NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Bình Định
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội điều chỉnh, bổ sung Thông tư¬ liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Th¬ương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (TTLT03); Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (TTLT 04); Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Sau khi xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-VHXH ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm:
- Giá thu các dịch vụ Khám bệnh, kiểm tra sức khỏe, ngày giường bệnh quy định tại phần A, B của TTLT 04, gồm 15 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 1 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại phần C (trừ Mục C4) của TTLT 04, gồm 337 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 135 dịch vụ, điều chỉnh 197 dịch vụ và bổ sung 05 dịch vụ (Phụ lục 2 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại quy định tại Mục C4 của TTLT 04, gồm 874 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 317 dịch vụ, điều chỉnh 548 dịch vụ và bổ sung 09 dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo);
- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ y tế phê duyệt thực hiện nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 11 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 04 dịch vụ và bổ sung 07 dịch vụ (Phụ lục 4 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu và dịch vụ khác, gồm 5 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 5 kèm theo);
- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt thực hiện tại trạm y tế nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 22 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 6 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo TTLT 03, gồm 920 dịch vụ; trong đó: Giữ nguyên 837 dịch vụ, điều chỉnh 82 dịch vụ và bổ sung 01 dịch vụ (Phụ lục 7 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được phê duyệt thực hiện nhưng chưa có trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 54 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 43 dịch vụ, bổ sung 11 dịch vụ (Phụ lục 8 kèm theo).
b. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nêu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 theo TTLT 04 được tính theo hạng bệnh viện/đơn vị sự nghiệp y tế và trạm y tế: Thực hiện giảm tỷ lệ như quy định tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này: Vẫn giữ nguyên và thực hiện theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC 1:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN A, B
(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT TT theo TTLT 04 TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá thu Ghi chú
Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04 Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế.
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 20.000 15.000 75
2 Bệnh viện hạng II 15.000 12.000 80
3 Bệnh viện hạng III 10.000 9.000 90
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 7.000 5.000 71
5 Trạm y tế xã 5.000 4.500 90
2 A2 HỘI CHẨN ĐỂ XÁC ĐỊNH CA BỆNH KHÓ (CHUYÊN GIA/CA) Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
Bệnh viện hạng I 200.000 140.000 70
Bệnh viện hạng II 200.000 120.000 60
Bệnh viện hạng III 200.000 100.000 50
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 200.000 90.000 45
3 A3 KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐỊNH Y KHOA (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)
Bệnh viện hạng I 100.000 80.000 80
Bệnh viện hạng II 100.000 75.000 75
Bệnh viện hạng III 100.000 70.000 70
4 A4 KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)
Bệnh viện hạng I 100.000 80.000 80
Bệnh viện hạng II 100.000 70.000 70
Bệnh viện hạng III 100.000 65.000 65
5 A5 KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
Bệnh viện hạng I 300.000 210.000 70
2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
6 B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) Giá ngày giường điều trị tại phần B này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 150.000 90.000 60
2 Bệnh viện hạng II 100.000 60.000 60
3 Bệnh viện hạng III 70.000 45.000 64
B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:
7 B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 80.000 50.000 63
2 Bệnh viện hạng II 65.000 40.000 62
3 Bệnh viện hạng III 40.000 25.000 63
8 B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-mũi-Họng, Mắt, RăngHàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 70.000 40.000 57
2 Bệnh viện hạng II 50.000 30.000 60
3 Bệnh viện hạng III 35.000 25.000 71
9 B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 50.000 30.000 60
2 Bệnh viện hạng II 35.000 20.000 57
3 Bệnh viện hạng III 25.000 15.000 60
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng;
10 B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 145.000 100.000 69
2 Bệnh viện hạng II 120.000 80.000 67
11 B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 120.000 75.000 63
2 Bệnh viện hạng II 80.000 50.000 63
3 Bệnh viện hạng III 60.000 50.000 83
12 B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 95.000 50.000 53
2 Bệnh viện hạng II 75.000 40.000 53
3 Bệnh viện hạng III 50.000 35.000 70
13 B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 75.000 40.000 53
2 Bệnh viện hạng II 50.000 30.000 60
3 Bệnh viện hạng III 35.000 25.000 71
14 B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20.000 13.000 65
15 B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 12.000 8.000 67
PHỤ LỤC 2:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN C (TRỪ C4)
(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT TT theo TTLT 04 TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá thu Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04 Ghi chú
Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04 Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 SIÊU ÂM:
1 3 1 Siêu âm 35.000 34.000 97
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI
2 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36.000 28.000 78
3 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 36.000 28.000 78
4 9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42.000 33.000 79
5 10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 36.000 28.000 78
6 11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 42.000 33.000 79
7 12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 42.000 33.000 79
8 13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42.000 33.000 79
9 14 8 Khung chậu 42.000 33.000 79
C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
10 15 1 Xương sọ (một tư thế) 36.000 28.000 78
11 16 2 Xương chũm, mỏm châm 36.000 28.000 78
12 17 3 Xương đá (một tư thế) 36.000 27.000 75
13 18 4 Khớp thái dương-hàm 36.000 27.000 75
14 19 5 Chụp ổ răng 36.000 27.000 75
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
15 20 1 Các đốt sống cổ 36.000 28.000 78
16 21 2 Các đốt sống ngực 42.000 33.000 79
17 22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 42.000 33.000 79
18 23 4 Cột sống cùng-cụt 42.000 33.000 79
19 24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 42.000 33.000 79
20 25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 36.000 28.000 78
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
21 26 1 Tim phổi thẳng 42.000 33.000 79
22 27 2 Tim phổi nghiêng 42.000 33.000 79
23 28 3 Xương ức hoặc xương sườn 42.000 33.000 79
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
24 29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42.000 33.000 79
25 30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 395.000 304.000 77
26 31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 385.000 296.000 77
27 32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 42.000 33.000 79
28 33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 87.000 65.000 75
29 34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 102.000 70.000 69
30 35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 142.000 95.000 67
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
31 36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 265.000 185.000 70
32 37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 295.000 200.000 68
33 38 3 Chụp vòm mũi họng 42.000 32.000 76
34 39 4 Chụp ống tai trong 42.000 32.000 76
35 40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 42.000 32.000 76
36 41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000 500.000 100
37 42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000 870.000 100
38 43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 5.100.000 3.927.000 77 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
39 44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.100.000 4.000.000 78
40 45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.000.000 4.620.000 77 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
41 46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 8.250.000 6.352.000 77
42 47 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 8.300.000 6.391.000 77
43 48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 8.850.000 6.814.000 77 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối
44 49 14 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.300.000 1.771.000 77 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc
45 50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.800.000 2.500.000 89 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông
46 51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000 57.000 98
47 52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83.000 63.000 76
48 53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108.000 83.000 77
49 54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 305.000 210.000 69
50 55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 465.000 358.000 77
51 56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) 420.000 290.000 69
52 57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 155.000 106.000 68
53 58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 155.000 106.000 68
54 59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 195.000 136.000 70
55 60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 415.000 290.000 70
C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
56 65 1 Thông đái 64.000 55.000 86 Bao gồm cả sonde
57 66 2 Thụt tháo phân 40.000 36.000 90
58 67 3 Chọc hút hạch hoặc u 58.000 50.000 86 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
59 68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 74.000 65.000 88
60 69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 97.000 80.000 82
61 70 6 Chọc rửa màng phổi 130.000 110.000 85
62 71 7 Chọc hút khí màng phổi 86.000 75.000 87
63 72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 54.000 45.000 83
64 73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 117.000 100.000 85
65 74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 145.000 130.000 90 Bao gồm cả sonde
66 75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 125.000 50.000 40
67 76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000 450.000 98
68 80 16 Sinh thiết da 80.000 55.000 69
69 81 17 Sinh thiết hạch, u 130.000 90.000 69
70 82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 110.000 77.000 70
71 83 19 Sinh thiết màng phổi 335.000 230.000 69 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
72 85 21 Nội soi ổ bụng 575.000 442.000 77
73 86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 675.000 519.000 77 Bao gồm cả kim sinh thiết
74 87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 148.000 113.000 76
75 88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 220.000 169.000 77
76 89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 185.000 142.000 77
77 90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 265.000 204.000 77
78 91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 120.000 92.000 77
79 92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 195.000 150.000 77
80 93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 330.000 254.000 77
81 94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 410.000 315.000 77
82 95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 680.000 523.000 77 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
83 96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 575.000 442.000 77
84 98 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 500.000 450.000 90 Bao gồm cả ống kendan
85 99 35 Mở khí quản 565.000 500.000 88 Bao gồm cả Canuyn
86 100 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 465.000 300.000 65 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
87 101 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 730.000 562.000 77 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
88 103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.030.000 900.000 87 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
89 104 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 840.000 800.000 95 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
90 105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 420.000 350.000 83
91 106 42 Đặt nội khí quản 415.000 300.000 72
92 108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290.000 261.000 90 Bao gồm cả bong bóng dùng nhiều lần
93 109 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.600.000 1.000.000 63
94 110 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 950.000 650.000 68 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
95 111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 87.000 59.000 68
96 112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 104.000 100.000 96
97 115 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (dùng một lần) 470.000 400.000 85 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
98 116 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 900.000 630.000 70
99 117 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.240.000 1.900.000 85
100 118 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 570.000 300.000 53
101 119 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 720.000 650.000 90 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
102 120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 220.000 200.000 91
103 121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000 56.000 70
104 122 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 820.000 570.000 70 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
105 123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.330.000 1.100.000 83
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
106 124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 115.000 75.000 65
107 125 61 Châm (các phương pháp châm) 48.000 36.000 75
108 126 62 Điện châm 50.000 45.000 90
109 127 63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 25.000 20.000 80
110 128 64 Xoa bóp bấm huyệt 28.000 21.000 75
111 129 65 Hồng ngoại 23.000 20.000 87
112 130 66 Điện phân 24.000 21.000 88
113 131 67 Sóng ngắn 27.000 20.000 74
114 132 68 Laser châm 62.000 50.000 81
115 133 69 Tử ngoại 27.000 22.000 81
116 134 70 Điện xung 25.000 23.000 92
117 135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 21.000 19.000 90
118 136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 21.000 19.000 90
119 137 73 Siêu âm điều trị 40.000 35.000 88
120 138 74 Điện từ trường 25.000 22.000 88
121 139 75 Bó Farafin 49.000 30.000 61
122 140 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 18.000 15.000 83
123 141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 26.000 23.000 88
C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1 NGOẠI KHOA
124 142 1 Cắt chỉ 45.000 40.000 89
125 143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 60.000 52.000 87
126 144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 80.000 70.000 88
127 145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 105.000 80.000 76
128 146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 115.000 100.000 87
129 147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 160.000 140.000 88
130 148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 190.000 145.000 76
131 149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 45.000 40.000 89
132 150 9 Tháo bột khác 38.000 30.000 79
133 151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 155.000 135.000 87
134 152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 200.000 170.000 85
135 153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 210.000 180.000 86
136 154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 230.000 200.000 87
137 155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 180.000 150.000 83
138 156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 105.000 90.000 86
139 157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 80.000 75.000 94
140 158 17 Cắt phymosis 180.000 150.000 83
141 159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 220.000 154.000 70
142 160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 57.000 50.000 88
143 161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 235.000 200.000 85
144 162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 70.000 60.000 86
145 163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 225.000 200.000 89
146 164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 65.000 58.000 89
147 165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 165.000 140.000 85
148 166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 180.000 160.000 89
149 167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 700.000 600.000 86
150 168 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 180.000 160.000 89
151 169 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 550.000 450.000 82
152 170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 70.000 62.000 89
153 171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 165.000 140.000 85
154 172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 70.000 62.000 89
155 173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 165.000 145.000 88
156 174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 55.000 50.000 91
157 175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 165.000 145.000 88
158 176 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 55.000 50.000 91
159 177 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 140.000 120.000 86
160 178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 140.000 98.000 70
161 179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 595.000 450.000 76
162 180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 310.000 217.000 70
163 181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 495.000 346.000 70
C3.2 SẢN PHỤ KHOA
164 183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 105.000 73.500 70
165 184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 245.000 200.000 82
166 185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 525.000 450.000 86
167 186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 580.000 500.000 86
168 187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 640.000 550.000 86
169 188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 530.000 210.000 40
170 189 7 Soi cổ tử cung 50.000 40.000 80
171 190 8 Soi ối 37.000 26.000 70
172 191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 60.000 42.000 70
173 192 10 Chích apxe tuyến vú 120.000 105.000 88
174 193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 215.000 190.000 88
175 194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.550.000 1.400.000 90
176 195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.600.000 1.500.000 94
177 196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 600.000 400.000 67
178 197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 155.000 140.000 90
179 198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 430.000 360.000 84
C3.3 MẮT
180 199 1 Đo nhãn áp 16.000 14.000 88
181 200 2 Đo Javal 15.000 13.000 87
182 201 3 Đo thị trường, ám điểm 14.000 8.000 57
183 202 4 Thử kính loạn thị 11.000 8.000 73
184 203 5 Soi đáy mắt 22.000 20.000 91
185 204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 18.000 16.000 89 Chưa tính thuốc tiêm
186 205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 18.000 15.000 83 Chưa tính thuốc tiêm
187 206 8 Thông lệ đạo một mắt 34.000 30.000 88
188 207 9 Thông lệ đạo hai mắt 58.000 50.000 86
189 208 10 Chích chắp/ lẹo 44.000 35.000 80
190 209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 26.000 23.000 88
191 210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 26.000 23.000 88
192 211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 220.000 170.000 77
193 212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 665.000 600.000 90 Dịch vụ 14 và 25: chưa tính màng ối; Các dịch vụ từ 14 -29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các loại
194 213 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 350.000 300.000 86
195 214 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 505.000 400.000 79
196 215 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 675.000 472.500 70
197 216 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 790.000 553.000 70
198 217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 615.000 430.500 70
199 218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.150.000 805.000 70
200 219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 535.000 500.000 93
201 220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.050.000 735.000 70
202 221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 600.000 420.000 70
203 222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 720.000 504.000 70
204 223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.180.000 826.000 70
205 224 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 870.000 750.000 86
206 225 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1.000.000 850.000 85
207 226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.160.000 812.000 70
208 227 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.280.000 896.000 70
C3.4 TAI - MŨI - HỌNG
209 228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 130.000 91.000 70
210 229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 130.000 91.000 70
211 230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 155.000 100.000 65
212 231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 185.000 160.000 86
213 232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 195.000 170.000 87
