QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 01 tháng 8 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3206/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế - kỹ thuật để làm căn cứ lập dự toán tính đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

|
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định định mức lao động, vật tư và thiết bị sử dụng trong việc thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) được áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; Văn phòng Đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
3. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
4. Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
5. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số 2361/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đính chính Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
6. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
7. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.
8. Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
9. Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
10. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
11. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
Làm căn cứ để tính phí, giá dịch vụ hoặc đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng CSDL địa chính bao gồm các định mức thành phần như sau
1. Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Thành phần của định mức lao động gồm:
a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư và kỹ thuật viên.
c) Định mức: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
- Công cá nhân: là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
d) Thời gian lao động: Thực hiện theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi”.
2. Định mức vật tư và thiết bị:
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ và định mức sử dụng thiết bị (máy móc).
Định mức sử dụng vật liệu là số lượng các vật liệu cần thiết sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).
Định mức sử dụng dụng cụ là số ca mà người lao động trực tiếp sử dụng các dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
Định mức sử dụng thiết bị là số ca mà người lao động trực tiếp sử dụng các thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức dụng cụ nhỏ, giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ của Quyết định này được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ tương ứng.
đ) Mức vật liệu có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ của Quyết định này và hao hụt vật liệu được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu tương ứng.
Điều 6. Từ ngữ viết tắt:
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
Chương I
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 7. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận:
1. Định mức lao động:
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 01_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
1KTV4
|
0,0010
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
1KS2
|
0,0010
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng CSDL địa chính
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
1KS3
|
0,0023
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV4
|
0,0038
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
1KS3
|
0,0500
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
4.3.3
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS2
|
0,0038
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0150
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
1KTV4
|
0,0023
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
1KTV4
|
0,0015
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời đối với tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với trường hợp BĐĐC được sử dụng để xây dựng CSDL địa chính ở dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì thực hiện việc số hóa, chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ số theo quy định hiện hành;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng 01_ CSDL ĐC đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian địa chính thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp GCN, hồ sơ đăng ký biến động; Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp GCN trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau.
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính tại Mục 5.3 Bảng 01_ CSDL ĐC cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (Là thửa đất đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (Là thửa đất đã được cấp GCN có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp, công trình xây dựng, công trình ngầm, hạng mục của công trình xây dựng đã được cấp GCN) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Là thửa đất được cấp chung một GCN) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (Thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp GCN); Thửa đất loại G (Thửa đất đã đăng ký, cấp GCN nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng CSDL); Thửa đất loại H (Thửa đất chưa đăng ký đất đai) K = 0,5.
- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về BĐĐC của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng 01_ CSDL ĐC: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 02_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
1KS3
|
12
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02_CSDL ĐC;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02_CSDL ĐC do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 03_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang
A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0100
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
0,0038
|
2. Định mức thiết bị:
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 04_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00050
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00002
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00003
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00300
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00030
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00060
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00430
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00250
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00290
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,00100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00060
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00540
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,00540
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00320
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,01000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,01000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00080
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00580
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00120
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,00120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00010
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00030
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00030
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00100
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,04000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,04000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00330
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,01000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,01000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,03330
|
|
4.3.2
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,02000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,02000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00170
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00500
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01670
|
|
4.3.3
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,02000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,02000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00170
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00500
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01670
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00070
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00470
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00030
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00230
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,08760
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,00580
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00730
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,02190
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,02190
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,02190
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,07870
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00030
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00230
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00070
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00100
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00670
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00050
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00170
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00300
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00030
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00180
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00050
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00150
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00080
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00500
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00100
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00550
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00270
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00100
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01110
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00180
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00110
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00070
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 05_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,49
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 06_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/ trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/ trang; Ca/thửa đất)
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,0018
|
3. Định mức dụng cụ:
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 07_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0786
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,1310
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,3931
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,3931
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
0,0983
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
24
|
0,3931
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0511
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08_CSDL_ĐC:
Bảng số 08_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có BĐĐC
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0297
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0155
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,0297
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0048
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 09_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,360
|
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,700
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
46,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,084
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10_CSDL ĐC:
Bảng số 10_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,2052
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 11_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0013
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0046
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0046
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0011
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0046
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0006
|
4. Định mức vật liệu:
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 12_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 13_CSDL ĐC.
