từ Chợ Lò Rèn đến hết đường Ngô Văn Sở
|
500
|
|
|
- Từ Cống bà Siêu đến giáp ngã tư Mười Chấu
|
700
|
|
|
- Từ đường Huỳnh Đăng Thơ đến giáp cống bà Siêu
|
900
|
|
|
16
|
Nguyễn Bèo
|
- Trọn đường
|
700
|
|
|
17
|
Nguyễn Lữ
|
- Từ giáp đường Lê Duẩn đến Lò Gạch Bằng Châu
|
1.100
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
600
|
|
|
18
|
Nguyễn Nhạc
|
- Từ Lê Duẩn đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
|
2.000
|
|
|
- Từ số nhà 45 đến hết đường Nguyễn Nhạc
|
1.000
|
|
|
19
|
Nguyễn Bá Huân
|
- Trọn đường
|
400
|
|
|
20
|
Ngô Thị Nhậm
|
- Trọn đường
|
500
|
|
|
21
|
Nguyễn Trường Tộ
|
- Trọn đường
|
1.500
|
|
|
22
|
Nguyễn Thiếp
|
- Trọn đường
|
1.500
|
|
|
23
|
Trần Quang Diệu
|
- Trọn đường
|
1.200
|
|
|
24
|
Võ Đình Tú
|
- Trọn đường
|
700
|
|
|
25
|
Võ Văn Dũng
|
- Trọn đường
|
2.500
|
|
|
26
|
Các đường khác trong phường
|
|
|
|
|
- Trước Trụ sở UBND phường
|
- Khu phía Nam
|
2.000
|
|
|
- Khu phía Bắc
|
2.000
|
|
|
|
+ Đường chính liên khu vực, liên xã, phường (lớn hơn 3m)
|
300
|
|
|
+ Các đường phụ khác
|
200
|
|
|
27
|
Khu vực Chợ Đập Đá
|
- Phía Bắc chợ
|
2.500
|
|
|
- Phía Đông và phía Tây chợ
|
2.500
|
|
|
- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc )
|
2.500
|
|
|
- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Nam )
|
2.500
|
|
|
28
|
Khu Quy hoạch dân cư mới
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới < 16m
|
1.500
|
|
|
29
|
Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh
|
- Các lô đất quay mặt đường Quốc lộ 1A
|
3.000
|
|
|
- Các lô đất quay mặt đường nội bộ
|
1.500
|
|
|
III
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC PHƯỜNG
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m
|
300
|
|
|
2
|
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m
|
250
|
|
|
3
|
Các tuyến đường có lộ giới <3m
|
200
|
|
|
B
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
- Từ cầu Gành đến Nam cầu Tân An
|
4.100
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến tháp Bánh ít (ranh giới Tuy Phước )
|
700
|
|
|
- Từ giáp ranh phường Bình Định đến Nam Cầu An Ngãi
|
3.000
|
|
|
- Từ cầu An Ngãi đến Cầu Xita
|
2.700
|
|
|
- Từ Bắc cầu Xita đến phía Nam doanh nghiệp Lương Sang, Khu quy hoạch dân cư Nhơn Hưng
|
2.000
|
|
|
1/01/clip_image005.gif" width="310" /> - Từ DN Lương Sang đến Nam Cầu Cẩm Văn
|
2.200
|
|
|
- Từ Bắc cầu Cẩm Văn đến giáp cầu Đập Đá mới
|
2.700
|
|
|
- Từ cầu Chùa đến giáp nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
|
2.900
|
|
|
- Từ Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) đến giáp ranh giới huyện Phù Cát
|
3.050
|
|
|
2
|
Tuyến đường QL 1A cũ
|
- Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng đến giáp cầu Đập Đá cũ
|
1.100
|
|
|
3
|
Quốc lộ 19
|
- Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) đến giáp Km 17 (nhà thờ Huỳnh Kim)
|
3.800
|
|
|
- Từ Km 17 đến giáp Km19 (đường vào bãi rác)
|
2.250
|
|
|
- Từ Km 19 đến giáp Km 21 (trước Lữ Đoàn 573)
|
3.200
|
|
|
- Từ Km 21 đến giáp Km 25 (Nhà ông Tân - Nhơn Thọ)
|
2.400
|
|
|
- Từ Km 25 đến giáp Km 28 (Hợp tác xã nông nghiệp Nhơn Tân)
|
2.400
|
|
|
- Từ Km 28 đến giáp Tây Sơn
|
2.250
|
|
|
4
|
Tuyến Quốc lộ 19B (Gò Găng đi Cát Tiến)
|
- Đoạn từ Km 0 đến Km 0+450
|
1.500
|
|
|
- Đoạn từ Km 0+450 đến giáp Cầu Bờ Kịnh
|
900
|
|
|
5
|
Tuyến Quốc lộ 19B
(Gò Găng đi Kiên Mỹ)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Đình Tiên Hội
|
900
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
|
1.600
|
|
|
- Từ ngã 3 (đường 635 với rẽ nhánh ĐT636 cũ) đến giáp địa phận Tây Sơn
|
500
|
|
|
6
|
Đường ĐT636 (Tuyến Cẩm Tiên đi Nhơn Hạnh, phường Nhơn Hưng)
|
- Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
|
700
|
|
|
- Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
|
650
|
|
|
- Từ ngã ba Bến xe ngựa đến giáp bờ tràn
|
1.500
|
|
|
- Từ bờ tràn đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp)
|
500
|
|
|
7
|
Đường ĐT636B (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)
|
- Từ đường sắt đến giáp đường ĐT 639B (đường phía Tây tỉnh)
|
500
|
|
|
8
|
Tuyến 639B (Đường Tây tỉnh)
|
- Từ Quán Cây Ba đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc)
|
600
|
|
|
- Từ bà Huỳnh Thị La đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc)
|
450
|
|
|
9
|
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một
|
- Từ Quán Cây Ba đến hết UBND (xã Nhơn Tân)
|
620
|
|
|
10
|
Khu vực Gò Găng
|
- Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới
|
1.000
|
|
|
- Xung quanh bãi đậu xe (khu vực Tiên Hội)
|
500
|
|
|
- Từ đường Quốc lộ 19B đến nhà bà Oanh (Chợ cũ Gò Găng)
|
650
|
|
|
- Từ ngã ba Gò Găng đến chùa Long Hưng (phường Nhơn Thành)
|
300
|
|
|
- Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
|
300
|
|
|
- Từ nhà bà Sương đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
|
300
|
|
|
- Nhánh rẽ đường ĐT 636 cũ đến giáp đường sắt
|
600
|
|
|
- Từ đường Quốc lộ 19B đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ phường Nhơn Thành
|
500
|
|
|
11
|
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu
|
- Từ Cầu Thị Lựa đến giáp dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung)
|
600
|
|
|
- Từ dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung) đến giáp ranh phường Đập Đá
|
700
|
|
|
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu
|
- Từ đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) đến nhà ông Tường
|
400
|
|
|
- Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu
|
400
|
|
|
12
|
Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu
|
- Đoạn từ nhà ông Lâu Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đến 2 Voi đá Nhơn Hậu
|
500
|
|
|
13
|
Khu vực chợ xã Nhơn Phúc
|
- Từ đường Bình Định - Lai Nghi đến giáp Cống bà Long (đoạn trước UBND xã)
|
300
|
|
|
- Từ Cống bà Long đến giáp ngã tư An Thái
|
300
|
|
|
- Đường nội bộ khu vực chợ An Thái, xã Nhơn Phúc
|
300
|
|
|
14
|
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh
|
- Từ đường Sắt đến giáp UBND phường Nhơn Hưng (Quốc lộ 1A)
|
400
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến UBND xã Nhơn An
|
450
|
|
|
- Từ UBND xã Nhơn An đến giáp cầu Phú Đa
|
350
|
|
|
- Từ đường sắt đến giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
|
250
|
|
|
15
|
Tuyến đường liên xã, phường
|
- Từ QL19 đến cầu Trường Thi (phường Nhơn Hòa)
|
400
|
|
|
- Tuyến đường cầu Tân An đến Đập Thạnh Hòa
|
250
|
|
|
16
|
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
|
|
|
|
- Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông
|
600
|
|
|
- Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn
|
300
|
|
|
(Ghi chú: Các lô đất góc có hình không vuông vắn được tính bằng 80% giá đất đường nội bộ)
|
|
|
|
17
|
Khu vực phường Nhơn Hưng
|
- Từ Quốc lộ 1A đến đường bê tông Hòa Cư, Nhơn Hưng
|
400
|
|
|
- Từ đường bê tông Hòa Cư đến giáp tỉnh lộ 636B
|
300
|
|
|
18
|
Khu vực xã Nhơn Hạnh
|
- Từ công viên xã Nhơn Hạnh đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
|
500
|
|
|
- Từ Cầu chữ Y đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
|
350
|
|
|
- Đường nội bộ xung quanh chợ Nhơn Thiện
|
250
|
|
|
- Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện
|
350
|
|
|
19
|
Khu Quy hoạch dân cư khu vực An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi đến Cầu Xita (44 lô)
|
700
|
|
|
20
|
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
|
|
|
|
- Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh)
|
450
|
|
|
- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông
|
350
|
|
|
- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam
|
300
|
|
|
21
|
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An
|
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá)
|
300
|
|
|
22
|
Khu vực xã Nhơn Phong
|
- Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng
|
450
|
|
|
- Đường ngã tư chợ Cảnh Hàng đến giáp xã Cát Nhơn, Phù Cát
|
350
|
|
|
23
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 3
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
- Trọn đường
|
800
|
|
|
2
|
Chàng Lía
|
- Trọn đường
|
900
|
|
|
3
|
Đào Duy Từ
|
- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28
|
250
|
|
|
4
|
Đặng Thành Chơn
|
- Trọn đường
|
250
|
|
|
5
|
Đường 19 tháng 4
|
- Từ số nhà 01 đến số nhà 35
|
1.000
|
|
|
- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4
|
700
|
|
|
6
|
Đường Sư Đoàn 3 Sao vàng
|
- Trọn đường
|
500
|
|
|
7
|
Hai Bà Trưng
|
- Trọn đường
|
600
|
|
|
8
|
Huỳnh Đăng Thơ
|
- Trọn đường
|
600
|
|
|
9
|
Hà Huy Tập
|
- Trọn đường
|
700
|
|
|
10
|
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630)
|
- Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự
|
400
|
|
|
- Từ nhà số 10 đến giáp nhà số 35 (Đội Thuế thị trấn)
|
700
|
|
|
- Từ số nhà 35 (Đội Thuế thị trấn) đến số nhà 217
|
1.200
|
|
|
11
|
Lê Duẩn
|
- Trọn đường
|
600
|
|
|
12
|
Lê Hồng Phong
|
- Trọn đường
|
550
|
|
|
13
|
Lê Lợi
|
- Trọn đường
|
1.000
|
|
|
14
|
Lê Quý Đôn
|
- Trọn đường
|
250
|
|
|
15
|
Mai Xuân Thưởng
|
- Trọn đường
|
300
|
|
|
16
|
Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630)
|
- Trọn đường
|
2.000
|
|
|
17
|
Nguyễn Chí Thanh
|
- Trọn đường
|
550
|
|
|
18
|
Nguyễn Văn Cừ
|
- Trọn đường
|
500
|
|
|
19
|
Nguyễn Duy Trinh
|
- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu
|
250
|
|
|
20
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
- Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chài
|
400
|
|
|
21
|
Nguyễn Văn Linh
|
- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp)
|
550
|
|
|
22
|
Phạm Văn Đồng
|
- Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức
|
1.500
|
|
|
23
|
Phan Bội Châu
|
- Trọn đường
|
300
|
|
|
24
|
Phan Đình Phùng
|
- Trọn đường
|
300
|
|
|
25
|
Quang Trung
|
- Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi)
|
2.200
|
|
|
26
|
Trường Chinh
|
- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 (nhà ông Cường)
|
700
|
|
|
- Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - cống ông Kiệt
|
1.500
|
|
|
- Từ số nhà 111 (nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi)
|
2.200
|
|
|
27
|
Trần Phú
|
- Trọn đường
|
550
|
|
|
28
|
Trần Hưng Đạo
|
- Trọn đường
|
1.000
|
|
|
29
|
Trần Quang Diệu
|
- Trọn đường
|
800
|
|
|
|
Các tuyến đường chưa có tên
|
|
|
|
|
30
|
Đường nối dài đường Phạm Văn Đồng
|
- Từ nhà ông Cảnh Ất đến giáp đường Lê Lợi
|
1.800
|
|
|
31
|
Đường ngang
|
- Từ đường Phạm Văn Đồng nối dài đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
1.500
|
|
|
32
|
Đường ngang
|
- Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo)
|
400
|
|
|
33
|
Đường ngang
|
- Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu
|
450
|
|
|
34
|
Đường ngang
|
- Đường từ ngã tư Công an huyện đến cống bản An Hậu
|
1.800
|
|
|
35
|
Đường ngang
|
- Từ ngã tư đường Trần Quang Diệu và đường 19/4 (không tính các lô đất có mặt tiền thuộc đường 19/4) đến giáp đường số 6
|
400
|
|
|
36
|
Đường số 6
|
- Trọn đường
|
400
|
|
|
37
|
Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn
|
220
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Tuyến tỉnh lộ 630
|
|
|
|
|
a
|
Đoạn qua Ân Đức
|
- Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã Ân Đức đến Cống Bản Khoa trường
|
650
|
|
|
- Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm)
|
500
|
|
|
b
|
Đoạn qua Ân Tường Tây
|
- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp nhà ông Phúc
|
400
|
|
|
- Từ nhà ông Phúc đến cầu Bến Vách
|
700
|
|
|
- Từ cầu Bến Vách qua ngã 3 Gò Loi đến trụ sở thôn Hà Tây
|
750
|
|
|
- Từ ngã ba Gò Loi đến giáp ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh (tuyến 631)
|
750
|
|
|
- Từ ngã ba Gò Loi đến cống Bản (hướng vào Nghĩa trang)
|
600
|
|
|
- Từ ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh đến giáp cầu Bộ (tuyến 631)
|
660
|
|
|
- Từ trụ sở thôn Hà Tây đến nhà ông Thời Mộng Giang
|
600
|
|
|
- Từ giáp đường bê tông trên nhà ông Giang đến nhà bà Sâm
|
500
|
|
|
- Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai
|
450
|
|
|
c
|
Đoạn qua Ân Nghĩa
|
- Từ Cầu ngã hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông)
|
500
|
|
|
- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn
|
800
|
|
|
- Từ giáp ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang
|
800
|
|
|
(Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m)
|
- Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu
|
800
|
|
|
- Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn
|
800
|
|
|
d
|
Các đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630
|
250
|
|
|
2
|
Tuyến tỉnh lộ 631
|
|
|
|
|
Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông
|
- Từ cầu Bộ (xã Ân Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quang Thưởng
|
450
|
|
|
- Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS Ân Tường Đông
|
500
|
|
|
1/01/clip_image006.gif" width="319" />- Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam
|
450
|
|
|
- Từ nhà ông Võ Văn Sơn đến cầu Suối Giáp
|
350
|
|
|
- Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 631) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong
|
250
|
|
|
- Các đoạn đường còn lại
|
250
|
|
|
3
|
Tuyến tỉnh lộ 629
|
|
|
|
|
a
|
Đoạn đi qua xã Ân Mỹ
|
- Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị
|
500
|
|
|
- Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ)
|
750
|
|
|
- Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành
|
600
|
|
|
b
|
Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông
|
- Từ ranh giới xã Ân Mỹ đến cầu Bà Đăng
|
300
|
|
|
- Từ cầu Bà Đăng đến cống Ba Thức (trước UBND xã )
|
550
|
|
|
- Từ Trạm bơm Bình Hòa Nam đến giáp ranh giới An Lão
|
330
|
|
|
- Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629
|
220
|
|
|
4
|
Tuyến tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)
|
|
|
|
- Đoạn đi qua xã Ân Đức
|
- Từ cầu Mục Kiến cũ, đến ngã 3 Vĩnh Hòa, đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa
|
350
|
|
|
- Từ trụ sở thôn Vĩnh Hòa đến cầu Nước Mí
|
220
|
|
|
- Từ cầu Nước Mí đến giáp nhà ông Long (Long râu)
|
220
|
|
|
- Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức (khu đất xây dựng xăng dầu Tân Lập)
|
350
|
|
|
- Từ ngã 3 Gia Đức đến giáp ranh giới xã Ân Thạnh
|
220
|
|
|
- Đoạn đi qua xã Ân Thạnh
|
- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp ranh giới xã Ân Tín (hướng đi Hồ Vạn Hội)
|
220
|
|
|
- Đoạn đi qua xã Ân Tín
|
- Từ giáp ranh giới xã Ân Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đời, đến ngã 3 nhà cũ ông Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ân Tín)
|
220
|
|
|
- Từ nhà ông Tây đến UBND xã mới Ân Tín
|
320
|
|
|
1/01/clip_image007.gif" width="320" />- Từ UBND xã mới Ân Tín đến nhà ông Trương Quốc Khánh
|
500
|
|
|
- Từ nhà ông Trương Quốc Khánh đến đầu cầu Mỹ Thành
|
600
|
|
|
- Đoạn đi qua xã Ân Mỹ
|
- Từ đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập cộng đồng xã Ân Mỹ (giáp ĐT 629)
|
720
|
|
|
5
|
Tuyến đường liên xã
|
|
|
|
|
5.1
|
Xã miền núi
|
|
|
|
|
a
|
Xã Ân Nghĩa
|
|
|
|
|
- Đường đi K18
|
- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)
|
250
|
|
|
- Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú
|
200
|
|
|
- Đường đi Bình Sơn
|
- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam
|
150
|
|
|
- Đường đi T4, T5
|
- Từ nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn
|
130
|
|
|
- Đường vào UBND xã BokTới
|
- Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín)
|
150
|
|
|
- Từ nhà ông Cao Tám đến hết trường TH Nghĩa Nhơn
|
130
|
|
|
- Đường đi Phú Ninh
|
- Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh)
|
130
|
|
|
b
|
Xã Ân Hữu
|
|
|
|
|
Đoạn qua Trung tâm xã
|
- Từ cầu Nhơn Hiền đến nghĩa trang Ân Hữu
|
500
|
|
|
- Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân
|
400
|
|
|
- Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc
|
320
|
|
|
- Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm)
|
400
|
|
|
- Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức
|
320
|
|
|
c
|
Xã Ân Hảo Tây
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã
|
500
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến cầu cây Sung
|
250
|
|
|
- Từ UBND xã đến đầu cầu Vạn Trung
|
500
|
|
|
5.2
|
Các xã đồng bằng
|
|
|
|
|
a
|
Xã Ân Đức
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã)
|
650
|
|
|
- Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc giáp đường bê tông rẽ vào xóm
|
350
|
|
|
- Từ ngã ba nhà ông Lộc đến giáp Ân Hữu
|
300
|
|
|
- Từ cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (khu QH cây xăng dầu)
|
350
|
|
|
b
|
Xã Ân Phong
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
- Từ cầu Tự Lực đến cách trường TH Ân Phong hướng vào An Đôn 500m
|
450
|
|
|
- Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba cầu Cây Sung
|
320
|
|
|
- Từ Cống bản gần bến xe đi đến nhà ông Hướng (thôn An Hậu)
|
300
|
|
|
- Từ hết nhà ông Kiều Đình Hướng đến ngã 3 (hết nhà ông Lưu Đình Ân)
|
230
|
|
|
- Từ ngã 3 nhà ông Lưu Đình Ân đến giáp ranh giới xã Ân Tường Đông
|
200
|
|
|
- Từ ngã 3 cầu Giáo Ba đến cầu Vực lỡ (thôn An Hòa)
|
200
|
|
|
c
|
Xã Ân Thạnh
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
- Từ cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư cầu Phong Thạnh mới
|
600
|
|
|
- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã)
|
450
|
|
|
- Từ ngã tư cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo
|
550
|
|
|
- Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu
|
450
|
|
|
- Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề
|
450
|
|
|
- Từ ngã ba cây Bồ Đề đi Phú Văn, qua Hội An đến cầu Bà Phú đến giáp Đại Định - Ân Mỹ
|
220
|
|
|
- Từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Mươi (gần ngã ba An Thường 2)
|
450
|
|
|
- Từ giáp nhà ông Mươi đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành)
|
300
|
|
|
- Từ nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 2) đến giáp ĐT639B (hướng đi Vạn Hội)
|
250
|
|
|
d
|
Xã Ân Tín
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
- Từ ngã ba Năng An đến cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực chợ đầu cầu Mỹ Thành và chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B)
|
550
|
|
|
- Từ ngã ba UBND xã cũ đến hết trường Mẫu giáo Thanh Lương
|
550
|
|
|
- Từ cầu Bà Cương đến hết nhà ông Tổng
|
400
|
|
|
- Từ cầu Bà Cương đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội)
|
320
|
|
|
- Từ cầu Bà Cương đến hết Hợp tác xã nông nghiệp 1 Ân Tín
|
350
|
|
|
- Từ Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp 1 Ân Tín đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương
|
250
|
|
|
- Từ cầu mương thoát nước số 1 đến cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C)
|
230
|
|
|
- Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) đến hết nhà ông Đắc
|
250
|
|
|
- Từ nhà ông Đắc đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng
|
230
|
|
|
- Từ ngã 3 UBND xã mới đến giáp ngã 3 Năng An
|
320
|
|
|
- Từ ngã 3 Năng An đến giáp ranh giới Ân Thạnh
|
300
|
|
|
e
|
Xã Ân Mỹ
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
- Từ ngã ba Mỹ Thành đến nhà ông Thành (công an)
|
500
|
|
|
- Từ nhà ông Thành (công an) đến giáp cầu Mỹ Thành
|
320
|
|
|
- Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh
|
300
|
|
|
6
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 4
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
A
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
- Từ đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
1.800
|
|
|
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Bạch Đằng
|
1.450
|
|
|
2
|
Biên Cương
|
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp với Quốc lộ 1A mới
|
2.250
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 4 đường ngang trường mẫu giáo Trung Lương
|
1.350
|
|
|
- Từ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang
|
720
|
|
|
3
|
Bạch Đằng
|
- Từ Quốc lộ 1A cũ đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)
|
900
|
|
|
- Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến ngã 4 đường Bạch Đằng 1 (đê bao)
|
800
|
|
|
- Từ ngã 4 đường Bạch Đằng 1 đến Đập Lại Giang
|
700
|
|
|
4
|
Đào Duy Từ
|
- Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt
|
2.400
|
|
|
- Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)
|
1.350
|
|
|
5
|
Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn
|
- Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)
|
3.100
|
|
|
6
|
Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
- Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Còn
|
900
|
|
|
- Từ nhà ông Còn đến giáp đường Trần Hưng Hạo
|
1.000
|
|
|
7
|
Hai Bà Trưng
|
- Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo
|
2.700
|
|
|
- Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường
|
2.250
|
|
|
8
|
Lê Lợi
|
- Từ đường Bạch Đằng đến hết Trường THCS Bồng Sơn
|
3.000
|
|
|
- Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân
|
1.000
|
|
|
9
|
Ngô Quyền
|
- Trọn đường
|
1.200
|
|
|
10
|
Nguyễn Trân
|
- Trọn đường
|
1.800
|
|
|
11
|
Quang Trung (QL1A cũ)
|
- Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn
|
4.500
|
|
|
12
|
QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)
|
- Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn
|
2.700
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.600
|
|
|
(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.