214 233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 75.000 52.500 70
215 234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155.000 108.500 70
216 235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 125.000 110.000 88
217 236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 530.000 450.000 85
218 237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 130.000 70.000 54
219 238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 175.000 150.000 86
220 239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 145.000 80.000 55
221 240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 230.000 200.000 87
222 241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 205.000 170.000 83
223 242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 390.000 330.000 85
224 243 16 Nạo VA gây mê 485.000 430.000 89
225 244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 470.000 430.000 91
226 245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 490.000 430.000 88
227 1 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 470.000 329.000 70
228 247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 395.000 350.000 89
229 248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 570.000 399.000 70
230 249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 570.000 399.000 70
231 250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 660.000 650.000 98
232 252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 475.000 332.500 70
233 253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 530.000 371.000 70
234 254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 745.000 650.000 87
235 255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.285.000 899.500 70 Cả chi phí dao Hummer
C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng
236 256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 21.000 17.000 81
237 257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 105.000 90.000 86
238 258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 190.000 150.000 79
239 259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 50.000 45.000 90
240 260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 90.000 80.000 89
241 261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30.000 20.000 67
C3.5.2 Răng giả tháo lắp
242 262 7 Một răng 230.000 180.000 78 Từ 2 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3 Răng giả cố định
243 263 8 Răng chốt đơn giản 225.000 200.000 89
244 264 9 Mũ chụp nhựa 280.000 150.000 54
245 265 10 Mũ chụp kim loại 330.000 231.000 70
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
246 266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 145.000 120.000 83
247 267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 200.000 170.000 85
248 268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 190.000 160.000 84
249 269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 250.000 210.000 84
C5 XÉT NGHIỆM
C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
250 280 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 32.000 24.000 75
251 281 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 23.000 17.000 74
252 282 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 15.000 11.000 73
253 283 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20.000 15.000 75
254 284 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 33.000 20.000 61
255 285 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 30.000 20.000 67
256 286 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 34.000 26.000 76
257 292 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 27.000 20.000 74
258 294 17 Tìm tế bào Hargraves 56.000 39.200 70
259 295 18a Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 11.000 7.700 70
18b Thời gian máu đông(Milian/Lee-White) 3.000 3.000 QĐ1250/QĐ-UBND và hướng dẫn 2050/BYT-KHTC
260 296 19 Co cục máu đông 13.000 9.100 70
261 297 20 Thời gian Howell 27.000 18.900 70
262 299 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 49.000 34.300 70
263 302 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55.000 38.500 70
264 304 27 Xét nghiệm tế bào hạch 42.000 32.000 76
265 310 33 Xác định BACTURATE trong máu 190.000 95.000 50
266 311 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 38.000 29.000 76
267 312 35 Định lượng Ca++ máu 19.000 19.000 100
268 313 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 26.000 20.000 77
269 314 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 42.000 32.000 76
270 315 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 25.000 19.000 76
271 316 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 29.000 22.000 76
272 317 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 24.000 16.000 67
273 318 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 24.000 16.000 67
274 319 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 32.000 20.000 63
275 323 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 92.000 60.000 65 Cho tất cả các thông số
276 332 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) 70.000 53.000 76
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
277 350 1 Testosteron 87.000 66.000 76
278 351 2 HbA1C 94.000 72.000 77
279 352 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 875.000 612.500 70
280 353 4 Điện di protein huyết thanh 295.000 200.000 68
281 355 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 320.000 224.000 70
C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
282 356 1 Định lượng Bacbiturate 30.000 15.000 50
283 357 2 Catecholamin niệu (HPLC) 390.000 250.000 64
284 358 3 Calci niệu 23.000 15.000 65
285 359 4 Phospho niệu 19.000 12.000 63
286 360 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 43.000 20.000 47
287 361 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13.000 9.100 70
288 362 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 59.000 41.300 70
289 363 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20.000 15.000 75
290 364 9 Amylase niệu 38.000 26.600 70
291 365 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.000 4.000 67
292 367 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 84.000 55.000 65
293 368 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 30.000 21.000 70
294 369 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 36.000 22.000 61
295 370 15 Porphyrin: Định tính 45.000 25.000 56
296 371 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000 2.000 67
297 372 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.500 2.500 56
C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN
298 376 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 32.000 24.000 75
C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
299 378 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 35.000 26.000 74
300 379 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 57.000 43.000 75
301 380 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 155.000 119.000 77
302 381 4 Kháng sinh đồ 165.000 127.000 77
303 382 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 200.000 154.000 77
304 383 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 200.000 154.000 77
305 384 7 Định lượng HBsAg 420.000 323.000 77
306 385 8 Anti-HBs định lượng 98.000 75.000 77
307 386 9 PCR chẩn đoán CMV 670.000 515.000 77
308 387 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.760.000 1.100.000 63
309 388 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 750.000 577.000 77
310 389 12 RPR định tính 32.000 24.000 75
311 390 13 RPR định lượng 73.000 56.000 77
312 391 14 TPHA định tính 45.000 34.000 76
313 392 15 TPHA định lượng 150.000 105.000 70
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
314 393 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 57.000 43.000 75
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
315 396 1 Protein dịch 13.000 10.000 77
316 397 2 Glucose dịch 17.000 13.000 76
317 398 3 Clo dịch 21.000 16.000 76
318 399 4 Phản ứng Pandy 8.000 6.000 75
319 400 5 Rivalta 8.000 6.000 75
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
320 401 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 205.000 157.000 77
321 402 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp muộm PAS (Periodic Acide-Siff) 245.000 188.000 77
322 408 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 175.000 134.000 77
323 409 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 230.000 177.000 77
324 414 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105.000 80.000 76
325 415 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 170.000 130.000 76
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
326 417 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 240.000 160.000 67
327 418 18 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 130.000 100.000 77
328 419 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 450.000 200.000 44
329 420 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 48.000 30.000 63
330 425 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 170.000 80.000 47
C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG
331 426 1 Điện tâm đồ 35.000 26.000 74
332 427 2 Điện não đồ 60.000 46.000 77
333 429 4 Đo chức năng hô hấp 106.000 81.000 76
C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
334 437 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 100.000 77.000 77
335 440 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 120.000 92.000 77
336 441 5 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 195.000 150.000 77
337 442 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 285.000 199.500 70
Tổng số dịch vụ phụ lục 2: 337 128.117.500 29.949.700 68.258.000 1.297.000
Số dịch vụ đề nghị tăng giá : 197 chiếm 58%
Số dịch vụ không đề nghị tăng giá : 135
Số dịch vụ đề nghị bổ sung : 05
PHỤ LỤC 3:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MỤC C4, PHẦN C
Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Loại phẫu thuật, thủ thuật Mức giá thu Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04
Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04 Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này
C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
C4.1 PHẪU THUẬT
C4.1.1 KHỐI U
01 1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76
02 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
03 3 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76
04 4 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76
05 5 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76
06 6 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76
07 7 Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn xoang hàm, mũi cần phối hợp với khoa liên quan Đặc biệt 5.000.000 3.800.000 76
08 8 Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
09 9 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư Loại I 3.600.000 3.000.000 83
10 10 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên Loại I 3.600.000 3.000.000 83
11 11 Cắt ung thư giáp trạng Loại I 3.600.000 3.000.000 83
12 12 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú Loại I 3.600.000 1.700.000 47
13 13 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch Loại I 3.600.000 3.000.000 83
14 14 Cắt ung thư buồng trứng kém cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn Loại I 3.600.000 3.000.000 83
15 15 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
16 16 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
17 17 Cắt chi và vét hạch Loại I 3.600.000 3.200.000 89
18 18 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm Loại I 3.600.000 3.200.000 89
19 19 Cắt ung thư thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89
20 20 Cắt bỏ dương vật có vét hạch Loại I 3.600.000 3.200.000 89
21 21 Vét hạch tiểu khung qua nội soi Loại I 3.600.000 1.900.000 53
22 22 Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên Loại I 3.600.000 1.700.000 47
23 23 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung Loại I 3.600.000 1.700.000 47
24 24 Cắt tạo hình cánh mũi ung thư Loại I 3.600.000 3.000.000 83
25 25 Cắt ung thư môi có tạo hình Loại I 3.600.000 3.000.000 83
26 26 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư Loại I 3.600.000 3.000.000 83
27 27 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Loại I 3.600.000 3.000.000 83
28 28 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn Loại I 3.600.000 3.000.000 83
29 29 Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất Loại I 3.600.000 1.900.000 53
30 30 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Loại I 3.600.000 3.000.000 83
31 31 Cắt một nửa lưỡi Loại I 3.600.000 1.700.000 47
32 32 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
33 33 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật Loại II 2.000.000 1.800.000 90
34 34 Phẫu thuật vét hạch nách Loại II 2.000.000 1.400.000 70
35 35 Cắt u giáp trạng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
36 36 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng Loại II 2.000.000 1.400.000 70
37 37 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm Loại II 2.000.000 1.800.000 90
38 38 Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh Loại II 2.000.000 1.000.000 50
39 39 Khoét chóp cổ tử cung Loại II 2.000.000 1.800.000 90
40 40 Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh Loại III 1.600.000 900.000 56
41 41 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán Loại III 1.600.000 1.200.000 75
42 42 Cắt u vú nhỏ Loại III 1.600.000 1.200.000 75
43 43 Cắt u thành âm đạo Loại III 1.600.000 1.200.000 75
C4.1.2 THẦN KINH SỌ NÃO
44 1 Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
45 2 Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
46 3 Cắt u hố sau u thuỳ Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
47 4 Cắt u não thất Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
48 5 Cắt u tuỷ cổ cao Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
49 6 Cắt u máu tuỷ sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60
50 7 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
51 8 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
52 9 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
53 10 Cắt u bán cầu đại não Loại I 3.600.000 3.200.000 89
54 11 Phẫu thuật áp xe não Loại I 3.600.000 3.200.000 89
55 12 Cắt u tuỷ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
56 13 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ Loại I 3.600.000 1.900.000 53
57 14 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não Loại I 3.600.000 3.200.000 89
58 15 Phẫu thuật chèn ép tuỷ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
59 16 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm Loại I 3.600.000 3.200.000 89
60 17 Phẫu thuật thoát vị não và màng não Loại I 3.600.000 3.200.000 89
61 18 Phẫu thuật vết thương sọ não hở Loại I 3.600.000 3.200.000 89
62 19 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
63 20 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ Loại I 3.600.000 1.900.000 53
64 21 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Loại I 3.600.000 2.600.000 72
65 22 Phẫu thuật viêm xương sọ Loại II 2.000.000 1.500.000 75
66 23 Khoan sọ thăm dò Loại II 2.000.000 1.500.000 75
67 24 Dẫn lưu não thất Loại II 2.000.000 1.800.000 90
68 25 Ghép khuyết xương sọ Loại II 2.000.000 1.800.000 90
69 26 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm Loại II 2.000.000 1.700.000 85
70 27 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5 cm Loại II 2.000.000 1.800.000 90
71 28 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu Loại III 1.600.000 1.300.000 81
72 29 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm Loại III 1.600.000 1.400.000 88
73 30 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em Loại III 1.600.000 800.000 50
C4.1.3 MẮT
74 1 Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ hai lần trở lên Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
75 2 Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, Cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù Đặc biệt 5.000.000 2.500.000 50
76 3 Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Cataract già, bệnh lý, sa, lệch vỡ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
77 4 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh Loại I 3.600.000 1.800.000 50
78 5 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển Loại I 3.600.000 1.700.000 47
79 6 Phẫu thuật di chuyển ống Sténon Loại I 3.600.000 1.700.000 47
80 7 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép Loại I 3.600.000 1.700.000 47
81 8 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc Loại I 3.600.000 2.700.000 75
82 9 Cắt dịch kính và bong võng mạc Loại I 3.600.000 1.700.000 47
83 10 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng Loại I 3.600.000 2.700.000 75
84 11 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp Loại I 3.600.000 2.520.000 70
85 12 Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu Loại I 3.600.000 2.520.000 70
86 13 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng Loại I 3.600.000 2.700.000 75
87 14 Nhuộm giác mạc lớp giữa Loại I 3.600.000 1.500.000 42
88 15 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus Loại II 2.000.000 1.400.000 70
89 16 Cắt mộng có vá niêm mạc Loại II 2.000.000 1.800.000 90
90 17 Cắt mống mắt quang bọc Loại II 2.000.000 1.400.000 70
91 18 Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị Loại II 2.000.000 1.400.000 70
92 19 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc Loại II 2.000.000 900.000 45
93 20 Chích máu, mủ tiền phòng Loại II 2.000.000 1.400.000 70
C4.1.4 TAI MŨI HỌNG
94 1 Cắt u xơ vòm mũi họng Đặc biệt 5.000.000 3.300.000 66
95 2 Cắt u tuyến mang tai Loại I 3.600.000 2.300.000 64
96 3 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Loại I 3.600.000 2.300.000 64
97 4 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Loại I 3.600.000 1.700.000 47
98 5 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Loại I 3.600.000 2.520.000 70
99 6 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Loại I 3.600.000 1.600.000 44
100 7 Tái tạo hệ truyền âm Loại I 3.600.000 1.900.000 53
101 8 Thay thế xương bàn đạp Loại I 3.600.000 1.900.000 53
102 9 Khoét mê nhĩ Loại I 3.600.000 1.700.000 47
103 10 Mở túi nội dịch tai trong Loại I 3.600.000 1.900.000 53
104 11 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Loại I 3.600.000 1.600.000 44
105 12 Phẫu thuật dò vùng sống mũi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
106 13 Phẫu thuật xoang trán Loại I 3.600.000 1.700.000 47
107 14 Nạo sàng hàm Loại I 3.600.000 2.520.000 70
108 15 Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
109 16 Cắt u thành sau họng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
110 17 Cắt u thành bên họng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
111 18 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh cổ bên Loại I 3.600.000 2.520.000 70
112 19 Phẫu thuật treo sụn phễu Loại I 3.600.000 2.400.000 67
113 20 Cắt toàn bộ thanh quản Loại I 3.600.000 2.400.000 67
114 21 Cắt một nửa thanh quản Loại I 3.600.000 2.300.000 64
115 22 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản Loại I 3.600.000 2.520.000 70
116 23 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
117 24 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89
118 25 Cắt dây thanh Loại I 3.600.000 2.300.000 64
119 26 Cắt dính thanh quản Loại I 3.600.000 2.300.000 64
120 27 Phẫu thuật chữa ngáy Loại I 3.600.000 1.800.000 50
121 28 Dẫn lưu áp xe thực quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89
122 29 Phẫu thuật vùng chân bướm hàm Loại I 3.600.000 2.300.000 64
123 30 Thắt động mạch bướm - khẩu cái Loại I 3.600.000 2.300.000 64
124 31 Thắt động mạch hàm trong Loại I 3.600.000 2.300.000 64
125 32 Thắt động mạch sàng Loại I 3.600.000 2.300.000 64
126 33 Thắt tĩnh mạch cảnh trong Loại I 3.600.000 2.300.000 64
127 34 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
128 35 Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản Loại I 3.600.000 2.000.000 56
129 36 Mở khí quản trong u tuyến giáp Loại I 3.600.000 2.000.000 56
130 37 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương Loại I 3.600.000 2.000.000 56
131 38 Thắt động mạch cảnh ngoài Loại I 3.600.000 2.300.000 64
132 39 Vá nhĩ đơn thuần Loại II 2.000.000 1.800.000 90
133 40 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm Loại II 2.000.000 1.400.000 70
134 41 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em Loại II 2.000.000 1.400.000 70
135 42 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng Loại II 2.000.000 1.400.000 70
136 43 Phẫu thuật vách ngăn mũi Loại II 2.000.000 1.800.000 90
137 44 Vi phẫu thuật thanh quản Loại II 2.000.000 1.800.000 90
138 45 Phẫu thuật khí quản người lớn Loại II 2.000.000 1.400.000 70
139 46 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp Loại II 2.000.000 1.800.000 90
140 47 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.5 RĂNG HÀM MẶT
141 1 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay Đặc biệt 5.000.000 2.700.000 54
142 2 Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng,dưới hàm,cạnh cổ Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
143 3 Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, gãy Lefort I,II,III Loại I 3.600.000 3.200.000 89
144 4 Cắt nang xương hàm khó Loại I 3.600.000 3.200.000 89
145 5 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên Loại I 3.600.000 2.900.000 81
146 6 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng Loại I 3.600.000 3.000.000 83
147 7 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Loại I 3.600.000 1.700.000 47
148 8 Nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật Loại II 2.000.000 1.600.000 80
149 9 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên Loại II 2.000.000 1.400.000 70
150 10 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên Loại II 2.000.000 1.100.000 55
151 11 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
152 12 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt Loại II 2.000.000 1.800.000 90
153 13 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
154 14 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhón 1 sextant Loại II 2.000.000 1.700.000 85
155 15 Cắt cuống răng Loại III 1.600.000 1.400.000 88
156 16 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn Loại III 1.600.000 1.200.000 75
157 17 Cấy lại răng Loại III 1.600.000 1.000.000 63
158 18 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng Loại III 1.600.000 1.300.000 81
159 19 Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm Loại III 1.600.000 1.300.000 81
