QUYẾT ĐỊNH
CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚ
Về việc ban hành tạm thời tập định mức dự toán về công tác vệ sinh và dịch vụ đô thị
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VÍNH PHÚ
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp ban hành ngày 21-6-1994;
Xét tờ trình số 105/TT ngày 15-9-1995 của Sở Xây dựng kèm theo biên bản của Hội đồng thẩm định mức dự toán tỉnh;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Trong khi chờ đợi các quy định về định mức của Nhà nước, UBND tỉnh ban hành tạm thời tập định mức về dự toán công tác vệ sinh và dịch vụ đô thị.
Tập định mức dự toán tạm thời này được dùng làm cơ sở cho việc lập kế hoạch lao động, lập đơn giá, lập dự toán và thanh quyết toán về công tác vệ sinh môi trường, các hoạt động dịch vụ đô thị thuộc địa bàn thành phố Việt Trì.
Điều 2: Giao Sở Tài chính vật giá chủ trì cùng Sở Xây dựng, Ban Tổ chức chính quyền, UBND thành phố Việt Trì trên cơ sở, nhu cầu, khả năng huy động kinh phí và điều kiện cụ thể: xác định phạm vi mức độ công việc cần tiến hành (như đoạn đường phải quét rác, đoạn đường nào chỉ gom rác, đường nào phải tưới nước, mức độ tưới.v.v...) từ đó lập kế hoạch lao động, dự toán kinh phí, trang thiết bị phục vụ.
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì, Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Tài chính vật giá, Lao động thương binh xã hội, Ban Tổ chức chính quyền, Công ty Quản lý và Dịch vụ đô thị Việt Trì, các ngành, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Tập định mức dự toán thạm thời về công tác vệ sinh môi trường và quản lý công trình đô thị
(Ban hành kèm theo quyết định số 2190 QĐUB ngày 14 tháng 11 năm 1995 của UBND tỉnh Vĩnh Phú)
PHẦN I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức dự toán công tác vệ sinh và dịch vụ công trình đô thị và định mức kinh tế kỹ thuật, quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành 1 đơn vị khối lượng công việc trong công tác vệ sinh đô thị, công tác quản lý công viên cây xanh, công tác chiếu sáng công cộng.
1. Nội dung định mức dự toán bao gồm:
Mức hao phí vật liệu: Là mức quy định về sử dụng số lượng vật liệu và dụng cụ lao động, cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác vệ sinh Đô thị và dịch vụ công trình đô thị.
Mức hao phí lao động: Là mức quy định về sử dụng ngày công lao động trực tiếp để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác vệ sinh đô thị và dich vụ công trình đô thị.
Mức hao phí xe máy: Là mức quy định về số ca máy trực tiếp phục vụ để hoàn thành 1 đơn vị khối lượng công tác vệ sinh đô thị và dịch vụ công trình đô thị đối với các công việc không làm hoàn toàn bằng thủ công.
2. Kết cấu định mức dự toán:
Định mức dự toán công tác vệ sinh đô thị và dịch vụ công trình được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hoá thống nhất.
Mỗi loại định mức dự toán được trình bày tóm tắt gồm có thành phần công việc và định mức.
Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
a. Mức hao phí vật liệu:
Tính theo đơn vị đo lường thống nhất và đơn vị tính còn được xác định phù hợp để thực hiện công tác đó (kg, lít, cái)
b. Mức hao phí lao động:
Được tính bằng số ngày công cấp bậc bình quân của thang lương công nhân 7 bậc, nhóm III, bảng lương A8 của Nghị định 26/CP ngày 23/5/1993.
c. Mức hao phí xe máy:
Được tính bằng số lượng ca xe máy sử dụng.
3. Quy định áp dụng:
Tập định mức dự toán về công tác vệ sinh và dịch vụ công trình đô thị thống nhất áp dụng để lập kế hoạch lao động và tiền lương, lập đơn giá, làm cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt dự toán và quyết toán khối lượng công tác vệ sinh đô thị và dịch vụ công trình đô thị làm căn cứ giao khoán trả lương sản phẩm cho công nhân.