|
|
|
|
13
|
Trần Hưng Đạo
|
- Từ ngã 3 Quốc lộ 1 cũ đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng
|
4.500
|
|
|
- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 Lê Lợi (quán Hà)
|
4.000
|
|
|
- Từ ngã tư Lê Lợi (quán Hà) đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ (hết thổ cư nhà bà Nguyễn Thị Sáng)
|
3.600
|
|
|
- Từ Nghĩa trang Liệt sĩ và thổ cư ông Hồ Chi đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước
|
2.000
|
|
|
- Từ ngã 3 đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) đến hết địa phận Bồng Sơn
|
1.000
|
|
|
14
|
Trần Phú
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp cổng số 3 sân vận động (giáp cổng hẻm sau khu tập thể Trường THPT Tăng Bạt Hổ)
|
3.000
|
|
|
- Từ giáp cổng số 3 sân vận động đến giáp đường QL 1A mới
|
2.400
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ
|
900
|
|
|
15
|
Trần Quang Diệu
|
- Trọn đường
|
1.900
|
|
|
16
|
Tăng Bạt Hổ
|
- Từ đường Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo
|
2.100
|
|
|
- Từ ngã 4 đường Trần Hưng Đạo đến hết đường
|
2.700
|
|
|
17
|
Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc chợ Bồng Sơn
|
1.700
|
|
|
18
|
Từ ngã 3 nhà ông Bình - khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)
|
1.000
|
|
|
19
|
Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường BTXM khối 2)
|
800
|
|
|
20
|
Đường bê tông xi măng từ trường tiểu học Trung Lương đến Biên Cương
|
800
|
|
|
21
|
Từ đường khối Phụ Đức giữa Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)
|
800
|
|
|
22
|
Đường Khối Thiết Đính Nam - Bắc ven Bàu Rong
|
- Từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)
|
1.100
|
|
|
- Từ đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) đến nhà ông Mỹ
|
800
|
|
|
23
|
Đường khối Thiết Đính Nam - Bắc: từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã tư dốc Cần
|
- Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)
|
800
|
|
|
- Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần
|
450
|
|
|
24
|
Đường từ miễu Thần Nông - ven Bàu Rong
|
450
|
|
|
25
|
Các đường còn lại khối Thiết Đính
Bắc và Nam (không tiếp giáp với QL1A và Trần Hưng Đạo)
|
- Đường có lộ giới ≥ 4m
|
350
|
|
|
- Đường có lộ giới < 4m
|
230
|
|
|
26
|
Đường bê tông xi măng khối 1 từ nhà ông Lâm đến trụ sở Khối 1
|
700
|
|
|
27
|
Đường 28/3
|
2.200
|
|
|
28
|
Đường bê tông từ QL1A mới (khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và nhà máy Tôn Hoa Sen
|
- Đoạn giáp QL1A đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Nhơn và Nguyễn Thị Kiều
|
1.000
|
|
|
- Đoạn còn lại của đường có bê tông
|
700
|
|
|
29
|
Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)
|
500
|
|
|
30
|
Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn
|
- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông
|
550
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
360
|
|
|
31
|
Đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)
|
1.350
|
|
|
32
|
Đường bê tông xi măng từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương
|
800
|
|
|
33
|
Đường bê tông xi măng từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn
|
450
|
|
|
34
|
Đường bê tông xi măng từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân
|
800
|
|
|
35
|
Đường bê tông xi măng khối 2 từ đường Quang Trung đến giáp Trường tiểu học Bồng Sơn 1
|
1.800
|
|
|
36
|
Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao)
|
2.250
|
|
|
37
|
Tuyến đường nối giữa đường Bạch Đằng 1 và đường Biên Cương
|
1.900
|
|
|
38
|
Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt)
|
700
|
|
|
39
|
Đường sau chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng)
|
1.200
|
|
|
40
|
Đường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ sông
|
720
|
|
|
41
|
Đường Tây tỉnh
|
- Địa phận thị trấn Bồng Sơn
|
450
|
|
|
42
|
Đường bờ kè khối 1
|
|
800
|
|
|
43
|
Đường BTXM (khối 1)
|
Từ trường Mẫu giáo đến nhà ông Tuấn
|
540
|
|
|
44
|
Đường BTXM (khối Trung Lương)
|
Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ
|
540
|
|
|
45
|
Đường BTXM (khối Thiết Đính Bắc)
|
Từ nhà Tin đến nhà ông Chấn
|
540
|
|
|
46
|
Đường BTXM (khối Thiết Đính Nam)
|
Từ chân đá trải đến Miễu Thần Nông
|
540
|
|
|
47
|
Các tuyến đường trong khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng
|
- Tuyến T8
|
3.000
|
|
|
- Các tuyến còn lại
|
2.500
|
|
|
48
|
Các tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất)
|
- Đường có lộ giới ≥3m
|
400
|
|
|
- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)
|
250
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
- Đoạn từ nhà ông Quân khối 2 đến giáp bờ tràn khối 3
|
900
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
600
|
|
|
2
|
Đào Duy Từ
|
- Trọn đường
|
1.350
|
|
|
3
|
Đường 26/3
|
- Trọn đường
|
2.700
|
|
|
4
|
Đường từ phía bắc UBND thị trấn Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú.
|
2.700
|
|
|
5
|
Hai Bà Trưng
|
- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua nhà trẻ đến đường Trần Phú
|
2.100
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
|
6
|
Lý Tự Trọng
|
- Trọn đường
|
1.350
|
|
|
7
|
Ngô Mây
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú
|
1.400
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
650
|
|
|
8
|
Nguyễn Chí Thanh
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Kênh N8
|
3.600
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
900
|
|
|
9
|
Nguyễn Trân
|
- Từ Quốc lộ 1A đến mương ông Dõng
|
2.100
|
|
|
- Từ mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam
|
1.350
|
|
|
10
|
Quốc lộ 1A
|
- Từ địa phận Hoài Hảo đến Cống ông Tài
|
3.600
|
|
|
- Từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan
|
4.000
|
|
|
- Từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/3
|
3.600
|
|
|
- Từ đường 26/3 đến hết địa phận thị trấn Tam Quan
|
3.000
|
|
|
11
|
Trần Quang Diệu
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú
|
3.600
|
|
|
- Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan
|
1.400
|
|
|
12
|
Trần Phú
|
- Từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng
|
3.600
|
|
|
- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến hết trường trung học cơ sở Tam Quan
|
4.100
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
3.600
|
|
|
13
|
Võ Thị Sáu
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú
|
1.100
|
|
|
14
|
Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp cầu chợ Ân (xã Tam Quan Nam)
|
700
|
|
|
15
|
Đường Lò Bò (bê tông)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú
|
1.000
|
|
|
16
|
Quốc lộ 1A mới
|
- Từ giáp đường Trần Phú đến hết đường Cầu Chui đi La Vuông (Địa phận Hoài Châu Bắc)
|
2.500
|
|
|
- Từ cầu Chui đi La Vuông đến giáp Quảng Ngãi
|
1.000
|
|
|
17
|
Đường chợ Cầu - Tân Mỹ
|
- Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp cầu Tân Mỹ
|
700
|
|
|
18
|
Đường bê tông Khối 9 và Khối 2
|
- Từ giáp đường Chợ Cầu - Tân Mỹ đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)
|
400
|
|
|
19
|
Đường bê tông Thái - Mỹ
|
- Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân
|
400
|
|
|
20
|
Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến giáp mương khối 8 (đoạn đã đổ bê tông)
|
- Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến hết xóm Nhiễu
|
540
|
|
|
21
|
Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan
|
- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan
|
2.450
|
|
|
22
|
Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan
|
- Từ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.250
|
|
|
23
|
Đường bê tông Khối 5
|
- Từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan
|
900
|
|
|
- Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé
|
750
|
|
|
24
|
Đường bê tông Khối 6
|
- Từ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) đến giáp kênh N8
|
500
|
|
|
25
|
Đường An Thái Khối 1
|
- Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam
|
650
|
|
|
26
|
Đường bê tông khối 3+4 (Bến xe Tam Quan)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú
|
1.300
|
|
|
26
|
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan
|
- Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau:
|
|
|
|
+ Đối với các khối từ: khối 3 đến khối 8
|
320
|
|
|
+ Đối với khối 1, khối 2 và khối 9
|
270
|
|
|
- Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau:
|
|
|
|
+ Đối với các khối từ: khối 3 đến khối 8
|
230
|
|
|
+ Đối với khối 1, khối 2 và khối 9
|
200
|
|
|
27
|
Các tuyến còn lại đã bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan
|
- Đường có lộ giới ≥ 4m
|
400
|
|
|
B
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ 1A
|
|
|
|
1
|
Địa phận xã Hoài Đức
|
- Từ đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang
|
1.200
|
|
|
- Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp nam Cầu Bồng Sơn mới (*)
|
1.750
|
|
|
- Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến nam Cầu Bồng Sơn cũ
|
1.750
|
|
|
(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó
|
|
|
|
2
|
Địa phận xã Hoài Tân
|
- Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân
|
5.200
|
|
|
- Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân
|
2.600
|
|
|
- Đoạn Quốc lộ 1A mới (*)
|
3.200
|
|
|
(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó
|
|
|
|
3
|
Địa phận xã Hoài Thanh Tây
|
- Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo
|
2.350
|
|
|
4
|
Địa phận xã Hoài Hảo
|
- Từ ngã ba Bình Minh đến ngã ba Chất Đốt
|
2.500
|
|
|
- Từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) đến giáp đường Trần Phú
|
3.600
|
|
|
5
|
Địa phận xã Tam Quan Bắc
|
- Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3
|
3.600
|
|
|
- Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An
|
3.000
|
|
|
6
|
Địa phận xã Hoài Châu Bắc
|
- Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)
|
2.800
|
|
|
- Từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) đến giáp cầu Chui
|
640
|
|
|
- Từ cầu Chui đến giáp Quảng Ngãi
|
900
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ
|
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 630
|
- Từ Cầu Dợi đến giáp Cầu Chui (Quốc lộ 1A mới)
|
1.400
|
|
|
- Từ Cầu Chui đến Cầu Phao
|
900
|
|
|
- Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn
|
650
|
|
|
2
|
Tỉnh lộ 639
|
- Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)
|
320
|
|
|
- Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân
|
400
|
|
|
- Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)
|
500
|
|
|
1/01/clip_image008.gif" width="319" />
- Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp Cầu ông Là
|
1.000
|
|
|
- Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam
|
1.800
|
|
|
- Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương
|
1.400
|
|
|
- Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến giáp ngã 4 đường Thái - Lợi
|
1.400
|
|
|
- Từ ngã 4 đường Thái - Lợi (Khách sạn Châu Phương) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam
|
1.400
|
|
|
- Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc
|
2.900
|
|
|
- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung tế Y tế huyện)
|
4.100
|
|
|
3
|
Tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)
|
- Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo
|
450
|
|
|
- Từ nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú
|
540
|
|
|
- Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm
|
650
|
|
|
- Từ cầu Chín Kiểm đến giáp ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình
|
540
|
|
|
- Từ ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình đến cầu Ngã 3
|
600
|
|
|
- Từ cầu Ngã 3 đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)
|
600
|
|
|
- Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)
|
650
|
|
|
- Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế
|
750
|
|
|
- Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa
|
1.100
|
|
|
III
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ
|
|
|
|
1
|
Tuyến Bình Chương - Hoài Hải
|
- Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ
|
800
|
|
|
- Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức
|
650
|
|
|
- Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn:
|
|
|
|
+ Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết cống nhà Giác thôn Định Công
|
420
|
|
|
+ Từ giáp cống nhà Giác thôn Định Công đến hết suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh
|
450
|
|
|
+ Từ giáp suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)
|
500
|
|
|
2
|
Tuyến An Đông - Thiện Chánh
|
- Từ địa phận TT Bồng Sơn đến cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)
|
750
|
|
|
- Từ cống Dốc Thìn đến ngã 4 đường ĐT 639
|
500
|
|
|
- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan
|
3.300
|
|
|
3
|
Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân
|
- Từ QL1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến hết An Dinh
|
470
|
|
|
- Từ giáp An Dinh đến ngã 3 chợ Gồm
|
450
|
|
|
4
|
Tuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân - Hoài Xuân
|
- Từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) đến giáp suối Cạn đường đi Hoài Xuân
|
380
|
|
|
5
|
Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam
|
- Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương
|
1.000
|
|
|
- Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết địa phận xã Hoài Thanh
|
470
|
|
|
- Từ địa phận xã Hoài Hương đến cống Dốc ông Tố
|
600
|
|
|
- Từ cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ca Công Nam (giáp đường ĐT639)
|
1.000
|
|
|
6
|
Tuyến Ngọc An - Lương Thọ
|
- Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng
|
850
|
|
|
- Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú
|
700
|
|
|
7
|
Tuyến Gia Long cũ
(Phụng Du - Túy Sơn)
|
- Từ ngã 3 QL1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo
|
450
|
|
|
- Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình
|
280
|
|
|
- Từ giáp đường Tan Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)
|
600
|
|
|
8
|
Tuyến từ nhà Ông Thinh (chất đốt - Hoài Hảo) - Tam Quan Nam
|
- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến hết vườn nhà bà Nhung
|
600
|
|
|
9
|
Tuyến đường số 3
|
- Từ ngã ba Chất đốt đến hết nhà ông Hạt
|
800
|
|
|
- Từ nhà ông Hạt đến giáp đường Tây Tỉnh
|
430
|
|
|
- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến ngã ba Đình
|
470
|
|
|
10
|
Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam)
|
- Từ địa phận Tam Quan Nam đến hết cầu Cộng Hòa
|
600
|
|
|
- Từ cầu Cộng Hòa đến giáp đường ĐT 639
|
600
|
|
|
11
|
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình
|
- Từ giáp thị trấn Tam Quan đến giáp đường Tây Tỉnh
|
650
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
280
|
|
|
12
|
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc - xã Hoài Sơn)
|
- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình
|
430
|
|
|
- Từ ngã ba Đình đến hết sân vận động xã Hoài Sơn
|
700
|
|
|
- Từ hết sân vận động xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc
|
230
|
|
|
- Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ
|
190
|
|
|
13
|
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc)
|
- Từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) đến giáp cầu Chui (Chương Hòa)
|
380
|
|
|
- Từ cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc
|
280
|
|
|
14
|
Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam)
|
- Từ ngã 3 An Dinh đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1
|
240
|
|
|
- Tử ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2
|
450
|
|
|
- Từ ngõ giáo thôn Mỹ An 2 đến cầu Mương Cát
|
240
|
|
|
- Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà Ông Trường + Ông Túy
|
280
|
|
|
- Từ Nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 Nhà ông Hiến
|
430
|
|
|
- Từ ngã 4 nhà Ông Hiến đến Cầu Chợ Ân
|
850
|
|
|
- Từ ngã 3 Nam Cầu Chợ Ân đến giáp ngã 3 cầu ông Nhành
|
650
|
|
|
- Từ ngã 3 cầu ông Nhành đến ngã 3 nhà ông Miên
|
450
|
|
|
- Từ ngã 3 nhà ông Miên đến giáp đường Thái Lợi (cầu Cộng Hòa)
|
430
|
|
|
15
|
Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu
|
- Từ ngã 4 thôn Quy Thuận đến hết trường Lý Tự Trọng (giáp ngã 4)
|
600
|
|
|
- Từ ngã 4 Trường Lý Tự Trọng đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc
|
380
|
|
|
16
|
Tuyến đường số 2
|
- Từ giáp đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê
|
380
|
|
|
17
|
Tuyến đường xã Tam Quan Bắc
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh
|
600
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thủy sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)
|
600
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (trụ sở thôn Thiện Chánh 1)
|
600
|
|
|
- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô thôn Thiện Chánh
|
350
|
|
|
- Đoạn từ đường bê tông vào khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông
|
450
|
|
|
1/01/clip_image009.gif" width="49" />- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1)
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)
|
530
|
|
|
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam
|
230
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1
|
750
|
|
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan
|
470
|
|
|
- Đoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)
|
450
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)
|
470
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến bến đò cũ
|
450
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Thôi, thôn Tân Thành 2)
|
500
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)
|
330
|
|
|
- Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2
|
250
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành
|
330
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)
|
380
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành)
|
360
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) đến Cầu Tân Mỹ
|
950
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1)
|
310
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)
|
310
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1
|
360
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà May)
|
280
|
|
|
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)
|
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)
|
620
|
|
|
- Đoạn từ đường sắt đến giáp Quốc lộ 1A (mã ông Già)
|
950
|
|
|
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)
|
420
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt
|
350
|
|
|
- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh
|
400
|
|
|
- Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh
|
250
|
|
|
- Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương
|
330
|
|
|
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)
|
350
|
|
|
- Đoạn mới xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh)
|
470
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh
|
220
|
|
|
- Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh
|
380
|
|
|
- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)
|
470
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây
|
350
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Trường Xuân
|
400
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến cuối đường bê tông (quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông) đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng ngãi)
|
350
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến Cống ông Gạt
|
220
|
|
|
- Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)
|
220
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, thôn Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh
|
400
|
|
|
- Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây)
|
300
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây
|
310
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây
|
210
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2)
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2)
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2)
|
300
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)
|
280
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành
|
380
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)
|
380
|
|
|
1/01/clip_image010.gif" width="48" />- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành
|
210
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành
|
300
|
|
|
- Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt
|
210
|
|
|
- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1)
|
350
|
|
|
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ
|
210
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang
|
230
|
|
|
- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1
|
210
|
|
|
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh
|
230
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba (đường bê tông đi xóm 2, Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)
|
310
|
|
|
- Đoạn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh
|
470
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1)
|
350
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập
|
210
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (cống bà Trà thôn Tân Thành 1)
|
270
|
|
|
- Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)
|
250
|
|
|
- Đoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)
|
210
|
|
|
- Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"
|
210
|
|
|
- Từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1)
|
250
|
|
|
- Tất cả các vị trí còn lại
|
190
|
|
|
18
|
Tuyến đường xã Tam Quan Nam
|
|
|
|
- Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp biển
|
1.100
|
|
|
- Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp biển
|
680
|
|
|
- Từ dốc Tăng Long 2 đến giáp đường ĐT 639
|
470
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường An Thái - Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ
|
330
|
|
|
- Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp biển
|
620
|
|
|
- Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển
|
340
|
|
|
- Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển
|
340
|
|
|
- Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng
|
340
|
|
|
- Từ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển
|
340
|
|
|
- Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển
|
390
|
|
|
19
|
Tuyến đường xã Hoài Hương
|
|
|
|
- Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Cường
|
670
|
|
|
- Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam đến giáp quán phi thuyền
|
390
|
|
|
- Tuyến từ nhà ông Phan Văn Hà thôn Nhuận An đến nhà ông Bùi Văn Cùng thôn Thiện Đức (qua UBND xã)
|
380
|
|
|
- Các đường còn lại trong Khu trài dân Ka công Nam
|
210
|
|
|
20
|
Tuyến đường xã Hoài Đức
|
- Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp cầu Bồng Sơn mới
|
1.700
|