160 20 Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ Loại III 1.600.000 1.300.000 81
C4.1.6 TIM MẠCH-LỒNG NGỰC
161 1 PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
162 2 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
163 3 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực Loại I 3.600.000 3.200.000 89
164 4 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc Loại I 3.600.000 1.900.000 53
165 5 Phẫu thuật thông tĩnh mạch cảnh Loại I 3.600.000 1.900.000 53
166 6 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
167 7 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời. Loại I 3.600.000 3.200.000 89
168 8 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
169 9 PT u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm Loại I 3.600.000 3.200.000 89
170 10 Cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
171 11 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow Loại I 3.600.000 3.200.000 89
172 12 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm Loại I 3.600.000 3.200.000 89
173 13 Cắt u xương sườn nhiều xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70
174 14 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
175 15 Thắt ống động mạch Loại I 3.600.000 3.200.000 89
176 16 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
177 17 Tách van hai lá bị hẹp lần đầu Loại I 3.600.000 1.900.000 53
178 18 Cắt tuyến ức Loại I 3.600.000 2.520.000 70
179 19 Khâu vết thương mạch máu chi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
180 20 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 Loại II 2.000.000 1.800.000 90
181 21 Lấy máu cục làm nghẽn mạch Loại II 2.000.000 1.400.000 70
182 22 Cắt u xương sườn : 1 xương Loại II 2.000.000 1.500.000 75
183 23 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng xương ức Loại II 2.000.000 1.500.000 75
184 24 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng. Loại II 2.000.000 1.800.000 90
185 25 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực Loại II 2.000.000 1.800.000 90
186 26 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm Loại II 2.000.000 1.800.000 90
187 27 Bóc nhân tuyến giáp Loại II 2.000.000 1.800.000 90
188 28 Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức Loại II 2.000.000 1.800.000 90
189 29 Đặt điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim Loại II 2.000.000 1.800.000 90
190 30 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo Loại II 2.000.000 1.800.000 90
191 31 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới Loại II 2.000.000 1.800.000 90
192 32 Cắt một xương sườn trong viêm xương Loại II 2.000.000 1.500.000 75
193 33 Thay máy tạo nhịp (bộ phận phát xung động) Loại III 1.600.000 1.400.000 88
194 34 Thắt các động mạch ngoại vi Loại III 1.600.000 1.400.000 88
195 35 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan Loại III 1.600.000 1.400.000 88
196 36 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch Loại III 1.600.000 700.000 44
197 37 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm Loại III 1.600.000 1.400.000 88
198 38 Khâu kín vết thương thủng ngực Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.7 LAO VÀ BỆNH PHỔI
199 1 Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
200 2 Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
201 3 Phẫu thuật Heller lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
202 4 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
203 5 Cắt thuỳ phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
204 6 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
205 7 Cắt phổi và cắt màng phổi Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
206 8 Cắt đoạn nối động mạch phổi Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
207 9 Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
208 10 Cắt u trung thất đường giữa xương ức Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
209 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi Đặc biệt 5.000.000 2.700.000 54
210 12 Cắt một phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
211 13 Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
212 14 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
213 15 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
214 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
215 17 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình Loại I 3.600.000 3.200.000 89
216 18 Cắt thuỳ phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim Loại I 3.600.000 2.520.000 70
217 19 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực Loại I 3.600.000 3.200.000 89
218 20 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) Loại I 3.600.000 2.520.000 70
219 21 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 Loại I 3.600.000 2.520.000 70
220 22 Cắt lá xương sống Loại I 3.600.000 1.700.000 47
221 23 PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống Loại I 3.600.000 1.700.000 47
222 24 Phẫu thuật Seddon cắt mõm ngang đốt sống- xương sườn Loại I 3.600.000 1.700.000 47
223 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
224 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống Loại I 3.600.000 2.520.000 70
225 27 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng ; nạo lao khớp Loại I 3.600.000 3.200.000 89
226 28 Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) Loại II 2.000.000 1.800.000 90
227 29 Mở ngực lấy máu cục màng phổi Loại II 2.000.000 1.800.000 90
228 30 Mổ lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
229 31 Mở màng phổi tối đa Loại II 2.000.000 1.400.000 70
230 32 Cắt hạch lao to vùng cổ Loại II 2.000.000 1.400.000 70
231 33 Nạo áp xe lạnh hố chậu Loại II 2.000.000 1.000.000 50
232 34 Nạo áp xe lạnh hố lưng Loại II 2.000.000 1.000.000 50
233 35 Khâu vết thương nhu mô phổi Loại II 2.000.000 1.800.000 90
234 36 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách Loại II 2.000.000 1.800.000 90
235 37 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát Loại III 1.600.000 1.000.000 63
236 38 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn Loại III 1.600.000 1.400.000 88
237 39 Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò Loại III 1.600.000 1.000.000 63
C4.1.8 TIÊU HOÁ-BỤNG
238 1 Cắt toàn bộ dạ dày Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
239 2 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
240 3 Cắt toàn bộ đại tràng Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
241 4 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị Loại I 3.600.000 2.520.000 70
242 5 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 1.800.000 50
243 6 Cắt dạ dày sau nối vị tràng Loại I 3.600.000 1.800.000 50
244 7 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X Loại I 3.600.000 1.800.000 50
245 8 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính Loại I 3.600.000 3.200.000 89
246 9 Cắt lại đại tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
247 10 Cắt một nửa đại tràng phải, trái Loại I 3.600.000 3.200.000 89
248 11 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
249 12 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
250 13 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay Loại I 3.600.000 3.200.000 89
251 14 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày Loại I 3.600.000 1.800.000 50
252 15 Cắt một nửa dạ dày do loét viêm, u lành Loại I 3.600.000 1.800.000 50
253 16 Cắt túi thừa tá tràng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
254 17 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
255 18 Cắt u mạc treo có cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89
256 19 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc tầng sinh môn, có cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89
257 20 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay Loại I 3.600.000 3.200.000 89
258 21 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
259 22 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành Loại I 3.600.000 3.200.000 89
260 23 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình Loại I 3.600.000 1.700.000 47
261 24 Cắt đoạn ruột non Loại I 3.600.000 3.200.000 89
262 25 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
263 26 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89
264 27 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Loại I 3.600.000 2.520.000 70
265 28 Cắt bỏ trĩ vòng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
266 29 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc Loại I 3.600.000 3.200.000 89
267 30 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn Loại I 3.600.000 2.520.000 70
268 31 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 3.200.000 89
269 32 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89
270 33 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Loại II 2.000.000 1.800.000 90
271 34 Nối vị tràng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
272 35 Cắt u mạc treo không cắt ruột Loại II 2.000.000 1.800.000 90
273 36 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Loại II 2.000.000 1.800.000 90
274 37 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường Loại II 2.000.000 1.800.000 90
275 38 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel Loại II 2.000.000 1.800.000 90
276 39 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
277 40 Làm hậu môn nhân tạo Loại II 2.000.000 1.800.000 90
278 41 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc Loại II 2.000.000 1.800.000 90
279 42 Phẫu thuật rò hậu môn các loại Loại II 2.000.000 1.800.000 90
280 43 Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay Loại II 2.000.000 1.800.000 90
281 44 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn Loại II 2.000.000 1.800.000 90
282 45 Cắt cơ tròn trong Loại II 2.000.000 1.800.000 90
283 46 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Loại II 2.000.000 1.800.000 90
284 47 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành Loại II 2.000.000 1.400.000 70
285 48 Mở bụng thăm dò Loại II 2.000.000 1.800.000 90
286 49 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên Loại II 2.000.000 1.800.000 90
287 50 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Loại II 2.000.000 1.800.000 90
288 51 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt Loại II 2.000.000 1.800.000 90
289 52 Mở thông dạ dày Loại II 2.000.000 1.800.000 90
290 53 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Loại II 2.000.000 1.800.000 90
291 54 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường Loại II 2.000.000 1.800.000 90
292 55 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Loại II 2.000.000 1.800.000 90
293 56 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần Loại II 2.000.000 1.800.000 90
294 57 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Loại III 1.600.000 1.400.000 88
295 58 Lấy máu tụ tầng sinh môn Loại III 1.600.000 1.400.000 88
296 59 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.9 GAN-MẬT-TUỴ
297 1 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
298 2 Cắt gan phải hoặc gan trái Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
299 3 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
300 4 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu Đặc biệt 5.000.000 2.400.000 48
301 5 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
302 6 Cắt bỏ khối tá tuỵ Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
303 7 Cắt phân thuỳ gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89
304 8 Cắt hạ phân thuỳ gan phải Loại I 3.600.000 3.200.000 89
305 9 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
306 10 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thuỳ gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89
307 11 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật Loại I 3.600.000 2.500.000 69
308 12 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 3.200.000 89
309 13 Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan Loại I 3.600.000 2.520.000 70
310 14 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
311 15 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Loại I 3.600.000 3.200.000 89
312 16 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách Loại I 3.600.000 3.200.000 89
313 17 Cắt thận và đuôi tuỵ Loại I 3.600.000 1.800.000 50
314 18 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Loại I 3.600.000 3.200.000 89
315 19 Nối lưu thông cửa chủ Loại I 3.600.000 2.520.000 70
316 20 Cắt hạ phân thuỳ gan trái Loại I 3.600.000 3.200.000 89
317 21 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
318 22 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
319 23 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu Loại I 3.600.000 3.200.000 89
320 24 Nối ống mật chủ - tá tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
321 25 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
322 26 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
323 27 Nối nang tuỵ - dạ dày Loại I 3.600.000 3.200.000 89
324 28 Nối nang tuỵ - hỗng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
325 29 Cắt lách do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
326 30 Nối túi mật - hỗng tràng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
327 31 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử Loại I 3.600.000 3.200.000 89
328 32 Dẫn lưu áp xe tuỵ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
329 33 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89
330 34 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu Loại II 2.000.000 1.400.000 70
331 35 Dẫn lưu túi mật Loại II 2.000.000 1.500.000 75
332 36 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật Loại II 2.000.000 1.800.000 90
333 37 Dẫn lưu áp xe gan Loại III 1.600.000 1.300.000 81
C4.1.10 TIẾT NIỆU-SINH DỤC
334 1 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc) Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46
335 2 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46
336 3 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46
337 4 Nối dương vật Đặc biệt 5.000.000 2.300.000 46
338 5 Cắt u tuyến thượng thận (Pheocheromocytom, Cushing) Loại I 3.600.000 1.700.000 47
339 6 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt Loại I 3.600.000 1.700.000 47
340 7 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Loại I 3.600.000 1.700.000 47
341 8 Cắt một nửa thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89
342 9 Cắt u thận lành Loại I 3.600.000 3.200.000 89
343 10 Lấy sỏi san hô thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89
344 11 Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anstomosis) Loại I 3.600.000 2.520.000 70
345 12 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì Loại I 3.600.000 1.700.000 47
346 13 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng Loại I 3.600.000 1.700.000 47
347 14 Cắt thận đơn thuần Loại I 3.600.000 3.200.000 89
348 15 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
349 16 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Loại I 3.600.000 3.200.000 89
350 17 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Loại I 3.600.000 2.520.000 70
351 18 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp Loại I 3.600.000 1.700.000 47
352 19 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Loại I 3.600.000 3.200.000 89
353 20 Cắt nối niệu quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89
354 21 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Loại I 3.600.000 2.500.000 69
355 22 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Loại I 3.600.000 3.200.000 89
356 23 Cắm niệu quản bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
357 24 Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần Loại I 3.600.000 2.520.000 70
358 25 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
359 26 Cắt u lành tuyến tiền liệt Loại I 3.600.000 3.200.000 89
360 27 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
361 28 Cắt u bàng quang đường trên Loại I 3.600.000 3.200.000 89
362 29 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
363 30 Cắt cổ bàng quang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
364 31 Cắt nối niệu đạo sau Loại I 3.600.000 3.200.000 89
365 32 Phẫu thuật treo thận Loại II 2.000.000 1.100.000 55
366 33 Lấy sỏi niệu quản Loại II 2.000.000 1.800.000 90
367 34 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Loại II 2.000.000 1.800.000 90
368 35 Chữa cương cứng dương vật Loại II 2.000.000 1.400.000 70
369 36 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Loại II 2.000.000 1.400.000 70
370 37 Cắt nối niệu đạo trước Loại II 2.000.000 1.800.000 90
371 38 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Loại II 2.000.000 1.800.000 90
372 39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Loại II 2.000.000 1.500.000 75
373 40 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Loại II 2.000.000 1.900.000 95
374 41 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản Loại II 2.000.000 1.400.000 70
375 42 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Loại II 2.000.000 1.800.000 90
376 43 Dẫn lưu thận qua da Loại II 2.000.000 1.500.000 75
377 44 Lấy sỏi bàng quang Loại II 2.000.000 1.800.000 90
378 45 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Loại II 2.000.000 1.800.000 90
379 46 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Loại II 2.000.000 1.800.000 90
380 47 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật Loại II 2.000.000 1.800.000 90
381 48 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Loại III 1.600.000 1.400.000 88
382 49 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Loại III 1.600.000 1.300.000 81
383 50 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Loại III 1.600.000 1.000.000 63
384 51 Cắt u nang thừng tinh Loại III 1.600.000 1.400.000 88
385 52 Cắt u sùi đầu miệng sáo Loại III 1.600.000 1.300.000 81
386 53 Cắt u lành dương vật Loại III 1.600.000 1.300.000 81
387 54 Cắt túi thừa niệu đạo Loại III 1.600.000 800.000 50
388 55 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Loại III 1.600.000 750.000 47
389 56 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Loại III 1.600.000 1.000.000 63
390 57 Chích áp xe tầng sinh môn Loại III 1.600.000 1.300.000 81
C4.1.11 PHỤ SẢN
391 1 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
392 2 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Đặc biệt 5.000.000 2.500.000 50
393 3 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Loại I 3.600.000 3.000.000 83
394 4 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang- âm đạo Loại I 3.600.000 3.100.000 86
395 5 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật Loại I 3.600.000 2.520.000 70
396 6 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính Loại I 3.600.000 3.200.000 89
397 7 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan Loại I 3.600.000 3.200.000 89
398 8 Nối hai tử cung (Strassmann) Loại I 3.600.000 1.400.000 39
399 9 Mở thông vòi trứng hai bên Loại I 3.600.000 1.700.000 47
400 10 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
401 11 Lấy khối máu tụ thành nang Loại I 3.600.000 3.200.000 89
402 12 Phẫu thuật LeFort Loại II 2.000.000 1.000.000 50
403 13 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng Loại II 2.000.000 1.800.000 90
404 14 Cắt cụt cổ tử cung Loại II 2.000.000 1.700.000 85
405 15 Phẫu thuật treo tử cung Loại II 2.000.000 1.000.000 50
406 16 Làm lại thành âm đạo Loại II 2.000.000 1.700.000 85
407 17 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Loại II 2.000.000 1.400.000 70
408 18 Cắt u nang vú hay u vú lành Loại II 2.000.000 1.800.000 90
409 19 Khâu tử cung do nạo thủng Loại II 2.000.000 1.700.000 85
410 20 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Loại II 2.000.000 1.400.000 70
411 21 Cắt Polyp cổ tử cung Loại III 1.600.000 800.000 50
412 22 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.12 NHI
a. Sơ sinh
413 1 Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối Loại I 3.600.000 3.200.000 89
414 2 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering Loại I 3.600.000 3.200.000 89
415 3 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối Loại I 3.600.000 3.200.000 89
416 4 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
417 5 Làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
b. Tim mạch - lồng ngực
418 6 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Loại I 3.600.000 1.800.000 50
419 7 Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89
420 8 Soi khoang màng phổi Loại I 3.600.000 1.800.000 50
421 9 Cắt túi thừa thực quản Loại I 3.600.000 1.800.000 50
422 10 Phẫu thuật thực quản đôi Loại I 3.600.000 1.800.000 50
423 11 Mở lồng ngực thăm dò Loại I 3.600.000 2.520.000 70
424 12 Cố định mảng sườn di động Loại I 3.600.000 3.200.000 89
425 13 Dẫn lưu áp xe phổi Loại III 1.600.000 600.000 38
c. Tiêu hoá
426 14 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại Loại I 3.600.000 3.200.000 89
427 15 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các p.thuật trên có làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
428 16 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật Loại I 3.600.000 3.200.000 89
429 17 Cắt Polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau Loại I 3.600.000 1.800.000 50
430 18 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
431 19 Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
432 20 Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét Loại I 3.600.000 1.800.000 50
433 21 Cắt Polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
434 22 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
435 23 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 2.000.000 56
436 24 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
437 25 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản Loại I 3.600.000 3.200.000 89
438 26 Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại Loại I 3.600.000 3.200.000 89
439 27 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
440 28 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng Loại I 3.600.000 3.200.000 89
441 29 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
442 30 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
443 31 Cắt u nang mạc nối lớn Loại I 3.600.000 2.520.000 70
444 32 Đóng hậu môn nhân tạo Loại I 3.600.000 3.200.000 89
445 33 Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong Loại I 3.600.000 3.200.000 89
446 34 Lấy giun, dị vật ở ruột non Loại II 2.000.000 1.800.000 90
447 35 Phẫu thuật tháo lồng ruột Loại II 2.000.000 1.800.000 90