Trường hợp phát sinh những loại công việc mà yêu cầu kỹ thuật và điều kiện làm việc khác với quy định trong định mức đô thị này phải lập định mức đơn giá trình duyệt kịp thời để vận dụng.
Hiện nay Bộ Xây dựng chưa ban hành định mức dự toán cho chuyên ngành vệ sinh và quản lý dịch vụ đô thị. Tập định mức dự toán này được sử dụng để ký hợp đồng kinh tế giao nhận thầu và thanh quyết toán công trình cho công tác vệ sinh và dịch vụ đô thị.
Trong quá trình thực hiện, cần theo dõi, phát hiện những bất hợp lý để kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung và hoàn chỉnh tập định mức với cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung và hoàn chỉnh tập định mức dự toán công tác vệ sinh đô thị và dịch vụ công trình đô thị.
CHƯƠNG I
CÔNG TÁC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
I. Công tác quét, gom rác mặt đường vỉa hè:
1. Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị phòng hộ lao động.
Quét lòng đường, hè phố sạch sẽ theo đúng yêu cầu quy định của kỹ thuật.
Thu gom rác theo giờ quy định.
Hót sạch rác, đất trên lòng đường, vỉa hè vận chuyển đổ đến địa điểm quy định.
Bảo đảm an toàn giao thông.
Vệ sinh bảo quản dụng cụ lao động.
2. Định mức hao phí:
Đơn vị tính: 1000m2
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại đường
|
Ghi chú
|
|
I
|
II
|
III
|
|
|
1-01
|
+ Nhân công:
|
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ bình quân 4, 0/7
|
công
|
0,27
|
0,32
|
0,395
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chổi tre1,2m
|
cái
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
- Chổi tre 0,8m
|
cái
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
|
|
|
- Xẻng
|
cái
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
|
|
- Cán chổi
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
- Cán xẻng
|
cái
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
|
|
- Khoá xe
|
cái
|
0,0002
|
0,0002
|
0,0002
|
|
|
|
- Xích khoá xe
|
cái
|
0,00025
|
0,00025
|
0,00025
|
|
|
|
- Xe gom rác
|
cái
|
0,0005
|
0,0005
|
0,0005
|
|
|
|
- Dây thép buộc
|
kg
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
|
II. Gom rác bằng xe gom đổ đến địa điểm quy định
1. Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng, trang bị phòng hộ
Hót rác, đất, phế thải trên đường, hè, trong thùng rác và xe gom theo lịch trình quy định, vận chuyển đến địa điểm quy định. Cự ly 1 km.
Vệ sinh thu cất dụng cụ.
2. Định mức hao phí:
Đơn vị tính: 1km
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1-01
|
+ Nhân công:
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ bình quân 4, 0/7
|
công
|
4
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
0,025
|
|
|
|
- Xẻng
|
cái
|
0,025
|
|
|
|
- Cán xẻng
|
cái
|
0,3
|
|
|
|
- Chổi tre
|
cái
|
0,3
|
|
|
|
- Cán chổi
|
cái
|
0,006
|
|
|
|
- Cào
|
cái
|
0,012
|
|
|
|
- Xe gom rác
|
cái
|
0,005
|
|
|
|
- Xích khoá xe
|
cái
|
0,01
|
|
|
|
- Khoá xe
|
cái
|
0,003
|
|
|
|
- Dây thep buộc
|
kg
|
0,012
|
|
III. Vận chuyển rác đổ nơi quy định
1. Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị phòng hộ lao động.
Xúc rác lên xe, đảm bảo kỹ thuật, an toàn người, phương tiện.
Thu dọn vệ sinh sạch sẽ điểm tập trung rác, lòng hè, lòng đường.
Thu dọn vệ sinh sạch sẽ điểm tập trung rác, lòng hè, lòng đường xung quanh điểm tập trung rác trước khi xe cuối cùng chuyển bánh.
Đổ rác đúng nơi quy định với cự ly vận chuyển 15km/lượt.
Thu dọn, vệ sinh cất giữ, bảo quản dụng cụ.
2. Định mức hao phí.
Đơn vị tính: 1m3 rác, đất.
