|
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
I. Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
-
|
Luật
|
30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 Quy hoạch đô thị
|
- Một số Điều liên quan đến quy hoạch đô thị được sửa đổi, bổ sung: khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 6; điểm a khoản 1 Điều 18; bãi bỏ khoản 2 và sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 24; khoản 2, 3 Điều 41; điểm a khoản 1 Điều 43; Điều 44; khoản 1 Điều 47; điểm a khoản 2 Điều 49; Điều 51; khoản 1 Điều 52; khoản 1, 2 Điều 53; khoản 2, 3 Điều 55; khoản 1 Điều 67.
- Điều được bãi bỏ: khoản 16, 17 Điều 3; khoản 5, 6 Điều 16; các Điều 17, 56, 71.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
|
01/01/2019
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 69, khoản 6 Điều 72. Bãi bỏ Điều 60. Thay thế cụm từ “quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị” bằng cụm từ “quy chế quản lý kiến trúc” tại Điều 5, điểm e khoản 3 Điều 12, khoản 3 Điều 13, khoản 1 Điều 52.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật Kiến trúc năm 2019
|
01/7/2020
|
|
Bãi bỏ Điều 10 và điểm a khoản 2 Điều 43
|
Được bãi bỏ tại Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020
|
01/01/2021
|
-
|
Luật
|
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 Xây dựng
|
- Một số Điều liên quan đến quy hoạch xây dựng được sửa đổi, bổ sung: khoản 25, 31, 32 Điều 3; các Điều 13, 14, 15, 20; Mục 2 Chương II; các Điều 24, 33, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 51; thay thế một số cụm từ liên quan.
- Điều được bãi bỏ: khoản 45 Điều 3, khoản 5 Điều 41, Điều 47.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
|
01/01/2019
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 91, khoản 1 Điều 93, Điều 148, Điều 149. Bãi bỏ Điều 81. Thay thế cụm từ “quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị” bằng cụm từ “quy chế quản lý kiến trúc” tại khoản 2 Điều 93.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật Kiến trúc năm 2019
|
01/7/2020
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 1, khoản 4, khoản 10, khoản 13, khoản 36 Điều 3; khoản 1, khoản 6, khoản 8 Điều 4; Điều 5; Điều 7; điểm c khoản 2 Điều 9; khoản 1 Điều 10; khoản 3 Điều 34; Điều 49; khoản 2 Điều 50; Điều 52; Điều 56; Điều 57; Điều 58; Điều 59; Điều 60; Điều 62; khoản 1 Điều 64; Điều 71; điểm a khoản 1 Điều 72; Điều 78; Điều 82; Điều 83; Điều 85; Điều 87; Điều 89; khoản 2 Điều 91; điểm a khoản 1 Điều 93; Điều 94; điểm đ khoản 2, điểm b khoản 4, khoản 6 Điều 95; khoản 4 Điều 96; điểm d, điểm e khoản 1, khoản 5 Điều 102; khoản 2, khoản 3 Điều 103; điểm c khoản 2 Điều 106; khoản 1 Điều 107; Điều 110; điểm b khoản 1 Điều 113; Điều 115; Điều 118; khoản 4, khoản 5 Điều 123; khoản 1, khoản 4 Điều 126; Điều 130; Điều 131; khoản 2 Điều 132; khoản 3, khoản 4 Điều 136; khoản 1 Điều 137; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 148; điểm b khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 152; khoản 2 Điều 154, khoản 2 Điều 157; đoạn mở đầu Điều 158; Điều 159; khoản 6 Điều 160; Điều 161; khoản 2, khoản 3, khoản 5, khoản 9, khoản 11 Điều 162; khoản 1, điểm a, điểm c khoản 2 Điều 163; điểm a, điểm c, điểm đ khoản 1 Điều 164.
- Bổ sung: khoản 15a vào sau khoản 15, khoản 46 vào sau khoản 45 Điều 3; khoản 9 vào sau khoản 8 Điều 4; khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 10; điểm c vào sau điểm b khoản 2 Điều 34; khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 53; điểm d1 vào sau điểm d khoản 2 Điều 54; điểm đ vào sau điểm d khoản 1 Điều 61; Điều 83a vào sau Điều 83; Điều 87a vào sau Điều 87; điểm c vào sau điểm b khoản 1, khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 124; khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 126; khoản 5 và khoản 6 vào sau khoản 4 Điều 136.
