BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 06 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
|
1.
|
TCVN 6998: 2002
|
Phương tiện giao thông đường bộ - Vận tốc thiết kế lớn nhất, mô men soắn lớn nhất và công suất hữu ích lớn nhất của động cơ mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - Phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
|
2.
|
TCVN 6999: 2002
|
Phương tiện giao thông đường bộ - Phần nhô ra ngoài của môtô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
|
3.
|
TCVN 7000: 2002
|
Phương tiện giao thông đường bộ - Tương thích điện từ của mô tô, xe máy và các bộ phận kỹ thuật điện hoặc điện tử sử dụng riêng - Yêu cầu phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
|
4.
|
TCVN 7001: 2002
|
Phương tiện giao thông đường bộ - Đai an toàn và hệ thống ghế - Đai an toàn cho người lớn - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
|
5.
|
TCVN 7002: 2002
|
Phương tiện giao thông đường bộ - Đèn biển số sau của phương tiện cơ giới (trừ mô tô) và moóc - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
|
6.
|
TCVN 7003: 2002
|
Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị bảo vệ chống sử dụng không được phép mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|