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1-03
|
+ Nhân công:
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ bình quân 4, 5/7
|
công
công
|
0,50
0,60
|
Đối với rác
Đối với đất cát vỉa hè
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
- Chổi tre
|
cái
|
0,125
|
|
|
|
- Cán chổi
|
cái
|
0,083
|
|
|
|
- Cán xẻng, cào, dĩa
|
cái
|
0,093
|
|
|
|
- Cào sắt
|
cái
|
0,020
|
|
|
|
- Dĩa
|
cái
|
0,010
|
|
|
|
- Dao tông
|
cái
|
0,002
|
|
|
|
- Dây thép buộc
|
kg
|
0,002
|
|
|
|
- Xe máy: Xe C. dùng 3m3
|
ca
|
0,1
|
Đối với rác
|
|
|
- Xe vận tải 5 tấn
|
ca
|
0,1
|
Đối với đất, cát
|
IV. San cào bãi rác:
1. Thành phần công việc
Nhận việc, kiểm tra an toàn bãi rác, chỉ dẫn xe đổ rác về máy ủi.
San, cào rác làm phẳng mặt bằng.
Lĩnh vôi bột, thuốc trừ muỗi về bãi rắc vôi bột, phun thuốc trừ muỗi toàn bãi rác theo đúng yêu cầu quy định.
Nhặt rác tưới nước chống bụi trên đường vào bãi.
Vệ sinh dụng cụ lao động sau khi làm việc.
2. Định mức hao phí:
Đơn vị tính: 1m3 rác
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
San cào
thủ công
|
San cào T.công + ủi
|
|
|
1-04
|
+ Nhân công:
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ bình quân 4, 0/7
|
công
|
0,050
|
0,025
|
|
|
|
- Máy
|
|
|
|
|
|
|
- Máy ủi DT 75
|
ca
|
|
0,0035
|
|
|
|
- Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
- Xẻng
|
cái
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
- Cán xẻng, cán cuốc
|
cái
|
0,001
|
0,001
|
|
|
|
- Cào sắt
|
cái
|
0,003
|
0,003
|
|
|
|
- Cuốc bàn
|
cái
|
0,0002
|
0,0002
|
|
|
|
- Cuốc chim
|
cái
|
0,003
|
|
|
|
|
- Vôi bột
|
kg
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
- Thuốc trừ muỗi
|
lít
|
0,01
|
0,01
|
|
V. Phun nước chống bụi đường.
1. Thành phần công việc:
Kiểm tra xe, trang bị phòng hộ bằng lái, phiếu điều vận.
Lấy nước vào thùng xe, thông vòi, khoá nắp téc theo quy định.
Phun nước rửa đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Xoay bép lên trên, vệ sinh đưa xe vào ga ra.
2. Định mức hao phí:
|
Số hiệu Định mức
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Định mức ca/m3
|
Cự ly vận chuyển km/lượt
|
Ghi chú
|
|
1-0-1
|
- Xe chuyên dùng có dung tích 6m3
|
|
0,026
|
12
|
|
VI. Khơi thông cống rãnh, hố ga:
Chuẩn bị dụng cụ, trang bị phòng hộ
Nạo bùn, đất, các phế thải ở lòng rãnh, hố ga, thành rãnh thu thành từng đống.
Hót, súc bùn đất lên xe gom chuyển về nơi quy định.
Lật nắp, đạy nắp hố ga trước và sau khơi nạo hố ga.
Đảm bảo mương rãnh, hố ga thông thoáng, thoát nước tốt.
Vệ sinh dụng cụ, cất giữ và bảo quản.
2. Định mức hao phí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1-0-6
|
Nhân công: Thợ bình quân bậc 4/7
|
|
|
12
|
|
|
- Hót hố ga
|
công/m3
|
1
|
Định mức hao phí vật liệu cho 1m3 đất, hoặc 1km rãnh khô rãnh ướt hoặc 1 m rãnh thải.