- Bãi bỏ: khoản 29 Điều 3; khoản 2 Điều 48; khoản 1 Điều 63; điểm d khoản 2 Điều 72; khoản 1 Điều 103; điểm h khoản 3 Điều 140.
- Thay thế: cụm từ “vốn ngân sách nhà nước” bằng cụm từ “vốn đầu tư công” tại khoản 1 Điều 67; cụm từ “vốn nhà nước” bằng cụm từ “vốn đầu tư công” tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 8; cụm từ “vốn nhà nước” bằng cụm từ “vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công” tại khoản 5 Điều 12, khoản 1 và khoản 2 Điều 61, điểm đ khoản 2 Điều 86, khoản 5 Điều 132, khoản 4 và khoản 5 Điều 134, khoản 3 và khoản 4 Điều 135, khoản 2 Điều 137, khoản 3 Điều 143, khoản 2 Điều 146, khoản 2 và khoản 4 Điều 147 và khoản 2 Điều 166; cụm từ “tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng” bằng cụm từ “quản lý chi phí đầu tư xây dựng” tại tên Điều 156.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
|
(i) 01/01/2021
(ii) 15/8/2020 (đối với các nội dung: quy định về về thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư; quy định về về miễn giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đủ điều kiện phê duyệt thiết kế xây dựng; quy định về về bãi bỏ thẩm quyền của Bộ Xây dựng và giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt)
|
-
|
Luật
|
65/2014/QH13 ngày 25/11/2014 Nhà ở
|
Thay thế cụm từ “quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị” bằng cụm từ “quy chế quản lý kiến trúc” tại khoản 2 Điều 20.
|
Được thay thế tại Luật Kiến trúc năm 2019
|
01/7/2020
|
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 17 về hình thức phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
|
01/01/2021
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 2 Điều 21; điểm c khoản 2 Điều 22; khoản 1 Điều 23; khoản 2 Điều 170; khoản 7 Điều 175.
- Bãi bỏ: khoản 3 Điều 22 và Điều 171.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020
|
01/01/2021
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 3 Điều 36, khoản 1 Điều 53.
- Bãi bỏ: điểm b khoản 3 Điều 40, điểm b khoản 1 Điều 114.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020
|
01/01/2021
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự
|
01/3/2022
|
-
|
Luật
|
Kinh doanh động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 1 Điều 10; Điều 50.
- Bổ sung đoạn mở đầu vào trước khoản 1 Điều 51.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020
|
01/01/2021
|
-
|
Nghị quyết
|
1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 về phân loại đô thị
|
- Sửa đổi, bổ sung: Điều 2 về mục đích, nguyên tắc phân loại đô thị; Điều 9 về áp dụng phân loại đô thị; Điều 10 về tính điểm phân loại đô thị; Điều 12 về lập, thẩm định đề án phân loại đô thị; Điều 13 về lập, thẩm định báo cáo rà soát tiêu chí phân loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị.
- Bãi bỏ Điều 14 về quy định chuyển tiếp.
- Thay thế Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị
|
01/01/2023
|
-
|
Nghị định
|
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định liên quan đến quy hoạch: sửa đổi, bổ sung Điều 1, tên Chương II, khoản 1 Điều 12, khoản 2 Điều 13, Điều 14; bãi bỏ Mục 1 và tên Mục II Chương II, khoản 3 Điều 12; Chương IV và phụ lục kèm theo.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
|
30/8/2019
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, bổ sung các khoản 4a, 4b, 4c và 4d vào sau khoản 4 Điều 14 quy định về nguyên tắc lập quy hoạch đô thị.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 29.
- Bãi bỏ: Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 30, Điều 33, các khoản 8 và 9 Điều 41 và Điều 51.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
|
26/3/2021
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: một số khoản của Điều 2; khoản 1 Điều 3; điểm k khoản 2 Điều 10; Điều 13; khoản 2 Điều 34; Điều 38; một số khoản của Điều 46.
- Bổ sung Điều 3a về Chương trình phát triển đô thị.
- Bãi bỏ các điều, khoản, điểm sau: khoản 11 Điều 2; khoản 1 Điều 4; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 7; điểm a, điểm c khoản 1 Điều 9; Điều 19; Điều 31; Điều 32; Điều 36; Điều 37; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 40; khoản 5, khoản 6 Điều 41; khoản 3 Điều 50.