|
|
- Từ Cầu Bồng Sơn mới đến giáp đường ĐT630
|
1.300
|
|
|
21
|
Tuyến đường xã Hoài Hải
|
- Từ đoạn cầu Hoài Hải đến hết Trụ sở UBND xã Hoài Hải
|
520
|
|
|
- Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến nhết nhà ông Phạm Vi Màng
|
470
|
|
|
22
|
Tuyến đường xã Hoài Thanh
|
- Từ nhà Lê Minh Chính đến cầu Mương Cát
|
210
|
|
|
- Từ ngã 2 ĐT 639 đến chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam)
|
210
|
|
|
1/01/clip_image011.gif" width="319" />- Từ nhà Dương Chở đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2
|
220
|
|
|
- Từ nhà Hộp đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2
|
220
|
|
|
- Từ cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 đến nhà Lê Thị Biểu
|
220
|
|
|
- Từ trường mẫu giáo Chòm Bắc đến giáp cổng làng văn hóa thôn Trường An 1
|
210
|
|
|
- Từ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1
|
210
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn Tùng Lâm thôn Trường An 1 đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2
|
210
|
|
|
- Từ quán cấp thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2
|
210
|
|
|
- Từ trường Mẫu giáp Minh An thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2
|
210
|
|
|
- Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1
|
250
|
|
|
- Từ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2
|
210
|
|
|
- Từ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2
|
210
|
|
|
- Từ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 đến giáp nghĩa trang nhân dân thôn An Lộc 2
|
210
|
|
|
- Từ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 đến giáp trường mẫu giáo thôn An Lộc 2
|
210
|
|
|
23
|
Tuyến đường xã Hoài Châu
|
- Từ Đội thuế đến giáp đường 2
|
250
|
|
|
- Từ trạm biến áp hồ Đập Cám đến giáp đường số 2 (qua chợ Trường)
|
250
|
|
|
- Từ ngõ Thẫn đến giáp ngõ Hượng qua trường cấp 2
|
250
|
|
|
1/01/clip_image011.gif" width="319" />- Từ trường tiểu học đến trường THCS Hoài Châu
|
250
|
|
|
- Từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường
|
250
|
|
|
- Từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh
|
250
|
|
|
- Từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp Gia An - Quán Mỹ Hoài Châu Bắc
|
250
|
|
|
- Từ giáp đường Mỹ Bình - Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc
|
250
|
|
|
- Từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2
|
250
|
|
|
- Từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn
|
250
|
|
|
24
|
Tuyến đường xã Hoài Hảo
|
- Từ cống ông Nam đến nhà ông Thiên (ngang qua chợ Cát) thuộc thôn Tấn Thạnh 1
|
380
|
|
|
- Từ giáp đường 2 (nhà bà Thêm) đến giáp nhà ông Minh thuộc thôn Tấn Thạnh 1
|
280
|
|
|
- Từ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc thôn Tấn Thạnh 1
|
240
|
|
|
- Từ giáp đường 3 (ông Ty) đến giáp trụ sở thôn Tấn Thạnh 1
|
210
|
|
|
-Từ giáp đường 3 (nhà ông Quang) đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1
|
240
|
|
|
- Từ trụ sở thôn Hội Phú đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú
|
250
|
|
|
- Từ Cầu Phú Sơn đến giáp trường xóm Phú Sơn 2 thuộc thôn Hội Phú
|
210
|
|
|
- Từ Cầu Phú Sơn đến trường xóm Phú Thương thuộc thôn Hội Phú
|
210
|
|
|
- Từ nhà bà Trọng đến trường xóm Phú Tân thuộc thôn Hội Phú
|
210
|
|
|
- Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2
|
470
|
|
|
- Từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 đến nhà Thần
|
210
|
|
|
1/01/clip_image011.gif" width="319" />- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) đến giáp đường Tây tỉnh (cầu ông Quoạnh) thuộc thôn Cự Lễ
|
240
|
|
|
- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà bà Thanh) đến hết nhà ông Trung thuộc thôn Cự Lễ
|
210
|
|
|
- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Khoa) đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ
|
240
|
|
|
- Từ nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ đến hết nhà ông Chánh thuộc thôn Cự Lễ
|
210
|
|
|
- Từ nhà ông Hữu thuộc thôn Cự Lễ đến giáp cầu Bến Dinh thuộc thôn Cự Lễ
|
210
|
|
|
- Từ Trụ sở thôn Phụng Du 1 đến hết CCN Hoài Hảo thuộc thôn Phụng Du 1
|
240
|
|
|
- Từ giáp đường 2 (nhà ông Trung) đến giáp trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1
|
240
|
|
|
- Từ giáp Quốc lộ 1 A đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2
|
240
|
|
|
- Từ đường cơ khí đi đường CCN Tam Quan
|
430
|
|
|
25
|
Tuyến đường xã Hoài Tân
|
- Từ đường Quốc lộ 1 (chợ Bộng mới) đến Hợp tác xã Giao An
|
350
|
|
|
- Từ đường Quốc lộ 1 (chợ Đỗ) đến Hợp tác xã Đệ Đức
|
350
|
|
|
26
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 5
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
A
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÙ MỸ
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Lò Nồi
|
1.100
|
|
|
- Từ ngã ba nhà ông Phùng đến Quốc lộ 1A
|
800
|
|
|
2
|
Chu Văn An
|
- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà Ông Cang (phía Nam)
|
1.500
|
|
|
- Từ nhà Bà Chu (phía Nam), nhà Ông Chánh Hội (phía Bắc) đến hết nhà Ông Mân (phía Nam), nhà Ông Ba Ngãi (phía Bắc)
|
1.300
|
|
|
- Từ nhà Cô Liên (phía Bắc), nhà Ông Hồ (phía Nam) đến giáp đường xe lửa
|
1.100
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu
|
1.700
|
|
|
3
|
Hai Bà Trưng
|
- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến Cầu Bình Trị
|
1.500
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Soạn
|
900
|
|
|
- Từ hết nhà ông Soạn đến giáp đường Lê Lợi
|
700
|
|
|
4
|
Lê Lợi
|
- Từ ngã tư Lê Lợi đến giáp Cầu Võ
|
1.200
|
|
|
- Từ Cầu Võ đến giáp Trụ sở thôn An Lạc Đông 1
|
1.000
|
|
|
- Từ Trụ sở thôn An Lạc Đông 1 đến giáp Cầu Ngũ
|
600
|
|
|
- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng
|
800
|
|
|
- Từ ngã ba Hai Bà Trưng đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
650
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực
|
900
|
|
|
- Từ Trường Nguyễn Trung Trực đến giáp đường Lê Lợi
|
500
|
|
|
6
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A
|
1.400
|
|
|
- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu
|
1.300
|
|
|
- Từ đường Võ Thị Sáu đến giáp tuyến T1
|
1.100
|
|
|
7
|
Quang Trung (QL1A)
|
- Từ Cầu Bốn thôn đến hết Cây Xăng dầu Phong Hải
|
1.500
|
|
|
- Từ hết Cây Xăng Phong Hải đến hết Trung tâm Văn hóa Thông tin
|
2.200
|
|
|
- Từ hết Trung tâm Văn hóa Thông tin đến hết Cầu Tường An
|
2.800
|
|
|
- Từ hết Cầu Tường An đến hết Cửa hàng xăng dầu Diêm Tiêu (Cây xăng ông Cảnh)
|
1.700
|
|
|
- Từ hết Cây xăng ông Cảnh đến giáp đường tỉnh lộ 631
|
1.600
|
|
|
8
|
Thanh Niên
|
- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu
|
2.000
|
|
|
9
|
Trần Quang Diệu
|
- Từ Quốc lộ 1A (Trường PTTH Phù Mỹ 1) đến giáp đường sắt
|
700
|
|
|
10
|
Võ Thị Sáu
|
- Từ Cầu Lò Nồi đến giáp ngã tư Chu Văn An
|
1.700
|
|
|
- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp nhà ông Khiêm (Chợ mới)
|
1.800
|
|
|
11
|
Khu vực chợ mới
|
- Các lô đất phía Bắc chợ
|
1.800
|
|
|
- Các lô đất phía Đông, phía Nam chợ
|
1.700
|
|
|
- Các lô đất phía sau chợ mới
|
800
|
|
|
12
|
Các tuyến đường khác
|
-Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND huyện
|
1.600
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đi vào Huyện ủy
|
1.600
|
|
|
- Từ Chi cục Thuế đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
1.000
|
|
|
- Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng đến hết nhà ông Sơn
|
500
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (BHXH cũ) đến giáp đường Lê Lợi
|
1.800
|
|
|
- Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn ALĐ1) đến giáp đường tránh
|
850
|
|
|
- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Nam) đến hết nhà ông Dự
|
500
|
|
|
1/01/clip_image012.gif" width="310" />- Từ đường Lê Lợi (Quán cà phê điểm hẹn) đến hết nhà ông Hậu
|
500
|
|
|
- Từ ngã 3 Nguyễn Thị Minh Khai đến hết sân vận động phía Nam
|
500
|
|
|
- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) đến hết nhà ông Minh
|
500
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến Trường Mẫu giáo Diêm Tiêu
|
500
|
|
|
- Từ Trường Mẫu giáo Diêm Tiêu đến Cầu Ván 1
|
400
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến Đội 5 Diêm Tiêu
|
300
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)
|
300
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) đến đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu
|
300
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Khúc) đến hết đường bê tông xi măng
|
350
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Thành) đến đường liên xóm Tân Vinh
|
250
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đình) đến hết nhà ông Châu
|
250
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đại) đến Hồ Diêm Tiêu
|
250
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Trương) đến Vườn đào
|
300
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (xí nghiệp may) đến nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn)
|
700
|
|
|
- Từ hết nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn) đến đường Trần Quang Diệu
|
600
|
|
|
- Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu đến hết nhà ông Đức
|
250
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) đến giáp đường Trần Quang Diệu sau trường cấp 3
|
300
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện) đến đường Võ Thị Sáu
|
350
|
|
|
- Các nhà xung quanh chợ cũ
|
400
|
|
|
- Đường tránh QL1A đến giáp ga Phù Mỹ
|
700
|
|
|
- Tuyến đường tránh ngã tư Chu Văn An đến ngã tư Trần Quang Diệu
|
500
|
|
|
1/01/clip_image012.gif" width="310" />
- Từ ngã tư Trần Quang Diệu đến giáp ngã 3 Quốc lộ 1A (tuyến tránh)
|
400
|
|
|
- Từ ngã ba lên ga đến giáp ranh giới xã Mỹ Trinh (Tuyến tránh)
|
400
|
|
|
- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) đến hết nhà ông Mai
|
400
|
|
|
- Từ Cầu Lọ Nồi đến đập Dâng Bọng Tư
|
400
|
|
|
- Tuyến T1 khu Đông chợ cũ
|
700
|
|
|
- Từ đường Chu Văn An đến giáp nhà ông Thảo
|
500
|
|
|
- Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) đến giáp đường Thanh Niên
|
300
|
|
|
- Các đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Khối Dân Vận (Võ Thị Sáu)
|
1.000
|
|
|
- Từ Chi cục Thuế đến đường Lê Lợi
|
500
|
|
|
- Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi)
|
400
|
|
|
13
|
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
|
- Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m
|
900
|
|
|
- Đường lộ giới từ 18m đến 22m
|
700
|
|
|
- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
|
600
|
|
|
- Đường lộ giới < 12m
|
500
|
|
|
14
|
Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ
|
220
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
|
|
|
|
1
|
Tuyến Quốc lộ 1A
|
- Từ ranh giới xã Mỹ Phong đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông
|
2.000
|
|
|
- Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông đến hết Chùa Dương Chi (phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu)
|
2.750
|
|
|
- Từ Chùa Dương Chi, nhà ông Khải đến hết nhà ông Trứ máy gạo
|
4.400
|
|
|
- Từ nhà ông Liên đến hết Cống Bà Hàn
|
2.100
|
|
|
2
|
Tuyến đường ĐT 632
|
- Từ nhà ông Trạng, ông Chánh đến hết nhà ông Lợi, ông Hường
|
2.000
|
|
|
- Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2
|
1.500
|
|
|
- Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh
|
950
|
|
|
- Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy
|
650
|
|
|
- Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (TT Bình Dương - Mỹ Lợi)
|
550
|
|
|
3
|
Các tuyến đường khác trong thị trấn
|
-Từ nhà ông Vinh, nhà Bà Hốt đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc (Đường đi Mỹ Châu)
|
600
|
|
|
- Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu
|
400
|
|
|
- Các đường bao quanh Chợ Bình Dương
|
1.200
|
|
|
- Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến
|
1.300
|
|
|
- Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao đến hết nhà bà Điều
|
1.300
|
|
|
- Từ hết nhà ông Liên đến nhà ông Sáng, ông Tài
|
400
|
|
|
- Từ nhà bà Nở đến giáp tiệm vàng Hoàng Anh
|
300
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn Văn Kết đến nhà ông Phan Ngọc Bích
|
350
|
|
|
- Từ nhà ông Vương đến giáp xã Mỹ Lợi
|
300
|
|
|
- Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) đến giáp ngã 3 (nhà Ông Phan Ngọc Bích)
|
300
|
|
|
- Từ nhà ông Chánh, ông Thủy đến giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường)
|
250
|
|
|
4
|
Khu QH dân cư mới mở
|
Tuyến số 1 đến giáp ĐT 632
|
|
|
|
a
|
Các đường trong Khu QH
|
- Từ nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp khách sạn Hoàng Tỷ (phía Nam đường) đến hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm biển (phía Nam)
|
3.000
|
|
|
- Từ đến hết nhà ông Đông (phía Bắc ), quán Đầm biển (phía Nam) đến giáp ĐT 632
|
2.200
|
|
|
b
|
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
|
- Đường lộ giới 30m
|
2.200
|
|
|
- Đường lộ giới từ 22m đến 26m
|
2.000
|
|
|
- Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
|
1.800
|
|
|
- Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m
|
1.600
|
|
|
- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m
|
1.400
|
|
|
- Đường lộ giới < 12m
|
900
|
|
|
5
|
Tuyến số 3 đến giáp ĐT 632
|
- Từ nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 đến hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm.
|
2.500
|
|
|
- Từ hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm đến giáp tuyến ĐT 632
|
1.500
|
|
|
6
|
Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc
|
- Từ hết nhà bà Màng đến hết nhà ông Tiên
|
700
|
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
- Từ nhà ông Dũng thuốc sâu, giáp nhà ông Bé đến giáp ruộng
|
650
|
|
|
8
|
Khu vực còn lại của khu vực thị trấn
|
250
|
|
|
B
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 1A
|
- Từ Cầu Phù Ly đến giáp Nhà ông Cung
|
1.200
|
|
|
- Từ nhà ông Cung đến hết nhà ông Phước
|
1.800
|
|
|
-Từ hết nhà ông Phước đến giáp cầu Bốn Thôn
|
1.200
|
|
|
- Từ ĐT 631 đến Trụ sở thôn Văn Trường Tây
|
900
|
|
|
1/01/clip_image004.gif" width="310" />- Từ Trụ sở thôn Văn Trường Tây đến nhà Minh Tân
|
1.150
|
|
|
- Từ nhà Minh Tân đến giáp thị trấn Bình Dương
|
1.550
|
|
|
- Từ Cống Bà Hàn đến Cầu ông Diệu
|
1.300
|
|
|
- Từ Cầu ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An
|
1.200
|
|
|
- Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) đến cầu Vạn An
|
1.150
|
|
|
- Từ cầu Vạn An đến Đèo Phú Cũ (giáp ranh giới huyện Hoài Nhơn)
|
900
|
|
|
2
|
Tuyến tránh QL1A mới
|
- Quốc lộ 1A (Dốc Mả Đá) đến giáp ngã 3 tuyến ĐT631 và tuyến tránh
|
800
|
|
|
- Từ ngã 3 ĐT 631 và tuyến tránh đến giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ
|
500
|
|
|
3
|
Tỉnh lộ 631 (Mỹ Trinh - Hoài Ân)
|
- Từ ngã 3 ĐT 631 và tuyến tránh đến km 4
|
500
|
|
|
- Từ km 4 đến ngã 3 nhà bà Trường
|
400
|
|
|
- Từ hết ngã ba nhà bà Trường đến giáp ranh giới Hoài Ân
|
300
|
|
|
4
|
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
|
- Từ Cầu Bình Trị đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang
|
900
|
|
|
- Từ XN Gạch Mỹ Quang đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
|
500
|
|
|
- Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) đến giáp cây xăng dầu ông Long
|
800
|
|
|
- Từ cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) đến hết nhà ông Mười Trọng
|
1.500
|
|
|
- Từ nhà ông Mười Trọng đến giáp Cầu đá xã Mỹ Chánh
|
750
|
|
|
- Từ Cầu Đá xã Mỹ Chánh đến đến Cầu ao Hoang (xã Mỹ Thọ)
|
550
|
|
|
- Từ Cầu Ao Hoang đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)
|
1.000
|
|
|
- Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu)
|
400
|
|
|
- Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) đến giáp xã Mỹ An
|
350
|
|
|
- Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ đến Nhà ông Hương Mỹ An
|
300
|
|
|
- Từ nhà ông Hương đến cây xăng dầu ông Thiết
|
500
|
|
|
- Từ hết cây xăng dầu ông Thiết đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)
|
300
|
|
|
- Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) đến ngã ba Phú Ninh Đông - Mỹ Lợi
|
350
|
|
|
- Từ ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) - Mỹ Lợi đến giáp Cầu Tánh
|
400
|
|
|
- Từ Cầu Tánh - Mỹ Lợi đến giáp Thị trấn Bình Dương
|
500
|
|
|
5
|
Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
|
- Từ Đèo Nhông đến giáp bờ hồ Hóc Nhạn
|
300
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 639
|
- Từ cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh
|
500
|
|
|
- Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) đến hết Hạt quản lý ĐT 639
|
400
|
|
|
- Từ hết Hạt quản lý ĐT 639 đến hết địa phận xã Mỹ Thắng
|
300
|
|
|
- Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng đến cầu Hà Ra
|
250
|
|
|
- Từ cầu Hà Ra đến Đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)
|
300
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)
|
- Từ cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh)
|
250
|
|
|
- Từ gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa đến giáp cầu Cây Da
|
300
|
|
|
- Từ cầu Cây Da đến giáp ĐT 631
|
250
|
|
|
8
|
Đường tránh xã Mỹ Chánh
|
- Từ Cầu Ngô Trang đến hết đường vào sân vận động
|
600
|
|
|
- Từ đường vào sân vận động đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639)
|
800
|
|
|
9
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 6
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY
|
|
|
|
1
|
Bà Triệu
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
|
1.000
|
|
|
2
|
Chu Văn An
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường 30/3
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
2.900
|
|
|
4
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
- Từ Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh
|
1.800
|
|
|
5
|
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
|
- Đoạn từ ranh giới Cát Tân đến giáp đường Phan Bội Châu
|
2.200
|
|
|
- Từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.900
|
|
|
- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
|
2.300
|
|
|
6
|
Điện Biên Phủ
|
- Trọn đường (từ Ngô Quyền đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
|
800
|
|
|
7
|
Đường Vành đai Tây (Đông Đường Sắt)
|
- Trọn đường
|
600
|
|
|
8
|
Đường phía Tây đường sắt
|
- Trọn đường
|
500
|
|
|
9
|
Hồ Xuân Hương
|
- Trọn đường (quay mặt hướng Nam sân vận động)
|
1.600
|
|
|
10
|
Hai Bà Trưng
|
- Từ đường Quang Trung đến đường 3/2
|
1.000
|
|
|
11
|
Khu Mặt Trận cũ
|
- Trọn đường
|
700
|
|
|
12
|
Lý Công Uẩn
|
- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Lợi
|
1.000
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
700
|
|
|
13
|
Lê Lợi
|
- Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lê Thánh Tông
|
1.800
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
|
14
|
Lê Thánh Tông
|
- Trọn đường
|
900
|
|
|
15
|
Lê Hoàn
|
- Trọn đường
|
1.000
|
|
|
16
|
Nguyễn Chí Thanh
|
- Từ giáp đường Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh
|
1.600
|
|
|
17
|
Nguyễn Tri Phương
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
2.500
|
|
|
18
|
Ngô Quyền
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
1.000
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
400
|
|
|
19
|
Nguyễn Văn Hiển
|
- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi
|
800
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
400
|
|
|
20
|
Ngô Lê Tân
|
- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi
|
800
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
500
|
|
|
21
|
Nguyễn Hồng Đạo
|
- Từ đường 3/2 đến giáp xã Cát Trinh
|
600
|
|
|
22
|
Nguyễn Hữu Quang
|
- Trọn đường
|
800
|
|
|
23
|
Nguyễn Hoàng
|
- Trọn đường
|
600
|
|
|
24
|
Phan Đình Phùng
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
2.000
|
|
|
- Từ đường 3/2 đến giáp suối Thó
|
800
|
|
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt
|
800
|
|
|
25
|
Phan Bội Châu
|
- Từ ga xe lửa đến giáp đường 3/2
|
1.100
|
|
|
- Đoạn còn lại (Từ đường 3/2 đến giáp Cát Trinh)
|
800
|
|
|
26
|
Quang Trung
|
- Từ ranh giới Cát Tân đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
|
2.300
|
|
|
- Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp cầu Phú Kim 4
|
2.900
|
|
|
27
|
Trần Hưng Đạo
|
- Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp đến sông La Vĩ
|
600
|
|
|
- Đoạn từ sông La Vĩ đến giáp đường sắt
|
1.000
|
|
|
- Đoạn từ đường sắt đến giáp đường Quang Trung
|
1.500
|
|
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
2.400
|
|
|
- Từ đường 3/2 đến hết vườn nhà ông Phan Dũ
|
1.500
|
|
|
- Các đoạn còn lại
|
700
|
|
|
28
|
Thanh Niên
|
- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
2.400
|
|
|
- Đoạn từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi
|
1.000
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
750
|
|
|
29
|
Trần Quốc Toản
|
- Đoạn từ vành đai tây đến giáp đường Lê Lợi
|
2.400
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
|
30
|
Trần Phú
|
- Trọn đường
|
2.500
|
|
|
31
|
Tây Hồ
|
- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngô Lê Tân
|
1.000
|
|
|
32
|
Triệu Quang Phục
|
- Trọn đường
|
1.100
|
|
|
33
|
Vũ Bão
|
- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi
|
800
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
400
|
|
|
|
Các tuyến đường chưa có đặt tên đường
|
|
|
|
34
|
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát
|
- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
350
|
|
|
35
|
Đường phía Nam Bệnh viện Phù Cát
|
- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
500
|
|
|
36
|
Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Cụm Công nghiệp
|
600
|
|
|
37
|
Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít
|
- Từ Đông Cụm công nghiệp đến Tây Cụm Công nghiệp
|
600
|
|
|
38
|
Đường phía Nam Đồn Công an thị trấn
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2
|
800
|
|
|
39
|
Đường phía Nam Trường PTTH bán công Ngô Mây
|
- Từ đường 3/2 đến hết nhà bà Đặng Thị Qua
|
900
|
|
|
40
|
Đường Nam UBND huyện Phù Cát
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Vành Đai Tây
|
1.100
|
|
|
41
|
Đường phía Tây hồ Kênh Kênh
|
- Từ đường Tây Hồ đến Lê Thánh Tông
|
800
|
|
|
- Từ đường Lê Thánh Tông đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
400
|
|
|
42
|
Đường tràn An Lộc
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Khu chăn nuôi tập trung
|
400
|
|
|
43
|
Đường phía Nam nhà ông Dũng Khu An Kiều
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
400
|
|
|
44
|
Đường Lẫm An Khương
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
400
|
|
|
45
|
Đường Đông Chợ bò
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường nhà ông Cư
|
400
|
|
|
46
|
Đường phía Tây chợ nông sản (QH)
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Nghĩa địa TT Ngô Mây
|
400
|
|
|
47
|
Đường miễu Cây Đa (An Phong)
|
- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