|
|
|
- Rãnh khô
|
công/km
|
1,2
|
|
|
- Rãnh thoát
|
công/m
|
0,03
|
|
|
- Rãnh hót
|
công/km
|
0,5
|
|
|
- Vật liệu:
|
|
|
|
|
- Chổi tre 1,2m
|
cái
|
0,011
|
|
|
- Chổi tre 0,8m
|
cái
|
0,11
|
|
|
- Cán chổi 1,2m
|
cái
|
0,036
|
|
|
- Cán chổi 0,8m
|
cái
|
0,036
|
|
|
- Xẻng
|
cái
|
0,03
|
|
|
- Cán xẻng
|
cái
|
0,05
|
|
|
- Cuốc chim
|
cái
|
0,005
|
|
|
- Cuốc bàn
|
cái
|
0,005
|
|
|
- Xe gom rác
|
cái
|
0,003
|
|
|
- Xích khoá xe
|
cái
|
0,025
|
|
|
- Rổ tre
|
cái
|
0,025
|
|
|
- Dao tông
|
cái
|
0,006
|
|
|
- Khoá xe
|
cái
|
0,001
|
|
|
- Dây thép buộc
|
kg
|
0,05
|
VII. Quét, dọn, bơm hút khu vệ sinh công cộng - Bể tự hoại
1. Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ an toàn lao động, kiểm tra an toàn xe máy
Dọn phân, rác, dội nước cọ rửa, vệ sinh xung quanh khu vệ sinh công cộng, rãnh tiểu xả nước đúng yêu cầu kỹ thuật.
Rắc vôi bột trong trường hợp có dịch.
Cạy nắp hố thăm bể tự hoại - kiểm tra lượng nước trong bể.
Đổ nước thêm vào bể.
Bơm hút nước vào xe chuyên dùng, vận chuyển đổ ra nơi quy định với cự ly bình quân 12km/lượt.
Nghiệm thu kỹ thuật, đậy, trát hố thăm.
Vệ sinh thiết bị, dụng cụ, xe máy, cất giữ, bảo quản.
2. Định mức hao phí
a. Quét dọn khu vệ sinh công cộng, cơ quan.
Đơn vị tính: 1 hố
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1-0-7
|
Nhân công: Thợ bình quân bậc 4/7
|
Công
|
0,15
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
- Chổi tre 0,8
|
cái
|
0,006
|
|
|
|
- Chổi tre 0,4
|
cái
|
0,026
|
|
|
|
- Cán chổi tre
|
cái
|
0,002
|
|
|
|
- Chổi đót
|
cái
|
0,006
|
|
|
|
- Xẻng
|
cái
|
0,003
|
|
|
|
- Cán xẻng
|
cái
|
0,002
|
|
|
|
- Xô tôn
|
cái
|
0,004
|
|
|
|
- Đòn gánh
|
cái
|
0,001
|
|
|
|
- Móc xích
|
đôi
|
0,0005
|
|
|
|
- Dây thép buộc
|
kg
|
0,0006
|
|
|
|
- Vôi
|
kg
|
0,05
|
|
|
|
- Thuốc sát trùng
|
lít
|
0,0015
|
|
|
|
- Nước
|
m3
|
0,03
|
|
b. Bể tự hoại
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1-0-8
|
Nhân công: Thợ bình quân bậc 6/7
|
Công
|
0,24
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
- Vôi nước
|
kg
|
0,31
|
|
|
|
- Cát đen
|
m3
|
0,0009
|
|
|
|
- Xi măng
|
kg
|
0,134
|
|
|
|
- Xe chuyên dùng 2,5 tấn
|
ca
|
0,12
|
|
VIII. Công tác chôn cất, mai táng, cải táng, quản lý nghĩa trang
1. Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị làm việc
Đào huyệt, mai táng, đào hố cải táng theo kích thước quy định.
Chuyển quan tài từ xe tang xuống huyệt theo đúng quy định của kỹ thuật đối với mai táng.
Đào mộ, bật nắp quan tài, thu nhặt rửa sạch hài cốt xếp vào tiểu.
Đưa tiểu xuống hố.
Lấp đất, lèn chặt, lát cỏ gắn bia đối với mai táng, lấp đất gắn bia hoặc xây mộ đối với cải táng theo đúng yêu cầu quy định và yêu cầu của gia chủ.
Vệ sinh cá nhân, thu dọn vệ sinh dụng cụ.
Lập và theo dõi: Tử thi, tang chủ đánh dấu mộ chí trên sơ đồ.