- Thay thế một số cụm từ tại Điều 8; điểm a khoản 3 Điều 9; khoản 2, khoản 4 Điều 41.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 về thoát nước và xử lí nước thải
|
- Điều 4. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải.
- Điều 24. Quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý.
- Khoản 3 Điều 45 quy định trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.
|
Được bãi bỏ tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
10/01/2022
|
-
|
Nghị định
|
37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
|
(i) Sửa đổi, bổ sung: khoản 2 Điều 1; điểm c, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1, điểm đ khoản 2 Điều 3; khoản 3 Điều 22; Điều 23; điểm d khoản 2 Điều 31; điểm e khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 35; Điều 36; khoản 3 Điều 37; điểm b khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 38; Điều 42; khoản 2 Điều 54.
(ii) Bổ sung: điểm i1 vào sau điểm i, điểm d1, d2 vào sau điểm d khoản 2 Điều 3; khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 4; khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 7; điểm d1 vào sau điểm d khoản 3, điểm d1 vào sau điểm d khoản 5 Điều 15; điểm a1 vào sau điểm a khoản 4 và khoản 5a vào sau khoản 5 của Điều 18.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 50/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
|
01/4/2021
|
|
Sửa đổi, bổ sung: khoản 3 Điều 18; đoạn đầu của khoản 5 Điều 18.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một số quy định liên quan đến quy hoạch: sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1, Điều 7, Điều 8, Điều 10; sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 12, Điều 16, Điều 21, khoản 1 Điều 26; bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 6, khoản 2 Điều 28, Điều 30; bãi bỏ Chương IV và phụ lục kèm theo; thay thế cụm từ “quy hoạch xây dựng vùng” bằng cụm từ “quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện” tại điểm a khoản 1 Điều 4, tên mục 1 Chương II, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 11; thay thế cụm từ “khu chức năng đặc thù” bằng cụm từ “khu chức năng” tại Điều 4, tên mục 2 Chương II, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 22, Điều 25 và Điều 26; thay thế cụm từ “quy hoạch xây dựng nông thôn” bằng cụm từ “quy hoạch nông thôn” tại tên mục 3 Chương II, Điều 17, Điều 20, Điều 23 và Điều 26.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế tại Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
|
30/8/2019
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 5, bổ sung các khoản 5a, 5b, 5c, 5d và 5đ vào sau khoản 5 Điều 10 quy định về nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu chức năng
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
|
- Bổ sung Điều 57a vào sau Điều 57 về xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 60 về thời hạn hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28/03/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
|
15/5/2019
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 3 Điều 4; Điều 9; điểm a khoản 1 Điều 12; Điều 18; Điều 36; Điều 37; điểm a khoản 1 Điều 62; điểm b khoản 2 Điều 63; khoản 3 Điều 65; khoản 4, khoản 5 Điều 71; khoản 2 Điều 75; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 76.
- Bổ sung: khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 4; điểm đ khoản 2 Điều 57; điểm b khoản 1 Điều 60; điểm đ khoản 3 Điều 63; bổ sung vào cuối khoản 1 Điều 65; điểm e và điểm g khoản 2 Điều 65; điểm g khoản 2 Điều 69; bổ sung vào cuối điểm c khoản 1 Điều 70; bổ sung vào cuối điểm b khoản 2 Điều 71; Điều 71a vào sau Điều 71; khoản 2a sau khoản 2 Điều 77.
- Bãi bỏ: Điều 10, Điều 11, khoản 4 Điều 13, các quy định liên quan đến đầu tư theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) tại Điều 14, khoản 2 Điều 26, điểm c khoản 2, điểm c và điểm đ khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 29
- Thay thế cụm từ “nộp 02 bộ hồ sơ” bằng cụm từ “nộp 01 bộ hồ sơ” tại khoản 1 Điều 54, điểm a khoản 2, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 60
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
|
26/3/2021
|
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 60, điểm b khoản 1 Điều 69.
- Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 71a.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
|
01/01/2023
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 1, khoản 2 Điều 18; khoản 1 Điều 57; đoạn đầu của khoản 2 Điều 60; khoản 1 Điều 65.