448 36 Cắt túi thừa Meckel Loại II 2.000.000 1.700.000 85
449 37 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi Loại II 2.000.000 1.700.000 85
450 38 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Loại II 2.000.000 1.400.000 70
451 39 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em Loại II 2.000.000 1.800.000 90
452 40 Mở thông dạ dày trẻ lớn Loại II 2.000.000 1.400.000 70
453 41 Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn Loại II 2.000.000 1.000.000 50
454 42 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn Loại II 2.000.000 1.800.000 90
455 43 Cắt mỏm thừa trực tràng Loại III 1.600.000 1.400.000 88
456 44 Nong hậu môn dưới gây mê Loại III 1.600.000 800.000 50
457 45 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê Loại III 1.600.000 800.000 50
d. Gan - Mật - Tuỵ
458 46 Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
459 47 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan Loại I 3.600.000 1.900.000 53
460 48 Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh Loại I 3.600.000 3.200.000 89
461 49 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu Loại I 3.600.000 3.200.000 89
462 50 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu Loại I 3.600.000 2.500.000 69
463 51 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu Loại I 3.600.000 2.300.000 64
464 52 Dẫn lưu túi mật Loại II 2.000.000 1.000.000 50
465 53 Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.400.000 70
e. Tiết niệu - Sinh dục
466 54 Trồng lại niệu quản một bên Loại I 3.600.000 3.100.000 86
467 55 Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel Loại I 3.600.000 1.800.000 50
468 56 Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi Loại I 3.600.000 3.100.000 86
469 57 Lấy sỏi nhu mô thận Loại I 3.600.000 1.800.000 50
470 58 Nối niệu quản với niệu quản Loại I 3.600.000 2.000.000 56
471 59 Ghép cơ cổ bàng quang Loại I 3.600.000 1.800.000 50
472 60 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên Loại I 3.600.000 3.100.000 86
473 61 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Loại I 3.600.000 3.100.000 86
474 62 Cắt túi sa niệu quản Loại I 3.600.000 2.500.000 69
475 63 Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng Loại I 3.600.000 1.900.000 53
476 64 Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên Loại I 3.600.000 1.900.000 53
477 65 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang Loại I 3.600.000 1.900.000 53
478 66 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên Loại I 3.600.000 3.100.000 86
479 67 Dẫn lưu 2 thận Loại II 2.000.000 1.100.000 55
480 68 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên Loại II 2.000.000 1.100.000 55
481 69 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang Loại II 2.000.000 1.700.000 85
482 70 Cắt u nang buồng trứng xoắn Loại II 2.000.000 1.700.000 85
483 71 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi Loại II 2.000.000 1.700.000 85
484 72 Đóng các lỗ rò niệu đạo Loại II 2.000.000 1.700.000 85
485 73 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên Loại II 2.000.000 1.700.000 85
486 74 Dẫn lưu thận Loại II 2.000.000 1.400.000 70
487 75 Phẫu thuật sỏi bàng quang Loại II 2.000.000 1.700.000 85
488 76 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên Loại II 2.000.000 1.700.000 85
489 77 Lấy sỏi niệu đạo Loại II 2.000.000 1.700.000 85
490 78 Phẫu thuật thoát vị bẹn Loại II 2.000.000 1.700.000 85
491 79 Mở thông bàng quang Loại III 1.600.000 1.400.000 88
492 80 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật Loại III 1.600.000 1.400.000 88
g. Chấn thương - Chỉnh hình
493 81 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
494 82 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86
495 83 Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi Loại I 3.600.000 3.100.000 86
496 84 Nối dây chằng chéo Loại I 3.600.000 3.100.000 86
497 85 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp ; không cắt xương dùi và chỉnh trục cổ xương đùi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
498 86 Phẫu thuật điều trị não bé Loại I 3.600.000 1.800.000 50
499 87 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70
500 88 Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86
501 89 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối Loại I 3.600.000 2.500.000 69
502 90 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần Loại I 3.600.000 3.100.000 86
503 91 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè Loại I 3.600.000 3.100.000 86
504 92 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger Loại I 3.600.000 3.100.000 86
505 93 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh Loại I 3.600.000 3.100.000 86
506 94 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối Loại I 3.600.000 3.100.000 86
507 95 Phẫu thuật bàn chân thuổng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
508 96 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86
97 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta
509 - Phẫu thuật 1 bên gây tê Loại I 3.600.000 2.000.000 56
510 - Phẫu thuật đồng thời 2 bên gây tê Loại I 3.600.000 2.300.000 64
511 - Phẫu thuật 1 bên gây mê Loại I 3.600.000 2.700.000 75
512 - Phẫu thuật đồng thời 2 bên gây mê Loại I 3.600.000 3.100.000 86
513 98 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Loại I 3.600.000 3.100.000 86
514 99 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não Loại I 3.600.000 3.100.000 86
515 100 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86
516 101 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70
517 102 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc dùi cong vào Loại I 3.600.000 2.520.000 70
518 103 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp Loại I 3.600.000 2.520.000 70
519 104 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não Loại I 3.600.000 3.100.000 86
520 105 Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70
521 106 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
522 107 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài Loại I 3.600.000 2.520.000 70
523 108 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời Loại I 3.600.000 3.100.000 86
524 109 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn Loại I 3.600.000 3.100.000 86
525 110 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp Loại I 3.600.000 2.520.000 70
526 111 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng Loại II 2.000.000 1.700.000 85
527 112 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay Loại II 2.000.000 1.700.000 85
528 113 Nối đứt dây chằng bên Loại II 2.000.000 1.700.000 85
529 114 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần Loại II 2.000.000 1.700.000 85
530 115 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu Loại II 2.000.000 1.700.000 85
531 116 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay Loại II 2.000.000 1.700.000 85
532 117 Cắt u xương lành Loại II 2.000.000 1.700.000 85
533 118 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp Loại II 2.000.000 1.700.000 85
534 119 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ Loại II 2.000.000 1.700.000 85
h. Tạo hình
535 120 Phẫu thuật thai sinh đôi dính phủ tạng Đặc biệt 5.000.000 2.700.000 54
536 121 Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ Đặc biệt 5.000.000 2.500.000 50
537 122 Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày Đặc biệt 5.000.000 2.800.000 56
538 123 Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài Đặc biệt 5.000.000 2.800.000 56
539 124 Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột Loại I 3.600.000 2.000.000 56
540 125 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột Loại I 3.600.000 2.000.000 56
541 126 Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản Loại I 3.600.000 3.100.000 86
542 127 Tạo hình lồng ngực Loại I 3.600.000 3.100.000 86
543 128 Tạo hình cơ thắt hậu môn Loại I 3.600.000 3.100.000 86
544 129 Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên Loại I 3.600.000 3.100.000 86
545 130 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) Loại I 3.600.000 1.800.000 50
546 131 Tạo hình cổ bàng quang Loại I 3.600.000 2.000.000 56
547 132 Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) Loại II 2.000.000 1.800.000 90
548 133 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo Loại II 2.000.000 1.100.000 55
549 134 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Loại II 2.000.000 1.100.000 55
550 135 Tạo hình một phần âm vật Loại II 2.000.000 1.100.000 55
C4.1.13 CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
551 1 Thay khớp vai nhân tạo Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60
552 2 Thay chỏm xương dùi trong u phá huỷ xương Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
553 3 Chuyển ngón Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
554 4 Chuyển xương ghép nối vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
555 5 Chuyển vạt ghép vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 4.200.000 84
556 6 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ Loại I 3.600.000 3.100.000 86
557 7 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Loại I 3.600.000 3.100.000 86
558 8 Phẫu thuật trượt thân đốt sống Loại I 3.600.000 3.100.000 86
559 9 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu Loại I 3.600.000 3.100.000 86
560 10 Phẫu thuật trật khớp khuỷu Loại I 3.600.000 3.100.000 86
561 11 Phẫu thuật gãy Monteggia Loại I 3.600.000 3.100.000 86
562 12 Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ Loại I 3.600.000 2.520.000 70
563 13 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên Loại I 3.600.000 2.500.000 69
564 14 Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp Loại I 3.600.000 3.100.000 86
565 15 Thay khớp bàn ngón tay Loại I 3.600.000 1.800.000 50
566 16 Thay khớp liên đốt các ngón tay Loại I 3.600.000 1.800.000 50
567 17 Phẫu thuật viêm xương khớp háng Loại I 3.600.000 2.400.000 67
568 18 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.400.000 67
569 19 Tháo khớp háng Loại I 3.600.000 1.800.000 50
570 20 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng Loại I 3.600.000 2.520.000 70
571 21 Thay chỏm xương đùi Loại I 3.600.000 3.100.000 86
572 22 Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) Loại I 3.600.000 3.100.000 86
573 23 Kết xương nẹp gấp góc 950 hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi Loại I 3.600.000 3.100.000 86
574 24 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối Loại I 3.600.000 3.100.000 86
575 25 Ghép trong mất đoạn xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86
576 26 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương Loại I 3.600.000 3.100.000 86
577 27 Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10cm2 Loại I 3.600.000 3.100.000 86
578 28 Chuyển vạt da có cuống mạch Loại I 3.600.000 3.100.000 86
579 29 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70
580 30 Cắt u máu trong xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70
581 31 Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm Loại I 3.600.000 2.520.000 70
582 32 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm Loại I 3.600.000 2.000.000 56
583 33 Nối ghép thần kinh vi phẫu Loại I 3.600.000 2.520.000 70
584 34 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm Loại I 3.600.000 3.200.000 89
585 35 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
586 36 Phẫu thuật xương bả vai lên cao Loại I 3.600.000 2.000.000 56
587 37 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Loại I 3.600.000 3.200.000 89
588 38 Phẫu thuật dính khớp khuỷu Loại I 3.600.000 2.520.000 70
589 39 Cắt đoạn khớp khuỷu Loại I 3.600.000 2.520.000 70
590 40 Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay Loại I 3.600.000 3.200.000 89
591 41 Phẫu thuật điều trị không có xương quay Loại I 3.600.000 1.800.000 50
592 42 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner Loại I 3.600.000 3.200.000 89
593 43 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ Loại I 3.600.000 1.800.000 50
594 44 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp Loại I 3.600.000 3.200.000 89
595 45 Phẫu thuật toác khớp mu Loại I 3.600.000 2.520.000 70
596 46 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
597 47 Phẫu thuật trật khớp háng Loại I 3.600.000 1.800.000 50
598 48 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70
599 49 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
600 50 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
601 51 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ Loại I 3.600.000 3.200.000 89
602 52 Phẫu thuật vết thương khớp Loại I 3.600.000 3.200.000 89
603 53 Nối gân gấp Loại I 3.600.000 3.200.000 89
604 54 Vá da dày toàn bộ, diện tích <10cm2 Loại I 3.600.000 3.200.000 89
605 55 Tạo hình cát vạt da che phủ, vạt trượt Loại I 3.600.000 3.200.000 89
606 56 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Loại I 3.600.000 2.520.000 70
607 57 Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 - 10cm Loại I 3.600.000 1.800.000 50
608 58 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10cm Loại I 3.600.000 2.520.000 70
609 59 Cắt u xơ cơ xâm lấn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
610 60 Cắt u thần kinh Loại I 3.600.000 2.200.000 61
611 61 Gỡ dính thần kinh Loại I 3.600.000 2.520.000 70
612 62 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
613 63 Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị dầu, tam đầu Loại I 3.600.000 1.800.000 50
614 64 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Loại I 3.600.000 2.000.000 56
615 65 Đặt vít gãy mắt cá trong / ngoài hoặc Dupuytren Loại I 3.600.000 3.200.000 89
616 66 Phẫu thuật gãy xương đòn Loại I 3.600.000 3.200.000 89
617 67 Tháo khớp vai Loại I 3.600.000 2.520.000 70
618 68 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Loại I 3.600.000 3.100.000 86
619 69 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới Loại I 3.600.000 3.100.000 86
620 70 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay Loại I 3.600.000 3.100.000 86
621 71 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Loại I 3.600.000 3.100.000 86
622 72 Phẫu thuật cắt cụt đùi Loại I 3.600.000 1.800.000 50
623 73 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Loại I 3.600.000 3.100.000 86
624 74 Đóng đinh xương chày mở Loại I 3.600.000 3.100.000 86
625 75 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner Loại I 3.600.000 3.100.000 86
626 76 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner Loại I 3.600.000 3.100.000 86
627 77 Kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên Loại I 3.600.000 3.100.000 86
628 78 Đặt vít gãy trật xương thuyền Loại I 3.600.000 3.100.000 86
629 79 Cắt u xương sụn Loại I 3.600.000 3.100.000 86
630 80 Nối gân duỗi Loại I 3.600.000 3.100.000 86
631 81 Gỡ dính gân Loại I 3.600.000 3.100.000 86
632 82 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới Loại I 3.600.000 3.100.000 86
633 83 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi Loại I 3.600.000 3.100.000 86
634 84 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Loại II 2.000.000 1.400.000 70
635 85 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90
636 86 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90
637 87 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mổ lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90
638 88 Cắt cụt cẳng tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90
639 89 Tháo khớp khuỷu Loại II 2.000.000 1.400.000 70
640 90 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay Loại II 2.000.000 1.800.000 90
641 91 Tháo khớp cổ tay Loại II 2.000.000 1.800.000 90
642 92 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục Loại II 2.000.000 1.800.000 90
643 93 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90
644 94 Phẫu thuật viêm xương đùi : đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90
645 95 Tháo khớp gối Loại II 2.000.000 1.400.000 70
646 96 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè Loại II 2.000.000 1.800.000 90
647 97 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè Loại II 2.000.000 1.400.000 70
648 98 Cắt cụt cẳng chân Loại II 2.000.000 1.800.000 90
649 99 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Loại II 2.000.000 1.800.000 90
650 100 Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục Loại II 2.000.000 1.800.000 90
651 101 Phẫu thuật chân chữ X Loại II 2.000.000 1.800.000 90
652 102 Phẫu thuật co gân Achille Loại II 2.000.000 1.800.000 90
653 103 Tháo một nửa bàn chân trước Loại II 2.000.000 1.800.000 90
654 104 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm Loại II 2.000.000 1.600.000 80
655 105 Tháo khớp kiểu Pirogoff Loại II 2.000.000 1.600.000 80
656 106 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng Loại II 2.000.000 1.400.000 70
657 107 Cắt cụt cánh tay Loại II 2.000.000 1.400.000 70
658 108 Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá Loại II 2.000.000 1.800.000 90
659 109 Cắt u bao gân Loại II 2.000.000 1.800.000 90
660 110 Phẫu thuật xơ cứng cơ may Loại II 2.000.000 1.000.000 50
661 111 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch Loại II 2.000.000 1.800.000 90
662 112 Kết hợp xương trong gãy xương mác Loại II 2.000.000 1.800.000 90
663 113 Cắt u xương sụn lành tính Loại II 2.000.000 1.800.000 90
664 114 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil Loại III 1.600.000 1.400.000 88
665 115 Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm Loại III 1.600.000 1.400.000 88
666 116 Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp Loại III 1.600.000 1.400.000 88
667 117 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động Loại III 1.600.000 1.400.000 88
668 118 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân Loại III 1.600.000 1.400.000 88
669 119 Tháo đốt bàn Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.14 BỎNG
a. Người lớn
670 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể Loại I 3.600.000 3.200.000 89
671 2 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể Loại I 3.600.000 3.200.000 89
672 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90
673 4 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90
674 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88
675 6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88
b. Trẻ em
676 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể Loại I 3.600.000 3.000.000 83
677 8 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90
678 9 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8 % diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90
679 10 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể Loại II 2.000.000 1.800.000 90
680 11 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88
681 12 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.15 TẠO HÌNH
682 1 Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi Đặc biệt 5.000.000 2.900.000 58
683 2 Nối lại chi đứt lìa vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 4.500.000 90
684 3 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64
685 4 Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60
686 5 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60
687 6 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60
688 7 Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi Đặc biệt 5.000.000 3.500.000 70
689 8 Tạo hình mũi, tai toàn bộ Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64
690 9 Tạo hình âm đạo Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64
691 10 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ Loại I 3.600.000 2.000.000 56
692 11 Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov Loại I 3.600.000 2.000.000 56
693 12 Phẫu thuật sa vú Loại I 3.600.000 1.800.000 50
694 13 Phẫu thuật vú phì đại Loại I 3.600.000 1.800.000 50
695 14 Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng Loại I 3.600.000 1.800.000 50
696 15 Tạo hình thu gọn thành bụng Loại I 3.600.000 3.100.000 86
697 16 Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu Loại I 3.600.000 2.000.000 56
698 17 Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa Loại I 3.600.000 2.000.000 56
699 18 Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa Loại I 3.600.000 1.900.000 53
700 19 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa Loại I 3.600.000 1.900.000 53
701 20 Tạo hình vành tai Loại I 3.600.000 1.800.000 50
702 21 Tạo hình ống tai ngoài phần xương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
703 22 Tạo hình tháp mũi Loại I 3.600.000 2.000.000 56
704 23 Tạo hình hàm mặt do chấn thương Loại I 3.600.000 3.200.000 89
705 24 Tạo hình niệu quản bằng ruột Loại I 3.600.000 1.800.000 50
706 25 Tạo hình bể thận (Anderson Heynes) Loại I 3.600.000 1.800.000 50
707 26 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản Loại I 3.600.000 1.700.000 47
708 27 Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương Loại I 3.600.000 2.500.000 69
709 28 Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống Loại I 3.600.000 2.520.000 70
710 29 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn Loại I 3.600.000 2.500.000 69
711 30 Tạo hình hậu môn Loại I 3.600.000 2.520.000 70
712 31 Tạo hình thành bụng phức tạp Loại I 3.600.000 2.520.000 70
713 32 Cắt sửa các góc hàm dưới Loại II 2.000.000 1.000.000 50
714 33 Hạ thấp gò má cao Loại II 2.000.000 1.000.000 50
715 34 Nâng mí sa trễ Loại II 2.000.000 1.000.000 50
716 35 Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi Loại II 2.000.000 1.000.000 50
717 36 Phẫu thuật tai vểnh Loại II 2.000.000 1.000.000 50
718 37 Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm Loại II 2.000.000 1.500.000 75
719 38 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm Loại II 2.000.000 1.000.000 50
720 39 Tạo hình mũi, độn Silicone Loại II 2.000.000 1.000.000 50
721 40 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương Loại II 2.000.000 1.800.000 90
722 41 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống Loại II 2.000.000 1.000.000 50
723 42 Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai Loại II 2.000.000 1.000.000 50
724 43 Nâng các núm vú tụt Loại II 2.000.000 1.800.000 90
725 44 Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên Loại II 2.000.000 1.000.000 50
726 45 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng Loại III 1.600.000 1.300.000 81
727 46 Lấy mỡ mí dưới Loại III 1.600.000 1.400.000 88
728 47 Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng Loại III 1.600.000 1.400.000 88