Sơn vôi, quét vôi nghĩa trang liệt sỹ, đài tưởng niệm theo kế hoạch được giao.
Chăm sóc, bảo vệ vườn hoa và cây xanh trong khu vực nghĩa trang.
Quản lý nhà cửa, tài sản của khu nghĩa trang.
2. Định mức lao động:
Theo thống kê theo dõi, để đảm bảo tính chất bù trừ của công việc định mức lao động như sau:
Bậc thợ bình quân: 4, 5/7
Tổng biên chế: 17 người
Trong đó:
Lái xe: 4 người
Lao động khác: 13 người.
CHƯƠNG II
BẢO TRÌ - THAY THẾ - VẬN HÀNH - KIỂM TRA MẠNG LƯỚI ĐÔ THỊ
I. Công tác bảo trì - thay thế
1. Thành phần công việc.
Chuẩn bị, kiểm tra: Xe máy, thiết bị, dụng cụ và trang bị phòng hộ.
Lĩnh, kiểm tra vật tư, các cấu kiện điện.
Dựng lắp, lắp đặt, cố định những cấu kiện, thiết bị mới thay thế vào vị trí cấu kiện, thiết bị cũ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Kiểm tra độ an toàn - đóng điện - kiểm tra sự làm việc của cấu kiện, thiết bị mới.
Vệ sinh mặt bằng dụng cụ trao trả và bảo quản.
2. Định mức hao phí.
Cạo rỉ, sơn 1 nước chống rỉ 2 nước bóng đối với những cấu kiện, phụ kiện và thiết bị điện bị hư hỏng cần thay thế.
Xin cắt, cắt điện của lưới điện thuộc phạm vi sửa chữa, thay thế bảo trì.
Đơn vị tính: 1 đơn vị sản phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Sơn chụp cần đèn
|
Thay bóng đèn
|
Thay lốp đèn
|
Thay chấn lưu
|
Thay xà
|
Thay cần đèn
|
Thay dây điện c.loạt
|
Thay cột điện
|
Thay xứ cả
|
Ghi chú
|
|
Sơi đốt
|
Cao áp
|
Lốp đơn
|
Lốp kép
|
Cột /10m
|
Cột >10m
|
Xà đơn
|
Xà kép
|
Bình thường
|
Chữ S
|
|
|
|
|
|
01
|
+ Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ B. quân 4/7
|
công
|
0,5
|
0,116
|
0,206
|
1,5
|
1,87
|
1,5
|
1,87
|
3,75
|
4,25
|
4
|
4,5
|
0,06
|
16,26
|
0,37
|
|
|
|
+ Xe máy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xe thang
|
ca
|
|
0,03
|
0,05
|
0,12
|
0,12
|
0,2
|
|
0,6
|
0,2
|
0,25
|
0,25
|
0,04
|
0,5
|
|
|
|
|
Xe nâng
|
ca
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Xe cẩu
|
ca
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,34
|
|
|
|
|
+ Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sơn chống rỉ
|
kg
|
0,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sơn bóng
|
kg
|
0,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chổi sơn
|
cái
|
0,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Công tác vận hành - kiểm tra hệ thống chiếu sáng công cộng
1. Thành phần công việc:
Đóng ngắt cầu dao tại các điểm theo đúng giờ quy định
Theo dõi sự sáng đều các đèn của 3 pha.
Kiểm tra cầu trì, nếu dây chảy bị đứt, bị cháy phải báo cáo chi nhánh điện sử lý kịp thời.
Kiểm tra bóng tối của các đèn thuỷ ngân cao áp trên các tuyến vào lúc 20 h.
Ghi chép các cột có đèn không sáng để báo cáo vào 8 h sáng ngày hôm sau.
Nếu các đèn không sáng do mất pha phải cùng trực ca sử lý.