|
400
|
|
|
48
|
Đường phía tây nhà ông Hồ Xuân Lai
|
- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
|
400
|
|
|
49
|
Đường phía tây nhà ông Đinh Thu
|
- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Bá Công
|
400
|
|
|
50
|
Đường Nam nhà hàng Hải Yến
|
- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường Tây Hồ
|
400
|
|
|
51
|
Đường phía đông Hợp tác xã nông nghiệp thị trấn Ngô Mây
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
|
400
|
|
|
52
|
Đường chữ U khu Gò Trại
|
- Từ nhà ông Đặng Văn Anh đến hết nhà ông Thi
|
400
|
|
|
53
|
Đường phía đông nhà ông Quyền
|
- Từ nhà ông Quyền đến hết nhà ông Hoàng
|
400
|
|
|
54
|
Đường phía Nam nhà ông Hồng
|
- Từ nhà ông Nguyễn Hồng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
|
400
|
|
|
55
|
Đường phía tây Nhà công vụ
|
- Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Lê Thánh Tông
|
800
|
|
|
56
|
Đường bê tông (đường cụt)
|
- Từ đường 3/2 đến vườn nhà Lý Xuân Đạo
|
500
|
|
|
57
|
Đường bê tông
|
- Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Trần Quốc Toản
|
600
|
|
|
58
|
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng)
|
Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, khu An Ninh
|
500
|
|
|
59
|
Đường lớp mẫu giáo An Bình
|
Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Thanh Niên
|
400
|
|
|
60
|
Đường nhà ông Đinh Hườn
|
Từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt
|
400
|
|
|
61
|
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam trường PTTH Ngô Mây)
|
500
|
|
|
62
|
Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở khu An Hành Tây, An Phong)
|
300
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A, TỈNH LỘ
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
(Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
|
- Từ ranh giới huyện Phù Mỹ đến cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)
|
1.200
|
|
|
- Từ cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) đến Km 1188 + 500
|
1.600
|
|
|
- Từ Km 1188 + 500 đến giáp Km 1189
|
2.400
|
|
|
- Từ Km 1189 đến giáp xã Cát Trinh
|
1.600
|
|
|
- Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh đến ngã ba giữa QL1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
|
2.100
|
|
|
Quốc lộ 1A
(Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
|
- Từ ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) đến giáp ranh giới TT Ngô Mây (đường Ngô Quyền )
|
2.300
|
|
|
- Từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây đến cầu Nha Đái (cầu Hòa Dõng 1)
|
2.400
|
|
|
- Cầu Nha Đái đến giáp ranh giới TX An Nhơn
|
2.400
|
|
|
2
|
Quốc lộ 1A cũ
|
- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)
|
2.000
|
|
|
- Từ ranh giới giữa TT Ngô Mây và xã Cát Trinh đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)
|
2.300
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ ĐT633
(chợ Gồm - Đề Gi)
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh
|
1.400
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình đến đường vào đập Quang xã Cát Tài
|
500
|
|
|
- Đoạn từ đường vào đập Quang Cát Tài đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh
|
600
|
|
|
- Từ cầu Suối Trương đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)
|
500
|
|
|
- Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)
|
1.100
|
|
|
- Các đoạn còn lại của đường ĐT 633
|
400
|
|
|
4
|
Tuyến đường ĐT 634
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm
|
600
|
|
|
- Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm đến UBND xã Cát Sơn
|
400
|
|
|
- Các đoạn còn lại
|
300
|
|
|
5
|
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Chánh đi Kiên Mỹ)
|
- Từ giáp ranh huyện Tuy Phước (xã Phước Hòa) đến nút T24 thuộc xã Cát Tiến (Đường trục khu kinh tế)
|
1.200
|
|
|
- Từ nút T24 thuộc xã Cát Tiến (Đường trục khu kinh tế) đến ngã ba giáp đường ĐT 640 (Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến)
|
1.400
|
|
|
- Từ đến ngã ba giáp đường ĐT 640 (Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường
|
400
|
|
|
- Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
|
600
|
|
|
- Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành đến giáp đường sắt
|
1.600
|
|
|
- Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát)
|
700
|
|
|
6
|
Tuyến đường ĐT635 cũ
(giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)
|
- Đoạn từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp đường QL 19B
|
600
|
|
|
7
|
Tuyến đường ĐT639
|
- Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước đến nút T24 thuộc xã Cát Tuyến (đường trục Khu kinh tế)
|
1.200
|
|
|
- Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) đến ranh giới giữa xã Cát Tiến và Cát Hải (đỉnh đèo Trung Lương)
|
1.400
|
|
|
- Từ ranh giới xã Cát Tiến và Cát Hải đến đỉnh đèo Chánh Oai Cát Hải
|
800
|
|
|
- Từ đỉnh đèo Chánh Oai, Cát Hải đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh
|
400
|
|
|
1/01/clip_image013.gif" width="338" />- Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633)
|
800
|
|
|
8
|
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
|
- Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ đến giáp ranh giới huyện Tây Sơn
|
350
|
|
|
9
|
Tuyến đường ĐT640
|
- Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước
|
800
|
|
|
III
|
GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG LIÊN XÃ, LIÊN THÔN
|
|
|
|
1
|
Xã Cát Trinh
|
|
|
|
|
Đường đi suối nước khoáng Hội Vân
|
- Ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp
|
500
|
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
|
- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ngã 3 đi Phú Nhơn
|
900
|
|
|
- Từ ngã 3 đi Phú Nhơn đến ngã ba đường bê tông đi UBND xã
|
500
|
|
|
Đường Đông Tây (phía Bắc)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến hết Công ty Nhà Bè
|
1.100
|
|
|
Đường Bắc Nam
|
- Từ Công ty Nhà Bè đến giáp đường ĐT 635 cũ
|
1.000
|
|
|
- Từ ĐT 635 cũ đến giáp đường Đông Tây (phía Nam)
|
800
|
|
|
Đường Đông Tây (phía Nam)
|
- Từ đường Bắc Nam đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân)
|
900
|
|
|
Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh
|
- Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến đường ĐT 635 cũ
|
450
|
|
|
Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam
|
- Từ UBND xã Cát Trinh đến đường Bắc Nam
|
500
|
|
|
Đường bê tông từ QL1A đi Cát Hiệp
|
- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) đến đường sắt
|
600
|
|
|
- Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp)
|
300
|
|
|
1/01/clip_image014.gif" width="49" />Đường bê tông phía nam Công ty Nhà Bè
|
- Trọn đường
|
350
|
|
|
Đường bê tông giáp đường Tây Hồ TT Ngô Mây
|
- Từ đường Tây Hồ (TT Ngô Mây) đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
|
450
|
|
|
Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh
|
- Từ ngã sáu đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng
|
500
|
|
|
Mương trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu
|
- Từ mương trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu
|
250
|
|
|
Đường Ngô Quyền nối dài (ranh giới giữa xã Cát Trinh và thị trấn Ngô Mây)
|
- Từ giáp đường 3/2 đến giáp đường bê tông ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh
|
400
|
|
|
Đường bê tông UBND xã
|
- Từ đường bê tông phía Tây UBND xã đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã
|
400
|
|
|
Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim
|
- Từ giáp đường Đông Tây đến hết Trụ sở thôn Phú Kim
|
300
|
|
|
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)
|
- Từ nhà ông Thái Lai đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào
|
300
|
|
|
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3)
|
- Từ đường bê tông tây UBND xã đến giáp đường Đào Ký đi cầu Bờ tán
|
300
|
|
|
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4)
|
- Từ đường bê tông tây UBND xã đến nhà ông Minh
|
300
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư bến xe
|
|
700
|
|
|
Tuyến đường dọc mương (phía Đông bến xe Phù Cát)
|
- Từ QL 1A đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)
|
1.000
|
|
|
2
|
Xã Cát Tân
|
|
|
|
|
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến Núi ông Đậu
|
300
|
|
|
- Từ Núi ông Đậu đến giáp đường Quốc lộ 19B
|
250
|
|
|
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến Chùa Long Đức
|
300
|
|
|
- Từ Chùa Long Đức đến giáp Cầu Cây Sơn
|
250
|
|
|
Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ
|
- Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ)
|
250
|
|
|
Đường bê tông thôn Kiều An (từ QL1A cũ đi 3/2)
|
- Từ nhà ông Thân đến giáp đường 3/2
|
300
|
|
|
ĐT 635 cũ đi cầu Cây Sơn
|
- Từ ĐT 635 cũ đến hết nhà ông Hà Luận
|
350
|
|
|
- Từ nhà ông Hà Luận đến hết Cầu Cây Sơn
|
250
|
|
|
3
|
Xã Cát Hanh
|
|
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
- Từ QL 1A (ngã ba Chợ Gồm) đến giáp giáp đường ĐT 634
|
350
|
|
|
4
|
Xã Cát Hiệp
|
|
|
|
|
Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn
|
- Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
|
300
|
|
|
Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh
|
- Từ giáp ranh giới TT Ngô Mây đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
|
300
|
|
|
Đường từ chợ Ba làng đi trụ sở thôn Hòa Đại
|
- Từ đường ĐT 634 đến giáp trụ sở thôn Hòa Đại
|
300
|
|
|
|
Đường từ trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp
|
- Từ trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) đến giáp đường ĐT 639B ( đường tây Tỉnh)
|
250
|
|
|
5
|
Xã Cát Tường
|
|
|
|
|
Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc
|
- Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) đến giáp Suối Lồ Ồ Chánh Lạc
|
300
|
|
|
Đường bê tông XM đi vào chợ Suối Tre
|
- Từ đường ĐT 635 cũ đến Suối phía đông Chùa Hội Phước
|
300
|
|
|
Đường bê tông XM từ thôn Phú Gia đi Kiều Huyên
|
- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh nối dài (ĐT 635 cũ) đến thôn Kiều Huyên xã Cát Tân
|
350
|
|
|
Đường bê tông XM từ cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn
|
- Từ cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn
|
250
|
|
|
6
|
Xã Cát Nhơn
|
|
|
|
|
Đường bê tông xi măng Chánh Nhơn đi Chánh Mẫn
|
- Từ đường Quốc lộ 19B đến giáp Nhơn Thành
|
300
|
|
|
Đường bê tông Mương Chuông
|
- Từ Quốc lộ 19B đến đường lên Nghĩa địa Hoàn Dung
|
250
|
|
|
Đường bê tông Nhơn Tân
|
- Từ Quốc lộ 19B đến nhà ông Trần Đình Thanh
|
250
|
|
|
Đường bê tông đê sông Kôn
|
- Từ trường cấp 1 đến dốc Nhơn Thành
|
250
|
|
|
Đường bê tông Hố Dậu
|
- Từ Quốc lộ 19B đến cầu Mẫu mốt
|
300
|
|
|
Đường bê tông chợ Đại An
|
- Từ Quốc lộ 19B đến khu chợ Đại An
|
300
|
|
|
Đường bê tông Khu trung tâm xã
|
- Từ Quốc lộ 19B đến Đình Đại Ân
|
300
|
|
|
Đường bê tông Tứ Liên
|
- Từ Quốc lộ 19B đến dốc ông Thử
|
250
|
|
|
Đường bê tông Vũng Thị
|
- Từ Quốc lộ 19B đến cầu Vũng Thị
|
300
|
|
|
Đường bê tông sông Kôn - Đại Hào
|
- Từ Miễu Bờ Sửng đến cổng làng văn hóa
|
250
|
|
|
7
|
Xã Cát Thắng
|
|
|
|
|
Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh)
|
Từ Cầu bến Đình đến cầu Giăng dây
|
350
|
|
|
Từ Cầu Giăng dây đến cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh)
|
250
|
|
|
8
|
Xã Cát Hưng
|
|
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Từ đường Quốc lộ 19B đến Cầu bến Đình
|
350
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Từ đường Quốc lộ 19B đến Hồ Mỹ Thuận
|
300
|
|
|
9
|
Xã Cát Tiến
|
|
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Từ đường ĐT 639 đến khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương
|
350
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Từ Trạm biên phòng Cát Tiến đến Khu du lịch Mỹ Tài
|
250
|
|
|
10
|
Xã Cát Khánh
|
|
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
- Từ Cầu xã Thưng đến giáp đường ĐT633
|
350
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
- Từ ĐT 639 đến ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng
|
300
|
|
|
11
|
Xã Cát Minh
|
|
|
|
|
Đường bê tông đi Cầu bến Đò
|
Từ đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ)
|
300
|
|
|
Đường bê tông đi Chợ Phổ An
|
Từ đường ĐT 633 đến hết chợ Phổ An
|
400
|
|
|
ĐT 633 đi Mỹ Cát
|
- UBND xã Cát Minh đi Mỹ Cát
|
250
|
|
|
ĐT 633 đi trường Gò Đỗ
|
- Từ nhà ông Phạm Ngôn đến trường Gò Đỗ
|
250
|
|
|
12
|
Xã Cát Tài
|
|
|
|
|
Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn
|
Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn
|
250
|
|
|
Đường bê tông đi thôn Thái Bình
|
Trọn đường bê tông
|
250
|
|
|
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
|
Trọn đường bê tông
|
250
|
|
|
Đường bê tông đi Cảnh An
|
ĐT 633 đến cầu ông Tờ
|
200
|
|
|
13
|
Xã Cát Thành
|
|
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ ngõ Bé Hảo đến giáp khu vực du lịch sinh thái suối nước khoáng Chánh Thắng
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ cầu Chánh Thắng đến giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
|
250
|
|
|
1/01/clip_image014.gif" width="49" />Đường bê tông
|
Ngã 3 Thắng - Hùng đến giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ ngõ nhà Bà Son đến giáp Cầu Tra
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ nhà ông Thừa Soi đến nhà ông Phạm Thọ
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Ngõ 4 Thân đến đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ ngõ Hà Trọng đến đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ nhà Nguyễn Công Thành đến ngã tư Huỳnh Lý
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ nhà ông Nông Thành Nhơn đến giáp ranh giới Cát Khánh
|
250
|
|
|
Đường bê tông
|
Từ nhà bà Ngô Thị Thành đến giáp nhà ông Võ Thanh Phương
|
250
|
|
|
Đường cấp phối
|
Từ dốc nhà Mai đến Trường THCS Cát Thành
|
250
|
|
|
14
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 7
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
|
|
|
|
1
|
Biên Cương
|
- Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) đến Kênh tiếp nước Sông Kôn
|
1.100
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
900
|
|
|
2
|
Bùi Thị Xuân
|
- Các lô đất đường số 2 và số 5 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)
|
2.500
|
|
|
3
|
Đào Tấn
(Tuyến tỉnh lộ 640)
|
- Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) đến cầu Ván
|
1.800
|
|
|
- Từ cầu Ván đến giáp Cống bi bà Đụn
|
1.300
|
|
|
- Từ Cống bi bà Đụn đến giáp hết Trường mầm non
|
2.400
|
|
|
- Từ giáp Trường mầm non đến giáp ngã tư Thị trấn Tuy Phước
|
3.300
|
|
|
4
|
Đô Đốc Lộc
|
- Đường số 3 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)
|
2.300
|
|
|
- Đường số 4 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)
|
2.500
|
|
|
5
|
Lê Công Miễn
|
- Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến tràn Bà Bu (hết Thị trấn Tuy Phước)
|
1.000
|
|
|
6
|
Nguyễn Nhạc
|
- Đường số 1 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)
|
3.000
|
|
|
7
|
Nguyễn Huệ
(Thuộc đường Quốc lộ 19)
|
- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
|
1.400
|
|
|
- Từ Cống Nhà thờ Công Chánh đến giáp Cầu Bồ Đề
|
2.900
|
|
|
- Từ Cầu Bồ Đề đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
|
3.300
|
|
|
- Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
|
2.800
|
|
|
- Từ cầu Trường Úc đến ranh giới Thị trấn Tuy Phước (phía Nam)
|
1.900
|
|
|
8
|
Nguyễn Lữ
|
- Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) đến Đập Cây Dừa
|
800
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
500
|
|
|
9
|
Thanh Niên
|
- Từ giáp đường ĐT 640 đến đường rẽ vào trụ sở thôn Trung Tín 1
|
1.400
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
900
|
|
|
10
|
Trần Phú (QL 1A)
|
- Từ ranh giới Thị trấn Diêu Trì đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
|
2.600
|
|
|
11
|
Trần Thị Kỷ
|
- Từ giáp QL19 nhà ông Thiền đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT640)
|
1.200
|
|
|
12
|
Võ Trứ
|
- Từ giáp đường ĐT 640 (cổng làng Công Chánh) đến giáp Quốc lộ 19
|
1.200
|
|
|
13
|
Trần Quang Diệu
|
- Đường số 6 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)
|
2.700
|
|
|
14
|
Xuân Diệu
(tuyến tỉnh lộ 640)
|
- Từ ngã tư TT Tuy Phước đến giáp ngã tư đi Phước Nghĩa
|
3.300
|
|
|
- Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
|
2.700
|
|
|
15
|
Các khu dân cư còn lại của Thị trấn Tuy Phước
|
- Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và thôn Phong Thạnh
|
220
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN DIÊU TRÌ
|
|
|
|
1
|
Lê Hồng Phong
(Quốc lộ 19C Tỉnh lộ 638 cũ)
|
- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ)
|
5.000
|
|
|
- Từ đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ) đến giáp ranh xã Phước An
|
3.200
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến trụ sở HTX NN Diêu Trì
|
3.100
|
|
|
2
|
Lý Tự Trọng
|
- Từ đường ĐT 640 đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ)
|
850
|
|
|
3
|
Mai Xuân Thưởng
|
- Từ ngã ba đi Phước Thành đến giáp đường lên Ga mới
|
3.200
|
|
|
4
|
Nguyễn Đình Thụ
|
- Từ Quốc lộ 1A đến Ga Diêu Trì
|
4.700
|
|
|
- Từ Quốc lộ 1A đến đường Trần Cao Vân
|
2.100
|
|
|
5
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
- Từ Cầu Luật Lễ đến Nhà máy gạo ông Hữu (thôn Luật Lễ)
|
500
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
- Từ Chợ Diêu Trì đến giáp đường lên Ga mới
|
1.700
|
|
|
- Các nhà còn lại quay mặt vào Chợ Cây Da
|
1.500
|
|
|
7
|
Nguyễn Diêu
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Cao Vân
|
3.000
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
2.500
|
|
|
8
|
Tăng Bạt Hổ
|
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh
|
2.700
|
|
|
- Đoạn từ kênh tiếp nước sông Hà Thanh đến giáp cầu Luật Lễ
|
2.000
|
|
|
9
|
Trần Cao Vân
|
- Từ giáp đường Nguyễn Diêu (Nhà bà Xứng) đến Nhà ông Nguyễn Trà
|
2.400
|
|
|
- Từ Nhà ông Nguyễn Trà đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
|
2.100
|
|
|
10
|
Trần Bá
|
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì
|
2.600
|
|
|
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh
|
1.700
|
|
|
- Đoạn còn lại (đến nhà Ông Lê Công Chừ)
|
800
|
|
|
11
|
Trần Phú
(tuyến đường Quốc lộ 1A)
|
- Từ giáp Cầu Diêu Trì đến đường lên Ga
|
7.500
|
|
|
- Từ đường lên Ga đến giáp chắn đường sắt
|
6.500
|
|
|
- Từ chắn đường sắt đến hết ranh giới TT Diêu trì
|
4.800
|
|
|
12
|
Các khu vực còn lại
|
- Gồm thôn Luật Lễ và Diêu Trì
|
220
|
|
|
- Gồm thôn Vân Hội 1 và thôn Vân Hội 2
|
330
|
|
|
13
|
Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
|
|
|
|
|
- Đường số 1
|
- Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) đến giáp đường số 5, 4 //đường sắt
|
1.700
|
|
|
- Đường số 2
|
- Từ đường lên Ga đến giáp đường số 4, số 1
|
2.300
|
|
|
- Đường số 3, 4 và số 10A
|
- Đối diện chợ Diêu Trì mới (xung quanh chợ Diêu Trì )
|
3.100
|
|
|
1/01/clip_image015.gif" width="39" />
- Đường số 5
|
- Từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 8
|
1.700
|
|
|
- Đường số 6
|
- Từ giáp đường số 4 đến giáp đường số 5
|
2.300
|
|
|
- Đường số 7
|
- Từ giáp đường số 4 đến giáp đường số 8, số 5
|
2.300
|
|
|
- Đường số 8
|
- Từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 10B, số 7
|
1.700
|
|
|
- Đường số 9
|
- Từ giáp đường số 7 đến giáp đường số 10B
|
2.300
|
|
|
- Đường số 10B
|
- Từ giáp đường số 4, số 12 đến giáp đường số 8, số 11
|
3.100
|
|
|
- Đường số 10C
|
- Từ giáp đường số 8 đến giáp đường số 5
|
1.700
|
|
|
- Đường số 11
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10B
|
3.100
|
|
|
- Đường số 12
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10A
|
3.100
|
|
|
- Đường số 13
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10A
|
3.100
|
|
|
14
|
Khu quy hoạch Đô thị mới
|
|
|
|
|
- Đường gom // đối diện QL1A
|
- Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 640
|
4.000
|
|
|
- Đường số 1, lộ giới 15m
|
- Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 640
|
2.300
|
|
|
- Đường số 2, lộ giới 12m
|
- Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 640
|
1.900
|
|
|
- Đường số 3, lộ giới 15m
|
- Từ đường gom đến đ/số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)
|
2.300
|
|
|
- Đường số 4 , lộ giới 12m
|
- Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang)
|
2.300
|
|
|
- Đường số 5 , lộ giới 22m
|
- Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)
|
2.300
|
|
|
- Đường số 6 , lộ giới 12m
|
- Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)
|
1.700
|
|
|
- Đường số 7, lộ giới 10m
|
- Song song đường đi xuống thôn Luật Lễ (đường ngang)
|
1.900
|
|
|
15
|
Khu quy hoạch dân cư mới
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
- Trọn đường (Đường // với phía Bắc đường Tăng bạt Hổ)
|
1.200
|
|
|
Đường số 9
|
- Trọn đường (Đường // với phía Nam đường Tăng bạt Hổ)
|
1.200
|
|
|
III
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
(xã Phước Lộc)
|
- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến đường rẽ trường tiểu học Phú Mỹ 1
|
2.700
|
|
|
- Từ đường rẽ trường TH Phú Mỹ 1 đến giáp đường vào chợ cầu Gành
|
3.550
|
|
|
- Từ giáp đường vào chợ cầu Gành đến hết ranh giới xã Phước Lộc
|
4.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 19
(xã Phước Lộc)
|
- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến hết nhà ông Trịnh Đình Tố
|
1.400
|
|
|
- Từ nhà ông Trịnh Đình Tố đến hết trường cấp II xã Phước Lộc
|
1.800
|
|
|
- Từ Trường cấp II xã Phước Lộc đến hết Cầu Bà Di 2
|
1.400
|
|
|
- Từ cầu Bà Di 2 đến trụ đèn đỏ
|
3.550
|
|
|
- Từ trụ đèn đỏ đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)
|
4.000
|
|
|
3
|
Quốc lộ 19C (trước đây là tỉnh lộ 638: đường đi Vân canh)
|
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã ba cầu Bà Di (Đoạn vào Tháp Bánh Ít)
|
1.200
|
|
|
- Từ ranh giới TT Diêu Trì đến giáp đường bê tông đi xã Phước An
|
2.500
|
|
|
- Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An đến Cầu Quảng Trác
|
1.900
|
|
|
- Từ cầu Quảng Trác đến giáp cầu Núi Thơm
|
1.000
|
|
|
- Từ Cầu Núi Thơm đến giáp ngã ba Trường lái xe Quân khu 5
|
800
|
|
|
- Từ ngã ba Trường lái xe Quân khu 5 đến giáp ranh giới huyện Vân Canh
|
500
|
|
|
4
|
Tỉnh lộ 639
(thuộc huyện Tuy Phước)
|
- Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn đến giáp ranh huyện Phù Cát
|
500
|
|
|
5
|
Tỉnh lộ 640 (ông Đô - Cát Tiến)
|
|
|
|
|
a
|
Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn
|
- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
|
1.100
|
|
|
- Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ đến hết trạm Y tế Phước Thuận
|
1.300
|
|
|
- Từ trạm Y tế Phước Thuận đến cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn
|
1.100
|
|
|
- Từ cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn đến hết ngã ba đường đi Vinh Quang
|
1.500
|
|
|
- Từ ngã ba đường đi Vinh Quang đến hết Cầu Đội Thông
|
900
|
|
|
b
|
Xã Phước Hòa
|
- Từ Cầu Đội Thông đến Mương Bạn Đình