729 48 Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai Loại III 1.600.000 1.100.000 69
730 49 Hút mỡ cổ Loại III 1.600.000 800.000 50
731 50 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản Loại III 1.600.000 1.400.000 88
C4.1.16 NỘI SOI
732 1 Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi Đặc biệt 5.000.000 3.000.000 60
733 2 Phẫu thuật phồng đại tràng bẩm sinh qua nội soi Đặc biệt 5.000.000 4.500.000 90
734 3 Cắt nối phần động mạch chủ bụng qua nội soi Đặc biệt 5.000.000 3.200.000 64
735 4 Cắt đại tràng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
736 5 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi Loại I 3.600.000 2.500.000 69
737 6 Mở rộng niệu quản qua nội soi Loại I 3.600.000 2.800.000 78
738 7 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Loại I 3.600.000 1.800.000 50
739 8 Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
740 9 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
741 10 Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
742 11 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
743 12 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi Loại I 3.600.000 2.520.000 70
744 13 Cắt ruột thừa qua nội soi Loại I 3.600.000 3.000.000 83
745 14 Khâu thủng dạ dày qua nội soi Loại I 3.600.000 3.000.000 83
746 15 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
747 16 Cắt Polyp đại tràng qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
748 17 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
749 18 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi bằng phương pháp nội soi Loại I 3.600.000 3.200.000 89
750 19 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi Loại II 2.000.000 1.400.000 70
751 20 Cắt Polyp dạ dày qua nội soi Loại II 2.000.000 1.800.000 90
752 21 Cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi Loại II 2.000.000 1.200.000 60
753 22 Cắt Polyp trực tràng qua nội soi Loại II 2.000.000 1.400.000 70
754 23 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi Loại II 2.000.000 1.800.000 90
C4.2 THỦ THUẬT
C4.2.1 KHỐI U
755 1 Choïc doø, sinh thieát gan qua sieâu aâm Loại I 1.400.000 1.200.000 86
756 2 Choïc doø tuyû xöông laøm sinh thieát Loại I 1.400.000 980.000 70
757 3 Choïc doø u phoåi, trung thaát Loại I 1.400.000 1.200.000 86
758 4 Sinh thieát coå töû cung, aâm ñaïo Loại II 900.000 700.000 78
759 5 Laøm maët naï coá ñònh ñaàu beänh nhaân Loại II 900.000 800.000 89
760 6 Ñoå khuoân ñuùc chì che chaén caùc cô quan quyù trong tröôøng chieáu xaï Loại II 900.000 800.000 89
761 7 Sinh thieát amidan Loại III 400.000 280.000 70
762 8 Sinh thieát u vuøng khoang mieäng Loại III 400.000 280.000 70
763 9 Choïc huùt teá baøo baèng kim nhoû ñeå chaån ñoaùn (FNA) Loại III 400.000 160.000 40
764 10 Xaï trò Coban, gia toác Loại III 400.000 340.000 85
765 11 Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư Loại III 400.000 270.000 68
C4.2.2 MẮT
766 1 Laáy beänh phaåm tieàn phoøng, dòch kính ; tieâm khaùng sinh vaøo buoàng dòch kính Loại I 1.400.000 1.000.000 71
767 2 Caét chæ keát maïc Loại III 400.000 300.000 75
C4.2.3 TAI MŨI HỌNG
1 Khaâu vaønh tai raùch sau chaán thöông
768 - Khaâu vaønh tai raùch ñôn giaûn Loại I 1.400.000 700.000 50
769 - Khaâu vaønh tai raùch phöùc taïp Loại I 1.400.000 800.000 57
770 2 Soi voøm hoïng, thanh quaûn, haï hoïng, hoác muõi laáy dò vaät phöùc taïp hoaëc soi sinh thieát voøm hoïng, thanh quaûn, haï hoïng, hoác muõi Loại I 1.400.000 1.100.000 79
771 3 Ñaët oáng thoâng khí hoøm tai Loại II 900.000 630.000 70
772 4 Ñoát laïnh u maïch maùu vuøng maët coå Loại II 900.000 600.000 67
773 5 Ñoát cuoán muõi Loại II 900.000 600.000 67
774 6 Sinh thieát tai giöõa Loại II 900.000 600.000 67
C4.2.4 RĂNG HÀM MẶT
775 1 Tieâm xô chöõa u maùu, baïch maïch goác löôõi, saøn mieäng, caïnh coå Loại I 1.400.000 1.100.000 79
776 2 Tieâm xô chöõa u maùu trong xöông haøm Loại I 1.400.000 1.100.000 79
777 3 Choïc, sinh thieát u vuøng haøm maët Loại II 900.000 700.000 78
778 4 Maøi raêng laøm caàu chuïp, haøm khung töø 2 raêng trôû leân Loại III 400.000 340.000 85
C4.2.5 TIM MẠCH LỒNG NGỰC
779 1 Ñaët Stent ñoäng maïch vaønh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
780 2 Nong ñoäng maïch thaän Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
781 3 Nong ñoäng maïch ngoaïi bieân Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
782 4 Ñaët Stent ñoäng maïch ngoaïi bieân Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
783 5 Nong heïp eo ñoäng maïch chuû Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
784 6 Ñaët maùy taïo nhòp taïm thôøi trong tim Đặc biệt 2.400.000 1.800.000 75
785 7 Nong ñoäng maïch caûnh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
786 8 Ñaët Stent ñoäng maïch caûnh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
787 9 Ñaët Stent ñoäng maïch thaän Đặc biệt 2.400.000 1.680.000 70
788 10 Caáy maùy taïo nhòp vónh vieãn Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
789 11 Gaây dính maøng phoåi baèng caùc loaïi thuoác, hoaù chaát bôm qua oáng daãn löu maøng phoåi Loại I 1.400.000 1.100.000 79
790 12 Sinh thieát maøng phoåi (muø) Loại I 1.400.000 1.100.000 79
C4.2.6 TIÊU HOÁ-GAN-MẬT-TUỴ
791 1 Gaây taéc maïch chöõa chaûy maùu ñöôøng maät Đặc biệt 2.400.000 1.680.000 70
792 2 Nong thöïc quaûn Loại I 1.400.000 980.000 70
793 3 Ñieàu trò tró baèng thuû thuaät Loại I 1.400.000 1.200.000 86
794 4 Ñaët oáng thoâng Blackenmore, Linton Loại I 1.400.000 1.100.000 79
795 5 Ñaët oáng thoâng ñaïi traøng, thaùo xoaén ñaïi traøng sigma Loại I 1.400.000 1.100.000 79
796 6 Choïc maät qua da, daãn löu taïm thôøi ñöôøng maät qua da Loại I 1.400.000 980.000 70
797 7 Laáy soûi qua oáng Kehr, ñöôøng haàm qua da Loại I 1.400.000 1.200.000 86
798 8 Caét loïc ñieàu trò ung thö qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86
799 9 Taùi truyeàn dòch coå tröôùng cho beänh nhaân xô gan Loại I 1.400.000 700.000 50
800 10 Choïc doø tuùi cuøng Douglas Loại II 900.000 600.000 67
C4.2.7 TIẾT NIỆU-SINH DỤC
801 1 Sinh thieát tuyeán thöôïng thaän qua sieâu aâm Loại I 1.400.000 700.000 50
802 2 Ñaët Sonde JJ döôùi huyønh quang trong heïp nieäu quaûn Loại I 1.400.000 1.200.000 86
803 3 Laáy soûi nieäu quaûn qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86
804 4 Daãn löu beå thaän toái thieåu Loại I 1.400.000 1.000.000 71
5 Thay sonde daãn löu thaän, baøng quang
805 - Thay Sonde daãn löu thaän Loại III 400.000 350.000 88
806 - Thay Sonde daãn löu baøng quang Loại III 400.000 350.000 88
C4.2.8 PHỤ SẢN
807 1 Thay maùu sô sinh Loại I 1.400.000 780.000 56
808 2 Choïc doø tuyû soáng sô sinh Loại I 1.400.000 700.000 50
809 3 Ñaët noäi khí quaûn sô sinh ñeå thôû maùy Loại II 900.000 500.000 56
810 4 Bôm tinh truøng vaøo buoàng töû cung (IUI) Loại III 400.000 350.000 88
811 5 Sinh thieát buoàng töû cung Loại III 400.000 280.000 70
C4.2.9 NHI KHOA
812 1 Caáp cöùu ngöøng tuaàn hoaøn Đặc biệt 2.400.000 1.500.000 63
813 2 Naén boù chænh hình chaân khoeøo Loại I 1.400.000 1.200.000 86
814 3 Boät ngöïc vai caùnh tay coù keùo naén Loại I 1.400.000 1.200.000 86
815 4 Boät chaäu löng chaân coù keùo naén Loại I 1.400.000 1.200.000 86
816 5 Boät ñuøi caúng baøn chaân coù keùo naén Loại II 900.000 750.000 83
817 6 Raïch roäng voøng thaét bao quy ñaàu/nong bao quy ñaàu Loại II 900.000 600.000 67
818 7 Caét loïc toå chöùc hoaïi töû hoaëc caét loïc veát thöông ñôn giaûn khaâu caàm maùu Loại II 900.000 550.000 61
819 8 Boùp boùng ambu, thoåi ngaït. Loại II 900.000 600.000 67
820 9 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em Loại III 400.000 200.000 50
821 10 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Loại II 900.000 270.000 30
822 11 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em Loại I 1.400.000 370.000 26
C4.2.10 CHẤN THƯƠNG-CHỈNH HÌNH
823 1 Naén gaõy treân loài caàu xöông caùnh tay treû em ñoä III vaø ñoä IV Loại I 1.400.000 1.200.000 86
824 2 Naén gaõy xöông ñuøi treû em Loại I 1.400.000 1.200.000 86
825 3 Naén boù giai ñoaïn trong Hoäi chöùng Volkmann Loại II 900.000 600.000 67
826 4 Naén boù giai ñoaïn trong cô quan vaän ñoäng Loại II 900.000 600.000 67
827 5 Choïc huùt maùu tuï khôùp goái, boù boät oáng Loại II 900.000 600.000 67
828 6 Gaõy neàn xöông baøn 1 vaø Bennet. Loại II 900.000 600.000 67
829 7 Neïp boät caùc loaïi, khoâng naén Loại III 400.000 250.000 63
830 8 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn Loại III 400.000 200.000 50
831 9 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn Loại II 900.000 270.000 30
832 10 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn Loại I 1.400.000 370.000 26
C4.2.11 CƠ XƯƠNG KHỚP
833 1 Soi khôùp Loại I 1.400.000 700.000 50
834 2 Tieâm thuoác phoùng xaï vaøo bao khôùp Loại II 900.000 450.000 50
835 3 Röûa khôùp Loại II 900.000 450.000 50
836 4 Tieâm ngoaøi maøng cöùng Loại IIII 400.000 280.000 70
837 5 Tieâm caïnh coät soáng Loại IIII 400.000 280.000 70
838 6 Tieâm khôùp Loại IIII 400.000 280.000 70
C4.2.12 HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HỒI SỨC-LỌC MÁU
839 1 Ñaët maùy taïo nhòp caáp cöùu. Đặc biệt 2.400.000 2.000.000 83
840 2 Nong ñoäng maïch vaønh Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
841 3 Thay maùu / thay huyeát töông Đặc biệt 2.400.000 1.800.000 75
842 4 Gaây teâ maøng cöùng laøm giaûm ñau ôû ngöôøi beänh maûng söôøn di ñoäng, khi ñeû, sau phaãu thuaät Đặc biệt 2.400.000 2.100.000 88
843 5 Soác ñieän caáp cöùu coù keát quaû Loại I 1.400.000 980.000 70
844 6 Ñaët noäi khí quaûn caáp cöùu Loại I 1.400.000 1.000.000 71
845 7 Haï huyeát aùp chæ huy Loại I 1.400.000 650.000 46
846 8 Haï thaân nhieät chæ huy Loại I 1.400.000 800.000 57
847 9 Soác ñieän phaù rung nhó, côn tim nhòp nhanh Loại I 1.400.000 980.000 70
848 10 Ñaët catheter trung taâm: Ño huyeát aùp tónh maïch, hoài söùc, loïc maùu. Loại I 1.400.000 1.200.000 86
849 11 Môû maøng nhaãn giaùp caáp cöùu Loại II 900.000 600.000 67
850 12 Choïc röûa oå buïng chaån ñoaùn Loại II 900.000 600.000 67
C4.2.13 CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
851 1 Chuïp ñoäng maïch caùc loaïi choïc kim tröïc tieáp Loại I 1.400.000 400.000 29
852 2 Chuïp beå thaän qua da, daãn löu beå thaän qua da Loại II 900.000 500.000 56
853 3 Chuïp nieäu ñaïo ngöôïc doøng Loại II 900.000 460.000 51
4 Sieâu aâm, Xquang treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình Loại II
854 - Sieâu aâm treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình Loại II 900.000 450.000 50
855 - X-quang treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình Loại II 900.000 450.000 50
5 Sieâu aâm, Xquang taïi giöôøng
856 - Sieâu aâm taïi giöôøng Loại III 400.000 200.000 50
857 - X-quang taïi giöôøng Loại III 400.000 200.000 50
858 6 Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép Loại III 400.000 250.000 63
C4.2.14 NỘI SOI
859 1 Soi ñöôøng taù tuî maät(ERCP) coù caét cô Oddi laáy dò vaät hay ñaët boä phaän giaû (Prosthesis) Đặc biệt 2.400.000 1.500.000 63
860 2 Noäi soi daï daøy thöïc quaûn caáp cöùu chaûy maùu tieâu hoaù cao ñeå chaån ñoaùn vaø ñieàu trò Loại I 1.400.000 1.200.000 86
861 3 Noäi soi maøng phoåi ñeå chaån ñoaùn vaø ñieàu trò Loại I 1.400.000 1.100.000 79
862 4 Soi trung thaát Loại I 1.400.000 980.000 70
863 5 Taùn soûi nieäu quaûn qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86
864 6 Nong ñöôøng maät, oddi qua noäi soi Loại I 1.400.000 1.200.000 86
865 7 Noäi soi ñöôøng maät qua taù traøng Loại I 1.400.000 1.200.000 86
866 8 Soi oå buïng/hoá thaän/khung chaäu ñeå thaêm doø, chaån ñoaùn Loại I 1.400.000 1.200.000 86
867 9 Soi pheá quaûn coù chaûi röûa/sinh thieát/huùt dòch pheá quaûn Loại I 1.400.000 1.200.000 86
868 10 Soi thöïc quaûn -daï daøy ñieàu trò giaõn tónh maïch thöïc quaûn Loại I 1.400.000 1.200.000 86
869 11 Soi haäu moân coù sinh thieát, tieâm xô Loại I 1.400.000 1.200.000 86
870 12 Nong heïp thöïc quaûn, moân vò, taù traøng Loại I 1.400.000 900.000 64
C4.2.15 TÂM THẦN
871 1 Soác ñieän taâm thaàn Loại III 400.000 200.000 50
C4.2.16 DA LIỄU
872 2 Ñoát ñieän noát ruoài, muïn coùc, saån cuïc, u vaøng, u nhuù sinh duïc (4-5 thöông toån) Loại III 400.000 200.000 50
C4.2.17 HUYẾT HỌC
873 1 Ruùt maùu nhöõng beänh nhaân ña hoàng caàu Loại II 900.000 250.000 28
C4.2.18 GIẢI PHẪU BỆNH
874 1 Choïc huùt teá baøo xeùt nghieäm caùc khoái u: tuyeán giaùp; haïch saâu ôû khoang buïng, loàng ngöïc (khoâng phaûi haïch ngoaïi vi; gan; laùch;xöông… Loại II 900.000 600.000 67
2.526.000.000 589.260.000 1.295.080.000
Tổng số dịch vụ phụ lục 3: 874
Số dịch vụ đề nghị tăng giá : 548 chiếm 63,35%
Số dịch vụ không đề nghị tăng giá : 317
Số dịch vụ đề nghị bổ sung : 09
PHỤ LỤC 4:
GIÁ THU TẠM THỜI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT MỚI ĐƯỢC BỘ Y TẾ PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH 1229/QĐ-BYT NGÀY 18/4/2011; QUYẾT ĐỊNH 566/QĐ-BYT NGÀY 20/02/2013 NHƯNG CHƯA CÓ KHUNG GIÁ QUY ĐỊNH TRONG TTLT 03 VÀ TTLT 04
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá thu Ghi chú
Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt bổ sung lần này
HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU - MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN
01 PAPP - A 150.000
02 UE3 HOẶC FREE BETA HCG 110.000
03 INHIBIN A 260.000
04 PRO BNP HOẶC NT - PRO BNP 370.000
05 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 100.000
06 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 150.000
07 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 100.000
08 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 150.000
09 PCR chẩn đoán Lao bằng máy PCR Realtime Stratagene Mx3005P 250.000
10 Chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue bằng máy PCR Realtime* 350.000
11 PCR chẩn đoán HPV 300.000
PHỤ LỤC 5:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
VÀ DỊCH VỤ KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Ghi chú
01
Khám bệnh ngoài giờ theo yêu cầu
Thu gấp 2 lần (200%) theo giá quy định tại Phụ lục 1 (Phần A1). Bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả
02
Phẫu thuật ngoài giờ theo yêu cầu 130% so với giá phẫu thuật được phê duyệt. Bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả
03 Dịch vụ nhà trọ người nhà bệnh nhân (phòng 4 giường đơn không có vệ sinh, tắm giặt trong phòng) 30.000 đồng/giường/ngày
04 Dịch vụ vệ sinh, tắm giặt cho người nhà bệnh nhân tại BVĐK tỉnh:
- Đi vệ sinh:
- Tắm/giặt:
2.000 đồng/lần
6.000 đồng/lần
05 Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân:
- Thu tiền nhiên liệu: Định mức nhiên liệu tính theo quy định hiện hành đối với từng loại xe. Giá nhiên liệu tính theo giá mua thực tế tại thời điểm mua. Đối với bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả.
- Thu tiền để chi trả thù lao cho nhân viên y tế và lái xe vận chuyển bệnh nhân đi chuyển viện ngoài tỉnh:
+ Bác sĩ, lái xe cứu thương
+ Điều dưỡng.
200.000 đồng/người/chuyến
150.000 đồng/người/chuyến
PHỤ LỤC 6:
GIÁ THU TẠM THỜI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN TẠI TRẠM Y TẾ NHƯNG CHƯA CÓ KHUNG GIÁ QUY ĐỊNH TRONG TTLT 03 VÀ TTLT 04
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
Ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT TT theo QĐ 23/2005/
QĐ-BYT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá phê duyệt tạm thời giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Ghi chú
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
1 37 Băng bó vết thương 60.000
2 38 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 120.000
3 39 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000
4 41 Đặt ống thông dạ dày 40.000
5 42 Thông bàng quang 40.000
II NỘI KHOA
6 54 Đặt sonde hậu môn 30.000
7 63 Tét lẩy da (Prick test) 6.000
8 64 Tét nội bì 6.000
9 65 Tét áp bì (Patch test) 6.000
10 66 Tiêm trong da, dưới da, bắp thịt 6.000
11 67 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 10.000
III NHI KHOA
12 41 Băng bó vết thương 60.000
13 42 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 120.000
14 43 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000
15 44 Đặt ống thông dạ dày 40.000
16 45 Cho ăn qua ống thông dạ dày 40.000
17 150 Đặt ống thông bàng quang 40.000
XII BỎNG
18 40 Cấp cứu bỏng kỳ đầu 50.000
XV MẮT
19 120 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt 50.000
XXIII HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU -
MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN
20 78 Nghiệm pháp dây thắt 5.000
XXIV HOÁ SINH
21 118 Định tính Protein (test nhanh) 25.000
22 119 Định tính Đường (test nhanh) 25.000
PHỤ LỤC 7:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ LĐTB&XH)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình
Đơn vị tính: Đồng
TT TT theo TTLT 03 Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá quy định tại TTLT 03 Mức giá thu Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 03
Tối thiểu Tối đa Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt điều chỉnh lần này Mức giá phê duyệt bổ sung lần này
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1 1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000 100
2 4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000 100
3 5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000 100
4 6 Đốt mụn cóc/lần 8.000 30.000 10.000 33
5 7 Cắt sùi mào gà 12.000 60.000 40.800 68
6 8 Chấm Nitơ, AT 3.000 10.000 7.200 72
7 9 Đốt Hydradenome 10.000 50.000 34.000 68
8 10 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 15.000 65.000 45.000 69
11 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư :
9 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai 30.000 130.000 90.000 69
10 Đốt mụn, thịt dư 30.000 130.000 30.000 23
11 12 Bạch biến 15.000 65.000 45.000 69
12 13 Đốt mắt cá chân nhỏ 15.000 70.000 48.000 69
13 14 Cắt đường rò mông 35.000 120.000 86.000 72
14 15 Lột nhẹ da mặt 70.000 300.000 208.000 69
15 16 Móng quặt 20.000 80.000 56.000 70
16 17 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 10.000 50.000 34.000 68
17 20 Sinh thiết vú 40.000 100.000 60.000 60
18 21 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 500.000 1.200.000 920.000 77
19 22 Soi khớp có sinh thiết 120.000 320.000 240.000 75
20 23 Soi màng phổi 30.000 180.000 120.000 67
21 24 Soi thực quản dạ dày gắp giun 50.000 250.000 250.000 100
22 25 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 50.000 250.000 250.000 100
23 26 Soi ruột non +/- sinh thiết 230.000 320.000 284.000 89
24 27 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 250.000 400.000 340.000 85
25 28 Soi đại tràng + tiêm / kẹp cầm máu 270.000 320.000 300.000 94
26 29 Soi trực tràng + tiêm / thắt trĩ 100.000 150.000 150.000 100
27 30 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 350.000 450.000 410.000 91
28 31 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 300.000 2.000.000 1.320.000 66
29 32 Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent) 450.000 800.000 660.000 83
30 33 Nội soi tai 14.000 70.000 60.000 86
31 34 Nội soi mũi xoang 14.000 70.000 70.000 100
32 35 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 34.000 170.000 170.000 100
33 36 Nội soi ống mật chủ 22.000 110.000 74.800 68
34 38 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 450.000 700.000 600.000 86
35 39 Nội soi lồng ngực 450.000 700.000 700.000 100
36 40 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 450.000 700.000 600.000 86
37 41 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi giun hay dị vật 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87
38 42 Đo áp lực đồ bàng quang 25.000 100.000 70.000 70
39 43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 25.000 100.000 70.000 70
40 44 Điện cơ tầng sinh môn 25.000 100.000 70.000 70
41 45 Niệu dòng đồ 12.000 35.000 25.800 74
42 46 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 25.000 100.000 100.000 100
43 47 Cắt bỏ tinh hoàn 25.000 100.000 100.000 100
44 48 Mở rộng miệng lỗ sáo 12.000 45.000 45.000 100
45 51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 100.000 300.000 300.000 100
46 52 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ) 1.200.000 1.500.000 1.500.000 100
47 53 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) 300.000 800.000 800.000 100
48 54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 350.000 500.000 445.000 89
49 55 Rửa ruột non toàn bộ qua đường tiêu hoá 370.000 650.000 538.000 83
50 56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 800.000 2.000.000 1.500.000 75
51 57 Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 20.000 80.000 80.000 100
52 58 Đặt Catheter động mạch quay 250.000 450.000 400.000 89
53 59 Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 300.000 600.000 530.000 88
54 61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 200.000 300.000 260.000 87
55 62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 500.000 800.000 680.000 85
56 63 Điều trị hạ Kali / Canxi máu 120.000 180.000 120.000 67
57 64 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 400.000 650.000 400.000 62
58 65 Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp 100.000 200.000 160.000 80
59 67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 350.000 650.000 350.000 54
60 68 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng độc rắn 370.000 750.000 750.000 100
61 69 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 350.000 550.000 470.000 85
62 70 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 120.000 180.000 120.000 67
63 71 Lọc máu liên tục (1 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 600.000 1.800.000 1.200.000 67
64 72 Lọc tách huyết tương (1 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 600.000 1.200.000 1.050.000 88
65 73 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT-Scanner 500.000 1.000.000 1.000.000 100
66 74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 65.000 120.000 98.000 82
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
67 01 Giao thoa 4.000 10.000 7.600 76
68 02 Bàn kéo 10.000 20.000 16.000 80
69 03 Bồn xoáy 4.000 10.000 8.500 85
70 04 Tập do liệt thần kinh trung ương 5.000 10.000 10.000 100
71 05 Tập do cứng khớp 3.000 12.000 12.000 100
72 06 Tập do liệt ngoại biên 3.000 10.000 10.000 100
73 07 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 4.000 5.000 4.600 92
74 08 Chẩn đoán điện 2.000 10.000 6.800 68
75 11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 2.000 5.000 5.000 100
76 12 Tập với xe đạp tập 2.000 5.000 5.000 100
77 13 Tập với hệ thống ròng rọc 2.000 5.000 5.000 100
78 14 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 40.000 50.000 44.000 88
79 15 Vật lý trị liệu hô hấp 3.000 10.000 7.200 72
80 16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 5.000 10.000 8.000 80