2. Định mức hao phí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Vân hành (km)
|
Kiểm tra (bóng)
|
Ghi chú
|
|
1-0-8
|
Nhân công: Thợ bình quân bậc 6/7
|
Công
|
0,08
|
0,0125
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
- áo + găng tay cách điện
|
cái
|
|
|
|
|
|
- Dây an toàn
|
cái
|
|
|
|
|
|
- Kìm điện
|
cái
|
|
|
|
|
|
- Xe chuyên dùng 2,5 tấn
|
cái
|
|
|
|
CHƯƠNG III
TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐÔ THỊ
I. Công tác trồng cây
1. Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị phòng hộ
Đào, sửa hố, đào gốc bứng cây, bó bầu cắt lá, tỉa cành, vận chuyển cây bằng thủ công đến vị trí dải theo hố, trồng và chăm sóc cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vệ sinh hiện trường sạch sẽ, thu dọn bảo quản dụng cụ.
2. Định mức hao phí.
a- Đào, sửa hố
Bậc thợ bình quân 3/7
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Nhóm đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
3-01
|
Nhân công:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- K.T hố 30.30.30
|
hố/công
|
49
|
31
|
20
|
12
|
|
|
|
- K.T hố 40.40.40
|
hố/công
|
21
|
13
|
9
|
5
|
|
|
|
- K.T hố 50.50.50
|
hố/công
|
1
|
8
|
5
|
3
|
|
|
|
- K.T hố 70.70.70
|
hố/công
|
5
|
3
|
2
|
1,2
|
|
|
|
- K.T hố 80.80.80
|
hố/công
|
3
|
2
|
1,2
|
0,7
|
|
|
|
- K.T hố 100.100.100
|
hố/công
|
1,5
|
1
|
0,6
|
0,4
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xà beng
|
cái/m3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
|
- Cuốc bàn
|
cái/m3
|
0,027
|
0,027
|
0,027
|
0,027
|
|
|
|
- Xẻng
|
cái/m3
|
0,103
|
0,103
|
0,103
|
0,103
|
|
|
|
- Cán cuốc, xẻng
|
cái/m3
|
0,064
|
0,064
|
0,064
|
0,064
|
|
|
|
- Cuốc chim
|
cái/m3
|
0,015
|
0,015
|
0,015
|
0,015
|
|
b. Bứng cây: Bậc thợ bình quân: 5/7
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
K.thước bầu (om)
|
K.thước hố đào om
|
Đơn vị tính
|
Cấp đất
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
+ Nhân công
|
20+25
|
40.40.30
|
Bầu/công
|
20
|
12
|
8,5
|
4,5
|
|
|
|
25+35
|
50.50.40
|
Bầu/công
|
10,5
|
8
|
4,5
|
3
|
|
|
|
35+45
|
60.60.50
|
Bầu/công
|
7
|
4,5
|
3,0
|
1,8
|
|
|
|
45+55
|
70.70.60
|
Bầu/công
|
4,7
|
2,8
|
1,8
|
1,0
|
|
|
|
55+65
|
80.80.70
|
Bầu/công
|
2,8
|
1,9
|
1,1
|
0,6
|
|
|
|
65+75
|
90.90.80
|
Bầu/công
|
2,0
|
1,2
|
0,8
|
0,45
|
|
|
|
75+85
|
100.100.90
|
Bầu/công
|
1,3
|
0,8
|
0,5
|
0,3
|
|
|
+ Vât liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xà beng
|
|
|
cái/m3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
- Cuốc bàn
|
|
|
cái/m3
|
0,027
|
0,027
|
0,027
|
0,027
|
|
|
- Xẻng
|
|
|
cái/m3
|
0,103
|
0,103
|
0,103
|
0,103
|
|
|
- Cán cuốc, xẻng
|
|
|
cái/m3
|
0,064
|
0,064
|
0,064
|
0,064
|
|
|
- Cuốc chim
|
|
|
cái/m3
|
0,015
|
0,015
|
0,015
|
0,015
|
c. Vận chuyển và trồng cây:
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Loại bầu
|
Đơn vị tính
|
|
4,5
|
20-25
|
25-35
|
35-45
|
45-55
|
55-65
|
65-75
|
75-85
|
|
|
3-03
|
+ Nhân công: Bậc thợ bq 4/7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cự ly vận chuyển 1000m
|
237
|
26,5