|
800
|
|
|
- Từ Mương Bạn Đình đến hết Cầu Sáu Hỏa (đường vào chợ Gò Bồi)
|
2.500
|
|
|
- Từ cầu Sáu Hỏa đến giáp ranh giới xã Phước Thắng
|
900
|
|
|
c
|
Xã Phước Thắng
|
- Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
|
800
|
|
|
6
|
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi - Lai Nghi)
|
|
|
|
|
a
|
Xã Phước Hòa
|
- Từ giáp cổng văn hóa thôn Tân Giản đến hết nhà ông Giao
|
1.200
|
|
|
- Từ nhà bà Phô đến giáp nhà thờ
|
2.000
|
|
|
- Từ nhà thờ đến hết nhà ông Mười Xô
|
1.000
|
|
|
- Từ nhà ông Mười Xô đến giáp mương thủy lợi Phước Quang
|
500
|
|
|
b
|
Xã Phước Quang
|
- Từ mương thủy lợi Phước Quang đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang
|
650
|
|
|
- Từ trường TH số 2 Phước Quang đến hết trạm Y tế Phước Quang
|
800
|
|
|
- Từ Trạm Y tế xã Phước Quang đến giáp ranh giới xã Phước Hưng
|
1.100
|
|
|
c
|
Xã Phước Hưng
|
- Từ giáp ranh giới xã Phước Quang - Phước Hưng đến Cầu Quảng Nghiệp
|
1.200
|
|
|
1/01/clip_image016.gif" width="328" />
- Từ Cầu Quảng Nghiệp đến đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
|
1.200
|
|
|
- Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh đến giáp phường Bình Định
|
2.600
|
|
|
7
|
Đường 636 (xã Phước Thắng)
|
- Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) đi Phước Thắng
|
500
|
|
|
8
|
Đường đi Hóc Công xã Phước Thành
|
- Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
|
200
|
|
|
9
|
Xã Phước Lộc
|
- Đoạn từ Cầu Bà Di 1 đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
|
500
|
|
|
10
|
Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
a
|
Chợ Gò Bồi
|
- Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi
|
2.200
|
|
|
b
|
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới
|
- Các lô quay mặt xung quanh chợ (đường số 5 và số 6)
|
1.300
|
|
|
- Các đường quy hoạch còn lại
|
1.000
|
|
|
- Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã)
|
1.300
|
|
|
c
|
Khu Quy hoạch dân cư mới Kim Tây
|
- Đường ĐS1
|
900
|
|
|
- Đường ĐS5
|
700
|
|
|
- Đường ĐS7
|
550
|
|
|
d
|
Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa
|
- Các lô đất xung quanh chợ
|
200
|
|
|
e
|
Khu QH dân cư mới Phước Hiệp
|
- Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp
|
200
|
|
|
11
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
- Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 8
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TÂY SƠN
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
A
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ PHONG
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG:
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.000
|
|
- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp sông Kôn
|
400
|
|
2
|
Bùi Thị Nhạn
|
- Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)
|
500
|
|
3
|
Đường 31/3
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp UBND huyện Tây Sơn
|
1.500
|
|
4
|
Đô Đốc Bảo
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến Quán Cà phê ông Hạnh
|
1.300
|
|
- Từ Quán Cà phê ông Hạnh đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
|
800
|
|
5
|
Đô Đốc Long
|
- Trọn đường
|
650
|
|
6
|
Đô Đốc Tuyết
|
- Trọn đường
|
600
|
|
7
|
Đống Đa
|
- Từ ngã tư đường Quang Trung đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
|
2.500
|
|
- Từ ngã tư đường Quang Trung đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
|
700
|
|
- Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ đến giáp đường Kiên Thành
|
650
|
|
- Từ đường Kiên Thành đến cuối đường Đống Đa
|
400
|
|
8
|
Hùng Vương (thuộc QL 19)
|
- Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ đến giáp bến xe Tây Sơn
|
2.500
|
|
- Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn đến giáp cầu Đồng Sim
|
1.600
|
|
9
|
Hai Bà Trưng
|
- Trọn đường
|
1.800
|
|
10
|
Kiên Thành
|
- Trọn đường (từ Cầu Vôi đến Phú Lạc) - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)
|
500
|
|
11
|
Lê Lợi
|
- Trọn đường
|
2.000
|
|
12
|
Mai Xuân Thưởng
|
- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp chợ Phú Phong
|
2.200
|
|
- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp đường Quang Trung
|
1.800
|
|
- Dãy nhà quay vào khu văn hóa từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Đống Đa
|
400
|
|
13
|
Ngô Thời Nhậm
|
- Từ giáp chợ Phú Phong đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
1.800
|
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà hàng Hữu Tình
|
1.000
|
|
14
|
Ngọc Hồi
|
- Trọn đường
|
1.200
|
|
15
|
Ngọc Hân
|
- Từ đường Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
1.200
|
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà ông Nguyễn Mai - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
800
|
|
16
|
Ngô Văn Sở
|
- Từ đường Đống Đa đến đường vào trường Trần Quang Diệu - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
500
|
|
- Từ trường Trần Quang Diệu đến giáp đường Nguyễn Nhạc - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
400
|
|
17
|
Nguyễn Nhạc
|
- Trọn đường - (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
500
|
|
18
|
Nguyễn Thiếp
|
- Trọn đường
|
800
|
|
19
|
Nguyễn Huệ
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp cầu Kiên Mỹ
|
4.000
|
|
- Từ Cầu Kiên Mỹ đến giáp Cầu Văn Phong
|
1.800
|
|
- Từ Cầu Văn Phong đến giáp ranh giới xã Bình Thành
|
700
|
|
20
|
Nguyễn Lữ
|
- Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đường Quang Trung
|
700
|
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Võ Lai
|
1.000
|
|
21
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Đống Đa
|
500
|
|
- Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
2.000
|
|
22
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
- Trọn đường
|
800
|
|
23
|
Nguyễn Thị Hồng Bông
|
- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
1.500
|
|
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
2.000
|
|
24
|
Phan Đình Phùng
|
- Từ đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
700
|
|
- Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Đống Đa
|
1.200
|
|
- Từ đường Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
2.200
|
|
25
|
Phan Huy Ích
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến hẻm 239 Quang Trung - (Khu QHDC Lý Thới)
|
1.200
|
|
26
|
Phan Thỉnh
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Phan Đình Phùng- (Khu QHDC Lý Thới)
|
1.300
|
|
27
|
Quang Trung
|
- Từ đầu Cầu Phú Phong đến ngã 3 Bùi Thị Xuân
|
2.500
|
|
- Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân đến đến Nguyễn Thiện Thuật
|
3.800
|
|
28
|
Trần Hưng Đạo
|
- Trọn đường
|
2.200
|
|
29
|
Trần Quang Diệu
|
- Từ đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Đống Đa
|
1.000
|
|
- Từ ngã tư Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
2.000
|
|
30
|
Trần Văn Kỷ
|
- Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)
|
600
|
|
31
|
Trương Văn Hiến
|
- Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)
|
400
|
|
32
|
Võ Lai
|
- Trọn đường
|
1.200
|
|
33
|
Võ Văn Dũng
|
- Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đường Quang Trung
|
800
|
|
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.000
|
|
34
|
Võ Xán
|
- Từ đường Quang Trung đến đường Trần Quang Diệu
|
2.200
|
|
- Từ giáp đường Trần Quang Diệu đến giáp chợ Phú Phong
|
2.200
|
|
35
|
Khu vực chợ Phú Phong
|
- Các lô đất xung quanh chợ
|
2.000
|
|
II
|
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
1
|
Khu QHDC Gò Dân
|
|
|
|
Đường số 1
|
- Từ nhà ông Nguyễn Lãnh đến giáp đường Trần Văn Kỷ
|
500
|
|
Đường số 2
|
- Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười đến giáp đường Trần Văn Kỷ
|
500
|
|
Đường số 3
|
- Từ nhà ông Trần Khương đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh
|
500
|
|
2
|
Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ
|
|
|
Đường ngang 1 (ĐN1)
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (ĐD2)
|
1.800
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.500
|
|
Đường ngang 2 (ĐN2)
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (ĐD2)
|
2.500
|
|
- Đoạn còn lại
|
2.100
|
|
Đường ngang 3 (ĐN3)
|
- Trọn đường
|
1.200
|
|
Đường ngang 4 (ĐN4)
|
- Trọn đường
|
800
|
|
Đường ngang 5 (ĐN5)
|
- Trọn đường
|
1.200
|
|
Đường ngang 7 (ĐN7)
|
- Trọn đường
|
600
|
|
Đường dọc 1 (ĐD1)
|
- Trọn đường
|
600
|
|
Đường dọc 2 (ĐD2)
|
- Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)
|
1.800
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
Đường dọc 3 (ĐD3)
|
- Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)
|
1.600
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
Đường dọc 4 (ĐD4)
|
- Trọn đường
|
600
|
|
Đường dọc 5 (ĐD5)
|
- Trọn đường
|
600
|
|
3
|
Khu dân cư và dịch vụ đê bao sông Kôn
|
- Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường)
|
1.500
|
|
4
|
Các đường bổ sung thêm
|
- Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
|
1.200
|
|
- Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
|
1.200
|
|
- Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng đến giáp đường Lê Lợi
|
700
|
|
- Đường từ nhà ông Chiều đến đường Lê Lợi
|
700
|
|
- Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm đến đường Lê Lợi
|
700
|
|
- Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa)
|
500
|
|
- Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1)
|
500
|
|
- Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa đến đường Kiên Thành
|
250
|
|
5
|
Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong
|
- Lộ giới ≤ 2m
|
180
|
|
- Lộ giới >2 m và ≤ 4m
|
220
|
|
- Lộ giới > 4m
|
250
|
|
6
|
Các tuyến đường hẻm thuộc thị trấn Phú Phong
|
|
|
Hẻm 118 đường Quang Trung
|
- Từ nhà BS Thanh đến đường Nguyễn Thiện Thuật ( rộng đến 2m)
|
300
|
|
Hẻm 138 đường Quang Trung
|
- Từ Miếu Cây Đề đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m đến <5m)
|
380
|
|
Hẻm 142 đường Quang Trung
|
- Từ nhà ông Trần Thông đến cuối hẻm (đến 2m)
|
270
|
|
Hẻm 154 đường Quang Trung
|
- Từ nhà ông Võ Văn Bá đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m đến <5m)
|
450
|
|
- Từ nhà ông Hứa Tự Chiến đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (đến 2m)
|
250
|
|
Hẻm 256 đường Quang Trung
|
- Từ nhà ông Nguyễn Định đến đường Nguyễn Thiện Thuật (đến 2m)
|
350
|
|
Hẻm 288 đường Quang Trung
|
- Từ nhà Bắc Nam (cũ) đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật ( >5m)
|
500
|
|
Hẻm 352 đường Quang Trung
|
- Từ nhà ông Trần Văn Thừa đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m đến < 5m)
|
400
|
|
- Từ hẻm Nguyễn Lữ đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m đến <5m)
|
350
|
|
Hẻm 382 đường Quang Trung
|
- Từ nhà ông Trần Vũ Sanh đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m đến <5m)
|
550
|
|
- Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m đến <5m)
|
350
|
|
Hẻm 291 đường Quang Trung
|
- Từ nhà Trần Trọng Khải đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu ( đến 2m)
|
250
|
|
Hẻm 239 đường Quang Trung
|
- Từ nhà Nguyễn Chinh đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m đến <5m)
|
600
|
|
Hẻm 4 Nguyễn Huệ
|
- Từ kho xăng đến cuối đường (>5m)
|
600
|
|
Hẻm 35 Nguyễn Huệ
|
- Từ nhà ông Trương Quang Chánh đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m đến <5m)
|
350
|
|
Hẻm Nguyễn Thiện Thuật
|
- Từ chùa Linh Sơn đến nhà ông Tùng (>5m)
|
600
|
|
- Từ nhà ông Trần Minh Châu đến trụ sở khối 5 (từ 2m đến 5m)
|
350
|
|
B
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
1
|
Tuyến đường Quốc lộ 19
|
- Từ giáp An Nhơn đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi
|
1.200
|
|
- Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi đến đường vào Trường THCS Bình Nghi
|
2.000
|
|
- Từ Trường THCS Bình Nghi đến Km 38
|
1.600
|
|
- Từ Km 38 đến Cầu Đồng Sim
|
1.850
|
|
- Từ Cầu Phú Phong đến Km 44
|
2.800
|
|
- Từ Km 44 đến Nhà máy Rượu Bình Định
|
1.450
|
|
- Từ Nhà máy Rượu Bình Định đến giáp Cầu Ba La
|
700
|
|
- Từ Cầu Ba La đến giáp Cầu 15
|
900
|
|
- Từ Cầu 15 đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55)
|
1.100
|
|
- Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang đến giáp Cầu 16
|
500
|
|
- Từ Cầu 16 đến hết cây xăng Duy Tùng
|
700
|
|
- Từ cây xăng Duy Tùng đến giáp An Khê
|
250
|
|
2
|
Tỉnh lộ 637
|
- Từ Quốc lộ 19 đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (HB tạp hóa Hiệp)
|
700
|
|
- Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn đến giáp huyện Vĩnh Thạnh
|
400
|
|
3
|
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
|
- Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong đến ranh giới xã Bình Hòa
|
400
|
|
- Từ ranh giới xã Bình Hòa đến Cầu Bà Tại
|
700
|
|
- Từ Cầu Bà Tại đến cầu Cống Đá
|
350
|
|
- Từ Cầu Cống Đá đến hết ranh giới xã Bình Hòa
|
500
|
|
- Từ ranh giới xã Bình Hòa đến cuối Cầu Mỹ An
|
700
|
|
- Từ giáp Cầu Mỹ An đến giáp cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí
|
250
|
|
- Đoạn còn lại
|
220
|
|
4
|
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe
|
- Từ ngã tư UBND xã Bình Thành đến suối Nhiên
|
220
|
|
- Từ suối Nhiên đến ranh giới xã Tây Giang
|
180
|
|
- Đoạn còn lại
|
160
|
|
5
|
Tuyến từ quán 50 đến giáp đường Tây tỉnh
|
- Từ quán 50 đến ranh giới xã Bình Tân
|
280
|
|
- Từ ranh giới xã Bình Tân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm
|
300
|
|
- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm đến giáp cầu Hòa Mỹ
|
200
|
|
- Từ cầu Hòa Mỹ đến Trường Tiểu học Bình Thuận
|
250
|
|
6
|
Đường 636B
|
- Đoạn từ Quốc lộ 19B đến ranh giới xã Bình Hòa - Phú Phong
|
250
|
|
- Đoạn từ ranh giới xã Bình Hòa đến giáp ranh giới xã Tây Bình
|
200
|
|
- Đoạn từ ranh giới xã Bình Hòa - Tây Bình đến giáp đường đi An Chánh
|
170
|
|
7
|
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)
|
- Từ Cầu An Thái đến Cầu Du Lâm
|
250
|
|
- Từ cầu Du Lâm đến giáp đường đi An Chánh
|
300
|
|
- Từ giáp đường đi An Chánh đến giáp đường Quốc lộ 19B
|
600
|
|
- Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) đến ranh giới Xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)
|
250
|
|
- Từ ranh giới xã Tây An đến Cầu sắt
|
250
|
|
- Từ Cầu sắt đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát
|
280
|
|
8
|
Đường Phú Phong- Hầm Hô
|
- Đoạn từ đường Võ Văn Dũng đến ranh giới xã Tây Phú - Phú Phong
|
700
|
|
- Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - Phú Phong đến Trường TH số 2 xã Tây Phú
|
500
|
|
- Đoạn còn lại
|
300
|
|
9
|
Đường Tây Vinh - Cát Hiệp
|
- Trọn đường
|
170
|
|
10
|
Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim
|
- Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân
|
200
|
|
11
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 9
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VÂN CANH
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÂN CANH
|
|
|
|
1
|
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn
|
- Từ Cầu Hiển Thông đến Cống Bà Ráng
|
400
|
|
|
- Từ Cống Bà Ráng đến Cầu Bà Ba
|
500
|
|
|
- Từ Cầu Bà Ba đến Cống nhà Ông Những
|
400
|
|
|
2
|
Các tuyến đường khác trong thị trấn
|
- Đường có lộ giới > 4m
|
110
|
|
|
- Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m
|
100
|
|
|
- Đường có lộ giới từ < 3m
|
90
|
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư mới
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m
|
190
|
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m
|
160
|
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m
|
130
|
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m
|
110
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
QL 19C
|
- Từ giáp ranh xã Phước Thành đến giáp Cầu Ngô La
|
400
|
|
|
- Từ cầu Ngô La đến giáp cầu Hiển Thông
|
350
|
|
|
- Từ cống nhà ông Những đến cầu Hai Sáu
|
240
|
|
|
- Từ cầu Hai Sáu đến giáp Phú Yên
|
220
|
|
|
2
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 10
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VĨNH THẠNH
(ĐVT: 1.000 đ/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn
|
- Đoạn từ Suối Xem đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh
|
630
|
|
|
- Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh đến Suối Chùa
|
800
|
|
|
- Đoạn từ Suối Chùa đến Ngã tư hạt kiểm lâm
|
700
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện đến ngã tư đường đi làng L7
|
440
|
|
|
2
|
Các tuyến đường khác trong thị trấn
|
- Đường đôi từ ngã ba BHXH huyện đến ngã ba Bưu Điện huyện
|
750
|
|
|
- Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) đến giáp cầu Hà Rơn
|
750
|
|
|
- Đường vào cổng chính chợ Định Bình
|
750
|
|
|
- Đoạn từ Làng KlotPok (ngã tư đường tránh) đến giáp nhà ông Hồ Đức Thảo
|
340
|
|
|
- Đoạn từ Bưu Điện Định Bình đến giáp nhà ông Hồ Đức Thảo
|
400
|
|
|
- Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo đến giáp cầu Rộc Mưu
|
320
|
|
|
- Đoạn từ Cầu Rộc Mưu đến Cầu Rộc Lớn
|
150
|
|
|
- Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng NN đến giáp đến giáp nhà ông Trần Văn Phê
|
350
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh đến giáp đường Làng KlotPok đi Định Nhì
|
350
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim đến giáp sân vận động
|
500
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp sân vận động
|
500
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch đến hết nhà ông Nguyễn Bá Cảnh
|
340
|
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư mới
|
- Đoạn đường từ ngã tư Nhà thi đấu đa năng đến nhà ông Đặng Đăng Khoa (gộp đoạn đường quy hoạch từ ngã tư Nhà thi đấu đa năng đến giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long với đoạn đường quy hoạch từ nhà ông Nguyễn Thanh Long đến giáp nhà ông Đặng Đăng Khoa)
|
400
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch từ Trạm Thú y huyện đến giáp đường làng KlotPok đi Định Nhì
|
350
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch từ nhà bà Đặng Thị Mỹ Dung (Khu C) đến nhà Ban Quản lý hồ Định Bình (cũ)
|
350
|
|
|
- Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông - Lâm - Ngư
|
230
|
|
|
- Các đoạn đường ngang dọc khu sân bay
|
350
|
|
|
4
|
Các tuyến đường mới bổ sung
|
- Đoạn đường phía Nam của UBND thị trấn đến giáp Trạm y tế thị trấn
|
350
|
|
|
- Đoạn đường phía Nam nhà làm việc Thống kê đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
|
250
|
|
|
- Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Ninh đến giáp đường làng KlotPoK đi Định Nhì
|
340
|
|
|
- Đoạn giáp từ nhà ông Nguyễn Thanh Long đến giáp nhà bà (Bông)
|
340
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch phía Tây nhà ông Võ Trọng Hoài đến giáp ngã ba sân vận động (phía Nam lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
|
210
|
|
|
- Đoạn đường chữ U từ giáp nhà ông Thái - Huệ đến giáp nhà ông Bùi Văn Hải
|
400
|
|
|
- Đoạn đường từ nhà ông Bùi Văn Hải (Bộ) đến giáp Suối Cạn
|
350
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà bà nguyễn Thị Liên đến giáp lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà
|
250
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà ông Lê Văn Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
250
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
250
|
|
|
1/01/clip_image017.gif" width="273" /> - Đoạn đường quy hoạch từ nhà ông Nguyễn Văn Anh đến giáp lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp
|
250
|
|
|
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp đường phía Đông Trung tâm Y tế huyện đến giáp đường làng Hà Rơn đi làng L7
|
250
|
|
|
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Định An đến hết nhà ông Huỳnh Văn Hải
|
240
|
|
|
5
|
Các khu vực còn lại trong thị trấn
|
|
90
|
|
|
II
|
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ ĐT 637
|
- Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) đến cầu Cây Da
|
150
|
|
|
- Đoạn từ Cầu Cây Da đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang
|
240
|
|
|
- Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang đến Suối Xem
|
140
|
|
|
- Đoạn từ cầu Hà Rơn đến cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)
|
250
|
|
|
- Đoạn từ cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) đến hết trường nội trú
|
180
|
|
|
- Đoạn từ hết Trường Nội trú đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo
|
150
|
|
|
2
|
Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
|
Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)
|
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 9
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(ĐVT: đồng/m2)
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC
|
TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …
|
Năm 2015
|
|
A
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN
|
|
|
I
|
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ
|
|
|
1
|
An Dương Vương
|
- Trọn đường
|
25.000
|
|
2
|
Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)
|
- Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân
|
3.700
|
|
- Từ giáp phía nam trường THCS Bùi Thị Xuân đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân
|
3.200
|
|
- Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân đến ngã tư đi Long Mỹ
|
3.050
|
|
- Từ ngã tư đi Long Mỹ đến giáp Cầu Suối Dứa
|
2.250
|
|
- Từ Cầu Suối Dứa đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)
|
1.550
|
|
- Đoạn còn lại đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (đèo Cù Mông)
|
750
|
|
3
|
Bà Triệu
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
4
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
- Trọn đường (Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường Phan Chu Trinh )
|
5.600
|
|
5
|
Bạch Đằng
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
4.100
|
|
- Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lê Lợi
|
5.600
|
|
- Đoạn còn lại
|
3.900
|
|
6
|
Biên Cương
|
- Trọn đường
|
7.200
|
|
7
|
Bùi Thị Xuân
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
8
|
Bùi Cầm Hổ
|
- Trọn đường (Đường số 3, Lộ giới 18m - Khu QH TĐC DC đông Võ Thị Sáu)
|
3.400
|
|
9
|
Bùi Đức Sơn
|
- Trọn đường (Đường số 14: Lộ giới 14m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
10
|
Bùi Huy Bích
|
- Trọn đường (Lộ giới 11m - Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
870
|
|
11
|
Bùi Hữu Nghĩa
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch D3)
|
5.500
|
|
12
|
Bùi Điền (đường số 11)
|
- Lộ giới 8m: từ đường số 6 đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
1.900
|
|
13
|
Bùi Thị Nhạn (đường số 13)
|
- Lộ giới 12m: từ đường số 11 đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
|
3.100
|
|
14
|
Bùi Tuyển
|
- Trọn đường (Lộ giới 19m - Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
2.600
|
|
15
|
Bế Văn Đàn
|
- Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn đến đơn vị D50
|
4.700
|
|
16
|
Chi Lăng
|