- Bổ sung: điểm e khoản 1 Điều 57a; điểm m khoản 1 Điều 85.
- Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 84.
|
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 2 Điều 3; khoản 1 và 3 Điều 4; Điều 5; Điều 6; điểm a và b khoản 1 Điều 7; các khoản 1, 2 và 3 Điều 8; khoản 1, khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 12; sửa đổi tên điều, tiêu đề khoản 2, các điểm d và đ khoản 2, các điểm đ và e khoản 3, các khoản 4, 5 và 6 Điều 16; sửa đổi tên điều, khoản 2 Điều 17; điểm đ khoản 1 Điều 20; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 21; Điều 22; Điều 23; các khoản 2 và 4 Điều 28; điểm a khoản 4 Điều 29; khoản 1 Điều 30
- Bổ sung: khoản 4, 5 và 6 vào sau khoản 3 Điều 1; khoản 4 và 5 vào sau khoản 3 Điều 3; khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 4; khoản 10 vào sau khoản 9 Điều 19; khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 20; Điều 21a vào sau Điều 21; điểm đ vào sau điểm d khoản 2 Điều 29; khoản 8 vào sau khoản 7 Điều 30
- Bãi bỏ: khoản 2 Điều 7; khoản 4 Điều 8; khoản 5 Điều 9; Điều 11; khoản 7 và 8 Điều 16; khoản 3 và 5 Điều 28
- Thay thế cụm từ “dự án xây dựng nhà ở xã hội” tại tên Điều 8, tên Điều 9, khoản 1 và khoản 2 Điều 15, khoản 1 Điều 20 bằng cụm từ “dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội”; thay thế cụm từ “dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị”, “dự án nhà ở thương mại, khu đô thị” tại khoản 2 Điều 30 bằng cụm từ “dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, khu đô thị”.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
|
01/4/2021
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
|
01/01/2023
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 3 Điều 30.
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 9.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
- Sửa đổi, bổ sung: Điều 2; Điều 3; Điều 4; Điều 6; Điều 7.
- Bổ sung: Điều 5a, Điều 5b vào sau Điều 5; Điều 8a vào sau Điều 8; Phụ lục IV; Phụ lục V.
- Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
Điều 1, Điều 4, từ Phụ lục I đến Phụ lục IX
|
Được thay thế bởi Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
03/3/2021
|
|
Điều 2
|
Được tuyên bố hết hiệu lực tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
|
01/01/2021
|
-
|
Nghị định
|
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc
|
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 25 về Chương trình, nội dung, hình thức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 26 về điều kiện thực hiện sát hạch đối với tổ chức xã hội – nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo về kiến trúc.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
|
- Sửa đổi, bổ sung: khoản 4 Điều 7; khoản 2 Điều 17; điểm a khoản 3 Điều 19; khoản 6 Điều 21; một số khoản, điểm của Điều 23; một số khoản, điểm của Điều 24; khoản 2 Điều 27; khoản 3 Điều 53
- Bổ sung: khoản 4a vào sau khoản 4 Điều 7; khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 53.
- Thay thế Phụ lục VII.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
Sửa đổi, bổ sung: điểm a khoản 2 Điều 5; khoản 1 Điều 42.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
- Sửa đổi, bổ sung: điểm a khoản 1 Điều 4; điểm c khoản 3 Điều 5; khoản 4, đoạn đầu của khoản 5 Điều 12; một số khoản, điểm của Điều 13; điểm d khoản 3 Điều 14; một số khoản, điểm của Điều 15; khoản 2, khoản 3 Điều 21; một số khoản, điểm của Điều 36; điểm b khoản 3 Điều 37; khoản 2 Điều 41;điểm a khoản 1 Điều 53; điểm b, điểm c khoản 3 Điều 62; một số điểm, khoản của Điều 63; điểm b khoản 3 Điều 67; khoản 1, khoản 2 Điều 71; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 72; một số khoản, điểm của Điều 76; một số khoản, điểm của Điều 77; điểm c khoản 1 Điều 81; một số khoản, điểm của Điều 83; một số khoản, điểm của Điều 84; một số khoản, điểm của Điều 86; một số khoản, điểm của Điều 87; khoản 6 Điều 89; điểm b khoản 1 Điều 90; một số khoản, điểm của Điều 93; khoản 3 Điều 104; một số khoản của Điều 109; một số khoản của Điều 110; một số nội dung tại các Phụ lục II, IV, VI, VII và IX.