81 17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 5.000 10.000 8.000 80
82 18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 5.000 10.000 10.000 100
83 19 Tập dưỡng sinh 2.000 7.000 6.000 86
84 20 Điện vi dòng giảm đau 5.000 10.000 8.000 80
85 21 Xoa bóp bằng máy 5.000 10.000 8.500 85
86 22 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 20.000 30.000 30.000 100
87 23 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 30.000 50.000 44.000 88
88 24 Xông hơi 5.000 15.000 13.000 87
89 25 Giác hơi 4.000 12.000 10.000 83
90 26 Bó êm cẳng tay 2.000 7.000 5.000 71
91 27 Bó êm cẳng chân 2.000 8.000 5.600 70
92 28 Bó êm đùi 4.000 12.000 8.800 73
93 29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 10.000 20.000 16.000 80
94 30 Xoa bóp áp lực hơi 5.000 10.000 8.000 80
95 32 Laser chiếu ngoài 5.000 10.000
96 33 Laser nội mạch 25.000 30.000 28.000 93
97 34 Laser thẩm mỹ 25.000 30.000 28.000 93
98 35 Sóng xung kích điều trị 20.000 30.000 30.000 100
99 36 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 300.000 450.000 390.000 87
100 37 Nẹp chỉnh hình trên gối 600.000 900.000 780.000 87
101 38 Nẹp cổ tay bàn tay 150.000 300.000 240.000 80
102 39 Ao chỉnh hình cột sống thắt lưng 700.000 900.000 820.000 91
103 40 Giày chỉnh hình 300.000 450.000 390.000 87
104 41 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi- đùi- bàn chân 700.000 1.000.000 880.000 88
105 42 Nẹp đỡ cột sống cổ 300.000 450.000 390.000 87
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.1 NGOẠI KHOA
106 1 Cố định gãy xương sườn 20.000 35.000 35.000 100
107 2 Nắn, bó gãy xương đòn 30.000 50.000 50.000 100
108 3 Nắn, bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ 30.000 50.000 50.000 100
109 4 Nắn bó gãy xương gót 30.000 50.000 50.000 100
110 5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 40.000 150.000 150.000 100
111 6 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 30.000 120.000 120.000 100
112 7 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 30.000 120.000 120.000 100
113 8 Phẫu thuật thừa ngón 40.000 170.000 170.000 100
114 9 Phẫu thuật dính ngón 50.000 270.000 270.000 100
115 10 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 30.000 120.000 120.000 100
116 11 Đặt Iradium (lần) 100.000 450.000 310.000 69
12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)
117 -Lần 1 : 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
118 -Lần 2 : 1.000.000 2.000.000 1.300.000 65
119 -Lần 3 trở đi : 1.000.000 2.000.000 1.000.000 50
120 13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 700.000 900.000 900.000 100
121 14 Phẫu thuật tim loại Blalock 2.500.000 4.500.000 4.000.000 89
122 15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 2.500.000 4.500.000 4.000.000 89
123 16 phẫu thuật tạo hình eo động mạch 2.500.000 4.500.000 3.700.000 82
124 17 Phẫu thuật nong van đông mạch chủ 2.500.000 4.500.000 4.000.000 89
125 19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 2.500.000 6.000.000 6.000.000 100
126 20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim….) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100
127 21 Phẫu thuât thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100
128 23 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100
129 24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000 100
130 26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 2.500.000 6.000.000 5.300.000 88
131 27 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 500.000 1.200.000 920.000 77
132 28 Nong van hai lá/ nong van động mạch phổi / nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) 1.000.000 1.800.000 1.480.000 82
133 29 Bịt thông liên nhĩ / thông liên thất / bịt ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1.000.000 1.800.000 1.480.000 82
134 30 Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1.200.000 1.800.000 1.560.000 87
135 31 Cấy / đặt máy tạo nhịp / cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) 650.000 1.000.000 1.000.000 100
136 32 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100
137 33 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100
138 34 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100
139 35 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) 1.200.000 1.800.000 1.800.000 100
140 37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87
141 38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100
142 39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
143 40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 2.000.000 3.500.000 3.500.000 100
144 41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 2.500.000 3.500.000 3.500.000 100
145 42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 2.500.000 3.500.000 3.500.000 100
146 43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 3.000.000 4.500.000 4.500.000 100
147 44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 2.500.000 4.000.000 4.000.000 100
148 45 Phẫu thuật nội soi não / tuỷ sống 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100
149 46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 3.500.000 5.000.000 4.400.000 88
150 47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92
151 48 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87
152 49 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89
153 50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 1.920.000 96
154 51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 1.920.000 96
155 52 Lấy sỏi / giun đường mật qua nội soi tá tràng 2.400.000 3.000.000 2.760.000 92
156 53 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 12.000 35.000 25.800 74
157 54 Cắt Polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) 350.000 800.000 800.000 100
158 55 Đặt Stent đường mật / tuỵ (chưa bao gồm Stent) 650.000 1.200.000 980.000 82
159 56 Đôt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần ; tính cho 02 lần đầu tiên) 500.000 1.000.000 800.000 80
160 57 Đôt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần : tính cho những lần tiếp theo) 300.000 700.000 540.000 77
161 58 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 50.000 125.000 125.000 100
162 59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89
163 60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89
164 61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89
165 62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.500.000 2.500.000 2.200.000 88
166 63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87
167 64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90
168 65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại / trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
169 66 Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 500.000 1.500.000 1.300.000 87
170 67 Phẫu thuât nội soi cắt nang ống mật chủ 1.000.000 2.000.000 1.800.000 90
171 68 Phẫu thuât nội soi cắt u trong ổ bụng 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92
172 69 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 1.500.000 2.500.000 2.100.000 84
173 70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87
174 71 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87
175 72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90
176 73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 1.000.000 2.000.000 1.700.000 85
177 74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90
178 75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật vá tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 1.800.000 2.500.000 2.300.000 92
179 76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92
180 77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 2.500.000 3.500.000 3.100.000 89
181 78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.000.000 2.500.000 2.300.000 92
182 79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90
183 80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 1.000.000 2.000.000 1.700.000 85
184 81 Phẫu thuât bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
185 82 Phẫu thuật nội soi cắt thận / u sau phúc mạc 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100
186 83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận /nang thận 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
187 84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
188 85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88
189 86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90
190 87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 500.000 1.500.000 1.340.000 89
191 88 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1.000.000 1.500.000 1.500.000 100
192 89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 2.000.000 3.000.000 2.600.000 87
193 90 Đo các chỉ số niệu động học 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88
194 91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 3.000.000 4.000.000 3.600.000 90
195 92 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 3.000.000 100
196 93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000 100
197 94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000 100
198 95 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 5.000.000 15.000.000 6.500.000 43
199 96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.800.000 93
200 97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 2.200.000 88
201 98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.650.000 88
202 99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 2.500.000 100
203 100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88
204 101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 1.000.000 2.500.000 2.200.000 88
205 102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 2.650.000 88
206 103 Phẫu thuât kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.000.000 2.500.000 2.300.000 92
207 104 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân 500.000 2.000.000 1.750.000 88
208 105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 700.000 2.200.000 2.000.000 91
209 106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 700.000 2.200.000 2.000.000 91
210 107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 700.000 2.200.000 2.000.000 91
211 108 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.650.000 88
212 109 Phẫu thuât chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.600.000 100
213 110 Phẫu thuât chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.400.000 88
111 Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương :
214 Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương cột sống 500.000 1.200.000 1.200.000 100
215 Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp các xương khác 500.000 1.200.000 800.000 67
216 112 Tạo hình khí - phế quản 7.000.000 10.000.000 8.800.000 88
217 113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 2.000.000 3.000.000 3.000.000 100
218 114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy / tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 800.000 1.200.000 1.040.000 87
219 115 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.500.000 3.000.000 2.400.000 80
220 116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 1.500.000 2.000.000 1.750.000 88
221 117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.380.000 92
222 118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 1.500.000 2.000.000 1.800.000 90
223 119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.380.000 92
C2.2 SẢN PHỤ KHOA
224 1 Làm thuốc âm đạo 2.000 5.000 5.000 100
225 2 Nạo phá thai bệnh lý / nạo thai do mổ cũ/ nạo thai khó 25.000 100.000 100.000 100
226 3 Hút thai dưới 12 tuần 30.000 80.000 80.000 100
227 4 Nạo phá thai 3 tháng giữa 100.000 350.000 350.000 100
228 5 Nạo hút thai trứng 20.000 70.000 70.000 100
229 6 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 80.000 200.000 200.000 100
230 8 Khâu vòng cổ tử cung / tháo vòng khó 30.000 80.000 70.000 88
231 10 Tiêm nhân Chorio 5.000 12.000 12.000 100
232 11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 10.000 25.000 25.000 100
233 12 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 70.000 180.000 136.000 76
234 13 Chọc ối điều trị đa ối 10.000 35.000 35.000 100
235 14 Khâu rách cùng đồ 25.000 80.000 80.000 100
236 15 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 5.000 12.000 9.200 77
237 16 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng ; chưa kể thuốc gây tê) 150.000 400.000 300.000 75
238 17 Bóc nhân xơ vú 70.000 150.000 150.000 100
239 18 Chích áp xe Bartholin 30.000 120.000 120.000 100
240 19 Bóc nang Bartholin 65.000 180.000 180.000 100
241 22 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 150.000 400.000 300.000 75
242 23 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 150.000 700.000 500.000 71
243 24 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 500.000 1.200.000 1.200.000 100
244 25 Phẫu thuật u nang buồng trứng 250.000 500.000 500.000 100
245 26 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 300.000 1.200.000 1.200.000 100
246 27 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 120.000 350.000 120.000 34
247 28 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.200.000 1.500.000 1.380.000 92
248 29 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 150.000 400.000 300.000 75
249 30 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 350.000 1.300.000 1.200.000 92
250 34 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 180.000 500.000 500.000 100
251 35 Nội xoay thai 80.000 350.000 200.000 57
252 36 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 200.000 650.000 650.000 100
253 37 Chọc hút noãn 2.500.000 3.600.000 3.200.000 89
254 38 Kỹ thuật trữ lạnh phôi / trứng 1.000.000 2.500.000 2.200.000 88
255 39 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 700.000 1.500.000 1.340.000 89
256 40 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 1.800.000 2.700.000 2.400.000 89
257 41 Đo tim thai bằng Doppler 12.000 35.000 30.000 86
258 42 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 30.000 70.000 62.000 89
259 43 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (trừ các phẫu thuật đã có ở trên) 1.000.000 3.000.000 2.650.000 88
260 45 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (VF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 2.000.000 5.000.000 4.400.000 88
261 46 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 2.200.000 5.400.000 4.800.000 89
262 47 Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuối cấy) 2.500.000 6.000.000 5.300.000 88
263 48 Phí lưu trữ phôi / trứng / tinh trùng (01 năm) 800.000 1.200.000 1.000.000 83
264 49 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 2.000.000 3.000.000 2.650.000 88
C2.3 MẮT
265 1 Đo khúc xạ máy 3.000 5.000 5.000 100
266 2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 20.000 40.000 32.000 80
267 3 Điện chẩm 15.000 35.000 27.000 77
268 4 Sắc giác 10.000 20.000 16.000 80
269 5 Điện võng mạc 15.000 35.000 27.000 77
270 6 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo 10.000 15.000 15.000 100
271 7 Đo thị lực khách quan 25.000 40.000 34.000 85
272 8 Đánh bờ mi 5.000 10.000 8.000 80
273 9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 5.000 10.000 8.000 80
274 10 Rửa cùng đồ 1 mắt 10.000 15.000 15.000 100
275 11 Điện di điều trị (1 lần) 5.000 8.000 6.800 85
276 12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 220.000 400.000 400.000 100
277 13 Khoét bỏ nhãn cầu 110.000 400.000 400.000 100
278 14 Nặn tuyến bờ mi 7.000 10.000 10.000 100
279 15 Lấy sạn vôi kết mạc 7.000 10.000 10.000 100
280 16 Đốt lông xiêu 10.000 12.000 11.200 93
281 17 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 200.000 470.000 470.000 100
282 18 Phẫu thuât quặm bẩm sinh (2 mắt) 250.000 550.000 550.000 100
283 19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 250.000 500.000 500.000 100
284 20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 300.000 500.000 420.000 84
285 21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 200.000 250.000 230.000 92
286 22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 250.000 320.000 292.000 91
287 23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 250.000 400.000 400.000 100
288 24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 250.000 500.000 500.000 100
289 25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 300.000 700.000 700.000 100
290 26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 350.000 650.000 650.000 100
291 27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 450.000 600.000 600.000 100
292 28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 300.000 400.000 400.000 100
293 29 Soi bóng đồng tử 5.000 8.000 6.800 85
294 30 Phẫu thuật cắt bè 200.000 450.000 450.000 100
295 31 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 500.000 1.000.000 800.000 80
296 32 Phẫu thuật cắt bao sau 200.000 250.000 250.000 100
297 33 Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 300.000 600.000 600.000 100
298 34 Rạch góc tiền phòng 200.000 400.000 320.000 80
299 35 Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể 300.000 500.000 440.000 88
300 36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 200.000 280.000 280.000 100
301 37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 600.000 800.000 720.000 90
302 38 Phẫu thuật u mi không vá da 150.000 450.000 400.000 89
303 39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 300.000 600.000 530.000 88
304 40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 300.000 600.000 600.000 100
305 41 Phẫu thuật u kết mạc nông 150.000 300.000 300.000 100
306 42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 200.000 400.000 400.000 100
307 43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 200.000 350.000 290.000 83
308 44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 150.000 350.000 350.000 100
309 45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 500.000 800.000 750.000 94
310 46 Lấy dị vật tiền phòng 150.000 400.000 355.000 89
311 47 Lấy dị vật hốc mắt 200.000 500.000 500.000 100
312 48 Cắt dịch kính đơn thuần / lấy dị vật nội nhãn 500.000 600.000 560.000 93
313 49 Khâu giác mạc đơn thuần 150.000 220.000 220.000 100
314 50 Khâu củng mạc đơn thuần 200.000 270.000 270.000 100
315 51 Khâu củng giác mạc phức tạp 500.000 600.000 600.000 100
316 52 Khâu giác mạc phức tạp 250.000 400.000 400.000 100
317 53 Khâu củng mạc phức tạp 250.000 400.000 400.000 100
318 54 Mở tiền phòng rửa máu / mủ 200.000 400.000 350.000 88
319 55 Khâu phục hồi bờ mi 150.000 300.000 300.000 100
56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt :
320 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt phức tạp 200.000 600.000 600.000 100
321 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt đơn giản 200.000 600.000 300.000 50
322 57 Chích mủ hốc mắt 150.000 230.000 230.000 100
323 59 Cắt bỏ túi lệ 250.000 500.000 440.000 88
324 61 Cắt mộng áp Mytomycin 200.000 470.000 470.000 100
325 62 Gọt giác mạc 150.000 430.000 318.000 74
326 63 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) 400.000 700.000 700.000 100
327 64 Khâu cò mi 150.000 190.000 190.000 100
328 65 Phủ kết mạc 200.000 350.000 250.000 71
329 66 Cát u kết mạc không vá 180.000 250.000 250.000 100
330 67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 550.000 700.000 600.000 86
331 68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 500.000 600.000 560.000 93
332 69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc+B419 500.000 750.000 650.000 87
333 70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 400.000 500.000 440.000 88
334 71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 50.000 100.000 80.000 80
335 72 Tạo hình vùng bè bằng laser 80.000 150.000 122.000 81
336 73 Cắt mống mắt chu biên bằng laser 80.000 150.000 150.000 100
337 74 Mở bao sau bằng laser 80.000 150.000 150.000 100
338 75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 250.000 400.000 300.000 75
339 76 Cắt bè áp NMC hoặc áp 5FU 300.000 500.000 500.000 100
340 77 Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 500.000 700.000 700.000 100
341 78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 250.000 400.000 340.000 85
342 79 Điện đông thể mi 120.000 200.000 168.000 84
343 80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 10.000 15.000 13.000 87
344 81 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 15.000 20.000 18.000 90
345 82 Điện rung mắt quang động 25.000 40.000 34.000 85
346 83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 20.000 40.000 32.000 80
347 84 Lấy huyết thanh đóng ống 20.000 30.000 26.000 87
348 85 Cắt chỉ giác mạc 10.000 15.000 15.000 100
349 86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ß) 10.000 15.000 13.000 87
87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 200.000 500.000
350 Cắt u bì kết giác mạc có ghép kết mạc 500.000 440.000 88
351 Cắt u bì kết giác mạc không ghép kết mạc 500.000 400.000 80
352 88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 400.000 750.000 600.000 80
353 89 Phẫu thuật hẹp khe mi 150.000 250.000 210.000 84
354 90 Phẫu thuật tháo cò mi 40.000 60.000 52.000 87
355 91 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 20.000 80.000 56.000 70
356 92 U bạch mạch kết mạc 10.000 40.000 28.000 70
357 93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) 1.500.000 3.500.000 2.700.000 77
358 94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
359 95 Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
360 96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai Silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
361 97 Phẫu thuật cắt mống mắt, mắt chu biên 120.000 250.000 250.000 100
C2.4 TAI MŨI HỌNG
362 1 Làm thuốc thanh quản / tai (không kể tiền thuốc) 5.000 15.000 15.000 100
363 2 Lấy dị vật họng 10.000 20.000 20.000 100
364 3 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 40.000 100.000 76.000 76
365 4 Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) 35.000 75.000 59.000 79
366 5 Nhét bấc mũi trước cầm máu 12.000 20.000 20.000 100
367 6 Nhét bấc mũi sau cầm máu 15.000 50.000 50.000 100
368 7 Trích màng nhĩ 10.000 30.000 30.000 100
369 8 Thông vòi nhĩ 5.000 30.000 30.000 100
370 9 Nong vòi nhĩ 3.000 10.000 7.200 72
371 10 Chọc hút dịch vành tai 4.000 15.000 15.000 100
372 11 Chích rạch vành tai 7.000 25.000 25.000 100
373 12 Lấy nút biểu bì ống tai 7.000 25.000 25.000 100
374 13 Hút xoang dưới áp lực 5.000 20.000 20.000 100
375 14 Nâng, nắn sống mũi 30.000 120.000 120.000 100
376 15 Khí dung 2.000 8.000 8.000 100
377 16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 3.000 15.000 15.000 100