- Từ đường Tây Sơn đến cổng vào Nghĩa trang thành phố Quy Nhơn
|
1.800
|
|
- Đoạn còn lại
|
820
|
|
17
|
Cần Vương
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
18
|
Cao Thắng
|
- Lộ giới 7,5m (Khu Quy hoạch Quân đoàn 3)
|
6.500
|
|
19
|
Chương Dương
|
- Trọn đường, lộ giới 20m
|
14.300
|
|
20
|
Cổ Loa
|
- Trọn đường (Khu Quy hoạch Biệt thự 979)
|
6.800
|
|
21
|
Cao Bá Quát
|
- Trọn đường, lộ giới 7m (Khu Quy hoạch Đầm Đống Đa)
|
5.300
|
|
22
|
Cao Xuân Dục
|
- Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng
|
10.100
|
|
23
|
Chu Huy Mân
|
- Lộ giới 20m (Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
1.900
|
|
24
|
Chu Văn An
|
- Trọn đường (lộ giới 16m - Khu sân bay)
|
9.100
|
|
25
|
Chàng Lía
|
- Đoạn từ Mai Hắc Đế đến giáp đường Tống Phước Phổ (Lộ giới 9m)
|
2.800
|
|
26
|
Châu Văn Liêm
|
- Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Chế Lan Viên - Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)
|
4.300
|
|
27
|
Chế Lan Viên
|
- Đoạn từ đường Đinh Liệt đến giáp Quốc lộ 1D (lộ giới 20m)
|
5.300
|
|
28
|
Dã Tượng
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu Quy hoạch quân đội 224)
|
6.800
|
|
29
|
Diên Hồng
|
- Từ Nguyễn Thái Học đến đường Lê Lai
|
11.000
|
|
- Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Mây
|
12.600
|
|
30
|
Duy Tân
|
- Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân)
|
4.300
|
|
31
|
Dương Văn An
|
- Trọn đường (Lộ giới 11m - Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
1.700
|
|
32
|
Đào Cam Mộc
|
- Trọn đường (Lộ giới 10m - Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
1.700
|
|
33
|
Đào Duy Anh
|
- Đường số 7 lộ giới 11m - Khu QHDC Xóm Tiêu
|
3.500
|
|
34
|
Đường 1/5
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)
|
4.000
|
|
- Đoạn còn lại
|
2.400
|
|
35
|
Đường 31/3
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ
|
10.900
|
|
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Phan Bội Châu
|
20.300
|
|
- Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo
|
18.200
|
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng
|
5.200
|
|
36
|
Đường Quy Nhơn đi Nhơn Hội
|
- Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Thanh Nghị
|
8.100
|
|
37
|
Đào Duy Từ
|
- Trọn đường (Tr.đó có đường Đào Duy Từ nối dài - Khu QHDC Hồ sinh thái Đ.Đa)
|
5.900
|
|
38
|
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ - Tuy Phước)
|
- Từ ngã ba Hùng Vương đến hết Cống ông Cát (trên chợ Dinh)
|
5.000
|
|
- Đoạn còn lại
|
3.600
|
|
39
|
Đống Đa
|
- Trọn đường
|
6.800
|
|
40
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo
|
5.900
|
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cổng Kho mía đường
|
3.600
|
|
- Đoạn còn lại
|
2.000
|
|
41
|
Điện Biên Phủ
|
- Từ Trần Hưng Đạo đến giáp Kho đạn Đèo Son (đường cũ)
|
3.800
|
|
- Từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường (Khu đông Điện Biên Phủ)
|
6.200
|
|
42
|
Đoàn Văn Cát
|
- Lộ giới 18m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
1.700
|
|
43
|
Đoàn Thị Điểm
|
- Trọn đường
|
4.300
|
|
44
|
Đô Đốc Bảo
|
- Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Hùng
|
14.000
|
|
45
|
Đặng Văn Chấn
|
- Lộ giới 6m (Từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương)
|
3.400
|
|
46
|
Đặng Thành Chơn
|
- Đường số 23: lộ giới 9m - Khu Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
47
|
Đặng Thùy Trâm
|
- Đường số 2, lộ giới 15m - Khu QHDC Bông Hồng
|
2.800
|
|
- Đoạn ngang chợ
|
3.400
|
|
48
|
Đặng Thai Mai
|
- Đường số 2, lộ giới 18m: Từ đường Võ Liệu đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
|
8.500
|
|
49
|
Đặng Tiến Đông
|
- Đường số 7 lộ giới 14 - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
50
|
Đặng Văn Ngữ
|
- Từ đường Lê Văn Hưu đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
|
6.500
|
|
51
|
Đội Cấn
|
- Trọn đường (đường số 2: Lộ giới 11m - Trại gà 2)
|
4.100
|
|
52
|
Đội Cung
|
- Lộ giới 18 mét (Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
2.600
|
|
53
|
Đào Doãn Địch
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
5.500
|
|
54
|
Đặng Đoàn Bằng
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
5.500
|
|
55
|
Đinh Công Tráng
|
- Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)
|
6.800
|
|
56
|
Đặng Dung
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch xí nghiệp quốc doanh ô tô)
|
4.300
|
|
57
|
Đặng Huy Trứ
|
- Đường số 11: Đoạn ngang chợ - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
4.100
|
|
58
|
Đoàn Nguyễn Tuấn
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)
|
4.100
|
|
59
|
Đặng Trần Côn
|
- Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH đầm Đống Đa)
|
5.700
|
|
60
|
Đào Phan Duân
|
- Đoạn từ Mai Hắc Đế đến giáp đường Tống Phước Phổ (Lộ giới 9m)
|
2.900
|
|
61
|
Đinh Liệt
|
- Trọn đường
|
2.900
|
|
62
|
Đặng Xuân Phong
|
- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
5.300
|
|
63
|
Hoàng Diệu
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.500
|
|
64
|
Hà Huy Giáp
|
- Đường số 4, lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
4.800
|
|
65
|
Hà Huy Tập
|
- Trọn đường
|
9.100
|
|
66
|
Hàm Nghi
|
- Từ giáp đường Ngô Mây đến giáp đường Vũ Bảo
|
9.100
|
|
- Đoạn còn lại
|
7.000
|
|
67
|
Hàm Tử
|
- Trọn đường
|
6.700
|
|
68
|
Hàn Mặc Tử
|
- Từ ngã ba Ghềnh Ráng đến chân Đèo Quy Hòa (giáp cầu)
|
12.500
|
|
69
|
Hàn Thuyên
|
- Trọn đường
|
4.800
|
|
70
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
- Trọn đường
|
6.800
|
|
71
|
Hai Bà Trưng
|
- Trọn đường
|
9.100
|
|
72
|
Hùng Vương
|
- Từ cầu Đôi đến giáp cầu Sông Ngang
|
6.200
|
|
- Từ cầu Sông Ngang đến công viên Phú Tài
|
6.700
|
|
73
|
Hoàng Hoa Thám
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đống Đa
|
8.800
|
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Ga xe lửa
|
4.800
|
|
74
|
Hoàng Thúc Trâm
|
- Lộ giới 10m (Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
1.700
|
|
75
|
Hoàng Văn Thụ
|
- Từ ngã ba Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng (hết đường nhựa hoàn thiện)
|
7.400
|
|
- Đoạn còn lại (chưa giải tỏa)
|
1.800
|
|
76
|
Hồ Biểu Chánh
|
- Đường số 6, lộ giới 10m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
77
|
Hồ Tùng Mậu
|
- Đường số 18: Lộ giới 11m - Khu quy hoạch xóm Tiêu
|
3.500
|
|
78
|
Hoa Lư
|
- Lộ giới 20m (khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
9.100
|
|
79
|
Hoàng Minh Thảo
|
Đường số 6: - Lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
- Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
4.300
|
|
80
|
Hoàng Quốc Việt
|
- Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Phạm Hồng Thái
|
10.500
|
|
- Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Phan Đình Phùng
|
8.800
|
|
- Đoạn còn lại
|
5.900
|
|
81
|
Hoàng Văn Thái
|
- Đường số 2: + Đoạn lộ giới 18m; Từ đường Lưu Trọng Lư đến đường Lê Thanh Nghị - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
3.500
|
|
+ Đoạn lộ giới 19,5m: Từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Huỳnh Tấn Phát - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
4.100
|
|
82
|
Hoàng Xuân Hãn
|
- Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Chế Lan Viên - Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)
|
4.000
|
|
83
|
Huỳnh Côn
|
- Đường số 6 (khu Tây Võ Thị Sáu)
|
2.900
|
|
84
|
Huỳnh Đăng Thơ
|
- Đường số 23B + 23C: Từ đường số 6 đến hết đường số 23C - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
85
|
Huỳnh Minh
|
- Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
1.700
|
|
86
|
Huỳnh Ngọc Huệ
|
- Lộ giới 15,5m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
2.600
|
|
87
|
Huỳnh Tấn Phát
|
- Đường số 12: lộ giới 36m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
7.800
|
|
88
|
Huỳnh Thị Cúc
|
- Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
870
|
|
89
|
Huỳnh Thị Đào
|
- Đường số 12: - Từ đường số 10 đến đường số 9 (L/ giới 21m - quay mặt chợ) - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
4.000
|
|
- Từ giáp đường số 9 đến đường số 15 (đoạn còn lại - LG18m) -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
3.400
|
|
- Đường số 6: lộ giới 12m - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
2.800
|
|
90
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
- Trọn đường
|
7.100
|
|
91
|
Hồ Huấn Nghiệp
|
- Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
1.700
|
|
92
|
Hồ Sĩ Tạo
|
- Trọn đường lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)
|
5.300
|
|
93
|
Hồ Tá Bang
|
- Đường số 14: từ đường Xuân Thủy đến đường Lý Thái Tổ (khu Xóm Tiêu)
|
2.900
|
|
94
|
Hồ Xuân Hương
|
- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
5.300
|
|
95
|
Khúc Hạo
|
- Đường số 19, lộ giới 11m - Khu QHDC Xóm Tiêu
|
3.600
|
|
96
|
Kim Đồng
|
- Trọn đường
|
6.300
|
|
97
|
La Văn Tiến
|
- Đường số 9 - Lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.800
|
|
98
|
Lê Bá Trinh
|
- Đường số 5 (Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)
|
3.000
|
|
99
|
Lê Cơ
|
- Đường số 1 (Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)
|
2.800
|
|
100
|
Lê Đức Thọ
|
- Từ Phan Đình Phùng đến giáp ngã tư đường Lê Lợi
|
11.700
|
|
- Từ Lê Lợi đến Phan Chu Trinh
|
11.000
|
|
101
|
Lê Đại Hành
|
- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
4.900
|
|
102
|
Lê Công Miễn
|
- Đoạn từ giáp cầu Hàn Mặc Tử đến giáp đường La Văn Tiến
|
4.100
|
|
- Đoạn còn lại
|
2.000
|
|
103
|
Lê Đình Chinh
|
- Đường số 20: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
104
|
Lê Hồng Phong
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng
|
20.300
|
|
- Từ giáp ngã 4 Mai Xuân Thưởng đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng
|
18.900
|
|
- Đoạn còn lại
|
16.900
|
|
105
|
Lê Lai
|
- Trọn đường
|
6.500
|
|
106
|
Lê Lợi
|
- Từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
15.000
|
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Bạch Đằng
|
10.100
|
|
1/01/clip_image003.gif" width="264" /> - Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lê Đức Thọ (khu QHDC Hồ Sinh thái)
|
10.900
|
|
- Từ đường Lê Đức Thọ đến đường Đống Đa (khu QHDC Hồ sinh thái)
|
10.100
|
|
107
|
Lê Tấn Quốc
|
- Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
2.600
|
|
108
|
Lê Thánh Tôn
|
- Trọn đường
|
11.700
|
|
109
|
Lê Thanh Nghị
|
- Đường số 3: lộ giới 26m - Đảo 1A Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh
|
7.100
|
|
- Đường số 3: lộ giới 26m - Đảo 1B Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh
|
5.600
|
|
- Đường số 5: lộ giới 12m - Đảo 1A Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh
|
4.300
|
|
- Đường số 5: lộ giới 12m - Đảo 1B Khu QHDC Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
110
|
Lê Trung Đình
|
- Đường số 10: lộ giới 10m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
111
|
Lê Tuyên
|
- Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
870
|
|
112
|
Lê Văn Hưu
|
- Trọn đường
|
1.900
|
|
113
|
Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A)
|
- Từ giáp Cầu Diêu Trì đến giáp Cầu An Phú
|
7.700
|
|
- Từ Cầu An Phú đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia
|
6.200
|
|
- Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15
|
5.800
|
|
114
|
Lý Tế Xuyên
|
- Đường số 4 (khu Tây Võ Thị Sáu)
|
2.800
|
|
115
|
Lý Thường Kiệt
|
- Trọn đường
|
18.200
|
|
116
|
Lý Thái Tổ
|
- Trọn đường
|
6.500
|
|
117
|
Lý Tự Trọng
|
- Trọn đường
|
6.300
|
|
118
|
Lữ Gia
|
- Trọn đường
|
5.500
|
|
119
|
Lê Thị Hồng Gấm
|
- Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch
|
4.400
|
|
120
|
Lý Chiêu Hoàng
|
- Trọn đường
|
8.500
|
|
121
|
Lý Tử Tấn
|
- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
|
4.100
|
|
122
|
Lê Anh Xuân
|
- Đường số 8: lộ giới 9m - Khu QHDC Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
- Đường số 9: lộ giới 10,5m - Khu QHDC Xóm Tiêu
|
3.500
|
|
123
|
Lê Trọng Tấn
|
- Đường số 16: lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
3.500
|
|
124
|
Lê Văn Chân
|
- Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)
|
5.000
|
|
125
|
Lê Văn Hưng
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
|
4.000
|
|
126
|
Lê Văn Trung
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
|
4.000
|
|
127
|
Lê Văn Tú
|
- Đường số 3A: lộ giới 14m - Khu QHDC Bông Hồng
|
2.800
|
|
- Đường số 12: lộ giới < 10m - Khu QHDC Bông Hồng
|
1.900
|
|
128
|
Lê Văn Thiêm
|
- Đường số 11, lộ giới 18m (quy mặt chợ): Từ đường số 10 đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
|
4.800
|
|
129
|
Lưu Hữu Phước
|
- Đường số 5: Từ Lê Lợi nối dài đến Phan Châu Trinh (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)
|
6.300
|
|
130
|
Lưu Trọng Lư
|
- Đường số 1: lộ giới 14m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
131
|
Lương Thế Vinh
|
- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)
|
5.300
|
|
132
|
Lương Định Của
|
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
|
6.500
|
|
133
|
Lê Duẩn
|
- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Trường Chinh
|
15.600
|
|
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Vũ Bảo
|
20.300
|
|
134
|
Lê Quý Đôn
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
5.900
|
|
135
|
Lê Xuân Trữ
- Khu sân bay
- Khu QH biệt thự
|
- Từ đường Hoàng Diệu đến giáp Nguyễn Lương Bằng (Lộ giới 9m)
|
6.500
|
|
- Khu QH biệt thự
|
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Mai Xuân Thưởng
|
18.200
|
|
136
|
Lưu Văn Lang
|
- Đường số 4: lộ giới 10m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
3.600
|
|
137
|
Lý Chính Thắng
|
- Đường số 17B: lộ giới 13m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.800
|
|
138
|
Lý Văn Bưu
|
- Đường số 13: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
139
|
Mạc Thị Bưởi
|
- Đường số 4: lộ giới 14m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
140
|
Mai An Tiêm
|
- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)
|
2.800
|
|
141
|
Mai Chí Thọ
|
- Lộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
3.200
|
|
142
|
Mai Hắc Đế
|
- Trọn đường
|
5.300
|
|
143
|
Mai Xuân Thưởng
|
- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Tôn Đức Thắng
|
19.500
|
|
- Từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trần Hưng Đạo
|
13.000
|
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng
|
8.500
|
|
144
|
Nam Cao
|
- Đường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.800
|
|
145
|
Ngô Bàn
|
- Đường số 5A: Từ đường Thành Thái đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 15m -Khu Xóm Tiêu)
|
4.400
|
|
146
|
Ngô Chi Lan
|
- Đường số 16A: lộ giới 8m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
1.800
|
|
147
|
Ngô Gia Tự
|
- Trọn đường (đường qua kho lạnh)
|
6.500
|
|
148
|
Ngô Mây
|
- Từ ngã ba An Dương Vương đến giáp đường Nguyễn Thái Học
|
15.000
|
|
- Đoạn còn lại
|
11.700
|
|
149
|
Ngô Quyền
|
- Trọn đường
|
6.500
|
|
150
|
Ngô Thì Sĩ
|
- Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên đến đường Ngô Tất Tố - khu QHDC Trại Gà
|
4.000
|
|
151
|
Ngô Thời Nhiệm
|
- Trọn đường
|
5.600
|
|
152
|
Ngô Văn Sở
|
- Trọn đường
|
5.500
|
|
153
|
Ngô Tất Tố
|
- Đoạn từ đường Mai Hắc Đế đến đường Chế Lan Viên (Lộ giới 10m)
|
4.400
|
|
154
|
Ngô Đức Đệ
|
- Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự)
|
3.500
|
|
155
|
Ngô Sĩ Liên
|
- Trọn đường - (Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
3.500
|
|
156
|
Ngô Gia Khảm
|
- Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
|
6.500
|
|
157
|
Ngô Lê Tân
|
- Đường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.800
|
|
158
|
Ngô Trọng Thiên
|
- Đường số 6, lộ giới 15m: từ đường số 5 đến đường số 10 (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)
|
6.300
|
|
159
|
Nguyễn An Khương
|
- Lộ giới 14 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
2.600
|
|
160
|
Nguyễn Chí Diểu
|
- Lộ giới 12 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
2.400
|
|
161
|
Nguyễn Đình Hoàng
|
- Đường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Thị Sáu (khu QHDC đông Võ Thị Sáu)
|
3.200
|
|
162
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
- Lộ giới 33m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
2.600
|
|
163
|
Nguyễn Hữu Quang
|
- Đường số 5: lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn đến đường Đặng Thai Mai - Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)
|
5.600
|
|
164
|
Nguyễn Hữu Tiến
|
- Đường số 16B: lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Lý Văn Bưu) - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.100
|
|
165
|
Ngọc Hân Công Chúa
|
- Trọn đường (đường Trần Phú nối dài)
|
7.200
|
|
166
|
Nguyễn Công Hoan
|
- Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
1.700
|
|
167
|
Nguyễn Công Trứ
|
- Trọn đường
|
10.100
|
|
168
|
Nguyễn Cư Trinh
|
- Đường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 đến đ/số 8 (Khu QHDC đông Võ Thị Sáu)
|
3.100
|
|
169
|
Nguyễn Hồng Đạo
|
- Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
|
4.800
|
|
170
|
Nguyễn Thi
|
- Đường số 7, lộ giới 15m: từ Lê Đức Thọ đến đường số 10 (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
|
6.500
|
|
171
|
Nguyễn Bèo
|
- Đường số 8: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
172
|
Nguyễn Diêu
|
- Trọn đường (nối đường Hùng Vương với đường Đào Tấn)
|
3.400
|
|
173
|
Nguyễn Du
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
174
|
Nguyễn Dữ
|
- Đường vào nhà máy oxyzen (phần đất liền)
|
4.100
|
|
175
|
Nguyễn Huệ
|
- Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) đến giáp ngã 3 Lê Hồng Phong
|
12.200
|
|
- Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường An Dương Vương
|
13.500
|
|
176
|
Nguyễn Hiền
|
- Đường số 14: lộ giới 7m - khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
1.800
|
|
177
|
Nguyễn Hoàng
|
- Đường số 1: lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
|
6.300
|
|
- Đường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
3.500
|
|
178
|
Nguyễn Khắc Viện
|
- Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn đến đường Châu Văn Liêm - khu QHDC Trại gà
|
4.000
|
|
179
|
Nguyễn Khoa Chiêm
|
- Đường số 22: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
180
|
Nguyễn Lạc
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
181
|
Nguyễn Lữ
|
- Trọn đường
|
8.700
|
|
182
|
Nguyễn Nhạc
|
- Trọn đường
|
7.000
|
|
183
|
Nguyễn Phăng
|
- Lộ giới 14m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
1.200
|
|
184
|
Nguyễn Phong Sắc
|
- Đường số 5: Lộ giới 15m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
4.200
|
|
185
|
Nguyễn Quảng
|
- Đường số 10: Lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
3.100
|
|
186
|
Nguyễn Thái Học
|
- Từ đường Phó Đức Chính đến giáp đường Ngô Mây
|
13.000
|
|
- Đoạn còn lại
|
10.900
|
|
187
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
- Trọn đường
|
4.900
|
|
188
|
Nguyễn Thiếp
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
189
|
Nguyễn Trãi
|
- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Trần Cao Vân
|
8.500
|
|
- Đoạn còn lại
|
5.500
|
|
190
|
Nguyễn Khuyến
|
- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
4.300
|
|
191
|
Nguyễn Trọng
|
- Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
2.600
|
|
192
|
Nguyễn Trọng Trì
|
- Trọn đường (từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường là 500m)
|
1.600
|
|
193
|
Nguyễn Tri Phương
|
- Trọn đường
|
3.300
|
|
194
|
Nguyễn Văn Bé
|
- Trọn đường
|
5.600
|
|
195
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
- Trọn đường
|
5.300
|
|
196
|
Nguyễn Văn Huyên
|
- Đường số 4B: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
197
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
- Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp đường Ngô Mây
|
6.500
|
|
- Từ giáp đường Ngô Mây đến giáp đường Vũ Bảo
|
11.700
|
|
- Đoạn còn lại
|
6.500
|
|
198
|
Nguyễn Thị Yến
|
- Đường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.900
|
|
199
|
Nguyễn Thái Bình
|
- Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ đến đường số 8 (K.HDC hồ sinh thái Đống Đa)
|
6.300
|
|
200
|
Nguyễn Thanh Trà
|
- Đường số 9: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
201
|
Nguyễn Tư
|
- Trọn đường
|
12.400
|
|
202
|
Nguyễn Đình Thụ
|
- Lộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn đến giáp đường Chương Dương)
|
3.400
|
|
203
|
Nguyễn Trường Tộ
|
- Đường số 11, lộ giới 18m - Khu quy hoạch Xóm Tiêu
|
4.600
|
|
204
|
Nguyễn Xuân Nhĩ
|
- Đường số 13, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Xóm Tiêu
|
3.400
|
|
205
|
Nguyễn Văn
|
- Đường số 8, lộ giới 10m - Trại gà 2)
|
4.400
|
|
- Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
|
6.300
|
|
206
|
Nguyễn Viết Xuân
|
- Trọn đường (Đường số 1: Lộ giới 10m - Trại Gà 2)
|
4.400
|
|
207
|
Nguyễn Thị Thập
|
- Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)
|
4.000
|
|
208
|
Nguyễn Thị Định
|
- Đoạn có lộ giới 15m
|
9.800
|
|
- Đoạn có lộ giới 20 m
|
11.200
|
|
209
|
Nguyễn Trung Trực
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
5.500
|
|
210
|
Nguyễn Xuân Ôn
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
5.500
|
|
211
|
Nguyễn Khoái
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch quân đội 224)
|
6.400
|
|
212
|
Nguyễn Phi Khanh
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch xí nghiệp quốc doanh ô tô)
|
4.100
|
|
213
|
Nguyễn Bá Huân
|
- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)
|
3.500
|
|
214
|
Nguyễn Cảnh Chân
|
- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)
|
3.500
|
|
215
|
Nguyễn Chánh
|
- Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Hoàng Hoa Thám
|
8.800
|
|
- Đoạn còn lại
|
4.100
|
|
216
|
Nguyễn Duy Trinh
|
- Trọn đường
|
5.600
|
|
217
|
Nguyễn Gia Thiều
|
- Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)
|
3.500
|
|
218
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)
|
3.500
|
|
219
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
- Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)
|
7.400
|
|
220
|
Nguyễn Nghiêm
|
- Đường số 17: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
221
|
Nguyễn Văn Siêu
|
- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch đầm Đống Đa)
|
5.300
|
|
222
|
Nguyễn Biểu
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.800
|
|
223
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.500
|
|
224
|
Nguyễn Huy Tưởng
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.500
|
|
225
|
Nguyễn Tất Thành
|
- Từ giáp đường An Dương Vương đến giáp đường Nguyễn Thái Học
|
26.600
|
|
- Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường sắt
|
23.800
|
|
- Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường sắt
|
12.600
|
|
226
|
Nguyễn Lương Bằng
|
- Đoạn từ đường Phạm Hùng đến Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng Không)
|
17.700
|
|
- Đoạn còn lại (lộ giới 16 m - Khu sân bay)