Bảng số 13_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có BĐĐC
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
4.3.2
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0297
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0155
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,0297
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0048
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 14_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15_CSDL ĐC:
Bảng số 15_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,2052
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 16_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,00003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,00001
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,00002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,00007
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,00004
|
Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành):
1. Định mức lao động:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 17_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
1KTV4
|
0,0003
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0001
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung
|
1KS1
|
0,0003
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
1KTV4
|
0,0010
|
Ghi chú:
(1) Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính tại Mục 3 Bảng 17_CSDL ĐC đã bao gồm nội dung công việc xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng CSDL trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai; Đối với việc bổ sung dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính (nếu có) thì bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Bảng 03_ CSDL ĐC.
(2) Trường hợp CSDL địa chính đã xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về CSDL đất đai thì Văn phòng Đăng ký đất đai tổ chức thực hiện việc rà soát bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai như sau:
- Đối với việc “Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL địa chính” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 Bảng 17_CSDL ĐC;
- Đối với việc “Rà soát, bổ sung dữ liệu dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính: thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 3 Bảng 17_CSDL ĐC;
- Đối với việc “Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 5 Bảng 17_CSDL ĐC;
- Đối với việc “Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền” thì áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 1 Bảng 18_CSDL ĐC.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 18_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
1KS3
|
8
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Dữ liệu không gian đất đai nền đảm bảo được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã.
2. Định mức thiết bị:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 19_ CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000070
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000070
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,009124
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,002767
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000875
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vị CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,008000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000666
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006666
|
|
7
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 20_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,80
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
6,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,50
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,50
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,67
|
3. Định mức dụng cụ:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 21_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0070
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0116
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0087
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0349
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0045
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22_CSDL ĐC:
Bảng số 22_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0029
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0057
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0029
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0574
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0574
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0717
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0029
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0538
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0029
|
|
6
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,1434
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính
|
0,1434
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,2868
|
|
7
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 23_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,020
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,300
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10.000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,430
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24_CSDL ĐC:
Bảng số 24_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
0,5941
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
4. Định mức vật liệu:
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
Bảng số 25_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01thửa đất)
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26_CSDL ĐC:
Bảng số 26_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0029
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0057
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0029
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0574
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin trong CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0574
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0717
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0029
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0538
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0029
|
|
6
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,1434
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số vào sổ địa chính đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính
|
0,1434
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,2868
|
|
7
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 27_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28_CSDL ĐC:
Bảng số 28_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
0,5941
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
Điều 9. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận:
1. Định mức lao động:
Bảng số 29_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
(Công nhóm/thửa
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.1, Bảng số
01_CSDL ĐC
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.2, Bảng số
01_CSDL ĐC
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
(Công nhóm/thửa
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 và 2.2
Bảng 02_CSDL ĐC
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng 01_CSDL ĐC
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7
Bảng 01_CSDL ĐC
|
|
4
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8 Bảng 01_CSDL ĐC
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9
Bảng 01_CSDL ĐC
|
Ghi chú:
Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định tại mục 4, Bảng số 29_CSDL ĐC để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức thiết bị:
Bảng số 30_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.1, Bảng số 04_CSDL ĐC
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.2, Bảng số 04_CSDL ĐC
|
|
2
|
Xây dụng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng 05_CSDL ĐC
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng 04_CSDL ĐC
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 04_CSDL ĐC
|
|
4
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng 04_CSDL ĐC
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 9, Bảng số 04_CSDL ĐC
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận sẽ được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04_CSDL ĐC.