378 18 Bẻ cuốn mũi 8.000 40.000 40.000 100
379 19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 60.000 180.000 180.000 100
380 21 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 12.000 40.000 40.000 100
381 22 Đốt họng hạt 8.000 25.000 25.000 100
382 23 Chọc hút u nang sàn mũi 8.000 25.000 25.000 100
383 24 Cắt polyp ống tai 8.000 20.000 20.000 100
384 25 Sinh thiết vòm mũi họng 8.000 25.000 25.000 100
385 26 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 40.000 125.000 91.000 73
386 27 Soi thanh quản cắt papilloma 40.000 125.000 91.000 73
387 28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 20.000 70.000 50.000 71
388 29 Soi thực quản bằng ống mềm 20.000 70.000 50.000 71
389 30 Đốt Amidan áp lạnh 30.000 100.000 72.000 72
390 31 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 50.000 150.000 150.000 100
391 32 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 80.000 220.000 220.000 100
392 33 Thông vòi nhĩ nội soi 20.000 60.000 60.000 100
393 34 Nong vòi nhĩ nội soi 20.000 60.000 60.000 100
394 35 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 70.000 150.000 150.000 100
395 36 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 90.000 250.000 250.000 100
396 37 Nội soi tai mũi họng 80.000 180.000 180.000 100
397 38 Mổ sào bào thượng nhĩ 250.000 600.000 550.000 92
398 39 Đo sức cản của mũi 25.000 65.000 49.000 75
399 40 Đo thính lực đơn âm 7.000 30.000 25.000 83
400 41 Đo trên ngưỡng 8.000 35.000 20.000 57
401 42 Đo sức nghe lời 5.000 25.000 10.000 40
402 43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 4.000 15.000 10.000 67
403 44 Đo nhĩ lượng 4.000 15.000 10.000 67
404 45 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 10.000 35.000 10.000 29
405 46 Đo OAE (1 lần) 7.000 30.000 20.000 67
406 47 Đo ABR (1 lần) 30.000 150.000 100.000 67
407 48 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 3.500.000 6.500.000 5.000.000 77
408 49 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 2.000.000 5.000.000 3.800.000 76
409 50 Phẫu thuật cấy máu trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 3.500.000 6.500.000 5.000.000 77
410 51 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/U dây thần kinh VIII 1.500.000 4.800.000 3.480.000 73
411 52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 1.500.000 3.000.000 2.400.000 80
412 53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế /Prothese) 2.000.000 5.000.000 3.500.000 70
413 54 Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 2.000.000 5.000.000 3.500.000 70
414 55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 3.500.000 58
415 56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 4.500.000 75
416 57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện) 2.000.000 4.500.000 3.500.000 78
58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ :
417 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ phức tạp 7.000.000 11.000.000 9.400.000 85
418 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ đơn giản 7.000.000 11.000.000 8.000.000 73
59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng :
419 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng đơn giản 2.500.000 6.000.000 3.000.000 50
420 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng phức tạp 2.500.000 6.000.000 4.600.000 77
421 60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 3.000.000 6.500.000 4.000.000 62
422 61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 3.500.000 7.000.000 5.600.000 80
62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
423 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương phức tạp 2.500.000 5.000.000 4.000.000 80
424 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương đơn giản 2.500.000 5.000.000 2.500.000 50
425 63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 2.700.000 5.000.000 5.000.000 100
426 64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 2.500.000 5.500.000 4.300.000 78
427 65 Cắt u cuộn cảnh 3.000.000 5.500.000 4.500.000 82
66 Phẫu thuật áp xe não do tai :
428 Phẫu thuật áp xe não do tai không kết hợp với TMH 3.500.000 5.000.000 4.000.000 80
429 Phẫu thuật áp xe não do tai có kết hợp với TMH 3.500.000 5.000.000 5.000.000 100
67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
430 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và không nạo vét hạch cổ 1.500.000 4.500.000 3.000.000 67
431 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 1.500.000 4.500.000 3.300.000 73
68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
432 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi không có tái tạo vạt cơ da 2.500.000 4.500.000 3.000.000 67
433 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 2.500.000 4.500.000 3.700.000 82
434 69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 4.600.000 77
435 70 Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 4.600.000 77
436 71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) 2.500.000 4.500.000 3.700.000 82
437 72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 2.500.000 4.000.000 3.500.000 88
438 73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 2.700.000 5.000.000 3.500.000 70
C2.5 RĂNG HÀM MẶT
C2.5.1 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG
439 1 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 30.000 100.000 88.000 88
440 2 Phẫu thuật nhổ răng khó 35.000 120.000 100.000 83
441 3 Phẫu thuật cắt lợi trùm 30.000 60.000 53.000 88
442 4 Rạch áp xe trong miệng 15.000 35.000 30.000 86
443 5 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 15.000 35.000 30.000 86
444 6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm buộc chỉ thép, băng cố định 40.000 130.000 115.000 88
445 7 Nhổ chân răng 20.000 80.000 70.000 88
446 8 Mổ lấy nang răng 30.000 140.000 120.000 86
447 9 Cắt cuống 1 chân 30.000 120.000 100.000 83
448 10 Nạo túi lợi 1 sextant 8.000 30.000 30.000 100
449 11 Nắn trật khớp thái dương hàm 7.000 25.000 22.000 88
450 12 Lấy u lành dưới 3cm 250.000 400.000 250.000 63
451 13 Lấy u lành trên 3cm 300.000 500.000 300.000 60
452 14 Lấy sỏi ống Wharton 300.000 500.000 300.000 60
453 15 Nhổ răng ngầm dưới xương 200.000 360.000 320.000 89
454 16 Nhổ răng mọc lạc chỗ 100.000 200.000 175.000 88
455 17 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 40.000 80.000 70.000 88
456 18 cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 60.000 110.000 90.000 82
457 19 Cắt, tao hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 80.000 130.000 120.000 92
458 20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 130.000 230.000 200.000 87
459 21 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 500.000 780.000 700.000 90
460 22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng 200.000 400.000 350.000 88
461 23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 70.000 150.000 130.000 87
462 24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 250.000 350.000 250.000 71
C2.5.2 ĐIỀU TRỊ RĂNG
463 1 Hàn răng sữa sâu ngà 50.000 70.000 65.000 93
464 2 Trám bít hố rãnh 50.000 90.000 80.000 89
465 3 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 50.000 110.000 98.000 89
466 4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 150.000 210.000 187.000 89
467 5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 170.000 260.000 230.000 88
468 6 Chụp thép làm sẵn 120.000 170.000 120.000 71
469 7 Răng sâu ngà 80.000 140.000 125.000 89
470 8 Răng viêm tuỷ hồiphục 80.000 160.000 142.000 89
471 9 Điều trị tuỷ răng số 1,2,3 200.000 300.000 265.000 88
472 10 Điều trị tuỷ răng số 4,5 200.000 370.000 330.000 89
473 11 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 400.000 600.000 400.000 67
474 12 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 450.000 730.000 450.000 62
475 13 Điều trị tuỷ lại 500.000 870.000 500.000 57
476 14 Hàn composite cổ răng 150.000 250.000 150.000 60
477 15 Hàn thẩm mỹ Composite (veneer) 200.000 350.000 200.000 57
478 16 Phục hồi thân răng có chốt 200.000 350.000 310.000 89
479 17 Tẩy trắng răng một hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 500.000 900.000 740.000 82
480 18 Tẩy trắng răng hai hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 800.000 1.300.000 1.100.000 85
C2.5.3 RĂNG GIẢ THÁO LẮP
481 1 Hàm khung đúc (chưa tính răng) 400.000 750.000 670.000 89
482 2 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 400.000 650.000 580.000 89
C2.5.4 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
483 1 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 2.000.000 4.800.000 3.800.000 79
484 2 Một đơn vị sứ kim loại 500.000 700.000 620.000 89
485 3 Một đơn vị sứ toàn phần 600.000 1.000.000 900.000 90
486 4 Một trụ thép 400.000 550.000 500.000 91
487 5 Một chụp thép cầu nhựa 450.000 600.000 550.000 92
488 6 Cầu nhựa 3 đơn vị 130.000 220.000 200.000 91
489 7 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.200.000 1.800.000 1.400.000 78
C2.5.5 NẮN CHỈNH RĂNG
490 1 Hàm dự phòng loại tháo lắp 270.000 500.000 450.000 90
491 2 Hàm dự phòng loại gắn chặt 550.000 750.000 550.000 73
492 3 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 1.500.000 2.400.000 2.200.000 92
493 4 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 2.000.000 3.000.000 1.600.000 53
494 5 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 500.000 900.000 700.000 78
495 6 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 800.000 1.500.000 1.000.000 67
496 7 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 2.500.000 3.500.000 3.000.000 86
497 8 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng đơn giản 4.000.000 5.800.000 5.000.000 86
498 9 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...) 5.000.000 7.000.000 6.200.000 89
499 10 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 150.000 220.000 200.000 91
500 11 Hàm duy trì kết quả loại cố định 250.000 400.000 350.000 88
501 12 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 30.000 70.000 70.000 100
C2.5.6 SỬA LẠI HÀM CŨ
502 1 Làm lại hàm 150.000 200.000 200.000 100
503 2 Sửa hàm 30.000 60.000 60.000 100
504 3 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 40.000 50.000 50.000 100
C2.5.7 CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
505 1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi câù và vít thay thế) 1.000.000 2.000.000 1.750.000 88
506 2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.500.000 2.400.000 2.140.000 89
507 3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (một bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 700.000 1.200.000 1.200.000 100
508 4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (một bên) và cố định bằng nẹp vít (chư abao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.100.000 1.660.000 79
509 5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (hai bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.200.000 1.720.000 78
510 6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm nút titan, sứ, cômpsite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.000.000 3.200.000 2.000.000 63
511 7 Phẫu thuật điều trị lép mặt (Chưa bao gồm vật liệu độn, thay thế) 1.000.000 1.900.000 1.500.000 79
512 8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.600.000 89
513 9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 1.950.000 1.600.000 82
10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)
514 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.500.000 83
515 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và không tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.000.000 56
516 11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
517 12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai, bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 1.660.000 79
518 13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 1.950.000 1.600.000 82
519 14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi Phẫu thuật 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
520 15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 900.000 1.800.000 1.600.000 89
521 16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 900.000 1.800.000 1.600.000 89
522 17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
523 18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít) 1.100.000 2.200.000 1.760.000 80
524 19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 1.200.000 2.300.000 1.860.000 81
525 20 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp vít) 1.100.000 2.200.000 1.760.000 80
526 21 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hường dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) :
527 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới phức tạp (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.600.000 1.500.000 94
528 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới đơn giản (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.600.000 1.000.000 63
529 23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.700.000 1.400.000 82
24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp (chưa bao gồm nẹp vít) :
530 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.900.000 1.500.000 79
531 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 1 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.900.000 1.000.000 53
25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít) :
532 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên phức tạp (chưa bao gồm nẹp vít) 1.000.000 2.000.000 1.600.000 80
533 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên đơn giản (chưa bao gồm nẹp vít) 1.000.000 2.000.000 1.500.000 75
534 26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 1.500.000 71
535 27 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thaythế) 1.000.000 1.850.000 1.510.000 82
536 28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 600.000 1.200.000 1.200.000 100
537 29 Phẫu thuật tạo hình môi 2 bên 700.000 1.300.000 1.300.000 100
538 30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 600.000 1.200.000 1.200.000 100
539 31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 600.000 1.200.000 1.000.000 83
540 32 Phẫu thuật căng da mặt 600.000 1.200.000 1.200.000 100
541 33 Cắt u nang giáp móng 800.000 1.600.000 1.600.000 100
542 34 Cắt u nang cạnh cổ 800.000 1.600.000 1.400.000 88
543 35 Cắt nang xương hàm từ 2- 5cm 900.000 1.800.000 1.600.000 89
544 36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.800.000 92
545 37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.800.000 92
546 38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 700.000 1.400.000 1.300.000 93
547 39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm / lần 700.000 1.500.000 1.000.000 67
548 40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 650.000 1.300.000 1.000.000 77
549 41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 700.000 1.400.000 1.000.000 71
550 42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh 750.000 1.500.000 1.300.000 87
551 43 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 750.000 1.500.000 1.000.000 67
552 44 Cắt bỏ nang sàng miệng 800.000 1.650.000 1.300.000 79
553 45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 800.000 1.650.000 1.300.000 79
554 46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 800.000 1.600.000 1.300.000 81
555 47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 700.000 1.400.000 1.000.000 71
556 48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (Gây mê Nội khí quản) 750.000 1.500.000 1.500.000 100
557 49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 400.000 800.000 500.000 63
558 50 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 650.000 1.300.000 1.200.000 92
559 51 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (Gây mê nội khí quản) 750.000 1.500.000 1.000.000 67
560 52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 850.000 1.650.000 1.400.000 85
C2.6 BỎNG
561 1 Thay băng bỏng (một lần) 25.000 100.000 89.000 89
562 2 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 40.000 100.000 80.000 80
563 3 Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày) 80.000 120.000 80.000 67
564 4 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.000.000 2.000.000 1.500.000 75
565 5 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.500.000 2.500.000 2.000.000 80
566 6 Siêu lọc máu không có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 800.000 1.500.000 1.000.000 67
567 7 Siêu lọc máu không có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.300.000 2.300.000 1.500.000 65
568 8 Ghép da dị loại (da ếch , da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 30.000 50.000 42.000 84
569 9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 45.000 60.000 54.000 90
570 10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 100.000 300.000 200.000 67
571 11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm DOPPLER 50.000 90.000 74.000 82
572 12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA Gamma 50.000 70.000 62.000 89
573 13 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 30.000 55.000 45.000 82
574 14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 100.000 300.000 220.000 73
575 15 Điều trị bằng Oxy cao áp 60.000 100.000 90.000 90
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
576 1 Kháng thể kháng nhân và Anti-Ds DNA 150.000 250.000 200.000 80
577 3 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 15.000 40.000 30.000 75
578 4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 12.000 35.000 25.800 74
579 5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 25.000 60.000 60.000 100
580 6 Huyết đồ (sử dụng máy đếm Laser) 30.000 60.000 40.000 67
581 7 Độ tập trung tiểu cầu 6.000 12.000 10.000 83
582 8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 8.000 15.000 12.200 81
583 9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 8.000 15.000 12.200 81
584 10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 6.000 30.000 30.000 100
585 11 Tập trung bạch cầu 10.000 25.000 25.000 100
586 12 Máu lắng (bằng máy tự động) 20.000 30.000 30.000 100
587 13 Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) 15.000 30.000 30.000 100
588 14 Nhuộm Phosphatbase kiềm bạch cầu 20.000 60.000 60.000 100
15 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 20.000 60.000 50.000 83
16 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF 20.000 60.000 50.000 83
589 17 Nhuộm photphatbase acid 30.000 65.000 60.000 92
590 18 Cấy cụm tế bào tuỷ 350.000 500.000 440.000 88
591 19 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 20.000 30.000 26.000 87
592 20 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 20.000 70.000 50.000 71
593 21 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 20.000 70.000 50.000 71
594 22 Lách đồ 20.000 50.000 38.000 76
595 23 Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 markre) 70.000 160.000 124.000 78
596 24 Thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 15.000 35.000 35.000 100
597 25 Thời gian Thrombin (TT) 15.000 35.000 27.000 77
598 26 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 30.000 70.000 54.000 77
599 27 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 35.000 100.000 74.000 74
600 28 Nghiệm pháp rượu (nghịêm pháp Ethanol) 12.000 25.000 25.000 100
601 29 Nghiệm pháp Von-Kaulla 15.000 45.000 45.000 100
602 30 Định lượng D-Dimer 160.000 220.000 196.000 89
603 31 Định lượng Protein S 80.000 220.000 164.000 75
604 32 Định lượng Protein C 150.000 220.000 192.000 87
605 33 Định lượng yếu tố Throbomodulin 60.000 180.000 132.000 73
606 34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 70.000 180.000 136.000 76
607 35 Định lượng yếu tố Von-Willebrand (v-WF) 70.000 180.000 136.000 76
608 36 Định lượng yêu tố PAI-1/PAI-2 70.000 180.000 136.000 76
609 37 Định lượng Plasminogen 70.000 180.000 136.000 76
610 38 Định lượng alpha2 Anti-Plasmin (alpha 2 AP) 70.000 180.000 136.000 76
611 39 Định lượng Beta-Thromboglobulin (beta TG) 70.000 180.000 136.000 76
612 40 Định lượng t-PA 70.000 180.000 136.000 76
613 41 Định lượng Anti-ThrombimIII 60.000 120.000 96.000 80
614 42 Định lượng alpha 2 macroglobulin (alpha MG) 60.000 180.000 132.000 73
615 43 Định lượng chất ức chế C1 60.000 180.000 132.000 73
616 44 Định lượng yếu tố Heparin 60.000 180.000 132.000 73
617 45 Định lượng yếu tố kháng Xa 70.000 220.000 160.000 73
618 46 Định lượng FDP 40.000 120.000 88.000 73
619 47 Định Tipe Hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2) 800.000 3.500.000 2.420.000 69
620 48 Test đường + HAM 25.000 60.000 46.000 77
621 49 Đêm số lượng CD3-CD4-CD8 120.000 350.000 258.000 74
622 50 Phân tích CD (một loại CD) 50.000 150.000 100.000 67
623 51 Xét nghịêm kháng thể DS-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết Latex 20.000 60.000 44.000 73
624 52 Thử phản ứng dị ứng thuốc 25.000 65.000 30.000 46
625 53 Định lượng men G6PD 25.000 70.000 52.000 74
626 54 Định lượng men Piruvat Kinase 65.000 150.000 116.000 77
627 55 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 220.000 450.000 358.000 80
628 56 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh Kariotipe) 90.000 200.000 156.000 78
629 57 Xác định gen bệnh máu ác tính 300.000 800.000 600.000 75
630 58 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 600.000 1.000.000 840.000 84
631 59 Xét nghịêm chuyển dạng Limpho với PHA 120.000 250.000 198.000 79
632 60 Anti-HCV (ELISA) 70.000 100.000 100.000 100
633 61 Anti-HIV (ELISA) 40.000 90.000 90.000 100
634 62 HBsAg (nhanh) 25.000 60.000 50.000 83
635 63 Anti-HCV (Nhanh) 25.000 60.000 50.000 83
636 64 Anti-HIV (nhanh) 25.000 60.000 50.000 83
637 65 Anti-HBs (ELISA) 40.000 60.000 50.000 83
638 66 Anti-HBc IgG (ELISA) 40.000 60.000 50.000 83
639 67 Anti-HBc IgM (ELISA) 40.000 95.000 70.000 74
640 68 Anti-HBe (ELISA) 40.000 80.000 60.000 75
641 69 HBeAg (ELISA) 40.000 80.000 50.000 63
642 70 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 50.000 90.000 70.000 78
643 71 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 40.000 60.000 52.000 87
644 72 Anti-HTLV 1/2 (ELISA) 50.000 70.000 60.000 86
645 73 Anti-EBV IgG (ELISA) 60.000 125.000 99.000 79
646 74 Anti-EBV IgM (ELISA) 60.000 125.000 99.000 79
647 75 Anti-CMV IgG (ELISA) 60.000 125.000 100.000 80
648 76 Anti-CMV IgM (ELISA) 60.000 125.000 100.000 80
649 77 Xác định DNA trong viêm gan B 160.000 270.000 250.000 93
650 78 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 100.000 180.000 148.000 82
651 79 HIV (PCR) 120.000 350.000 258.000 74
652 80 HCV (RT-PCR) 180.000 450.000 350.000 78