- Bổ sung: khoản 3 Điều 11; khoản 5 Điều 19; Điều 41a vào sau Điều 41; điểm đ khoản 1 Điều 43; khoản 3 Điều 64; Điều 104a vào sau Điều 104; Mẫu số 02a, Mẫu số 03a Phụ lục I.
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 41.
- Thay thế một số cụm từ tại khoản 1 Điều 78; Mẫu số 02, Mẫu số 03 Phụ lục I.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
|
- Sửa đổi, bổ sung: điểm b khoản 2, điểm a khoản 8, khoản 14 Điều 1.
- Thay thế một số cụm từ tại khoản 1, khoản 4, khoản 7, khoản 14 Điều 1.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
69/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13.
- Bỏ cụm từ “không thuộc sở hữu nhà nước” tại tên Điều 21.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Nghị định
|
02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản
|
Khoản 3 Điều 8 về gửi thông báo về việc nhận chuyển nhượng hợp đồng.
|
Được bãi bỏ tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
20/6/2023
|
-
|
Quyết định
|
33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo giai đoạn 2011-2015 (Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2)
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 5, gạch đầu dòng thứ nhất của điểm c khoản 1 Điều 8 về việc cấp bù chênh lệch lãi suất cho Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2019/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo giai đoạn 2011-2015 (Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2)
|
31/12/2019
|
|
II. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành, liên tịch ban hành
|
-
|
Thông tư
|
20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị.
|
Mục V Phần I và mục I, mục IV Phần II
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 05/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành.
|
15/8/2021
|
-
|
Thông tư
|
20/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị
|
Điều 2 và Điều 3
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 05/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành.
|
15/8/2021
|
-
|
Thông tư
|
09/2015/TT-BXD ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý sử dụng nhà công vụ
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 17 quy định về nội dung và chế độ báo cáo
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 02/2019/TT-BXD ngày 01/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về chế độ báo cáo định kỳ; sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của các Thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
15/8/2019
|
-
|
Thông tư
|
11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sản giao dịch bất động sản; việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
|
Bãi bỏ khoản 9 Điều 15 và nội dung “Định kỳ 06 tháng 01 lần và hàng năm Sở Xây dựng có trách nhiệm báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản và quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản” quy định tại khoản 2 Điều 23
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 02/2019/TT-BXD ngày 01/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về chế độ báo cáo định kỳ; sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của các Thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
15/8/2019
|
-
|
Thông tư
|
02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
|
Sửa đổi, bổ sung: khoản 1 Điều 1, khoản 2 Điều 4, Điều 5, Điều 13, Điều 16, khoản 5, khoản 7 Điều 17, khoản 2 Điều 19, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 22, khoản 2 Điều 24, khoản 2, khoản 3 Điều 25, khoản 2, khoản 4 Điều 36, khoản 2 Điều 37, khoản 1 Điều 41, khoản 2 Điều 48, khoản 2, khoản 4 Điều 49.
Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp quận” tại Điểm c Khoản 4 Điều 21, Khoản 1 Điều 22 và Điều 48 bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” và thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp phường” tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 14, Khoản 5 Điều 15, Điểm b Khoản 1 Điều 39 và Điều 49 bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Thông tư số 06/2019/TT-BXD ngày 31/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý, sử dụng nhà chung cư
|
01/01/2020
|
|
Điểm e khoản 4 Điều 8 Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD
|
Đã được bãi bỏ tại Thông tư số 07/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 và Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016
|
15/8/2021
|
-
|
Thông tư
|
19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30 quy định về chế độ báo cáo
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 02/2019/TT-BXD ngày 01/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về chế độ báo cáo định kỳ; sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của các Thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
15/8/2019
|
|
(i) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3; bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3
(ii) Bãi bỏ Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, khoản 1 Điều 9, Điều 11, các nội dung liên quan đến đầu tư theo hình thức xây dựng – chuyển giao (BT) tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 13, điểm b khoản 2 Điều 17.