|
13.700
|
|
227
|
Nguyễn Phúc Lan
|
- Lộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Mai Hắc Đế - khu QHDC Trại gà
|
2.900
|
|
228
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.800
|
|
229
|
Nguyễn Trân
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.800
|
|
230
|
Nguyễn Trung Ngạn
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.800
|
|
231
|
Nguyễn Văn Tâm
|
- Đường số 8 và đường số 15: trọn đường - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
2.800
|
|
232
|
Nguyễn Xí
|
- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
4.800
|
|
233
|
Ông Ích Khiêm
|
- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Biệt thự 979)
|
5.500
|
|
234
|
Phạm Cự Lượng
|
- Trọn đường (Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)
|
4.100
|
|
235
|
Phạm Hồng Thái
|
- Trọn đường
|
9.800
|
|
236
|
Phạm Ngọc Thạch
|
- Trọn đường (lộ giới 14m)
|
10.000
|
|
237
|
Phạm Ngọc Thảo
|
- Đường số 8: lộ giới 14,5m - khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh
|
3.100
|
|
238
|
Phạm Ngũ Lão
|
- Từ đường Diên Hồng đến đường Nguyễn Thái Học
|
7.300
|
|
- Từ đường Nguyễn Thái Học đến giáp HTX nuớc mắm Thắng Lợi
|
4.100
|
|
- Đoạn còn lại
|
1.800
|
|
239
|
Phạm Hùng:
- Khu sân bay
|
- Từ giáp đường Đô Đốc Bảo đến giáp Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)
|
14.300
|
|
- Khu QH biệt thự
|
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Mai Xuân Thưởng
|
19.500
|
|
240
|
Phan Huy Chú
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
|
6.800
|
|
241
|
Phan Trọng Tuệ
|
- Lộ giới 20m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
1.900
|
|
242
|
Phạm Cần Chính
|
- Đoạn từ đường Mai Hắc Đế đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
|
2.800
|
|
243
|
Phạm Huy Thông
|
- Đường số 11: + Từ đường số 2 đến giáp đ/số 4 - Khu QHDC Đảo1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
+ Từ đường số 4 đến giáp đ/số 6 -Khu QHDC Đảo1B Bắc sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
244
|
Phạm Tông Mại
|
- Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)
|
4.000
|
|
245
|
Phạm Thị Đào
|
- Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.800
|
|
246
|
Phan Bá Vành
|
- Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)
|
4.700
|
|
247
|
Phan Huy Ích
|
- Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)
|
3.400
|
|
248
|
Phan Kế Bính
|
- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)
|
5.900
|
|
249
|
Phan Phu Tiên
|
- Đường số 13: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
250
|
Phan Văn Trị
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
5.500
|
|
251
|
Phan Đăng Lưu
|
- Trọn đường
|
7.800
|
|
252
|
Phan Đình Phùng
|
- Trọn đường
|
12.400
|
|
253
|
Phan Bội Châu
|
- Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi
|
17.600
|
|
- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường 31/3
|
20.300
|
|
- Từ đường 31/3 đến đường Lê Thánh Tôn
|
15.600
|
|
- Đoạn còn lại
|
9.100
|
|
254
|
Phan Chu Trinh
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Cảng Quy Nhơn
|
10.100
|
|
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu
|
8.500
|
|
255
|
Phùng Khắc Khoan
|
- Trọn đường
|
6.300
|
|
256
|
Phó Đức Chính
|
- Trọn đường
|
7.300
|
|
257
|
Phan Văn Lân
|
- Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH Đầm Đống Đa)
|
4.100
|
|
258
|
Quốc lộ 1D
|
- Từ giáp đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ
|
3.700
|
|
- Từ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ đến giáp ngã 3 Hoàng Văn Thụ
|
7.000
|
|
- Từ ngã 3 Hoàng Văn Thụ đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học
|
10.000
|
|
- Từ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu
|
9.000
|
|
- Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu đến Km 11
|
1.200
|
|
- Từ Km 11 đến Km 15
|
2.700
|
|
- Từ Km15 đến giáp ranh giới Phú Yên
|
1.000
|
|
259
|
Tạ Quang Bửu
|
- Đường số 2:
+ Đoạn ngang chợ: Lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1A bắc Sông Hà Thanh
|
6.300
|
|
+ Các đoạn còn lại của đường số 2
|
4.900
|
|
260
|
Tăng Bạt Hổ
|
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Lê Hồng Phong
|
12.800
|
|
- Từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Lê Lợi
|
17.600
|
|
- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường 31/3
|
20.300
|
|
- Từ giáp đường 31/3 đến giáp đường Lê Thánh Tôn
|
15.600
|
|
- Đoạn còn lại
|
9.100
|
|
261
|
Tây Sơn
|
- Từ giáp ngã 3 An Dương Vương đến ngã 5 Nguyễn Thái Học
|
16.100
|
|
262
|
Tô Hiến Thành
|
- Trọn đường
|
6.500
|
|
263
|
Tố Hữu
|
- Đường số 9: lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
4.300
|
|
- Đường số 15: lộ giới 20m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
4.300
|
|
264
|
Tô Ngọc Vân
|
- Đường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.800
|
|
265
|
Tôn Thất Bách
|
- Đường số 4: Từ đường Nguyễn Văn đến đ/số 5(Khu QHDC đông Bến xe khách Trung tâm)
|
5.600
|
|
266
|
Tôn Thất Đạm
|
- Đường số 12: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
2.900
|
|
267
|
Tống Phước Phổ
|
- Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà)
|
4.000
|
|
268
|
Thái Văn Lung
|
- Đường số 10: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
269
|
Thanh Niên
|
- Trọn đường (Từ UBND phường Ngô Mây đến giáp đường Lý Thái Tổ)
|
3.400
|
|
270
|
Tháp Đôi
|
- Trọn đường
|
5.200
|
|
271
|
Tú Mỡ
|
- Đường số 2 (khu Tây Võ Thị Sáu)
|
2.900
|
|
272
|
Tú Xương
|
- Nối từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo
|
4.900
|
|
273
|
Trạng Quỳnh
|
- Trọn đường (đường vào khu tập thể hạt điều)
|
3.400
|
|
274
|
Trần Độc
|
- Trọn đường
|
5.900
|
|
275
|
Trần Đức Hòa
|
- Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
3.600
|
|
276
|
Trần An Tư
|
- Trọn đường
|
7.300
|
|
277
|
Trần Bình Trọng
|
- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ
|
6.300
|
|
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
4.500
|
|
- Đoạn còn lại
|
3.300
|
|
278
|
Trần Cao Vân
|
- Trọn đường
|
9.100
|
|
279
|
Trần Can
|
- Đường số 12: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
2.800
|
|
280
|
Trần Hưng Đạo
|
- Từ Cầu Đôi đến đường Trần Quốc Toản
|
7.800
|
|
- Từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Đống Đa
|
8.500
|
|
- Riêng đoạn trước nhà có đường ray
|
5.500
|
|
- Ngã ba Đống Đa-> giáp đường Lê Thánh Tôn
|
16.900
|
|
- Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48)
|
10.900
|
|
281
|
Trần Nhân Tông
|
- Từ đường Hùng Vương đến giáp đường xe lửa
|
3.400
|
|
282
|
Trần Phú
|
- Từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
|
16.000
|
|
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Lý Thường Kiệt
|
15.000
|
|
283
|
Trần Quang Diệu
|
- Trọn đường
|
6.400
|
|
284
|
Trần Quốc Hoàn
|
- Lộ giới 24 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
4.000
|
|
285
|
Trần Quốc Toản
|
- Trọn đường
|
5.600
|
|
286
|
Trần Quý Cáp
|
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Phan Bội Châu
|
20.300
|
|
- Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo
|
18.200
|
|
287
|
Trần Thị Kỷ
|
- Từ giáp đường Nguyễn Thái Học đến giáp đường Diên Hồng
|
5.500
|
|
- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
19.500
|
|
288
|
Trần Thị Liên
|
- Lộ giới 11m (Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
870
|
|
289
|
Trần Thị Lý
|
- Đường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
2.900
|
|
290
|
Thi Sách
|
- Trọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)
|
4.400
|
|
291
|
Trần Văn Cẩn
|
- Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
1.700
|
|
292
|
Trần Văn Ơn
|
- Trọn đường
|
8.200
|
|
293
|
Trần Lương
|
- Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự)
|
3.600
|
|
294
|
Tô Vĩnh Diện
|
- Lộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch đến giáp Đô Đốc Bảo)
|
4.900
|
|
295
|
Thành Thái
|
- Đường số 1, lộ giới 20m - Khu Xóm Tiêu
|
5.400
|
|
296
|
Trần Văn Kỷ
|
- Đường số 6, lộ giới 14m - Khu Xóm Tiêu
|
3.400
|
|
297
|
Trần Quang Khanh
|
- Đường số 15, lộ giới 12m - Khu Xóm Tiêu
|
3.400
|
|
298
|
Tô Hiệu
|
- Đường số 21, lộ giới 18m - Khu Xóm Tiêu
|
4.600
|
|
299
|
Trần Anh Tông
|
- Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch quân đội 224)
|
7.500
|
|
300
|
Trần Khánh Dư
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch quân đội 224)
|
6.400
|
|
301
|
Trần Nhật Duật
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch quân đội 224)
|
6.400
|
|
302
|
Trần Quang Khải
|
- Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch quân đội 224)
|
6.800
|
|
303
|
Trương Định
|
- Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)
|
9.100
|
|
304
|
Trần Quý Khoáng
|
- Trọn đường (Khu quy hoạch xí ngiệp quốc doanh Ô tô)
|
4.300
|
|
305
|
Tôn Thất Tùng
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
|
4.400
|
|
306
|
Tản Đà
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
|
4.100
|
|
307
|
Trịnh Hoài Đức
|
- Đường số 5: lộ giới 12 m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
3.200
|
|
308
|
Trần Huy Liệu
|
- Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
|
6.300
|
|
309
|
Trần Thị Lan
|
- Đường số 19B: lộ giới 13m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
2.600
|
|
310
|
Trần Văn Giáp
|
- Đường số 3: lộ giới 10m - khu QHDC Xóm Tiêu
|
3.500
|
|
311
|
Trừ Văn Thố
|
- Đường số 7: lộ giới 12m (đoạn ngang chợ) - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
4.800
|
|
312
|
Tôn Đức Thắng
- Khu sân bay
|
- Từ giáp đường Hoàng Diệu đến giáp đường Trường Chinh
|
12.200
|
|
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
15.000
|
|
- Khu QH biệt thự
|
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Nguyễn Thái Học
|
17.700
|
|
313
|
Trường Chinh
|
- Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)
|
16.900
|
|
314
|
Trần Nguyên Đán
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)
|
6.100
|
|
315
|
Trương Minh Giảng
|
- Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên đến đường Ngô Tất Tố - khu QHDC Trại Gà
|
4.000
|
|
316
|
Trương Vĩnh Ký
|
- Đường số 10: lộ giới 16m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
3.400
|
|
- Đường số 14: lộ giới 9m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
|
2.800
|
|
317
|
Văn Tiến Dũng
|
- Lộ giới 16 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
3.200
|
|
318
|
Võ Xán - (Khu sân bay)
- (Khu QH biệt thự)
|
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)
|
6.100
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp đường nội bộ
|
16.900
|
|
319
|
Võ Lai
|
- Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Hàm Nghi
|
11.300
|
|
- Đoạn còn lại
|
7.100
|
|
320
|
Võ Mười
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến giáp hết đường Biên Cương
|
5.300
|
|
- Đoạn còn lại
|
4.900
|
|
321
|
Võ Nhâm
|
- Lộ giới 14m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
4.700
|
|
322
|
Võ Thị Sáu
|
- Trọn đường
|
5.000
|
|
323
|
Võ Văn Dũng
|
- Trọn đường
|
5.300
|
|
324
|
Vũ Bảo
|
- Từ giáp đường Nguyễn Thái Học đến giáp đường Diên Hồng
|
8.800
|
|
- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
19.500
|
|
325
|
Vũ Đình Huấn
|
- Đường số 15A: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
2.500
|
|
326
|
Vũ Thị Đức
|
- Đường số 13A: lộ giới 8m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
1.800
|
|
327
|
Vũ Huy Tấn
|
- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
|
4.100
|
|
328
|
Võ Duy Dương
|
- Lộ giới 14m (nối giữa đường số 16->đường số 21- Khu xóm Tiêu)
|
3.400
|
|
329
|
Võ Liệu
|
- Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV đông Bến xe - hướng Tây Bắc)
|
14.400
|
|
330
|
Võ Đình Tú
|
- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)
|
3.500
|
|
331
|
Võ Phước
|
- Đường số 4: lộ giới 12m - khu QHDC Bông Hồng
|
2.800
|
|
332
|
Võ Văn Tần
|
- Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu QH Đầm Đống Đa)
|
6.500
|
|
- Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu QH Đầm Đống Đa)
|
4.100
|
|
333
|
Xuân Diệu
|
- Từ giáp đường Kim Đồng đến giáp đường Nguyễn Thiếp
|
13.500
|
|
- Đoạn còn lại
|
20.300
|
|
334
|
Xuân Thủy
|
- Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch xóm Tiêu)
|
4.100
|
|
335
|
Ỷ Lan
|
- Trọn đường
|
10.900
|
|
336
|
Yết Kiêu
|
- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)
|
6.000
|
|
II
|
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ:
|
|
|
1
|
Khu quy hoạch dân cư Bông Hồng
|
|
|
- Đường số 1: lộ giới 20m
|
3.500
|
|
2
|
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng
|
410
|
|
3
|
Khu dân cư khu vực 3 phường Ghềnh Ráng
|
|
|
Đường số 2, 4, 5 và 6
|
Lộ giới 7m
|
1.300
|
|
Đường số 8
|
Lộ giới 6m
|
900
|
|
Đường số 9
|
Lộ giới 4m
|
500
|
|
Đường số 7 và 10
|
Lộ giới 3m
|
460
|
|
4
|
Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng
|
|
|
- Các lô đất mặt tiền giáp đường Chế Lan Viên dự kiến nối dài, có lộ giới 20m
|
2.500
|
|
- Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m đến 14m
|
2.200
|
|
- Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m
|
1.900
|
|
(Các lô đất có hai mặt tiền đường thì áp dụng đơn giá đất của đường có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2)
|
|
|
5
|
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng
|
|
|
- 02 tuyến đường lộ giới 9m (Đường chưa đặt tên, giao nhau với đường Chàng Lía, song song với đường Đinh Liệt)
|
2.200
|
|
6
|
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão)
|
|
|
- Các đường nội bộ còn lại
|
3.700
|
|
7
|
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão)
|
2.800
|
|
8
|
Khu quy hoạch dân cư - dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm
|
|
|
- Các lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m
|
4.900
|
|
9
|
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương)
|
|
|
- Các đường nội bộ còn lại
|
4.000
|
|
10
|
Khu dân cư thuộc Khu Đô thị - Dịch vụ - Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
|
|
|
|
- Đường ĐS4
|
Lộ giới 20m
|
9.100
|
|
|
- Đường ĐS10
|
Lộ giới 18m
|
8.400
|
|
|
- Đường ĐS8, ĐS2, ĐS9, ĐS11, ĐS7
|
Lộ giới 14m
|
7.700
|
|
- Đường ĐS5, ĐS6
|
Lộ giới 12m
|
7.000
|
|
11
|
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ
|
|
|
Đường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ - Đặng Dung)
|
4.900
|
|
12
|
Khu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự
|
3.400
|
|
13
|
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học)
|
|
|
Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m
|
5.700
|
|
12
|
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường)
|
|
|
Đường số 24
|
Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5)
|
5.000
|
|
Đường số 25
|
Lộ giới 14m (4 - 6 - 4)
|
3.500
|
|
Đường số 26
|
Lộ giới 9m (2 - 5 - 2)
|
2.800
|
|
Đường số 27
|
Lộ giới 13m (4 - 6 - 3)
|
3.500
|
|
Đường số 28
|
Lộ giới 14m (4 - 6 - 4)
|
3.500
|
|
Đường số 29
|
Lộ giới 13m (4 - 5 - 4)
|
3.500
|
|
Đường lộ giới từ 15m đến <18m
|
4.300
|
|
Đường lộ giới từ 10m đến <15m
|
3.500
|
|
Đường lộ giới từ <10m
|
2.800
|
|
13
|
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng
|
|
|
- Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)
|
3.500
|
|
- Các đường nội bộ khác
|
2.800
|
|
14
|
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
- Đường có lộ giới dưới 14m
|
4.700
|
|
- Đường lộ giới 10m
|
4.000
|
|
- Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)
|
2.800
|
|
15
|
Khu dân cư Bàu Sen
|
|
|
- Hẻm 50 Nguyễn Thái Học
|
4.000
|
|
- Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen
|
2.400
|
|
16
|
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ)
|
3.500
|
|
17
|
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ
|
|
|
- Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào
|
4.100
|
|
- Các đường nội bộ
|
3.500
|
|
18
|
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ)
|
3.500
|
|
19
|
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng
|
|
|
- Lô số 7 đến lô số 18
|
- Đường nội bộ
|
3.500
|
|
- Lô số 19 đến lô số 43
|
- Đường nội bộ
|
2.900
|
|
- Các lô đất còn lại
|
- Đường nội bộ
|
2.900
|
|
20
|
Khu QH biệt thự Ga Hàng không
|
|
|
- Đường nội bộ (từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Xuân Trữ)
|
16.900
|
|
21
|
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát
|
|
|
- Các đường nội bộ
|
4.500
|
|
22
|
Khu tập thể Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
|
|
- Các đường nội bộ
|
4.500
|
|
23
|
Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng
|
|
|
- Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo
|
4.100
|
|
- Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh
|
2.800
|
|
- Các lô đất thuộc các khu nhà còn lại
|
2.000
|
|
24
|
Khu TĐC mở rộng trường Hải Cảng (khu viễn thông)
|
|
|
Đường nội bộ
|
- Lộ giới 9m
|
3.700
|
|
25
|
Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau khách sạn Thủy thủ)
|
|
|
- Đường lớn lộ giới đến 14m (từ đường Bà Huyện Thanh Quan vào)
|
6.000
|
|
- Các đường nội bộ còn lại
|
4.600
|
|
26
|
Khu quy hoạch dân cư Cảng Quy Nhơn
|
|
|
- Đường lộ giới 6m
|
2.400
|
|
- Đường lộ giới 8m
|
3.200
|
|
27
|
Khu quy hoạch dân cư hồ sinh thái Đầm Đống Đa
|
|
|
- Đường số 2
|
Từ đường Lê Đức Thọ đến giáp đường Đặng Văn Ngữ
|
6.500
|
|
- Đường ven hồ
|
Phía Bắc hồ sinh thái Đống Đa (Đường N2 lộ giới 19m)
|
10.000
|
|
28
|
Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh)
|
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Lộ giới > 4m
|
600
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m
|
480
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Lộ giới ≥ 2m đến < 3m
|
420
|
|
Đường bê tông xi măng
|
Lộ giới < 2m
|
400
|
|
29
|
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)
|
|
|
Các đường cấp phối khác
|
- Các đường dọc, ngang có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m
|
3.100
|
|
- Các đường dọc, ngang có lộ giới từ 4m đến 7m
|
2.300
|
|
30
|
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (Phường Đống Đa)
|
|
|
Các tuyến đường chưa đặt tên
|
Lộ giới <5m
|
1.300
|
|
31
|
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 )
|
|
|
- Các tuyến đường chưa đặt tên
|
- Lộ giới < 8m
|
1.500
|
|
- Đường số 2
|
- Lộ giới 36m (Thuộc khu E, G)
|
10.400
|
|
|
- Lộ giới 36m (Thuộc khu Đ11)
|
10.700
|
|
32
|
Khu quy hoạch dân cư đoạn quản lý đường bộ cũ (Phường Đống Đa)
|
|
|
- Lô A và các lô số 1 đến số 6
|
3.100
|
|
33
|
Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu
|
|
|
- Đường số 3
|
- Lộ giới 10m ( 2-6-2)
|
2.800
|
|
- Đường số 5B
|
- Lộ giới 11m (3-6-2)
|
2.900
|
|
- Đường số 7
|
- Lộ giới 10m ( 2-6-2)
|
2.800
|
|
- Đường số 5A
|
- Lộ giới 7m
|
2.000
|
|
34
|
Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ
|
|
|
- Đường số 1
|
- Lộ giới 22m
|
5.400
|
|
- Đường số 2
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường số 3
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường số 4
|
- Lộ giới 19m
|
4.700
|
|
- Đường số 5
|
- Lộ giới 18m
|
4.000
|
|
- Đường số 6
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường số 7
|
- Lộ giới 18m
|
4.700
|
|
- Đường số 8
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường ĐS 8-II
|
- Lộ giới 12m
|
3.500
|
|
- Đường số 9
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường số 10
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường số 11
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường ĐS 14, ĐS 16, ĐS 17
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường số ĐS 15
|
- Lộ giới 30m
|
6.800
|
|
- Đường số ĐS 4-II
|
- Lộ giới 19m
|
4.700
|
|
- Đường số ĐS 10-II
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường ĐS 12
|
- Lộ giới 12m
|
3.400
|
|
- Đường ĐS 18
|
- Lộ giới 16m
|
4.500
|
|
- Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m
|
5.400
|
|
35
|
Khu TĐC dự án nâng cấp đê Đông (gần núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình)
|
|
|
- Đường nội bộ có lộ giới < 7m
|
400
|
|
36
|
Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông:
|
|
|
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Trọng Trì đến giáp Nam Tràn số 1 Đê khu Đông
|
1.300
|
|
- Đoạn từ Bắc Tràn số 1 đến Nam Tràn số 2
|
600
|
|
- Đoạn từ Bắc Tràn số 2 đến Nam Tràn số 3
|
480
|
|
37
|
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình
|
|
|
- Đường lộ giới 22m
|
2.800
|
|
- Đường lộ giới 16m
|
2.300
|
|
- Đường lộ giới 14m
|
2.000
|
|
- Đường lộ giới 12m
|
1.700
|
|
- Các đường nội bộ lộ giới 6m
|
940
|
|
38
|
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình
|
|
|
- Đường lộ giới 10m
|
1.800
|
|
- Đường lộ giới 12m
|
2.300
|
|
39
|
Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình
|
|
|
- Đường lộ giới 10m
|
1.800
|
|
- Đường lộ giới 12m
|
2.300
|
|
40
|
Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình
|
|
|
- Đường lộ giới 10m
|
1.600
|
|
41
|
Khu quy hoạch dân cư xung quanh chợ Dinh phường Nhơn Bình
|
|
|
- Đường số 6, lộ giới 11m
|
- Trọn đường
|
2.000
|
|
- Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m
|
- Đoạn từ giáp đường số 4 đến đường số 2
|
2.000
|
|
- Đường số 4, lộ giới 14m
|
- Trọn đường
|
2.300
|
|
- Đường số 3, lộ giới 15m
|
- Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 1 đến giáp mương thoát nước
|
2.800
|
|
- Đường số 2, lộ giới 18m
|
- Đoạn trước chợ: Từ giáp mương thoát nước đến giáp đường số 1
|
3.200
|
|
- Đoạn còn lại: Từ giáp đường số 1 đến giáp đường bê tông hiện trạng
|
2.800
|
|
- Đường số 1, lộ giới 20m
|
- Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 2 đến giáp đường số 3 và 4
|
3.700
|
|
- Đoạn còn lại
|
3.200
|
|
42
|
Khu quy hoạch dân cư khu vực 2-6 phường Nhơn Bình
|
|
|
- Đường quy hoạch lộ giới 12m
|
|
4.400
|
|
- Đường quy hoạch lộ giới 25m
|
- Đoạn trước kênh mương
|
4.900
|
|
43
|
Đất ở Khu TĐC Tiểu dự án vệ sinh môi trường tại phường Nhơn Bình
|
Đường có lộ giới 10m
|
1.400
|
|
Đường có lộ giới 12m
|
1.800
|
|
Đường có lộ giới 16m
|
2.000
|
|
44
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú
|
|
|
- Đường lộ giới 8m
|
|
1.100
|
|
- Đường lộ giới 10m
|
(Xung quanh chợ)
|
2.300
|
|
- Đường lộ giới 14m
|
|
2.400
|
|
- Đường lộ giới 20m
|
|
3.100
|
|
45
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú
|
|
|
- Các lô đường có lộ giới 18m
|
4.200
|
|
- Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m đến 12m
|
3.400
|
|
- Đường nội bộ có lộ giới < 10m
|
3.100
|
|
46
|
Giá đất dân cư một số tuyến đường tại phường Trần Quang Diệu
|
|
|
a
|
- Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã ba đường lên Công ty Bia hoặc ngã ba Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành
|
|
|
+ Đoạn từ ngã ba QL1A - đường vào Công ty bia (ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ngã 4 đường trục trung tâm
|
2.600
|
|
+ Đoạn từ giáp ngã 4 đường trục trung tâm đến hết Trạm điện E21
|
2.100
|
|
+ Đoạn còn lại
|
900
|
|
b
|
- Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt).