3. Định mức dụng cụ:
Bảng số 31_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.1, Bảng số 08_CSDL ĐC
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.2, Bảng số 08_CSDL ĐC
|
|
2
|
Xây dụng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4,1.5 và 2.2
Bảng 10_CSDL ĐC
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng 08_CSDL ĐC
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 08_CSDL ĐC
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
4
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8 Bảng 08_CSDL ĐC
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng 08_CSDL ĐC
|
4. Định mức vật liệu:
Bảng số 32_CSDL ĐC
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.1, Bảng số 13_CSDL ĐC
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2.2, Bảng số 13_CSDL ĐC
|
|
2
|
Xây dụng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4,1.5 và 2.2
Bảng 15_CSDL ĐC
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại các
Mục 4.2 Bảng 13_CSDL ĐC
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 13_CSDL ĐC
|
|
4
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8 Bảng 13_CSDL ĐC
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng 13_CSDL ĐC
|
Chương II
CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
1. Định mức lao động:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 01_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
1 KTV4
|
0,2000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
0,5000
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
0,1500
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KTV4
|
0,1000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 02_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1 KTV4
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
1KS3
|
0,1000
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
0,2000
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,4000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
1KS1
|
0,040
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,1000
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1 KTV4
|
0,2500
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,4000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,5000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 03_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/Lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,300
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/Lớp
dữ liệu)
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,300
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
Ghi chú:
1) Trường hợp nội dung công việc tại mục 1.1.3 Bảng số 03_CSDL TKKK không thực hiện thì không tính mức cho nội dung công việc này.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 01_CSDL TKKK, Bảng 02_CSDL TKKK, Bảng 03_CSDL TKKK;
- Đối với các nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai chuyên đề, lớp ranh giới khu vực tổng hợp tính bằng 0,8 lần mức trên; các lớp còn lại tính mức bằng 0,6 lần mức trên.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2, Mục 3 và Mục 4.1 Bảng 01_CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 02_CSDL TKKK.
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2, Mục 3, Mục 4.1 Bảng 01_CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 02_CSDL TKKK; Mục 1.2 Bảng 03_CSDL TKKK;
2) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 03_CSDL TKKK là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
- Công việc tại Mục 3 Bảng 01_CSDL TKKK do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
3) Định mức tại Mục 1 Bảng 03_CSDL TKKK tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
+ Mt: Là mức lao động cần tính;
+ M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 03_CSDL TKKK;
+ K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 04_CSDL TKKK).
Bảng số 04_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
2. Định mức thiết bị:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 05_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0066
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0460
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0473
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3893
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1200
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0748
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0053
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0499
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 06_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc
01 năm
thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
|
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc
01 năm
thống kê)
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc
01 năm
thống kê)
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc
01 năm
thống kê)
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,1167
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc
01 năm
thống kê)
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 07_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
3. Định mức dụng cụ:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 08_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6500
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2535
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 09_CSDL TKKK:
Bảng số 09_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0513
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2564
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 10_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,5400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,9000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
2,6999
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,6999
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,6750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
2,6999
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3510
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 11_CSDL TKKK:
Bảng số 11_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0370
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0926
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
0,0033
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
0,0370
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1481
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0370
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0926
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai theo đúng quy định
|
0,1481
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai theo đúng quy định
|
0,1853
|
- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 12_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 13_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,9200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,1500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
4,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5980
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 14_CSDL TKKK:
Bảng số 14_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 15_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 16_CSDL TKKK:
Bảng số 16_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0513
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2564
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 17_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,1455
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0143
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,2909
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,1637
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,5819
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,1455
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0871
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,5819
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 18_CSDL TKKK:
Bảng số 18_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0370
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0926
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
0,0033
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
0,0370
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1481
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0370
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0926
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai theo đúng quy định
|
0,1481
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai theo đúng quy định
|
0,1853
|
* Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 19_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 20_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 21_CSDL TKKK:
Bảng 21_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện:
1. Định mức lao động:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 22_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
1 KTV4
|
1,500
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
1,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KTV4
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 23_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,5000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1 KTV4
|
0,5000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
1KS3
|
0,5000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
1,5000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
0,2000
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,4000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
1KS1
|
0,0040
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,5000
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,2000
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV4
|
0,5000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 24_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/Lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai thì áp dụng theo Định mức KTKT thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 22_ CSDL TKKK, Bảng 23_ CSDL TKKK, Bảng 24_ CSDL TKKK;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 22_ CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 23_ CSDL TKKK;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 22_ CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 23_ CSDL TKKK; Mục 2 Bảng 24_ CSDL TKKK;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 22_ CSDL TKKK do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 24_ CSDL TKKK là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật CSDL quốc gia về đất đai.