(iii) Thay thế cụm từ “giá thuê mua” tại khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 21 và các phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Thông tư số 07/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 và Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016
|
15/8/2021
|
-
|
Thông tư
|
28/2016/TT-BXD ngày 15/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 về chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; thay thế cụm từ “Điều 4 của Nghị định số 79/2016/NĐ-CP” tại khoản 1 và khoản 4 Điều 2 bằng cụm từ “khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 100/2018/NĐ-CP”; bãi bỏ khoản 1 và khoản 2 Điều 1 về hồ sơ, trình tự công nhận cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Thông tư số 10/2018/TT-BXD ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư và Thông tư số 28/2016/TT-BXD ngày 15/12/2016 về sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
16/02/2019
|
|
Bãi bỏ quy định: “Cơ sở đào tạo phải thành lập bộ phận quản lý đào tạo để tổ chức các khóa đào tạo, lưu trữ hồ sơ học viên, hồ sơ tài liệu liên quan tới công tác đào tạo; phải ban hành quy chế quản lý đào tạo, trong đó quy định cụ thể điều kiện tuyển sinh, thời gian mỗi khóa học, số lượng bài giảng, thời lượng tiết học của từng bài giảng (kể cả bài giảng không thuộc chuyên đề bắt buộc theo quy định của Thông tư này), việc kiểm tra cuối khóa học, tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả học tập, điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo áp dụng đối với từng đối tượng người học quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Thông tư này” tại khoản 3 Điều 1
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 01/2019/TT-BXD ngày 28/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành
|
15/8/2019
|
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, bãi bỏ khoản 4 Điều 3.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Thông tư số 06/2019/TT-BXD ngày 31/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý, sử dụng nhà chung cư
|
01/01/2020
|
|
Điều 1
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 05/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành.
|
15/8/2021
|
-
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BXD ngày 16/10/2017 ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với hệ thống cốp pha trượt; cần phân phối bê tông độc lập; máy khoan; máy ép cọc, đóng cọc sử dụng trong thi công xây dựng công trình
|
Bãi bỏ: khoản 3 Điều 1
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 09/2018/TT-BXD ngày 15/11/2018 ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc sử dụng trong thi công xây dựng
|
01/01/2019
|
-
|
Thông tư
|
10/2018/TT-BXD ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư và Thông tư số 28/2016/TT-BXD ngày 15/12/2016 về sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Bãi bỏ quy định: “1. Cơ sở đào tạo phải thành lập bộ phận quản lý đào tạo để tổ chức các khóa đào tạo, lưu trữ hồ sơ học viên, hồ sơ tài liệu liên quan đến công tác đào tạo; phải ban hành quy chế quản lý đào tạo, trong đó quy định về việc tuyển sinh, thời gian mỗi khóa học, số lượng bài giảng, thời lượng tiết học của từng bài giảng (kể cả bài giảng không thuộc chuyên đề bắt buộc theo quy định của Thông tư này), việc kiểm tra cuối khóa học, tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả học tập, điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học” tại khoản 1 Điều 2.
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 01/2019/TT-BXD ngày 28/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành
|
15/8/2019
|
|
Điều 1, khoản 3 Điều 2 và Phụ lục
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 05/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành.
|
15/8/2021
|
-
|
Thông tư
|
09/2021/TT-BXD ngày 16/8/2021 hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển quản lý nhà ở xã hội
|
Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3 về điều kiện về quy hoạch xây dựng để lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo hình thức đấu thầu.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 03/2023/TT-BXD ngày 28/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 09/2021/TT-BXD ngày 16/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển quản lý nhà ở xã hội
|
15/6/2023
|
-
|
Thông tư
|
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
Sửa đổi, bổ sung: Điều 8 về quản lý, công bố giá xây dựng; Điều 9 về xác định giá xây dựng công trình; một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
|
-
|
Thông tư
|
06/2022/TT-BXD ngày 30/11/2022 ban hành QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại QCVN 06:2022/BXD:
- Sửa đổi, bổ sung: điểm 1.1.2; một số thuật ngữ của điểm 1.4; điểm 3.3.1; điểm 3.3.5; điểm 3.4.1; điểm 3.4.4; đoạn thứ nhất của điểm 4.5; điểm 4.23; điểm 4.32.2; điểm 4.33.3; điểm 5.1.1.1; Bảng 10; điểm 5.1.3.4; điểm A.2.11; điểm A.2.12; điểm A.2.14, điểm A.2.20; điểm C.3.1; điểm D.2; Chú thích 6 của Bảng E.1; điểm E.3.1; điểm H.2.9.1; điểm H.2.10.1; điểm H.2.11.1; bảng H.9; Bảng H.10; Bảng H.11.