|
19
|
14,5
|
8,5
|
6,5
|
3,5
|
2
|
cái/công
|
|
|
1000-2000
|
200
|
22
|
15
|
12
|
7
|
5
|
3,0
|
1,7
|
cái/công
|
|
|
2000-3000
|
167
|
17
|
12
|
10,5
|
5,5
|
3,5
|
2,5
|
1,4
|
cái/công
|
|
|
3000-4000
|
144
|
13,5
|
9
|
7,5
|
4,5
|
2,5
|
2,0
|
1,0
|
cái/công
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giành, sảo
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
đôi/1000c
|
|
|
- Quang
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
đôi/1000c
|
|
|
- Đòn gánh
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
đôi/10000
|
|
|
- Cuốc
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
chiếc
/10000
|
|
|
- Xe cải tiến
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
cái/
10000
|
|
|
- Thùng gánh nước (có móc xích, đòn gánh)
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
đôi/
10000
|
d. Tưới nước chăm sóc cây trồng: Bậc thợ bình quân: 4/7
d.1. Tưới nước:
Đơn vị tính: Cây /công
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Lượng nước tưới l/cây
|
Cự ly vận chuyển (m)
|
|
100-150
|
150-200
|
200-250
|
250-300
|
|
3-0-4
|
Nhân công:
|
cây/công
cây/công
|
3-4
5-7
|
175
105
|
146,5
88
|
120
72
|
106
64
|
|
|
- Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thùng gánh nước
|
đôi/1000c
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
- Đòn gánh
|
đôi/1000c
|
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
|
|
- Móc xích
|
đôi/1000c
|
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
d.2. Chăm sóc cây, bậc thợ: 4/7 (Rẫy sạch cỏ, xới đất, vun gốc tỉa cành khô).
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Đường kính xới quanh gốc (m)
|
Cự ly đi làm (m)
|
|
1000-3000
|
3000-4000
|
4500-6000
|
76000
|
|
3-0-5
|
Nhân công:
|
cây/công
cây/công
cây/công
|
0,5+0,6
0,6+0,8
0,8+1,0
|
220
170
95
|
190
140
76
|
175
115
65
|
150
90
45
|
|
|
- Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cuốc bàn
|
cái/cây
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
- Cán cuốc
|
cái/cây
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
|
- Kéo tỉa cành
|
cái/ha/năm
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
II. Ươm cây trong túi bầu Polyetylen.
1. Thành phần công việc:
Làm đất, gieo hạt - chọn bầu, đóng cây vào bầu, chăm sóc, bảo vệ.
2. Định mức hao phí.
a. Hao phí nhân công: Bậc thợ bình quân 4/7
Đơn vị tính cho 1 đơn vị sản phẩm/công
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
3-1-1
|
- Gánh phân, đất
|
kg
|
853
|
|
|
|
- Rẫy cỏ trắng
|
m2
|
100
|
|
|
|
- Cuốc đập đất lần 1
|
m2
|
60
|
|
|
|
- Cuốc đập đất lần 2
|
m2
|
100
|
|
|
|
- Làm luống đề gieo hạt
|
m2
|
60
|
|
|
|
- Gieo hạt
|
m2
|
70
|
|
|
|
- Cắm tế
|
m2
|
47
|
|
|
|
- Tưới nước gieo hạt
|
m2
|
320
|
|
|
|
- Làm cỏ không phá váng
|
m2
|
63
|
|
|
|
- Làm cỏ phá váng bẩn
|
m2
|
30
|
|
|
|
- Làm cỏ rãnh
|
m2
|
228
|
|
|
|
- Phun thuốc
|
m2
|
200
|
|
|
|
- Làm luống đóng bầu
|
m2
|
96
|
|
|
|
- Khai thác đất
|
kg
|
1.000
|
|
|
|
- Đập sàng đất
|
kg
|
1.000
|
|
|
|
- Xúc đất lên xuống xe
|
kg
|
300
|
|
|
|
- Đập và sàng phân
|
kg
|
950