|
|
|
+ Đường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
1.700
|
|
+ Đường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
1.300
|
|
+ Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
900
|
|
+ Giá đất đoạn còn lại của các tuyến đường trên tính bằng 60% của giá đất trong phạm vi 100 m đầu
|
|
|
c
|
- Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu CN Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)
|
|
|
+ Đường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài (đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý)
|
2.300
|
|
+ Đường đất lộ giới từ 5m trở lên
|
900
|
|
+ Đường đất lộ giới từ 2m đến dưới 5m
|
670
|
|
+ Đường đất lộ giới dưới 2m trở xuống
|
540
|
|
d
|
- Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A
|
|
|
+ Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
2.000
|
|
+ Đoạn tiếp theo cho đến 200m
|
1.700
|
|
+ Đoạn còn lại
|
1.100
|
|
e
|
- Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu
|
|
|
+ Đường lộ giới từ 4m trở lên
|
660
|
|
+ Đường lộ giới dưới 4m trở xuống
|
400
|
|
47
|
Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu
|
|
|
- Các lô mặt tiền giáp Quốc lộ 1A
|
5.800
|
|
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 24m
|
4.000
|
|
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 20m
|
3.200
|
|
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 18m
|
2.700
|
|
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 14m
|
2.600
|
|
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m còn lại trong khu quy hoạch dân cư
|
1.900
|
|
- Các lô đất còn lại trong khu tái định cư (đường có lộ giới <12m)
|
1.700
|
|
48
|
Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân
|
|
|
- Khu A giáp Quốc lộ 1A
|
3.700
|
|
- Khu B: lộ giới 18m
|
2.600
|
|
- Khu C: + Lộ giới 10m - 11m
|
1.700
|
|
- Khu D: + Lộ giới 20m hướng Đông
|
2.600
|
|
- Khu E: Lộ giới < 10m
|
1.300
|
|
49
|
Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân
|
|
|
- Đường có lộ giới 11m
|
990
|
|
- Đường có lộ giới 14m
|
1.200
|
|
- Đường có lộ giới 18m
|
1.700
|
|
- Đường có lộ giới 20m
|
1.900
|
|
- Đường có lộ giới 33m
|
2.300
|
|
- Lô đất mặt tiền Quốc lộ 1A
|
3.050
|
|
50
|
Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDCcũ)
|
|
|
- Đường lộ giới 12m
|
850
|
|
- Đường lộ giới 20m
|
950
|
|
51
|
Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC mới)
|
|
|
- Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m
|
1.250
|
|
- Đường có lộ giới 12m
|
1.350
|
|
- Đường có lộ giới 16m
|
1.650
|
|
- Đường có lộ giới 24m
|
2.150
|
|
52
|
Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân
|
|
|
- Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m
|
1.000
|
|
- Tuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m
|
1.200
|
|
- Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m
|
1.400
|
|
53
|
Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân
|
|
|
a
|
- Các đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào Chợ)
|
3.000
|
|
- Đường vào khu dân cư phía Bắc và phía Nam chợ
|
2.600
|
|
- Đường vào khu dân cư phía Đông chợ
|
2.100
|
|
b
|
- Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Công ty TNHH Thanh Thủy
|
1.700
|
|
c
|
- Đoạn rẽ nhánh từ đường quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào hết tường rào (phía Nam) Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân (Trường Quân đội cũ)
|
1.700
|
|
d
|
- Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân
|
1.800
|
|
e
|
- Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) đi Long Mỹ :
|
|
|
+ Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Võ Văn Đát (phía Nam) và giáp đường trung tâm Khu công nghiệp Phú Tài (phía Bắc)
|
1.600
|
|
+ Đoạn còn lại giáp ranh xã Phước Mỹ
|
1.200
|
|
g
|
- Đường vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 (phía Đông Quốc lộ 1A), đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc
|
1.200
|
|
h
|
- Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây Quốc lộ 1A (thuộc khu quy hoạch công nghiệp) :
|
|
|
+ Đường lộ giới từ 5m trở lên
|
780
|
|
+ Đường lộ giới từ 2m đến dưới 5m
|
660
|
|
+ Đường lộ giới dưới 2m trở xuống
|
540
|
|
54
|
Giá đất ở tại xã Phước Mỹ:
|
|
|
54.1
|
Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ
|
|
|
- Đoạn từ đỉnh đèo Hòa Lộc (giáp ranh giới Phường Bùi Thị Xuân) đến hết nhà ông Bùi Tâm Vân (phía Nam) và nhà ông Nguyễn Cốc (phía Bắc)
|
530
|
|
- Đoạn rẽ nhánh từ ngã ba giáp nhà ông Bùi Tâm Vân (phía Nam) đến hết nhà ông Trương Đình Hoàng
|
420
|
|
+ Đoạn còn lại
|
320
|
|
- Đoạn từ nhà ông Bùi Quốc Được đến hết nhà ông Nguyễn Văn Xiêm (đường rẽ vào suối nước khoáng) và hết nhà ông Đào Thành (đoạn rẽ nhánh đi sông Hà Thanh)
|
580
|
|
- Đoạn tiếp theo từ hết nhà ông Nguyễn Văn Xiêm đến Suối Cau (đường đi vào suối nước khoáng)
|
470
|
|
- Đoạn từ hết nhà ông Đào Thành đến cầu chợ Chiều (đường rẽ đi sông Hà Thành)
|
280
|
|
- Từ cầu chợ Chiều đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ
|
260
|
|
- Ở các tuyến đường nhánh còn lại trong mặt bằng quy hoạch khu công nghiệp Long Mỹ tính theo tỉ lệ (%) giá đất các tuyến đường nêu trên như sau: Trong phạm vi 100m tính từ mép trục đường giá đất bằng 60% và từ trên 100m trở lên thì giá đất bằng 50% của giá đất của các tuyến đường tương ứng nêu trên
|
|
|
54.2
|
Khu tái định cư Long Mỹ - xã Phước Mỹ
|
|
|
a
|
Đường lộ giới 24 m (đường số 1)
|
+ Ô I (từ lô đất 31 đến lô đất 42)
|
570
|
|
+ Ô H (từ lô đất 40 đến lô đất 44)
|
570
|
|
+ Ô I (lô góc kề lô 19)
|
550
|
|
+ Ô H (từ lô đất 30 đến lô đất 38)
|
530
|
|
+ Ô L (từ lô đất 26 đến lô đất 27)
|
530
|
|
+ Ô K (từ lô đất 01 đến lô đất 05)
|
530
|
|
+ Ô I (từ lô đất 19 đến lô đất 30)
|
450
|
|
+ Ô H (từ lô đất 18 đến lô đất 29)
|
450
|
|
+ Ô M (từ lô đất 01 đến lô đất 05)
|
450
|
|
+ Ô H (lô đất 39 đường xà)
|
420
|
|
b
|
- Đường lộ giới 20 m
|
+ Trọn đường
|
440
|
|
c
|
- Đường lộ giới 18 m
|
+ Trọn đường
|
440
|
|
d
|
- Đường lộ giới 17,5 m
|
+ Đường số 14 - ô L (từ lô đất 1đến lô số 18)
|
490
|
|
+ Đường số 15 - ô K (từ lô đất số 6 đến lô số 22)
|
490
|
|
+ Đường số 15 - ô N (từ lô đất số 10 đến lô số 20)
|
490
|
|
+ Đường số 18 - ô N (lô 09 đường xà )
|
360
|
|
e
|
- Đường lộ giới 16 m
|
+ Trọn đường
|
440
|
|
g
|
- Đường lộ giới 14 m
|
+ Trọn đường
|
370
|
|
h
|
- Đường lộ giới 12 m
|
+ Đường số 18 - ô N (từ lô đất số 1đến lô số 8)
|
370
|
|
+ Đường số 18 ô P (từ lô đất số 1 đến lô số 8)
|
370
|
|
+ Các đoạn còn lại
|
280
|
|
54.3
|
Các khu vực khác còn lại (ngoài khu quy hoạch Long Mỹ)
|
|
|
Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m
|
130
|
|
Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m đến 4m
|
100
|
|
Các khu vực khác còn lại
|
70
|
|
55
|
Đất ở khu dân cư xã Nhơn Châu
|
70
|
|
56
|
Đất ở khu dân cư xã Nhơn Hải
|
|
|
- Các lô đất đường liên xã
|
320
|
|
- Đất khu dân cư còn lại
|
220
|
|
57
|
Đất ở khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải
|
|
|
- Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội (đường BTXM)
|
320
|
|
- Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6
|
300
|
|
58
|
Đất ở khu dân cư xã Nhơn Lý
|
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên
|
640
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m
|
430
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m
|
320
|
|
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m
|
250
|
|
- Đất khu dân cư còn lại
|
220
|
|
59
|
Đất ở khu dân cư xã Nhơn Hội
|
|
|
Tuyến đường ĐT639
|
Đoạn từ km 0 đến giáp ranh giới xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước
|
320
|
|
Tuyến đường liên xã Nhơn Hội
|
Đoạn từ km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp ngã tư bến đò Hội Lợi
|
250
|
|
Đoạn từ giáp ngã tư bến đò Hội Lợi đến giáp cầu Bản, xóm Hội (giáp xã Nhơn Hải)
|
220
|
|
Các khu vực còn lại của xã Nhơn Hội
|
180
|
|
60
|
Đường vào xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong Bảng giá quy định tại các phường thuộc thành phố Quy Nhơn
|
400
|
III . GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC ĐƯỜNG HẺM THÀNH PHỐ QUY NHƠN
1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở tại các đường hẻm thành phố Quy Nhơn được quy định theo bảng chi tiết như sau:
|
Đường phố
có đường hẻm
|
Đường hẻm
|
Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng
|
|
Đến 2m
|
Trên 2m đến <5m
|
Từ 5m trở lên
|
|
Năm 2015
|
Năm 2015
|
Năm 2015
|
|
Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm
|
- Hẻm rẽ nhánh
|
|
|
|
|
+ 30m đầu
|
20%
|
30%
|
40%
|
|
+ Đoạn còn lại
|
15%
|
20%
|
30%
|
|
- Hẻm rẽ nhánh 1
|
10%
|
15%
|
20%
|
|
- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…
|
5%
|
7%
|
12%
|
2. Quy định:
a. Giá đất ở tại các đường hẻm được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm.
Đối với lô đất (nhà) ở không có số nhà trong các đường hẻm thông ra nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí lô đất (nhà) đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất ở của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.
b. Cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:
- Cự ly 30m đầu: được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.
- Đoạn còn lại: được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.
c. Hẻm rẽ nhánh 1: là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.
d. Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.
e. Giá đất ở tại các đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định như trên, nhưng mức giá đất tối thiểu không được thấp hơn 400.000đ/m2.
B. QUY ĐỊNH:
1. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư… đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá đất của đường phố nhân thêm hệ số 1,2.
2. Các lô đất góc có tiếp giáp một mặt tiền đường phố và một mặt thuộc hẻm có chiều rộng từ 3 mét trở lên thì áp dụng mức giá của mặt tiền đường phố nhân thêm hệ số 1,1.
3. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã ba, ngã tư… nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp dụng mức giá đất mặt tiền đường phố có đơn giá cao hơn.
4. Lô đất (nhà) do nhiều hộ sở hữu, sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà) có mặt tiền tiếp giáp đường phố, thì diện tích đất của hộ đầu được tính bằng giá đất của đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của các đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm đó.
5. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm đi vào) thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.
BẢNG GIÁ SỐ 10
GIÁ ĐẤT, MẶT NƯỚC SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
A. Quy định về phương pháp xác định giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp như sau:
1. Đất sản xuất kinh doanh:
- Đối với đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.
- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.
2. Đối với khu đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh, mức giá đất tính bằng 60% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.
3. Đối với dự án đầu tư lấn biển, khai thác quỹ đất trên đồi núi, quỹ đất hoang chưa sử dụng, UBND tỉnh sẽ xem xét điều kiện, đặc điểm cụ thể của từng dự án để quy định tỷ lệ % xác định giá đất cho phù hợp.
4. Giá đất sản xuất kinh doanh xác định theo tỷ lệ % quy định nêu trên không được thấp hơn giá đất tối thiểu của khung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tương ứng tại vùng đô thị hoặc nông thôn do Chính Phủ quy định.
B. Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng vào các mục đích được quy định giá cụ thể:
Đối với giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được quy định tại Mục B thì không áp dụng tỷ lệ tính giá đất theo quy định tại Mục A của Bảng giá đất này.
I. Giá đất để sử dụng vào mục đích khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bản tỉnh:
1. Giá đất để khai thác đất, đá, cát, sỏi tại các phường thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện là 320.000đ/m2; tại các khu vực xã đồng bằng là 210.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 160.000đ/m2.
2. Giá đất để khai thác Titan, vàng tại các phường thành phố Quy Nhơn, thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện và các khu vực xã đồng bằng là 430.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 320.000đ/m2.
3. Giá đất để khai thác tài nguyên và khoáng sản khác tại các phường thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện là 370.000đ/m2; tại các khu vực xã đồng bằng là 320.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 210.000đ/m2.
II. Giá đất tại một số khu vực thuộc thành phố Quy Nhơn:
1. Giá đất tại các Cảng, kể cả cảng dầu (trừ mặt nước) và Khu vực Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải được tính bằng 60% giá đất ở của thửa đất đó hoặc giá đất ở liền kề hoặc liền kề khu vực.
2. Giá đất Khu du lịch đồi Ghềnh Ráng là 2.000.000 đ/m2. Riêng đối với diện tích đất sử dụng vào mục đích trồng rừng phục vụ kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái, giá đất được áp dụng theo Bảng giá số 3 (Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng).
III. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 được quy định như sau:
1. Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản được quy định tại Bảng giá số 4 Giá đất nuôi trồng thủy sản.
2. Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp; cụ thể:
- Tại thành phố Quy Nhơn là: 90.000đ/m2.
- Tại phường, thị trấn các huyện, thị xã là: 65.000đ/m2.
- Tại xã đồng bằng là: 60.000đ/m2.
- Tại xã miền núi là: 31.000đ/m2.
IV. Giá đất tại các dự án, Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh:
1. Giá đất tại các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: Có Phụ lục quy định chi tiết kèm theo Bảng giá đất này.
2. Đối với giá đất để thu tiền sử dụng đất, giá cho thuê đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội thực hiện theo quy định riêng của UBND tỉnh Bình Định.
PHỤ LỤC: GIÁ ĐẤT CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Bảng giá đất số 10: Giá đất, mặt nước, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp)
(Đơn vị: 1000đ/m2)
|
STT
|
Khu, Cụm Công nghiệp
|
Giá đất năm 2015
|
|
|
|
|
I
|
Thị xã An Nhơn
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp thị trấn Bình Định
|
400
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp Nhơn Hòa
|
220
|
|
|
3
|
- Cụm công nghiệp Gò Đá trắng (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
|
400
|
|
|
4
|
- Cụm công nghiệp Thanh Liêm
|
400
|
|
|
5
|
- Cụm công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ)
|
110
|
|
|
6
|
- Khu công nghiệp Nhơn Hòa
|
210
|
|
|
II
|
Huyện An Lão
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Gò Bùi
|
90
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp Gò Cây Duối
|
110
|
|
|
III
|
Huyện Hoài Nhơn
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)
|
110
|
|
|
2
|
- Khu chế biến thủy sản tập trung xã Tam Quan Bắc
|
90
|
|
|
3
|
- Cụm công nghiệp xã Hoài Đức
|
110
|
|
|
4
|
- Cụm công nghiệp Tam Quan
|
130
|
|
|
5
|
- Cụm công nghiệp Hoài Sơn
|
70
|
|
|
6
|
- Cụm công nghiệp Hoài Thanh Tây
|
130
|
|
|
7
|
- Cụm công nghiệp Hoài Tân
|
110
|
|
|
8
|
- Cụm công nghiệp Hoài Hương
|
90
|
|
|
9
|
- Cụm công nghiệp Hoài Hảo
|
90
|
|
|
10
|
- Cụm công nghiệp Mỹ An Hoài Thanh
|
90
|
|
|
IV
|
Huyện Hoài Ân
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (Thị trấn Tăng Bạt Hổ)
|
130
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp Du Tự (Thị trấn Tăng Bạt Hổ)
|
130
|
|
|
3
|
- Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ)
|
110
|
|
|
V
|
Huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Bình Dương (Thị trấn Bình Dương)
|
170
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp)
(Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)
|
170
|
|
|
3
|
- Cụm công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ)
|
|
|
|
+ Trục đường chính
|
360
|
|
|
+ Các tuyến đường khác
|
150
|
|
|
4
|
- Cụm công nghiệp Mỹ Thành
|
110
|
|
|
5
|
- Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An
|
|
|
|
+ Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639
|
110
|
|
|
|
+ Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề
|
90
|
|
|
VI
|
Huyện Phù Cát
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây)
|
110
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp Cát Nhơn
|
90
|
|
|
3
|
- Khu công nghiệp Hòa Hội
|
110
|
|
|
VII
|
Huyện Tuy Phước
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp xã Phước An
|
370
|
|
|
VIII
|
Huyện Tây Sơn
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Phú An (thuộc xã Tây Xuân)
|
|
|
|
+ Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính
|
160
|
|
|
+ Vị trí trong các đường giao thông nội bộ
|
130
|
|
|
+ Khu vực sản xuất nước mắm
|
110
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp Hóc Bợm (thuộc xã Bình Nghi)
|
130
|
|
|
3
|
- Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (thuộc xã Bình Nghi)
|
160
|
|
|
4
|
- Cụm công nghiệp Bình Nghi (thuộc xã Bình Nghi)
|
160
|
|
|
5
|
- Cụm công nghiệp Tây Xuân (SX gạch ngói - thuộc xã Tây Xuân)
|
130
|
|
|
6
|
- Cụm công nghiệp Gò Cầy (thuộc thôn Kiên Long - xã Bình Thành)
|
130
|
|
|
7
|
- Cụm công nghiệp Gò Đá (thuộc thôn Hòa Sơn - Bình Tường)
|
110
|
|
|
8
|
- Cụm công nghiệp Gò Giữa (thuộc thôn Thượng Giang - Tây Giang)
|
110
|
|
|
9
|
- Cụm công nghiệp Bình Tân (thuộc thôn Mỹ Thạch - Bình Tân)
|
90
|
|
|
10
|
- Cụm công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An)
|
90
|
|
|
11
|
- Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận)
|
110
|
|
|
12
|
- Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa)
|
130
|
|
|
IX
|
Huyện Vân Canh
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO)
|
110
|
|
|
2
|
- Cụm công nghiệp thị trấn Vân Canh
|
90
|
|
|
3
|
- Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh)
|
110
|
|
|
X
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
1
|
- Cụm công nghiệp Tà Xúc
|
110
|
|
|
XI
|
Thành phố Quy Nhơn
|
|
|
|
1
|
- Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
|
|
+ Khu công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu)
|
220
|
|
|
+ Khu công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông núi Hòn Chà (thuộc phường Bùi Thị Xuân)
|
160
|
|
|
2
|
- Khu công nghiệp Long Mỹ
|
90
|
|
|
3
|
- Cụm công nghiệp Nhơn Bình
|
300
|
|
|
4
|
- Cụm công nghiệp Quang Trung
|
300
|
|
BẢNG GIÁ SỐ 11
GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN, ĐẤT SỬ DỤNG
VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
|
|
|
|
1/01/clip_image018.gif" width="254" /> |
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật) trên địa bàn tỉnh: Giá các loại đất này được tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
2. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP (Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh hoặc giá đất ở đối với đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để quy định mức giá đất).
Giá các loại đất trên được tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
3. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (kể cả diện tích đất xây dựng tượng đài, bia tưởng niệm, nhà tang lễ trong khu vực quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa) trên địa bàn tỉnh: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
|
|
|
|
1/01/clip_image019.gif" width="320" /> |