- Sửa đổi: điểm 1.1.4; điểm 1.1.5; điểm 1.1.7; điểm 1.1.10; điểm 1.5.4; chú thích tại 2.3.2.2; chú thích 2, chú thích 6 của Bảng 4; điểm 2.5.3.3; điểm 3.1.7; điểm 3.2.3; đoạn b) điểm 3.2.5; đoạn a), đoạn d) của điểm 3.2.6.2; điểm 3.2.8; câu thứ hai của đoạn thứ tư điểm 3.2.9; đoạn cuối điểm 3.2.9; đoạn thứ nhất của điểm 3.3.2; điểm 3.4.5; đoạn a), đoạn b) của điểm 3.4.8; điểm 3.4.13; điểm 3.5.10; điểm 4.27; điểm 4.31; điểm 4.33.4; điểm 4.34; đoạn d) điểm 4.35; điểm 5.1.1.3; điểm 5.1.1.4; điểm 5.1.4.2; điểm 5.1.4.7; điểm 5.1.5.4; điểm 5.1.5.6; gạch đầu dòng thứ hai của điểm 5.1.5.7; điểm 5.1.5.9; điểm 5.1.5.10; điểm 5.2.1; Bảng 11; điểm 5.2.6; điểm 5.3.1; điểm 6.4; điểm 6.12; gạch đầu dòng thứ ba của điểm 6.13; điểm 6.14; gạch đầu dòng thứ hai của điểm 6.17.2; điểm A.1.2.1; điểm A.1.3.6; điểm A.1.3.10; điểm A.3.1.8; điểm A.3.1.13; đoạn thứ nhất và đoạn a) của điểm A.3.2.1; đoạn thứ nhất của điểm C.3.2; điểm D.1.2; đoạn thứ nhất của điểm D.1.3; đoạn thứ nhất của điểm D.1.5; điểm D.1.7; chú thích của điểm D.1.8; đoạn thứ nhất, đoạn thứ hai của điểm D.8; đoạn b) của điểm D.9; điểm D.14.5; điểm E.2; tiêu đề điểm E.3; điểm E.3.2; Bảng G2a; điểm G.3; đoạn thứ nhất của điểm H.2.1; điểm H.2.4.4; Chú thích của Bảng H.6; điểm H.4.1; điểm H.5.2; gạch đầu dòng cuối cùng của đoạn thứ hai điểm H.6.2.
- Bổ sung: điểm 1.1.11; điểm 1.5.5; điểm 1.5.6; chú thích 7, chú thích 8 vào Bảng 4; cuối đoạn a) điểm 3.2.2; cuối điểm 3.4.11; các đoạn văn vào trước Chú thích của điểm 4.5; gạch đầu dòng thứ năm của điểm 5.1.3.3; Chú thích 3 vào điểm 5.2.11; bổ sung vào điểm 6.2.2.1, điểm 6.2.2.3; Chú thích vào cuối điểm 6.3.5; cụm từ của điểm A.2.3; câu văn vào cuối điểm A.2.4; điểm A.2.25.5; điểm A.3.2.2; vào gạch đầu dòng thứ hai của điểm C.3.2.2; cuối điểm D.1.1; Chú thích 3, Chú thích 4 vào đoạn b) điểm D.9; vào sau câu thứ hai của điểm E.3.3; cuối điểm H.2.12.4; điểm H.2.12.10; vào cuối Chú thích 2 của Bảng H.8; điểm H.7; Thư mục Tài liệu tham khảo sau Phụ lục I.
- Bãi bỏ: điểm 1.3; câu thứ hai của đoạn thứ nhất điểm 3.2.11; chú thích 3 của Bảng 7; cụm từ “theo A.4” tại điểm 6.17.1; điểm 7.4; đoạn thứ hai của điểm A.1.3.2; điểm A.1.3.12; đoạn e) điểm A.3.1.16; A.4 của Phụ lục A; Chú thích của điểm G.1.2.1; điểm H.2.10.3.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2023/TT-BXD ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng ban hành Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
|
01/12/2023
|
|
B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
Không có văn bản ngưng hiệu lực một phần
|
|
Tổng số: 34 văn bản.
|