(4) Định mức tại Mục 1 Bảng 24_ CSDL TKKK nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
+ Mt: Là mức lao động cần tính;
+ M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 24_ CSDL TKKK;
+ K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 25_ CSDL TKKK).
Bảng số 25_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 26_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0500
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3500
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0500
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7787
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7787
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 27_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 1 kỳ kiểm kê hoặc 1 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0800
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,2333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 28_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
3. Định mức dụng cụ:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 29_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,8333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,1250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
8,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1050
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 30_CSDL TKKK:
Bảng số 30_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,17650
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,08825
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,08825
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,11760
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,05880
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,23530
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,11760
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,11770
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 31_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,1800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,9667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
5,9000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
5,9000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,4750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
5,9000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7670
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 32_CSDL TKKK:
Bảng số 32_ CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0170
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0847
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
0,0847
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0847
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2543
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0678
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0847
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0847
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai theo đúng quy định
|
0,0847
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai theo đúng quy định
|
0,1696
|
- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 33_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 34_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,8333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,1250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
8,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1050
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 35_CSDL TKKK:
Bảng 35_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
4. Định mức vật liệu:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 36_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 37_CSDL TKKK:
Bảng 37_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,17650
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,08825
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,08825
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,11760
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,05880
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,23530
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,11760
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,11770
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 38_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,5267
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0659
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0535
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,6337
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,0535
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,5267
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2633
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,3168
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 39_CSDL TKKK:
Bảng 39_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0170
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0847
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
0,0847
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0847
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2543
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0678
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0847
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0339
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0847
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai theo đúng quy định
|
0,0847
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai theo đúng quy định
|
0,1696
|
- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 40_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 41_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 42_CSDL TKKK:
Bảng 42_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh:
1. Định mức lao động:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 43_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
1 KTV4
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3,000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
1,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KTV4
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 44_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
3,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1 KTV4
|
3,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
1KS1
|
0,004
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1 KTV4
|
3,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 45_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/Lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai thì áp dụng theo Định mức KTKT thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 43_CSDL TKKK, Bảng 44_ CSDL TKKK, Bảng 45_CSDL TKKK;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 43_CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 44_ CSDL TKKK;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 43_ CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 44_ CSDL TKKK; Mục 2 Bảng 45_ CSDL TKKK;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 43_CSDL TKKK do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 45_ CSDL TKKK là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật CSDL quốc gia về đất đai.
(4) Định mức tại Mục 1 Bảng 45_ CSDL TKKK nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
+ Mt: Là mức lao động cần tính;
+ M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 45_CSDL TKKK;
+ K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 46_CSDL TKKK).
Bảng 46_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 47_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0666
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4666
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0533
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 48_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 1 kỳ kiểm kê hoặc 1 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,4000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 49_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
3. Định mức dụng cụ:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 50_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,1000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,3650
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51_CSDL TKKK:
Bảng 51_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,19050
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,09525
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,09525
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,09525
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,04760
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,28580
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,09525
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,09525
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 52_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,4998
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
7,4997
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
22,4991
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
22,4991
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,6248
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
22,4991
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9249
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 53_CSDL TKKK:
Bảng 53_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0889
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1334
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
0,1334
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0889
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2222
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0222
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0444
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0667
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,1334
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0444
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1111
|
- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 54_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 55_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 56_CSDL TKKK:
Bảng 56_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng 57_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 58_CSDL TKKK:
Bảng 58_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,19050
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,09525
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,09525
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2..1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,09525
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,04760
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,28580
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,09525
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,09525
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 59_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,6361
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,2042
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,2733
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
8,1827
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,0914
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,6361
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,8180
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,0914
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60_CSDL TKKK:
Bảng 60_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0889
|
|
1.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1334
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
0,1334
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0889
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2222
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0222
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0444
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0667
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,1334
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0444
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1111
|
- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 61_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 62_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 63_CSDL TKKK:
Bảng 63_CSDL TKKK
|
Số
TT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
|