|
|
|
|
- Trộn hỗn hợp (phân đất)
|
kg
|
2080
|
|
|
|
- Đóng xếp bầu 4,5cm
|
bầu
|
930
|
|
|
|
- Đóng xếp bầu 6,5cm
|
bầu
|
700
|
|
|
|
- Cấy cây vào bầu
|
bầu
|
1500
|
|
|
|
- Tưới nước cây bầu
|
m2
|
241
|
|
|
|
- Tưới nước phân
|
m2
|
200
|
|
|
|
- Cấy dặm
|
cây
|
470
|
|
|
|
- Đảo bầu
|
cây
|
2.500
|
|
|
|
- Cắt tưới bầu
|
kg
|
4
|
|
|
|
- Rào vườn
|
m
|
28
|
|
|
|
- Công bảo vệ
|
công
|
2.000
|
|
|
|
- Công trực tiếp khác
|
công
|
2.000
|
|
b. Hao phí vật liệu và công cụ
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
3-1-2
|
- Hạt keo tai tượng
|
kg/1000c
|
0,025
|
|
|
|
- Hạt bạch đàn úc
|
kg/1000c
|
0,0004
|
|
|
|
- Hạt giống cây bản địa
|
kg/1000c
|
1,0
|
|
|
|
- Túi bầu
|
kg/1000c
|
1,2
|
|
|
|
- NPK
|
kg/1000c
|
1,0
|
|
|
|
- Thuốc BenLLátte
|
kg/1000c
|
0,0025
|
|
|
|
- Thuốc Fenition
|
lít/1000c
|
0,0025
|
|
|
|
- Cuốc bàn
|
cái/1000c
|
0,027
|
|
|
|
- Xẻng
|
cái/1000c
|
0,103
|
|
|
|
- Cào
|
cái/1000c
|
0,027
|
|
|
|
- Cán cuốc, cán xẻng, cán cào
|
cái/1000c
|
0,004
|
|
|
|
- Xàng thô
|
cái/1000c
|
0,013
|
|
|
|
- Xàng tinh
|
cái/1000c
|
0,013
|
|
|
|
- Xe cải tiến
|
cái/1000c
|
0,006
|
|
|
|
- Thùng gánh nước (đôi hoàn chỉnh 1000C)
|
cái/1000c
|
0,005
|
|
|
|
- Ô doa (đôi hoàn chính 1000 chiếc)
|
cái/1000c
|
0,005
|
|
|
|
- Bơm thuốc ngoại
|
cái/1000c
|
0,001
|
|
|
|
- Bơm thuốc nội
|
cái/1000c
|
0,002
|
|
|
|
- Phân chuồng
|
cái/1000c
|
6,0
|
|
III. Công tác quản lý công viên - cây xanh - cây cảnh.
1. Thành phần công việc:
Sới cỏ, vun gốc, bón phân theo đúng thời gian quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cắt tỉa, sửa cành tạo dáng theo yêu cầu kỹ thuật.
Cắt tỉa thảm cỏ, tưới nước, phun thuốc trừ sâu, diệt cỏ dại, cỏ lẫn.
Thu dọn cây đổ, chặt tỉa cành gẫy sau gió bão đảm bảo cây cối xinh đẹp.
Bảo vệ cây trồng, quản lý hồ sơ.
2. Định mức hao phí:
Đơn vị tính: 1000m2
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sới cỏ trắng
|
Xén cỏ lá tre, cỏ gà, cỏ gấu
|
Cây xanh mật độ 5x5m
|
Cây xanh mật độ 4x4m
|
Cây cảnh
|
Hoa
|
|
3.2.1
|
+ Nhân công bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
11,1
|
1
|
0,16
|
0,4
|
0,66
|
|
|
|
+ Vật liệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xén, sới
|
cái
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
- Kéo cắt
|
cái
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
- Dao tông
|
cái
|
|
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
- Cuốc
|
cái
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
|
- ô Doa
|
cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
- Cưa cắt cành
|
cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thùng cả móc xích và đòn gánh
|
đôi
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
- Phân NPK
|
kg
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
|
|
- Thuốc trừ sâu
|
lít
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
Ghi chú:
Xén cỏ gừng, cỏ tranh lấy hệ số h = 0,85 của xén cỏ.
Đối với cỏ lẫn cây bụi, thân thảo chiều cao h = 0,4 - 0,6 lấy hệ số xén như sau:
Lẫn 30% k = 0,75
Lẫn 31% + 50% k = 0,60
|