653 81 HIV (RT-PCR) 220.000 600.000 448.000 75
654 82 Định tuýp E, B HIV-1 500.000 950.000 770.000 81
655 83 Định lượng virus viêm gan B (HBV) 800.000 1.350.000 1.100.000 81
656 84 Định nhóm máu khó hệ ABO 120.000 180.000 150.000 83
657 85 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 80.000 150.000 100.000 67
658 86 Định nhóm máu A1 20.000 30.000 26.000 87
659 87 Xác định kháng nguyên H 20.000 30.000 26.000 87
660 88 Định nhóm máu hệ Kell 120.000 170.000 150.000 88
661 89 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M,N) 120.000 170.000 150.000 88
662 90 Định nhóm máu hệ P (Xác định kháng nguyên P1) 120.000 170.000 150.000 88
663 91 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 120.000 170.000 150.000 88
664 92 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jka,jkb,jka,jkb) 250.000 330.000 298.000 90
665 93 Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua,Lub) 120.000 160.000 144.000 90
666 94 Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s) 120.000 160.000 144.000 90
667 95 Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya,Fyb) 120.000 160.000 144.000 90
668 96 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 120.000 160.000 144.000 90
669 97 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 120.000 160.000 144.000 90
670 98 Sàng lọc kháng thể bất thường 50.000 80.000 68.000 85
671 99 Định danh kháng thể bất thường 800.000 1.100.000 980.000 89
672 100 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A,B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 15.000 35.000 35.000 100
673 101 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 40.000 80.000 50.000 63
674 102 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 250.000 800.000 600.000 75
103 Gạn tách tế bào điều trị: Bạch cầu (chưa bao gồm kít tách bạch cầu) 250.000 800.000 750.000 94
104 Gạn tách huyết tương để điều trị (chưa bao gồm kít tách huyết tương và huyết tương tươi đông lạnh) 250.000 800.000 750.000 94
675 105 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 1.980.000 79
676 106 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 1.980.000 79
677 107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 1.500.000 3.000.000 2.400.000 80
678 108 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 13.000.000 16.000.000 14.800.000 93
679 109 Điều chế và lưu giữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xương 13.000.000 16.000.000 14.800.000 93
680 110 Xét nghiệm xác định HLA 2.500.000 3.000.000 2.800.000 93
681 111 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 300.000 400.000 360.000 90
682 112 Xét nghiệm tiền mẫn cảm 200.000 400.000 320.000 80
683 113 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.400.000 1.700.000 1.580.000 93
684 114 Bilan đông cầm máu-huyết khối 1.000.000 1.500.000 1.300.000 87
685 115 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 600.000 1.000.000 800.000 80
686 116 Xét nghiệm sắc thể : kỹ thuật DNA với Protein 3.000.000 5.000.000 4.000.000 80
687 117 Xét nghiệm xác định gen 2.500.000 3.200.000 2.920.000 91
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
688 1 Gross 10.000 15.000 13.000 87
689 2 Maclagan 10.000 15.000 13.000 87
690 3 Amoniac 15.000 70.000 50.000 71
691 4 CPK 12.000 25.000 25.000 100
692 5 ACTH 60.000 75.000 75.000 100
693 6 ADH 100.000 135.000 135.000 100
694 7 Cortison 40.000 75.000 75.000 100
695 8 GH 40.000 75.000 75.000 100
696 10 Erythropoietin 50.000 75.000 65.000 87
697 11 Thyroglobulin 50.000 75.000 65.000 87
698 12 Calcitonin 50.000 75.000 75.000 100
699 13 TRAb 150.000 250.000 200.000 80
700 14 Phenytoin 50.000 75.000 65.000 87
701 15 Theophylin 50.000 75.000 65.000 87
702 16 Tricyclic anti depressant 50.000 75.000 65.000 87
703 17 Quinin/Cloroquin/Mefloquin 50.000 75.000 65.000 87
704 18 Nồng độ rượu trong máu 15.000 28.000 25.000 89
705 19 Paracetamol 20.000 35.000 29.000 83
706 20 Benzodiazepam (BZD) 20.000 35.000 29.000 83
707 21 Ngộ độc thuốc 25.000 60.000 46.000 77
708 22 Salicylate 45.000 70.000 60.000 86
709 23 ALA 60.000 85.000 75.000 88
710 24 A/G 15.000 35.000 27.000 77
711 25 Calci 3.000 12.000 8.400 70
712 26 Calci ion hoá 10.000 25.000 19.000 76
713 27 Phospho 5.000 15.000 11.000 73
714 28 CK-MB 15.000 35.000 35.000 100
715 29 LDH 10.000 25.000 25.000 100
716 30 Gama GT 7.000 18.000 18.000 100
717 31 CRP hs 18.000 50.000 50.000 100
718 32 Ceruloplasmin 25.000 65.000 49.000 75
719 34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 15.000 45.000 33.000 73
720 35 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 20.000 60.000 44.000 73
721 36 Lipase 20.000 55.000 55.000 100
722 37 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 20.000 55.000 41.000 75
723 38 Beta 2 Microglobulin 25.000 70.000 52.000 74
724 39 RF (Rheumatoid Factor) 20.000 55.000 30.000 55
725 40 ASLO 20.000 55.000 30.000 55
726 41 Transferin 25.000 60.000 46.000 77
727 42 Khí máu 30.000 100.000 100.000 100
728 43 Catecholamin 60.000 200.000 150.000 75
729 44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 20.000 60.000 60.000 100
730 45 TSH 15.000 55.000 55.000 100
731 46 Alpha FP (AFP) 25.000 85.000 80.000 94
732 47 PSA 30.000 85.000 85.000 100
733 48 Ferritin 25.000 75.000 75.000 100
734 49 Insuline 25.000 75.000 75.000 100
735 50 CEA 30.000 80.000 75.000 94
736 51 Beta- HCG 30.000 80.000 75.000 94
737 52 Estradiol 25.000 75.000 75.000 100
738 53 LH 25.000 75.000 75.000 100
739 54 FSH 25.000 75.000 75.000 100
740 55 Prolactin 25.000 70.000 70.000 100
741 56 Progesteron 25.000 75.000 75.000 100
742 57 Homocysteine 60.000 135.000 100.000 74
743 58 Myoglobin 35.000 85.000 70.000 82
744 59 Troponin T/I 25.000 70.000 70.000 100
745 60 Cyclosporine 150.000 300.000 240.000 80
746 61 PTH 120.000 220.000 180.000 82
747 62 CA 19-9 65.000 130.000 130.000 100
748 63 CA 15-3 70.000 140.000 140.000 100
749 64 CA 72-4 65.000 125.000 125.000 100
750 65 CA 125 70.000 130.000 130.000 100
751 66 Cyfra 21-1 40.000 90.000 90.000 100
752 67 Folate 30.000 80.000 60.000 75
753 68 Vitamin B12 25.000 70.000 50.000 71
754 69 Digoxin 30.000 80.000 70.000 88
755 70 Anti- TG 150.000 250.000 200.000 80
756 71 Pre albumin 35.000 90.000 68.000 76
757 72 Lactat 35.000 90.000 90.000 100
758 73 Lambda 35.000 90.000 68.000 76
759 74 Kappa 35.000 90.000 68.000 76
760 75 HBDH 35.000 90.000 68.000 76
761 76 Hatoglobin 35.000 90.000 68.000 76
762 77 GLDH 35.000 90.000 68.000 76
763 78 Alpha Microglobulin 35.000 90.000 68.000 76
XÉT NGHIỆM VI SINH
764 1 Vi khuẩn chí 8.000 25.000 20.000 80
765 2 xét nghiệm tìm BK 10.000 25.000 20.000 80
766 3 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 80.000 120.000 120.000 100
767 5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 700.000 1.250.000 1.000.000 80
768 6 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 120.000 250.000 250.000 100
769 7 Phản ứng CRP 15.000 30.000 30.000 100
770 8 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 90.000 110.000 110.000 100
771 9 Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA 250.000 300.000 280.000 93
772 10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 370.000 420.000 400.000 95
773 11 Định lượng virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị) 800.000 1.250.000 800.000 64
774 12 Định lượng virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị) 800.000 1.260.000 1.100.000 87
775 13 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 75.000 90.000 84.000 93
776 14 Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 118.000 91
777 15 Chản đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 118.000 91
778 16 Chẩn đoán Viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA 40.000 50.000 46.000 92
779 17 Chẩn đoán Rota virus bằng kỹ thuật ngưng kết 120.000 150.000 120.000 80
780 18 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 70.000 100.000 90.000 90
781 19 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 70.000 130.000 100.000 77
782 20 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 110.000 85
783 21 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 110.000 85
784 22 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) 80.000 110.000 110.000 100
785 23 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG) 75.000 95.000 95.000 100
786 24 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000 150.000 150.000 100
787 25 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) 140.000 160.000 140.000 88
788 26 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) 130.000 155.000 140.000 90
789 27 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) 150.000 170.000 165.000 97
790 28 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) 150.000 180.000 150.000 83
791 29 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA 120.000 140.000 135.000 96
792 30 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA 170.000 210.000 200.000 95
793 31 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 120.000 110.000 92
794 32 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA 80.000 100.000 95.000 95
795 33 Chẩn đoán RSV (Réspirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA 100.000 120.000 110.000 92
796 34 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA 70.000 90.000 90.000 100
797 35 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt 75.000 95.000 87.000 92
798 36 Chẩn đoán Candia Ag bằng kỹ thuật ELISA 130.000 145.000 130.000 90
799 37 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 70.000 80.000 80.000 100
800 40 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 20.000 35.000 35.000 100
801 41 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA 60.000 90.000 90.000 100
802 42 Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA 50.000 85.000 71.000 84
803 43 Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 100.000 180.000 148.000 82
C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
804 1 Nước tiểu 10 thông số (máy) 15.000 35.000 35.000 100
805 2 Micro Albumin 15.000 50.000 50.000 100
806 3 Opiate (định tính) 15.000 40.000 30.000 75
807 4 Amphetamin (định tính) 15.000 40.000 30.000 75
808 5 Marijuana (định tính) 15.000 40.000 30.000 75
809 6 Protein Bence-Jone 10.000 20.000 16.000 80
810 7 Dưỡng chấp 10.000 20.000 16.000 80
811 8 DPD 70.000 180.000 136.000 76
C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN
812 1 Xét nghiệm cặn dư phân 15.000 45.000 20.000 44
813 2 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 35.000 90.000 90.000 100
C3.5 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
814 16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm Phẫu thuật 20.000 100.000 68.000 68
815 17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 60.000 100.000 84.000 84
816 18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 150.000 200.000 180.000 90
817 19 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 250.000 400.000 340.000 85
818 20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu 100.000 150.000 150.000 100
819 21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 200.000 300.000 260.000 87
820 22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 40.000 70.000 58.000 83
821 23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 50.000 100.000 80.000 80
822 C3.6 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
823 4 Định tính thuôc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 60.000 75.000 69.000 92
824 5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 65.000 75.000 71.000 95
825 7 Định tính Porphrin trong nước tiểu Chẩn đoán tiêu cơ vân 25.000 35.000 31.000 89
C3.7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
C3.7.1 THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVOKIT)
826 1 SPECT não 45.000 250.000 168.000 67
827 2 SPECT tưới máu cơ tim 30.000 250.000 162.000 65
828 3 Xạ hình chức năng thận 25.000 200.000 130.000 65
829 4 Thận đồ đồng vị 40.000 220.000 148.000 67
830 5 Xạ hình chức năng thận-tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 45.000 260.000 174.000 67
831 6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 25.000 200.000 130.000 65
832 7 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 35.000 250.000 164.000 66
833 8 Xạ hình gan mật 30.000 220.000 144.000 65
834 9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 30.000 220.000 144.000 65
835 10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 35.000 250.000 164.000 66
836 11 Xạ hình lách 35.000 220.000 146.000 66
837 12 Xạ hình tuyến giáp 20.000 100.000 68.000 68
838 13 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 20.000 80.000 56.000 70
839 14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 25.000 120.000 82.000 68
840 15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 25.000 150.000 100.000 67
841 16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 30.000 250.000 162.000 65
842 17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 30.000 220.000 144.000 65
843 18 Xạ hình toàn thân với I-131 30.000 250.000 162.000 65
844 19 Xạ hình chẩn đoán khối u 30.000 250.000 162.000 65
845 20 Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 50.000 250.000 170.000 68
846 21 Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m sulfur Colloid hoặc BMHP sulfur Colloid hoặc BMHP 45.000 270.000 180.000 67
847 22 Xạ hình xương 25.000 220.000 142.000 65
848 23 Xạ hình chức năng tim 30.000 250.000 162.000 65
849 24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 30.000 220.000 144.000 65
850 25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 45.000 120.000 90.000 75
851 26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 50.000 220.000 152.000 69
852 27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày-thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 45.000 280.000 186.000 66
853 28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 45.000 170.000 120.000 71
854 29 Xạ hình não 45.000 170.000 120.000 71
855 30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 30.000 150.000 102.000 68
856 31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 30.000 150.000 102.000 68
857 32 Xạ hình tưới máu phổi 30.000 220.000 144.000 65
858 33 Xạ hình thông khí phổi 25.000 250.000 160.000 64
859 34 Xạ hình tuyến vú 30.000 220.000 144.000 65
860 35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 35.000 250.000 164.000 66
C3.7.2 ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
861 36 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 30.000 100.000 72.000 72
862 37 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 30.000 100.000 72.000 72
863 38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 30.000 120.000 84.000 70
864 39 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 75.000 220.000 162.000 74
865 40 Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P-32 25.000 70.000 52.000 74
866 41 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 75.000 300.000 210.000 70
867 42 Điều trị viêm bao hoạt dịch băng keo phóng xạ 30.000 150.000 102.000 68
868 43 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 70.000 280.000 196.000 70
869 44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 50.000 170.000 122.000 72
870 45 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 75.000 300.000 210.000 70
871 46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 80.000 300.000 212.000 71
872 47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 50.000 420.000 272.000 65
873 48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 25.000 270.000 172.000 64
874 49 Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32 45.000 420.000 270.000 64
875 50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 45.000 420.000 270.000 64
876 51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 45.000 420.000 270.000 64
877 52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 45.000 420.000 270.000 64
C3.7.3 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐĂC BIỆT KHÁC
878 1 Test Raven/Gille 5.000 15.000 11.000 73
879 2 Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS 5.000 20.000 14.000 70
880 3 Test tâm lý BECK/ZUNG 4.000 10.000 8.500 85
881 4 Test WAIS/WICS 5.000 25.000 22.000 88
882 5 Test trắc nghiệm tâm lý 4.000 20.000 17.500 88
883 6 Điện tâm đồ gắng sức 50.000 100.000 90.000 90
884 7 Holter điện tâm đồ /huyết áp 100.000 150.000 100.000 67
885 8 Điện cơ (EMG) 45.000 100.000 78.000 78
886 9 Điện cơ tầng sinh môn 25.000 100.000 70.000 70
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C4.1 SIÊU ÂM
887 1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 80.000 150.000 134.000 89
888 3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 10.000 30.000 30.000 100
889 5 Siêu âm tim gắng sức 400.000 500.000 400.000 80
890 6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 120.000 170.000 150.000 88
891 7 Siêu âm nội soi 350.000 500.000 440.000 88
C4.2 CHIẾU, CHỤP XQUANG
C4.2.1 CHỤP XQUANG VÙNG ĐẦU
892 1 Chụp Blondeau + Hirtz 15.000 40.000 40.000 100
893 2 Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng 15.000 45.000 45.000 100
894 3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 10.000 40.000 28.000 70
895 4 Chụp khu trú Baltin 15.000 50.000 36.000 72
896 5 Chụp Vogd 12.000 50.000 34.800 70
897 6 Chụp đáy mắt 10.000 20.000 16.000 80
898 7 Chụp Angiography mắt 40.000 200.000 136.000 68
899 8 Chụp khớp cắn 5.000 15.000 11.000 73
C4.2.2 CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT
900 1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Pano rama Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 40.000 50.000 46.000 92
901 2 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số. 50.000 100.000 80.000 80
C4.2.3 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
902 1 Chụp khí quản 10.000 30.000 30.000 100
903 2 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 15.000 25.000 25.000 100
C4.2.4 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
904 2 Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP) 250.000 600.000 460.000 77
C4.2.5 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
905 1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1.000.000 2.000.000 2.000.000 100
906 2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 1.700.000 2.500.000 2.500.000 100
907 3 Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA) 350.000 800.000 620.000 78
5 Chụp mạch máu bằng DSA 1.000.000 2.500.000 2.500.000 100
6 Chụp động mạch vành bằng DSA 2.700.000 4.000.000 4.000.000 100
8 Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent) 1.200.000 2.000.000 2.000.000 100
9 Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát(TOCE) (chưa bao gồm Micro Guider wire can thiệp, Micro catheter) 1.200.000 1.500.000 1.500.000 100
908 10 Chụp mật qua Kehr 70.000 150.000 150.000 100
909 11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 70.000 100.000 100.000 100
910 12 Chụp Xquang vú định vị kim dây 150.000 280.000 228.000 81
911 13 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 200.000 300.000 300.000 100
912 14 Chụp tuyến vú (1 bên) 15.000 400.000 40.000 10
913 15 Mammography (1bên) 40.000 80.000 80.000 100
914 16 Chụp tuyến nước bọt 10.000 40.000 28.000 70
MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC
915 1 Telemedicines 500.000 1.500.000 1.100.000 73
916 2 Thở máy (thu theo lượng oxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)
917 3 Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 25.000 250.000 160.000 64
918 4 Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) 10.000.000 35.000.000 25.000.000 71
919 5 Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) 15.000.000 35.000.000 27.000.000 77
920 31 Điện từ trường cao áp 5.000 10.000 9.000 90
507.881.000 959.848.000 701.375.600 99.582.000 9.000
Tổng số dịch vụ phụ lục 7: 920
Số dịch vụ đề nghị tăng giá: 82 chiếm 8,9%
Số dịch vụ không đề nghị tăng giá: 818 chiếm 91,1%
PHỤ LỤC 8:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Chưa có khung giá quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC
và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND Mức giá phê duyệt bổ sung lần này
1 Điều trị ung thư vú bằng dung dịch P52 (01 đợt điều trị 07 ngày) 300.000
2 Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Hpylori 110.000
3 Xét nghiệm xác định Lupus ban đỏ (vi sinh)
(XN huyết thanh Antin DNA để xác định bệnh Lupus ban đỏ) 50.000
4 Thu tiền công phục vụ trường hợp tự tử bằng các loại thuốc trừ sâu 100.000
5 Thu tiền công phục vụ trường hợp tự tử bằng các loại thuốc khác 50.000
6 Phản ứng Latex (Mering Itex) 10.000
7 Test nhanh đường máu 15.000
8 Tiêm trĩ gây xơ búi trĩ 50.000
9 Phản ứng Mayer trên máy 20.000
10 Tinh dịch đồ bằng kist 20.000
11 Phết tế bào cổ tử cung 12.000
12 Đặt Sonde dạ dày nuôi dưỡng 30.000
13 Dẫn lưu màng bụng 80.000
14 Đo độ loãng xương 30.000
15 Test thai (chẩn đoán thai nhanh Quick test) 18.000
16 Hai hàm tháo lắp nhựa toàn phần 28 răng 1.100.000
17 Thay nền hàm trên 350.000
18 Thay nền hàm dưới 300.000
19 T-Uptake 50.000
20 Anti-TPO 100.000
21 C-peptide 50.000
22 DHEA-S 70.000
23 SHBG 70.000
24 NES 80.000
25 Beta-Crosslaps 80.000
26 Intact PTH 100.000
27 Total P1NT 80.000
28 S-100 (brain damage) 400.000
29 HbsAg ConFirm 80.000
30 Tg 100.000
31 CK-MB STAT 30.000
32 Xổ xán xơ mít 60.000
33 Đối với bệnh nhân là người nước ngoài, việt kiều (trừ bệnh nhân là người Lào và Campuchia), giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
- Thuốc, dịch truyền, vật tư tiêu hao: Thu theo giá mua vào
- Máu: Thu theo giá quy định hiện hành
- Các dịch vụ lâm sàng, cận lâm sàng Thu gấp 05 lần so với giá quy định hiện hành
- Giá một ngày giường bệnh
34 Chụp thận niệu quản xuôi dòng 150.000
35 Dịch vụ kỹ thuật soi góc tiền phòng 20.000
36 Khám mắt bằng đèn khe. 5.000
37 Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn 40.000
38 Huyết thanh chẩn đoán:
+ Giun đầu gai 40.000
+ Giun lươn 40.000
+ Giun đũa chó lạc chủ 40.000
+ Amibe 40.000
+ Gạo heo ở người 40.000
39 TB test (Chẩn đoán lao) 40.000
40 Test Pylory 15.000
41 HbsAg (Elisa) 60.000
42 Anti-TPO 100.000
43 Phản ứng Mayer 20.000
44 Đặt catheter trung tâm từ đường ngoại biên (để hồi sức, nuôi ăn tĩnh mạch cho sơ sinh) 1.700.000
45 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh cho một lần/ngày 110.000
46 Đo áp lực nội sọ 1.000.000
47 Bảo quản xương sọ dưới nhiệt độ thấp 500.000
48 Quang đông võng mạc bằng Laser 600.000
49 Thủ thuật tiêm nội nhãn 140.000
50 Chụp cắt lớp nhãn cầu (OCT) 1 mắt 200.000
51 Tính công suất IOL (IOL MASTER) 1 mắt 100.000
52 Đo thị trường thiết kế tự động điện tử Humphrey 70.000
53 HbeAg (test nhanh) 50.000
54 Anti-HBs (test nhanh) 50.000
3.585.000 4.520.000